Báo giá thép V luôn là thông tin được các nhà thầu, kỹ sư xây dựng và chủ đầu tư quan tâm hàng đầu khi lập dự toán công trình. Tuy nhiên, không phải ai cũng nắm rõ sự khác biệt giữa thép V đen, thép V mạ kẽm điện phân và thép V mạ kẽm nhúng nóng để lựa chọn đúng vật liệu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách.
Bài viết này cung cấp bảng báo giá thép V đầy đủ nhất theo từng dòng sản phẩm, cùng thông tin kỹ thuật và hướng dẫn lựa chọn tối ưu, giúp bạn có căn cứ chính xác trước khi đặt mua thép V tại thị trường TP.HCM và toàn quốc năm 2026.
1. Báo Giá Thép V Mới Nhất 2026 – Đầy Đủ 3 Dòng Sản Phẩm
1.1. Khung giá tham khảo theo từng dòng
| Dòng sản phẩm | Kích thước | Giá tham khảo (VNĐ/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thép V đen | V25 – V100 | 16,000 – 17,000 | Chưa VAT & vận chuyển |
| Thép V đen | V120 – V250 | 17,000 – 18,000 | Chưa VAT & vận chuyển |
| Thép V mạ kẽm điện phân | V25 – V100 | 18,000 – 25,000 | Chưa VAT & vận chuyển |
| Thép V mạ kẽm điện phân | V120 – V250 | 21,000 – 26,000 | Chưa VAT & vận chuyển |
| Thép V mạ kẽm nhúng nóng | Tất cả kích thước | 22,000 – 26,000 | Chưa VAT & vận chuyển |
1.2. Bảng báo giá thép V chi tiết theo quy cách – Cập Nhật 2026
| Quy cách (Cạnh x Cạnh x Dày x Dài) | Khối lượng (Kg/m) | Khối lượng (Kg/cây 6m) | Thép V đen (VNĐ/kg) | V mạ kẽm điện phân (VNĐ/kg) | V nhúng nóng (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| V 25 x 25 x 2.5mm x 6m | 0.92 | 5.52 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 25 x 25 x 3mm x 6m | 1.12 | 6.72 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 30 x 30 x 2.0mm x 6m | 0.83 | 4.98 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 30 x 30 x 2.5mm x 6m | 0.92 | 5.52 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 30 x 30 x 3mm x 6m | 1.25 | 7.50 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 40 x 40 x 2mm x 6m | 1.25 | 7.50 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 40 x 40 x 2.5mm x 6m | 1.42 | 8.50 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 40 x 40 x 3mm x 6m | 1.67 | 10.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 40 x 40 x 3.5mm x 6m | 1.92 | 11.5 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 40 x 40 x 4mm x 6m | 2.08 | 12.5 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 40 x 40 x 5mm x 6m | 2.95 | 17.7 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 45 x 45 x 4mm x 6m | 2.74 | 16.4 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 45 x 45 x 5mm x 6m | 3.38 | 20.3 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 50 x 50 x 3mm x 6m | 2.17 | 13.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 50 x 50 x 3.5mm x 6m | 2.50 | 15.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 50 x 50 x 4mm x 6m | 2.83 | 17.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 50 x 50 x 4.5mm x 6m | 3.17 | 19.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 50 x 50 x 5mm x 6m | 3.67 | 22.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 60 x 60 x 4mm x 6m | 3.68 | 22.1 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 60 x 60 x 5mm x 6m | 4.55 | 27.3 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 60 x 60 x 6mm x 6m | 5.37 | 32.2 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 63 x 63 x 4mm x 6m | 3.58 | 21.5 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 63 x 63 x 5mm x 6m | 4.50 | 27.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 63 x 63 x 6mm x 6m | 4.75 | 28.5 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 65 x 65 x 5mm x 6m | 5.00 | 30.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 65 x 65 x 6mm x 6m | 5.91 | 35.5 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 65 x 65 x 8mm x 6m | 7.66 | 46.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 70 x 70 x 5mm x 6m | 5.17 | 31.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 70 x 70 x 6mm x 6m | 6.83 | 41.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 70 x 70 x 7mm x 6m | 7.38 | 44.3 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 75 x 75 x 4mm x 6m | 5.25 | 31.5 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 75 x 75 x 5mm x 6m | 5.67 | 34.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 75 x 75 x 6mm x 6m | 6.25 | 37.5 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 75 x 75 x 7mm x 6m | 6.83 | 41.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 75 x 75 x 8mm x 6m | 8.67 | 52.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 75 x 75 x 9mm x 6m | 9.96 | 59.8 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 75 x 75 x 12mm x 6m | 13.00 | 78.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 80 x 80 x 6mm x 6m | 6.83 | 41.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 80 x 80 x 7mm x 6m | 8.00 | 48.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 80 x 80 x 8mm x 6m | 9.50 | 57.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 90 x 90 x 6mm x 6m | 8.28 | 49.7 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 90 x 90 x 7mm x 6m | 9.50 | 57.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 90 x 90 x 8mm x 6m | 12.00 | 72.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 90 x 90 x 9mm x 6m | 12.10 | 72.6 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 90 x 90 x 10mm x 6m | 13.30 | 79.8 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 90 x 90 x 13mm x 6m | 17.00 | 102.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 100 x 100 x 7mm x 6m | 10.48 | 62.9 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 100 x 100 x 8mm x 6m | 12.00 | 72.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 100 x 100 x 9mm x 6m | 13.00 | 78.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 100 x 100 x 10mm x 6m | 15.00 | 90.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 100 x 100 x 12mm x 6m | 10.67 | 64.0 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 100 x 100 x 13mm x 6m | 19.10 | 114.6 | 16,000 – 17,000 | 18,000 – 25,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 120 x 120 x 8mm x 6m | 14.70 | 88.2 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 120 x 120 x 10mm x 6m | 18.17 | 109.0 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 120 x 120 x 12mm x 6m | 21.67 | 130.0 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 120 x 120 x 15mm x 6m | 21.60 | 129.6 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 120 x 120 x 18mm x 6m | 26.70 | 160.2 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 130 x 130 x 9mm x 6m | 17.90 | 107.4 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 130 x 130 x 10mm x 6m | 19.17 | 115.0 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 130 x 130 x 12mm x 6m | 23.50 | 141.0 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 130 x 130 x 15mm x 6m | 28.80 | 172.8 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 150 x 150 x 10mm x 6m | 22.92 | 137.5 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 150 x 150 x 12mm x 6m | 27.17 | 163.0 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 150 x 150 x 15mm x 6m | 33.58 | 201.5 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 150 x 150 x 18mm x 6m | 39.80 | 238.8 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 150 x 150 x 20mm x 6m | 44.00 | 264.0 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 175 x 175 x 12mm x 6m | 31.80 | 190.8 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 175 x 175 x 15mm x 6m | 39.40 | 236.4 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 200 x 200 x 15mm x 6m | 45.30 | 271.8 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 200 x 200 x 18mm x 6m | 54.00 | 324.0 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 200 x 200 x 20mm x 6m | 59.70 | 358.2 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 200 x 200 x 25mm x 6m | 73.60 | 441.6 | 17,000 – 18,000 | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 250 x 250 x 25mm x 6m | 93.70 | 562.2 | Liên hệ | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| V 250 x 250 x 35mm x 6m | 128.00 | 768.0 | Liên hệ | 21,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
Xem thêm:
LƯU Ý QUAN TRỌNG:
- Bảng báo giá thép V trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm VAT (10%) và chi phí vận chuyển đến công trình.
- Giá thép V thực tế có thể biến động theo thời điểm đặt hàng, số lượng, nguồn gốc xuất xứ và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng.
- Để nhận báo giá thép V chính xác tại thời điểm đặt hàng, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Sắt Thép SATA qua hotline 0903 725 545 để được tư vấn và xác nhận giá.
1.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép V
Giá thép V không cố định mà biến động theo nhiều yếu tố kỹ thuật và thị trường. Hiểu rõ các yếu tố này giúp nhà thầu và chủ đầu tư lập dự toán chính xác và tối ưu chi phí vật tư.
- Thời điểm đặt hàng và biến động giá phôi thép trên thị trường quốc tế (HRC, CRC).
- Phương pháp xử lý bề mặt: thép V đen < mạ kẽm điện phân < mạ kẽm nhúng nóng.
- Độ dày lớp mạ kẽm ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí gia công và tuổi thọ sản phẩm.
- Quy cách, mác thép và tiêu chuẩn sản xuất (JIS, ASTM, TCVN).
- Số lượng đặt mua: đơn hàng lớn thường được chiết khấu tốt hơn.
- Nguồn gốc xuất xứ: thép sản xuất nội địa, nhập khẩu Nhật, Hàn, Trung Quốc có mức giá khác nhau.
2. Thép V Là Gì? Phân Loại Và Đặc Điểm Từng Dòng Sản Phẩm
2.1. Thép V (Thép góc) là gì?
Thép V (còn gọi là thép góc hay thép hình chữ V) là loại thép hình có tiết diện gồm hai cạnh vuông góc với nhau, tạo thành góc 90 độ. Thiết kế đặc trưng này giúp thép V chịu lực tốt, dễ liên kết và được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng kết cấu, cơ khí chế tạo, hàng rào, nhà thép tiền chế và nhiều hạng mục công trình khác.

Căn cứ vào phương pháp xử lý bề mặt, thép V hiện được phân thành ba dòng sản phẩm chính trên thị trường: thép V đen, thép V mạ kẽm điện phân và thép V mạ kẽm nhúng nóng.
2.2. So sánh ba dòng thép V phổ biến
| Tiêu chí | Thép V đen | Thép V mạ kẽm điện phân | Thép V mạ kẽm nhúng nóng |
| Bề mặt | Xanh đen tự nhiên | Sáng bóng, mịn | Bạc xám, có vân |
| Chống ăn mòn | Kém, dễ gỉ | Trung bình (20–30 μm) | Rất tốt (70–90 μm) |
| Tuổi thọ | Thấp nếu không bảo dưỡng | Trung bình | Trên 20 năm |
| Môi trường phù hợp | Kết cấu trong nhà, tạm thời | Nội thất, ít ẩm | Ngoài trời, ven biển, công nghiệp |
| Giá thành (VNĐ/kg) | 13,000 – 18,000 | 18,000 – 26,000 | 22,000 – 26,000 |
| Bảo trì | Cần sơn định kỳ | Ít bảo trì hơn thép đen | Gần như không cần bảo trì |
➤ Thép V đen
Đặc điểm: Thép V đen là dạng thép góc nguyên bản, chưa qua xử lý bề mặt, có màu xanh đen đặc trưng của phôi thép cán nóng.

Ưu điểm: Mức giá thấp nhất trong ba dòng sản phẩm, phù hợp cho các kết cấu trong nhà, hạng mục tạm thời hoặc những vị trí dễ bảo trì, sơn phủ định kỳ.
Nhược điểm: Dễ bị oxy hóa, gỉ sét khi tiếp xúc với độ ẩm, do đó không phù hợp cho công trình ngoài trời dài hạn nếu không có biện pháp bảo vệ bổ sung.
➤ Thép V mạ kẽm điện phân
Đặc điểm: Thép V mạ kẽm điện phân được phủ một lớp kẽm mỏng (20–30 μm) lên bề mặt thông qua phương pháp điện hóa.

Ưu điểm: Bề mặt sản phẩm sáng bóng, mịn màng, giúp tăng tính thẩm mỹ. Lớp mạ mỏng giúp giữ chính xác kích thước và không làm biến dạng thép.
Nhược điểm: Do lớp kẽm khá mỏng và chỉ phủ được mặt ngoài nên khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình.
Ứng dụng phù hợp: Phù hợp nhất cho môi trường trong nhà, ít ẩm và các hạng mục dân dụng không chịu tác động hóa chất mạnh.
➤ Thép V mạ kẽm nhúng nóng
Đặc điểm: Thép V mạ kẽm nhúng nóng được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Phản ứng luyện kim tạo ra các lớp hợp kim kẽm–sắt liên kết vĩnh cửu với lõi thép.

Ưu điểm:
- Lớp hợp kim kẽm–sắt bao phủ toàn diện mọi bề mặt, góc cạnh và mặt trong của thanh V với độ dày lên đến 70–90 μm, giúp khả năng chống ăn mòn vượt trội
- Tuổi thọ trên 20 năm, gần như không cần bảo trì
Ứng dụng phù hợp: Công trình ngoài trời, khu vực ven biển, môi trường công nghiệp, hóa chất
3. Quy Cách – Kích Thước – Trọng Lượng Thép V
Thông số quy cách và đặc tính mặt cắt là căn cứ kỹ thuật cốt lõi để tính toán khả năng chịu lực, tối ưu thiết kế và kiểm soát chất lượng sản phẩm.
Các thông số hình học và đặc tính mặt cắt
Để xác định đặc tính kỹ thuật của một thanh thép V, cần căn cứ vào các đại lượng sau:
- A, B: Chiều rộng cánh (mm), A = B.
- t: Độ dày cánh thép (mm).
- r1, r2: Bán kính góc lượn trong và lượn ngoài (ảnh hưởng đến sự tập trung ứng suất).
- Cx, Cy: Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt đến các cạnh của thép.
- ix, iy: Bán kính quán tính của mặt cắt theo hai trục x và y (dùng để tính toán độ mảnh và độ ổn định của cột/thanh giằng).

Công thức tính trọng lượng thép V (Tham khảo)
Trọng lượng của thép hình V thường được tra cứu trực tiếp từ bảng barem của nhà sản xuất. Tuy nhiên, về mặt kỹ thuật, khối lượng riêng có thể được tính toán sơ bộ theo công thức:

Trong đó:
- W: Trọng lượng (kg).
- A, B: Chiều rộng cánh (mm).
- t: Độ dày (mm).
- L: Chiều dài (tiêu chuẩn 6m hoặc 12m)
- 7.85: Tỷ trọng của thép (g/cm3 hoặc T/m3).
4. Ứng Dụng Thép V Theo Từng Dòng Sản Phẩm
4.1. Ứng dụng thép V đen
Thép V đen phù hợp cho các hạng mục kết cấu trong nhà, công trình tạm thời hoặc các vị trí thuận tiện bảo trì, sơn phủ định kỳ.
- Khung kèo, cột đỡ mái tôn nhà xưởng trong nhà.
- Kết cấu giàn giáo, bệ đỡ thiết bị tạm thời.
- Khung cửa, thanh chống trong các công trình dân dụng có mái che.
- Hệ thống giá kệ kho hàng trong nhà kho khô ráo.
- Kết cấu phụ trợ, hạng mục cần tiết kiệm chi phí vật liệu.
4.2. Ứng dụng thép V mạ kẽm điện phân
Thép V mạ kẽm điện phân phù hợp cho môi trường ít ăn mòn, ưu tiên tính thẩm mỹ và độ chính xác kích thước.
- Khung kèo, hệ thống trần thạch cao trong nhà dân dụng.
- Khung cửa, lan can, phụ kiện trang trí nội thất yêu cầu bề mặt bóng đẹp.
- Giá kệ kho hàng, khung biển quảng cáo trong môi trường nhà xưởng khô ráo.
- Khung bảo vệ hệ thống kỹ thuật M&E, máng cáp điện nhẹ.
- Công trình ngoài trời đô thị bình thường, không chịu ảnh hưởng hóa chất mạnh.
4.3. Ứng dụng thép V mạ kẽm nhúng nóng
Thép V mạ kẽm nhúng nóng là lựa chọn tối ưu cho các môi trường ăn mòn mạnh, yêu cầu tuổi thọ công trình dài hạn.
- Khung chịu lực nhà thép tiền chế, cầu đường, giàn giáo xây dựng ngoài trời.
- Hệ thống khung giá đỡ pin năng lượng mặt trời, cột điện cao thế, tháp ăng-ten.
- Kết cấu hạ tầng cảng biển, giàn khoan, khu vực có nồng độ muối cao.
- Chuồng trại chăn nuôi, nhà kính nông nghiệp, khu vực xử lý nước thải.
- Hàng rào bảo vệ, lan can cầu đường, đê kè chống va đập.

4.4. Hướng dẫn lựa chọn thép V tối ưu theo môi trường sử dụng
| Đặc điểm môi trường sử dụng | Sử dụng |
|---|---|
| Trong nhà, khu vực khô ráo, ít ẩm | Thép V đen hoặc mạ kẽm điện phân |
| Ngoài trời, khu dân cư, đô thị bình thường | Thép V mạ kẽm điện phân (dày) hoặc nhúng nóng |
| Khu công nghiệp hóa chất, ven biển, ngập nước | Thép V mạ kẽm nhúng nóng |
| Công trình cố định, khó bảo trì (cột điện, pin mặt trời) | Thép V mạ kẽm nhúng nóng |
| Hạng mục tạm thời, cần tiết kiệm chi phí | Thép V đen |
5. Tiêu Chuẩn Chất Lượng Và Quy Trình Sản Xuất
5.1. Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng
Thép V chất lượng cao phải tuân thủ các bộ tiêu chuẩn quốc tế và trong nước về cả cơ lý tính lẫn lớp bảo vệ bề mặt.
Tiêu chuẩn phôi thép (cơ lý tính):
- JIS G3101 (Nhật Bản): đảm bảo độ đồng nhất về cường độ chịu kéo và độ dẻo.
- ASTM A36 / A572 (Mỹ): giới hạn chảy và độ bền cho kết cấu thép lớn.
- TCVN (Việt Nam): quy định sai số kích thước và trọng lượng phù hợp điều kiện nội địa.
Tiêu chuẩn lớp mạ kẽm:
- ASTM A653 / A123: độ phủ kẽm trên đơn vị diện tích (tiêu chuẩn Mỹ).
- JIS G 3302: lớp phủ kẽm trên thép cán nóng/nguội (tiêu chuẩn Nhật Bản).
- EN 10346 / EN 10025: yêu cầu của Châu Âu về độ bền trong môi trường xâm thực mạnh.
- AS 1397: tiêu chuẩn Úc cho thép tráng kẽm.
5.2. Nhận biết thép hình V chất lượng
- Hai cạnh thẳng, đều, không cong vênh hay biến dạng.
- Bề mặt mạ kẽm phủ đều, không bong tróc, loang màu hay bong phồng.
- Kích thước, độ dày và trọng lượng đúng quy cách công bố.
- Có đầy đủ chứng chỉ CO – CQ (chứng nhận xuất xứ và chất lượng) từ nhà sản xuất.
Nhà cung cấp có khả năng cung cấp phiếu kiểm định vật liệu (Mill Test Report – MTR).
6. Câu Hỏi Thường Gặp Về Báo Giá Thép V
Giá thép V hiện nay là bao nhiêu?
Giá thép V dao động từ 16.000 – 26.000 VNĐ/kg tùy loại: thép V đen (16.000–18.000 VNĐ/kg), thép V mạ kẽm điện phân (18.000–26.000 VNĐ/kg) và thép V mạ kẽm nhúng nóng (22.000–26.000 VNĐ/kg). Giá chưa bao gồm VAT và vận chuyển.
Thép V mạ kẽm và thép V đen loại nào tốt hơn?
Thép V đen giá rẻ, phù hợp kết cấu trong nhà cần tiết kiệm chi phí. Thép V mạ kẽm (điện phân hoặc nhúng nóng) có khả năng chống gỉ tốt hơn, phù hợp cho công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt. Về tổng chi phí vòng đời, thép V mạ kẽm thường kinh tế hơn do giảm chi phí bảo trì.
Thép V mạ kẽm nhúng nóng có tuổi thọ bao lâu?
Thép V mạ kẽm nhúng nóng có tuổi thọ trên 20 năm trong môi trường ngoài trời thông thường và từ 10–15 năm trong môi trường ăn mòn mạnh (ven biển, hóa chất), gần như không cần bảo trì sơn phủ định kỳ.
Có thể đặt thép V theo yêu cầu không?
Có. Sắt Thép SATA có thể cung cấp thép V theo quy cách đặt hàng riêng, bao gồm cả chiều dài cây, độ dày và loại mạ kẽm theo yêu cầu kỹ thuật của từng công trình. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn và báo giá chi tiết.
7. Sắt Thép SATA – Địa Chỉ Cung Cấp Thép Hình V Uy Tín Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là đơn vị phân phối thép xây dựng uy tín tại TP.HCM, chuyên cung cấp đầy đủ ba dòng báo giá thép V bao gồm thép V đen, thép V mạ kẽm điện phân và thép V mạ kẽm nhúng nóng với bảng giá thép V cập nhật mới nhất 2026, đáp ứng mọi yêu cầu công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
- Cam kết cung cấp thép V mới 100%, đúng quy cách, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, có đầy đủ CO – CQ.
- Danh mục sản phẩm đa dạng: từ V25 đến V250, đủ ba dòng thép V đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng loại thép phù hợp với môi trường và ngân sách.
- Báo giá thép V nhanh chóng, minh bạch, cập nhật theo biến động thị trường hàng ngày.
- Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ vận chuyển miễn phí trong khu vực TP.HCM và các tính lân cận cho đơn hàng lớn.
- Hỗ trợ xuất hóa đơn VAT đầy đủ, phục vụ doanh nghiệp và nhà thầu chuyên nghiệp.
Nếu bạn đang cần tìm báo giá thép V chính xác hoặc đơn vị cung cấp thép V đen, thép V mạ kẽm uy tín tại TP.HCM, hãy liên hệ ngay với Sắt Thép SATA để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá cạnh tranh nhất.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
