Giá ống thép đúc luôn biến động theo quy cách, tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ và giá nguyên liệu thép trên thị trường. Trong bài viết này, chúng tôi cập nhật giá ống thép đúc mới nhất 2026, kèm bảng báo giá chi tiết theo đường kính, độ dày, tiêu chuẩn ASTM, API và các cấp SCH phổ biến. Ngoài ra, bạn cũng có thể tham khảo bảng giá ống thép đúc SCH40 cùng những yếu tố ảnh hưởng đến giá để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và tối ưu chi phí.
1. Bảng Giá Ống Thép Đúc Mới Nhất 2026
Giá ống thép đúc trên thị trường không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố như quy cách, độ dày thành ống (SCH), tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, số lượng đặt hàng và biến động giá phôi thép. Vì vậy, để nhận được mức giá chính xác và cạnh tranh nhất, khách hàng nên tham khảo bảng giá mới nhất hoặc liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để được báo giá theo từng thời điểm.
1.1. Bảng giá ống thép đúng theo quy cách
| Tên sản phẩm | DN | Quy cách (Ø x Độ dày mm) | Tiêu chuẩn | Kg/m | Kg/6m | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây 6m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ống thép đúc Phi 10 | DN6 | 10.3 x 1.24 | SCH10/SCH10S | 0.28 | 1.68 | 19.000–33.000 | Liên hệ |
| DN6 | 10.3 x 2.77 | SCH30 | 0.51 | 3.06 | 19.000–33.000 | Liên hệ | |
| DN6 | 10.3 x 3.18 | SCH40 | 0.56 | 3.36 | 19.000–33.000 | Liên hệ | |
| DN6 | 10.3 x 3.91 | SCH.STD | 0.62 | 3.72 | 19.000–33.000 | Liên hệ | |
| DN6 | 10.3 x 5.54 | SCH80 | 0.65 | 3.90 | 19.000–33.000 | Liên hệ | |
| Ống thép đúc Phi 12 | DN8 | 13.7 x 1.65 | SCH10 | 0.49 | 2.94 | 19.000–33.000 | Liên hệ |
| DN8 | 13.7 x 1.85 | SCH30 | 0.54 | 3.24 | 19.000–33.000 | Liên hệ | |
| DN8 | 13.7 x 2.24 | SCH40 | 0.63 | 3.78 | 19.000–33.000 | Liên hệ | |
| DN8 | 13.7 x 3.02 | SCH80 | 0.80 | 4.80 | 19.000–33.000 | Liên hệ | |
| Ống thép đúc Phi 16 | DN10 | 17.1 x 1.65 | SCH10 | 0.63 | 3.78 | 19.000–33.000 | Liên hệ |
| DN10 | 17.1 x 1.85 | SCH30 | 0.70 | 4.20 | 19.000–33.000 | Liên hệ | |
| DN10 | 17.1 x 2.31 | SCH40 | 0.84 | 5.04 | 19.000–33.000 | Liên hệ | |
| DN10 | 17.1 x 3.20 | SCH80 | 1.10 | 6.60 | 19.000–33.000 | Liên hệ | |
| Ống thép đúc Phi 21.3 | DN15 | 21.3 x 2.11 | SCH10 | 1.00 | 6.00 | 19.000–33.000 | Liên hệ |
| DN15 | 21.3 x 2.44 | SCH30 | 1.13 | 6.78 | 19.000–33.000 | Liên hệ | |
| DN15 | 21.3 x 2.77 | SCH40 | 1.27 | 7.70 | 19.000–33.000 | 162.000 | |
| DN15 | 21.3 x 3.73 | SCH80 | 1.62 | 9.75 | 19.000–33.000 | 205.000 | |
| Ống thép đúc Phi 27 | DN20 | 26.7 x 1.65 | SCH5 | 1.02 | 6.12 | 19.000–33.000 | Liên hệ |
| DN20 | 26.7 x 2.10 | SCH10 | 1.27 | 7.62 | 19.000–33.000 | Liên hệ | |
| DN20 | 26.7 x 2.87 | SCH40 | 1.69 | 10.20 | 19.000–33.000 | 214.000 | |
| DN20 | 26.7 x 3.91 | SCH80 | 2.20 | 13.30 | 20.000–35.000 | 279.000 | |
| Ống thép đúc Phi 34 | DN25 | 33.4 x 1.65 | SCH5 | 1.29 | 7.74 | 20.000–26.000 | Liên hệ |
| DN25 | 33.4 x 2.77 | SCH10 | 2.09 | 12.54 | 20.000–26.000 | Liên hệ | |
| DN25 | 33.4 x 3.38 | SCH40 | 2.48 | 15.10 | 20.000–26.000 | 317.000 | |
| DN25 | 33.4 x 4.55 | SCH80 | 3.24 | 19.60 | 20.000–26.000 | 412.000 | |
| Ống thép đúc Phi 42 | DN32 | 42.2 x 1.65 | SCH5 | 1.65 | 9.90 | 18.000–24.000 | Liên hệ |
| DN32 | 42.2 x 2.77 | SCH10 | 2.69 | 16.14 | 18.000–24.000 | Liên hệ | |
| DN32 | 42.2 x 2.97 | SCH30 | 2.87 | 17.24 | 18.000–24.000 | 362.000 | |
| DN32 | 42.2 x 3.56 | SCH40 | 3.39 | 20.50 | 18.000–24.000 | 431.000 | |
| DN32 | 42.2 x 4.85 | SCH80 | 4.43 | 26.90 | 18.000–24.000 | 565.000 | |
| Ống thép đúc Phi 48 | DN40 | 48.3 x 3.18 | SCH30 | 3.56 | 21.20 | 18.000–24.000 | 445.000 |
| DN40 | 48.3 x 3.68 | SCH40 | 4.05 | 24.30 | 18.000–24.000 | 510.000 | |
| DN40 | 48.3 x 5.08 | SCH80 | 5.41 | 32.50 | 18.000–24.000 | 683.000 | |
| Ống thép đúc Phi 60 | DN50 | 60.3 x 3.18 | SCH30 | 4.48 | 26.84 | 18.000–24.000 | 564.000 |
| DN50 | 60.3 x 3.91 | SCH40 | 5.44 | 32.70 | 18.000–24.000 | 687.000 | |
| DN50 | 60.3 x 5.54 | SCH80 | 7.48 | 44.90 | 18.000–24.000 | 943.000 | |
| Ống thép đúc Phi 73 | DN65 | 73 x 4.77 | SCH30 | 8.04 | 48.156 | 18.000–24.000 | 1.011.000 |
| DN65 | 73 x 5.16 | SCH40 | 8.63 | 51.792 | 18.000–24.000 | 1.088.000 | |
| DN65 | 73 x 7.01 | SCH80 | 11.41 | 68.442 | 20.000–25.000 | 1.437.000 | |
| Ống thép đúc Phi 76 | DN65 | 76 x 4.77 | SCH30 | 8.35 | 50.274 | 18.000–24.000 | 1.056.000 |
| DN65 | 76 x 5.16 | SCH40 | 8.96 | 54.10 | 18.000–24.000 | 1.136.000 | |
| DN65 | 76 x 7.01 | SCH80 | 11.86 | 71.60 | 18.000–24.000 | 1.504.000 | |
| Ống thép đúc Phi 89 | DN80 | 88.9 x 4.00 | SCH30 | 8.37 | 50.30 | 20.000–25.000 | 1.056.000 |
| DN80 | 88.9 x 4.77 | SCH30 | 9.96 | 59.38 | 18.000–24.000 | 1.247.000 | |
| DN80 | 88.9 x 5.49 | SCH40 | 11.29 | 67.80 | 18.000–24.000 | 1.424.000 | |
| DN80 | 88.9 x 6.35 | SCH60 | 12.95 | 77.70 | 18.000–24.000 | 1.632.000 | |
| DN80 | 88.9 x 7.62 | SCH80 | 15.27 | 92.70 | 18.000–24.000 | 1.947.000 | |
| Ống thép đúc Phi 101.6 | DN90 | 101.6 x 4.77 | SCH30 | 10.73 | 68.34 | 18.000–24.000 | 1.435.000 |
| DN90 | 101.6 x 5.00 | STD | 11.92 | 71.50 | 18.000–24.000 | 1.502.000 | |
| DN90 | 101.6 x 5.74 | SCH40 | 13.57 | 81.414 | 18.000–24.000 | 1.710.000 | |
| DN90 | 101.6 x 8.08 | SCH80 | 18.63 | 111.804 | 18.000–24.000 | 2.348.000 | |
| DN90 | 101.6 x 10.00 | SCH120 | 22.59 | 135.531 | 18.000–24.000 | 2.846.000 | |
| Ống thép đúc Phi 114.3 | DN100 | 114.3 x 4.00 | SCH30 | 10.88 | 65.30 | 20.000–25.000 | 1.371.000 |
| DN100 | 114.3 x 5.00 | STD | 13.48 | 80.90 | 20.000–25.000 | 1.699.000 | |
| DN100 | 114.3 x 6.02 | SCH40 | 16.07 | 96.50 | 20.000–25.000 | 2.027.000 | |
| DN100 | 114.3 x 8.56 | SCH80 | 22.32 | 134.00 | 18.000–24.000 | 2.814.000 | |
| DN100 | 114.3 x 11.13 | SCH120 | 28.70 | 170.00 | 18.000–24.000 | 3.570.000 |
| Ống thép đúc Phi 127 | DN115 | 127 x 6.27 | SCH40 | 18.67 | 112.002 | 20.000–25.000 | 2.352.000 |
| DN115 | 127 x 9.02 | SCH80 | 26.24 | 157.458 | 18.000–24.000 | 3.307.000 | |
| DN115 | 127 x 10.00 | STD | 28.85 | 173.110 | 18.000–24.000 | 3.635.000 | |
| Ống thép đúc Phi 141.3 | DN125 | 141.3 x 5.00 | SCH30 | 20.14 | 120.81 | 18.000–24.000 | 2.118.000 |
| DN125 | 141.3 x 6.00 | STD | 24.03 | 144.18 | 18.000–24.000 | 2.524.000 | |
| DN125 | 141.3 x 6.55 | SCH40 | 21.77 | 130.59 | 18.000–24.000 | 2.742.000 | |
| DN125 | 141.3 x 8.00 | STD | 26.30 | 157.80 | 18.000–24.000 | 3.314.000 | |
| DN125 | 141.3 x 9.52 | SCH80 | 30.97 | 185.622 | 18.000–24.000 | 3.898.000 | |
| DN125 | 141.3 x 12.70 | SCH120 | 40.28 | 242.00 | 18.000–24.000 | 5.082.000 | |
| Ống thép đúc Phi 168.3 | DN150 | 168.3 x 5.00 | SCH30 | 20.14 | 120.81 | 20.000–25.000 | 2.537.000 |
| DN150 | 168.3 x 6.35 | SCH20 | 25.36 | 152.16 | 20.000–25.000 | 3.195.000 | |
| DN150 | 168.3 x 7.11 | SCH40 | 28.26 | 169.572 | 18.000–23.000 | 3.561.000 | |
| DN150 | 168.3 x 10.97 | SCH80 | 42.56 | 255.366 | 18.000–23.000 | 5.363.000 | |
| DN150 | 168.3 x 18.26 | SCH160 | 67.56 | 405.40 | 18.000–23.000 | 8.513.000 | |
| DN150 | 168.3 x 21.95 | SCHXXS | 79.22 | 475.30 | 18.000–23.000 | 9.981.000 | |
| Ống thép đúc Phi 219.1 | DN200 | 219.1 x 6.35 | SCH20 | 33.31 | 199.872 | 18.000–23.000 | 4.197.000 |
| DN200 | 219.1 x 7.04 | SCH30 | 36.81 | 220.746 | 18.000–23.000 | 4.636.000 | |
| DN200 | 219.1 x 8.18 | SCH40 | 42.55 | 255.252 | 18.000–23.000 | 5.360.000 | |
| DN200 | 219.1 x 10.31 | SCH60 | 53.08 | 318.510 | 18.000–23.000 | 6.689.000 | |
| DN200 | 219.1 x 12.70 | SCH80 | 64.64 | 387.81 | 18.000–23.000 | 8.144.000 | |
| DN200 | 219.1 x 15.09 | SCH100 | 75.92 | 455.50 | 18.000–23.000 | 9.566.000 | |
| Ống thép đúc Phi 273 | DN250 | 273 x 6.35 | SCH20 | 41.77 | 250.53 | 18.000–23.000 | 5.261.000 |
| DN250 | 273 x 7.78 | SCH30 | 50.88 | 305.304 | 18.000–23.000 | 6.411.000 | |
| DN250 | 273 x 9.27 | SCH40 | 60.31 | 361.728 | 18.000–23.000 | 7.596.000 | |
| DN250 | 273 x 10.31 | SCH60 | 66.78 | 400.73 | 18.000–23.000 | 8.415.000 | |
| DN250 | 273 x 15.06 | SCH80 | 95.79 | 574.764 | 18.000–23.000 | 12.070.000 | |
| Ống thép đúc Phi 323.9 | DN300 | 323.9 × 4.20 | SCH5/SCH5S | 33.11 | 198.66 | 18.000–23.000 | 4.172.000 |
| DN300 | 323.9 × 8.38 | SCH30 | 65.20 | 391.20 | 18.000–23.000 | 8.215.000 | |
| DN300 | 323.9 × 21.44 | SCH100 | 159.91 | 959.46 | 18.000–23.000 | 20.149.000 |
1.2. Lưu ý khi xem báo giá:
- Giá trên mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo biến động thị trường thép.
- Đơn giá chưa bao gồm VAT 10% (nếu chưa có ghi chú khác).
- Báo giá áp dụng cho quy cách tiêu chuẩn, hàng mới 100%.
- Hàng hóa có đầy đủ CO, CQ theo yêu cầu đối với từng lô hàng.
- Hỗ trợ cắt quy cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.
- Nhận giao hàng tận nơi trên toàn quốc, chi phí vận chuyển tính theo địa điểm thực tế.
- Đối với đơn hàng số lượng lớn, công trình hoặc đại lý, vui lòng liên hệ để nhận giá ưu đãi.
- Vui lòng liên hệ SẮT THÉP SATA để được tư vấn quy cách, kiểm tra tồn kho và nhận báo giá mới nhất trước khi đặt hàng.
2. Thông Số Kỹ Thuật Ống Thép Đúc
Ống thép đúc (Seamless Steel Pipe) được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc cán nguội từ phôi thép nguyên khối, không có đường hàn dọc thân ống. Nhờ kết cấu liền mạch, sản phẩm có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao, phù hợp cho các hệ thống dẫn dầu khí, hơi nước, hóa chất, PCCC, nồi hơi và kết cấu công nghiệp.

2.1. Bảng thông số kỹ thuật ống thép đúc
| Tiêu chí | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống thép đúc (Seamless Steel Pipe) |
| Phương pháp sản xuất | Cán nóng (Hot Rolled), Cán nguội (Cold Drawn) |
| Đường kính ngoài (OD) | Từ Ø10.3 mm đến Ø610 mm |
| Kích thước danh nghĩa | DN6 đến DN600 |
| Độ dày thành ống | 1.24 mm – 59.54 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 m, 12 m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Tiêu chuẩn độ dày | SCH5, SCH10, SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH100, SCH120, SCH140, SCH160, XXS |
| Mác thép | ASTM A106 Gr.B, ASTM A53 Gr.B, API 5L Gr.B, STPG370, STPT370, STPT410… |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ASTM, API, ASME, JIS, DIN, EN |
| Bề mặt | Đen, sơn đen chống gỉ, mạ dầu chống oxy hóa |
| Đầu ống | Đầu trơn (Plain End), Vát mép (Beveled End), Ren (Threaded End) |
| Áp lực làm việc | Phụ thuộc vào đường kính và tiêu chuẩn SCH |
| Nhiệt độ làm việc | Có thể lên đến khoảng 450°C (tùy mác thép và điều kiện sử dụng) |
| Xuất xứ | Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu Âu |
| Chứng từ | CO, CQ đầy đủ theo từng lô hàng |
2.2. Các tiêu chuẩn SCH thông dụng
Độ dày thành ống được quy định theo tiêu chuẩn Schedule (SCH). Giá trị SCH càng lớn thì thành ống càng dày, khả năng chịu áp lực càng cao.
| Tiêu chuẩn | Đặc điểm |
|---|---|
| SCH5 | Thành mỏng, trọng lượng nhẹ |
| SCH10 | Dùng cho hệ thống áp suất thấp |
| SCH20 | Áp suất trung bình |
| SCH30 | Hệ thống cơ khí, công nghiệp |
| SCH40 / STD | Tiêu chuẩn phổ biến nhất trong xây dựng và đường ống công nghiệp |
| SCH60 | Chịu áp lực cao hơn SCH40 |
| SCH80 / XS | Thành dày, chịu áp lực và nhiệt độ cao |
| SCH100 | Dùng trong hệ thống áp suất lớn |
| SCH120 | Chuyên dụng cho công nghiệp nặng |
| SCH140 | Thành rất dày, chịu tải lớn |
| SCH160 | Áp lực rất cao, dầu khí và hóa chất |
| XXS | Thành siêu dày, sử dụng trong điều kiện làm việc khắc nghiệt |
2.3. Đặc tính nổi bật của ống thép đúc
- Không có đường hàn, tăng độ bền và khả năng chịu áp lực.
- Chịu nhiệt độ và áp suất cao, thích hợp cho môi trường làm việc khắc nghiệt.
- Khả năng chống nứt, chống biến dạng và chịu va đập tốt.
- Bề mặt đồng đều, dễ gia công hàn, cắt, ren và lắp đặt.
- Độ bền cơ học cao, tuổi thọ sử dụng lâu dài.
- Được ứng dụng rộng rãi trong các ngành dầu khí, PCCC, nồi hơi, hóa chất, cấp thoát nước, đóng tàu, năng lượng và kết cấu thép.
3. Quy Cách Và Tiêu Chuẩn Ống Thép Đúc Phổ Biến
Ống thép đúc được sản xuất với nhiều quy cách đường kính, độ dày và tiêu chuẩn khác nhau nhằm đáp ứng yêu cầu của từng hệ thống đường ống công nghiệp. Việc lựa chọn đúng quy cách và tiêu chuẩn không chỉ đảm bảo khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt mà còn giúp tối ưu chi phí đầu tư và tuổi thọ công trình.

3.1. Quy Cách Ống Thép Đúc Theo Đường Kính (DN)
Đường kính danh nghĩa (DN) là thông số được sử dụng phổ biến trong thiết kế hệ thống đường ống. Mỗi kích thước DN sẽ tương ứng với một đường kính ngoài (OD) tiêu chuẩn.
| Kích thước DN | Đường kính ngoài (OD) | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|
| DN6 | Ø10.3 mm | Đường ống khí, thủy lực |
| DN8 | Ø13.7 mm | Thiết bị cơ khí |
| DN10 | Ø17.1 mm | Đường ống nhỏ |
| DN15 | Ø21.3 mm | Hệ thống cấp nước |
| DN20 | Ø26.7 mm | Dẫn khí, nước |
| DN25 | Ø33.4 mm | PCCC, cơ điện |
| DN32 | Ø42.2 mm | Đường ống công nghiệp |
| DN40 | Ø48.3 mm | Nhà máy sản xuất |
| DN50 | Ø60.3 mm | Hệ thống hơi |
| DN65 | Ø73 mm / Ø76 mm | Hệ thống HVAC |
| DN80 | Ø88.9 mm | Dẫn dầu, khí |
| DN90 | Ø101.6 mm | Công nghiệp |
| DN100 | Ø114.3 mm | Đường ống áp lực |
| DN115 | Ø127 mm | Dầu khí |
| DN125 | Ø141.3 mm | Nhà máy hóa chất |
| DN150 | Ø168.3 mm | Đường ống hơi |
| DN200 | Ø219.1 mm | Công trình lớn |
| DN250 | Ø273 mm | Hệ thống dẫn nước |
| DN300 | Ø323.9 mm | Nhà máy nhiệt điện |
| DN350 | Ø355.6 mm | Dầu khí |
| DN400 | Ø406.4 mm | Công nghiệp nặng |
| DN450 | Ø457.2 mm | Đường ống truyền tải |
| DN500 | Ø508 mm | Nhà máy điện |
| DN550 | Ø558.8 mm | Dự án hạ tầng |
| DN600 | Ø609.6 mm | Đường ống áp lực lớn |
3.2. Quy Cách Theo Độ Dày Thành Ống (SCH)
Độ dày thành ống được quy định theo tiêu chuẩn Schedule (SCH). Giá trị SCH càng lớn thì thành ống càng dày, khả năng chịu áp suất và nhiệt độ càng cao.
| Tiêu chuẩn | Đặc điểm |
|---|---|
| SCH5 | Thành mỏng, trọng lượng nhẹ |
| SCH10 | Hệ thống áp suất thấp |
| SCH20 | Áp suất trung bình |
| SCH30 | Công trình cơ khí |
| SCH40 / STD | Tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến nhất |
| SCH60 | Chịu áp lực cao hơn SCH40 |
| SCH80 / XS | Thành dày, chịu áp lực lớn |
| SCH100 | Đường ống áp suất cao |
| SCH120 | Công nghiệp nặng |
| SCH140 | Hệ thống chịu tải lớn |
| SCH160 | Áp suất rất cao |
| XXS | Thành siêu dày, môi trường làm việc đặc biệt |
3.3. Tiêu Chuẩn Sản Xuất Ống Thép Đúc
Các tiêu chuẩn quốc tế quy định về thành phần hóa học, cơ tính, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của ống thép đúc.
| Tiêu chuẩn | Quốc gia | Đặc điểm |
|---|---|---|
| ASTM A53 Gr.B | Hoa Kỳ | Ống thép đúc và hàn dùng cho cấp nước, khí, kết cấu |
| ASTM A106 Gr.B | Hoa Kỳ | Ống thép đúc chịu nhiệt và áp suất cao |
| API 5L Gr.B | Hoa Kỳ | Đường ống dẫn dầu, khí tự nhiên |
| ASME SA106 | Hoa Kỳ | Thiết bị áp lực, nồi hơi |
| JIS G3454 STPG370 | Nhật Bản | Đường ống áp lực thông thường |
| JIS G3456 STPT370 | Nhật Bản | Hệ thống chịu nhiệt cao |
| DIN 2448 | Đức | Ống thép đúc công nghiệp |
| EN 10216 | Châu Âu | Ống thép không hàn chịu áp lực |
4. Ứng Dụng Của Ống Thép Đúc Trong Thực Tế
Nhờ được sản xuất từ phôi thép nguyên khối, không có đường hàn nên ống thép đúc có khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và chống biến dạng vượt trội. Chính vì vậy, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và hạ tầng kỹ thuật.
🔹 Ngành dầu khí: Dùng làm đường ống dẫn dầu thô, khí tự nhiên, xăng dầu, khí hóa lỏng và các hệ thống khai thác ngoài khơi.
🔹 Nhà máy nhiệt điện: Sử dụng cho hệ thống đường ống hơi, đường ống nước cấp lò hơi, bộ trao đổi nhiệt và các thiết bị chịu áp suất cao.
🔹 Ngành hóa chất: Lắp đặt cho hệ thống vận chuyển hóa chất, dung môi, axit, bazơ và các loại chất lỏng có nhiệt độ, áp suất lớn.
🔹 Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC): Làm đường ống cấp nước chữa cháy, hệ thống Sprinkler, đường ống bơm cứu hỏa trong nhà xưởng, cao ốc và trung tâm thương mại.
🔹 Hệ thống cấp thoát nước: Được sử dụng trong các công trình cấp nước sạch, xử lý nước thải, khu công nghiệp và hệ thống hạ tầng đô thị.
🔹 Ngành đóng tàu: Lắp đặt cho hệ thống dẫn nhiên liệu, nước làm mát, khí nén và các hệ thống đường ống trên tàu biển, cảng biển và giàn khoan.
🔹 Ngành cơ khí chế tạo: Gia công chế tạo xi lanh thủy lực, chi tiết máy, trục cơ khí, thiết bị công nghiệp và dây chuyền sản xuất.
🔹 Ngành khai khoáng: Dùng cho hệ thống vận chuyển bùn khoáng, nước mỏ, khí nén và các đường ống trong hầm khai thác.
🔹 Ngành thực phẩm và đồ uống: Ứng dụng trong hệ thống dẫn hơi, cấp nước sản xuất, khí nén và các thiết bị trao đổi nhiệt của nhà máy thực phẩm.
🔹 Hệ thống HVAC: Lắp đặt cho đường ống nước lạnh Chiller, hệ thống điều hòa trung tâm, hệ thống giải nhiệt và cấp hơi.
🔹 Công trình xây dựng: Sử dụng làm kết cấu chịu lực, khung nhà thép tiền chế, cầu đường, cọc thép và các công trình công nghiệp.
🔹 Ngành năng lượng: Được ứng dụng trong nhà máy điện, điện gió, điện mặt trời, thủy điện và các hệ thống truyền tải năng lượng.
🔹 Công trình hạ tầng: Phục vụ thi công khu công nghiệp, khu chế xuất, nhà máy sản xuất, cảng biển, sân bay và các dự án trọng điểm.
🔹 Ngành xi măng và luyện kim: Dùng trong hệ thống dẫn khí nóng, bụi công nghiệp, nguyên liệu và các dây chuyền sản xuất có nhiệt độ cao.
🔹 Các hệ thống áp lực cao: Phù hợp cho đường ống dẫn hơi, khí nén, dầu thủy lực và các hệ thống vận hành liên tục với áp suất lớn.
Nhờ khả năng chịu áp lực cao, chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn và tuổi thọ dài, ống thép đúc là lựa chọn ưu tiên trong các công trình công nghiệp, năng lượng, dầu khí, PCCC và hệ thống đường ống kỹ thuật yêu cầu độ an toàn, độ bền cao. Đây cũng là lý do sản phẩm luôn được Sắt Thép SATA cung cấp với đầy đủ quy cách, tiêu chuẩn và xuất xứ để đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng.
5. Cách Lựa Chọn Ống Thép Đúc Phù Hợp Với Công Trình
Việc lựa chọn đúng loại ống thép đúc không chỉ giúp hệ thống vận hành ổn định mà còn đảm bảo an toàn, tối ưu chi phí đầu tư và kéo dài tuổi thọ công trình. Dưới đây là những tiêu chí quan trọng mà khách hàng nên cân nhắc trước khi lựa chọn sản phẩm.
🔹 Lựa chọn đúng đường kính (DN/OD): Xác định đường kính danh nghĩa (DN) hoặc đường kính ngoài (OD) phù hợp với lưu lượng chất lỏng, khí hoặc hơi trong hệ thống. Đường kính quá nhỏ sẽ làm giảm lưu lượng, trong khi đường kính quá lớn có thể làm tăng chi phí đầu tư.
🔹 Chọn độ dày thành ống (SCH): Độ dày thành ống quyết định khả năng chịu áp lực và nhiệt độ. Đối với các hệ thống áp suất cao hoặc hơi nóng, nên ưu tiên các tiêu chuẩn như SCH40, SCH80, SCH120 hoặc SCH160. Với hệ thống áp suất thấp, có thể lựa chọn SCH10 hoặc SCH20 để tiết kiệm chi phí.
🔹 Lựa chọn tiêu chuẩn sản xuất phù hợp: Tùy vào yêu cầu kỹ thuật của công trình, nên chọn các tiêu chuẩn như ASTM A106 Gr.B, ASTM A53 Gr.B, API 5L Gr.B, JIS G3454 hoặc EN 10216 để đảm bảo chất lượng và khả năng làm việc của đường ống.
🔹 Xác định môi trường sử dụng: Nếu hệ thống làm việc trong môi trường có nhiệt độ cao, áp suất lớn hoặc hóa chất ăn mòn, cần lựa chọn loại ống có mác thép và tiêu chuẩn phù hợp để đảm bảo độ bền và an toàn trong quá trình vận hành.
🔹 Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ: Nên ưu tiên sản phẩm có xuất xứ rõ ràng từ các nhà sản xuất uy tín trong và ngoài nước, kèm đầy đủ chứng từ CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality).
🔹 Chọn chiều dài phù hợp: Ống thép đúc thường có chiều dài tiêu chuẩn 6 mét, 12 mét hoặc có thể gia công cắt theo kích thước yêu cầu. Việc lựa chọn chiều dài phù hợp sẽ giúp giảm hao hụt vật tư và chi phí thi công.
🔹 Kiểm tra bề mặt sản phẩm: Bề mặt ống cần đồng đều, không bị nứt, móp méo, rỗ hoặc gỉ sét. Hai đầu ống nên được gia công phẳng hoặc vát mép đúng tiêu chuẩn để thuận tiện cho quá trình hàn và lắp đặt.
🔹 Lựa chọn theo mục đích sử dụng: Mỗi lĩnh vực sẽ có yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Ví dụ, ngành dầu khí và nồi hơi cần ống chịu áp lực cao; hệ thống PCCC thường sử dụng các quy cách phổ biến như SCH40 hoặc SCH80; còn kết cấu cơ khí có thể lựa chọn độ dày theo yêu cầu thiết kế.
🔹 Tính toán khả năng chịu tải và áp lực: Trước khi lựa chọn, cần xác định áp suất làm việc, nhiệt độ vận hành và điều kiện môi trường để chọn đúng quy cách, tránh tình trạng quá tải hoặc lãng phí do sử dụng sản phẩm có thông số cao hơn nhu cầu thực tế.
🔹 Ưu tiên nhà cung cấp uy tín: Lựa chọn đơn vị phân phối có kinh nghiệm sẽ giúp khách hàng được tư vấn đúng quy cách, báo giá minh bạch, đảm bảo chất lượng sản phẩm, giao hàng đúng tiến độ và có chính sách bảo hành rõ ràng.
🔹So sánh giá và chất lượng: Không nên chỉ lựa chọn sản phẩm có giá thấp mà cần cân nhắc giữa chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật, thương hiệu, nguồn gốc xuất xứ và dịch vụ hậu mãi để mang lại hiệu quả sử dụng lâu dài.

Việc lựa chọn đúng ống thép đúc theo quy cách, tiêu chuẩn và mục đích sử dụng sẽ góp phần nâng cao hiệu quả vận hành, giảm chi phí bảo trì và đảm bảo an toàn cho công trình. Sắt Thép SATA cung cấp đa dạng quy cách từ DN6 đến DN300, đầy đủ các tiêu chuẩn ASTM, API, JIS, DIN, EN, cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh và giao hàng trên toàn quốc, đáp ứng nhu cầu của mọi dự án từ dân dụng đến công nghiệp.
6. Câu Hỏi Thường Gặp Khi Mua Ống Thép Đúc (FAQ)
❓Giá ống thép đúc phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Giá ống thép đúc được quyết định bởi nhiều yếu tố như đường kính, độ dày (SCH), tiêu chuẩn sản xuất (ASTM, API), mác thép, xuất xứ, số lượng đặt hàng và biến động giá nguyên liệu trên thị trường. Vì vậy, báo giá có thể thay đổi theo từng thời điểm.
❓Bảng giá ống thép đúc SCH40 có khác các tiêu chuẩn SCH khác không?
Có. SCH40 là cấp độ dày được sử dụng phổ biến nên mức giá thường khác so với SCH20, SCH80, XS hoặc XXS. Độ dày thành ống càng lớn thì trọng lượng càng cao, kéo theo giá thành cũng tăng tương ứng.
❓Ống thép đúc có những tiêu chuẩn nào phổ biến?
Hiện nay, các tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến gồm ASTM A106, ASTM A53 và API 5L. Mỗi tiêu chuẩn có đặc tính kỹ thuật và phạm vi ứng dụng khác nhau, phù hợp với hệ thống dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí, hơi nóng hoặc các công trình chịu áp lực.
❓Làm thế nào để lựa chọn đúng quy cách ống thép đúc?
Để lựa chọn đúng sản phẩm, cần xác định đường kính danh nghĩa (DN), độ dày SCH, áp suất làm việc, môi trường sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật của công trình. Nếu chưa xác định được quy cách phù hợp, bạn nên liên hệ đơn vị cung cấp để được tư vấn.
❓Mua ống thép đúc số lượng lớn có được chiết khấu không?
Hầu hết các đơn vị phân phối đều áp dụng chính sách chiết khấu đối với đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng là nhà thầu, đại lý và doanh nghiệp. Mức ưu đãi sẽ phụ thuộc vào quy cách sản phẩm, số lượng đặt mua và thời điểm báo giá.
7. Sắt Thép SATA – Đơn Vị Cung Cấp Ống Thép Đúc Chính Hãng, Giá Tốt Tại Miền Nam
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp ống thép đúc chính hãng với mức giá cạnh tranh, Sắt Thép SATA là lựa chọn đáng tin cậy dành cho các nhà thầu, doanh nghiệp và đơn vị thi công trên toàn quốc. Chúng tôi chuyên phân phối đa dạng các dòng ống thép đúc phục vụ nhiều lĩnh vực như dầu khí, phòng cháy chữa cháy (PCCC), cấp thoát nước, kết cấu thép, cơ khí chế tạo và hệ thống đường ống công nghiệp.
Sắt Thép SATA cung cấp đầy đủ các loại ống thép đúc theo nhiều tiêu chuẩn và quy cách khác nhau như ASTM A106, ASTM A53, API 5L với các cấp độ dày SCH20, SCH40, SCH80, XS, XXS… đáp ứng nhu cầu từ các công trình dân dụng đến dự án công nghiệp quy mô lớn.
Vì sao nên chọn Sắt Thép SATA?
- Cung cấp ống thép đúc chính hãng, có đầy đủ CO, CQ.
- Đa dạng quy cách, đường kính và tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Báo giá nhanh, cập nhật theo thị trường, giá cạnh tranh.
- Nguồn hàng luôn sẵn kho, đáp ứng đơn hàng số lượng lớn.
- Hỗ trợ cắt quy cách, giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
- Đội ngũ tư vấn am hiểu kỹ thuật, hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng công trình.

Để nhận báo giá ống thép đúc mới nhất hoặc tư vấn lựa chọn sản phẩm theo yêu cầu, quý khách vui lòng liên hệ Sắt Thép SATA. Đội ngũ kinh doanh sẽ hỗ trợ báo giá nhanh chóng, chính xác theo quy cách, tiêu chuẩn và số lượng đặt hàng, giúp tối ưu chi phí cho mọi dự án.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Văn Phòng: Số 35 Đường Số 41 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Hotline: 0903 725 545
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
➤ Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
