Thép V đen Nhà Bè là vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng, nhờ khả năng chịu tải tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý. Đây là dòng thép hình chữ V được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
Trong bài viết này, Thép SATA sẽ giúp bạn tìm hiểu chi tiết đặc điểm, quy cách, bảng giá thép V đen Nhà Bè mới nhất 2026, cùng gợi ý địa chỉ cung cấp uy tín tại TP.HCM và khu vực miền Nam – đảm bảo hàng chính hãng, giá tốt, giao nhanh tận nơi.
1. Thép V Đen Nhà Bè Là Gì? Đặc Điểm Và Tiêu Chuẩn Chất Lượng
Thép V Nhà Bè là dòng thép hình chữ V được sản xuất từ thép carbon chất lượng cao theo các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, nổi bật với độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ bền lâu. Sản phẩm có hai cạnh vuông góc tạo thành góc 90°, giúp tăng độ ổn định của kết cấu và thuận tiện trong quá trình gia công, hàn, cắt hoặc lắp đặt.
Bề mặt thép V Nhà Bè có nhiều lựa chọn như thép đen, thép mạ kẽm nhúng nóng và thép mạ kẽm điện phân, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong các điều kiện môi trường khác nhau. Đặc biệt, dòng thép mạ kẽm có khả năng chống gỉ sét và chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp với các công trình ngoài trời, khu vực ven biển hoặc môi trường có độ ẩm cao.
Đặc điểm nổi bật của Thép V đen Nhà Bè
- Độ bền cơ học cao: Thép V đen Nhà Bè có độ bền kéo 400–550 MPa, khả năng chịu lực, chịu tải tốt.
- Bề mặt đen tự nhiên: Không mạ kẽm, dễ dàng sơn phủ sau khi thi công. Đồng thời tiết kiệm chi hơn so với thép V mạ kẽm.
- Giá thành cạnh tranh: Giá thành thấp hơn so với loại thép V mạ kẽm hoặc thép không gỉ, tiết kiệm được chi phí đầu tư ban đầu.
- Đa dạng kích thước, quy cách: Có thể phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau của các loại công trình.
Tuy nhiên, thép V đen Nhà Bè cần sơn chống gỉ sau khi thi công để tăng độ bền, chống oxi hóa, nhất là những công trình ở khu vực khí hậu nóng ẩm hoặc ven biển.
Tiêu chuẩn chất lượng của Thép V đen Nhà Bè
Thép V đen Nhà Bè được sản xuất nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn quốc tế như:
- JIS G3101 (Nhật Bản) – tiêu chuẩn phổ biến trong kết cấu công nghiệp.
- ASTM A36 (Mỹ) – đảm bảo cơ tính ổn định, khả năng chịu uốn và hàn tốt.
- TCVN 7571:2019 (Việt Nam) – tiêu chuẩn quy định về thành phần hóa học và kích thước.
- Được quản lý chất lượng theo hệ thống ISO 9001:2015.
- Có đầy đủ giấy chứng nhận CO, CQ của sản phẩm.
- Đã nhận được nhiều giải thưởng, chứng nhận trong nước và quốc tế về chất lượng.

2. Quy Cách Kích Thước Và Trọng Lượng Thép V Đen Nhà Bè
Với sự đa dạng về quy cách, kích thước và độ dày, thép V đen Nhà Bè đáp ứng hiệu quả nhu cầu sử dụng của nhiều loại công trình khác nhau, từ nhà ở dân dụng, công trình thương mại đến các dự án công nghiệp quy mô lớn. Dưới đây là bảng quy cách thép V đen Nhà Bè chi tiết do Thép SATA cung cấp để quý khách tham khảo.
| Kích Thước (mm) | Độ Dày (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | Trọng Lượng Cây 6m (kg) |
|---|---|---|---|
| V25x25 | 3 | 0.99 | 5.9 |
| V30x30 | 3 | 1.18 | 7.1 |
| V40x40 | 3 | 1.97 | 11.8 |
| V40x40 | 4 | 2.42 | 14.5 |
| V40x40 | 5 | 2.98 | 17.9 |
| V50x50 | 4 | 3.06 | 18.4 |
| V50x50 | 5 | 3.77 | 22.6 |
| V50x50 | 6 | 4.46 | 26.8 |
| V65x65 | 5 | 4.87 | 29.2 |
| V65x65 | 6 | 5.80 | 34.8 |
| V65x65 | 7 | 6.70 | 40.2 |
| V65x65 | 8 | 7.60 | 45.6 |
| V75x75 | 5 | 5.87 | 35.2 |
| V75x75 | 6 | 6.92 | 41.5 |
| V75x75 | 7 | 8.00 | 48.0 |
| V75x75 | 8 | 9.03 | 54.2 |
| V75x75 | 9 | 10.00 | 60.0 |
| V100x100 | 7 | 11.50 | 69.0 |

3. Bảng Giá Thép V Đen Nhà Bè Mới Nhất 2026
Giá thép V đen Nhà Bè phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước, độ dày, biến động trên thị trường thế giới và chính sách của nhà sản xuất. Dưới đây Thép SATA cập nhật bảng giá thép V đen Nhà Bè mới nhất, giá được cập nhật mới liên tục.
Bảng giá thép V Nhà Bè đen
- Giá thép V Nhà Bè đen hiện nay dao động từ 18.000 VNĐ/kg đến 19.300 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách, độ dày, kích thước, khối lượng đặt hàng và biến động của thị trường thép. Mức giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm.
| Kích Thước (mm) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Đơn giá (VNĐ/Cây 6m) |
|---|---|---|
| V25x25x3 | 18.000 | 106.200 |
| V30x30x3 | 18.100 | 128.510 |
| V40x40x3 | 18.200 | 214.760 |
| V40x40x4 | 18.300 | 265.350 |
| V40x40x5 | 18.400 | 329.360 |
| V50x50x4 | 18.400 | 338.560 |
| V50x50x5 | 18.500 | 418.100 |
| V50x50x6 | 18.600 | 498.480 |
| V65x65x5 | 18.700 | 546.040 |
| V65x65x6 | 18.800 | 654.240 |
| V65x65x7 | 18.900 | 760.000 |
| V65x65x8 | 19.000 | 866.400 |
| V75x75x5 | 18.700 | 658.240 |
| V75x75x6 | 18.800 | 780.200 |
| V75x75x7 | 18.900 | 907.200 |
| V75x75x8 | 19.000 | 1.029.800 |
| V75x75x9 | 19.100 | 1.146.000 |
| V100x100x7 | 19.300 | 1.331.700 |
Bảng giá thép V Nhà Bè mạ kẽm
Giá thép V Nhà Bè hiện nay dao động từ 19.000 VNĐ/kg đến 21.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách, độ dày, kích thước, khối lượng đặt hàng và biến động của thị trường thép. Mức giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm.
| QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ/kg) | GIÁ (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép V30x30x3 | Kg | 19.000 | 76.000 |
| Thép V40x40x3 | Kg | 19.000 | 126.200 |
| Thép V40x40x4 | Kg | 19.000 | 165.700 |
| Thép V40x40x5 | Kg | 19.000 | 228.100 |
| Thép V50x50x3 | Kg | 19.000 | 151.400 |
| Thép V50x50x4 | Kg | 19.000 | 220.250 |
| Thép V50x50x5 | Kg | 19.000 | 270.600 |
| Thép V50x50x6 | Kg | 19.000 | 350.000 |
| Thép V60x60x4 | Kg | 19.000 | 280.450 |
| Thép V60x60x5 | Kg | 19.000 | 343.200 |
| Thép V60x60x6 | Kg | 19.000 | 403.600 |
| Thép V63x63x4 | Kg | 19.000 | 305.000 |
| Thép V63x63x5 | Kg | 19.000 | 366.800 |
| Thép V63x63x6 | Kg | 19.000 | 432.500 |
| Thép V65x65x5 | Kg | 19.000 | 367.000 |
| Thép V65x65x6 | Kg | 19.000 | 456.200 |
| Thép V70x70x5 | Kg | 19.000 | 412.800 |
| Thép V70x70x6 | Kg | 19.000 | 486.200 |
| Thép V70x70x7 | Kg | 19.000 | 560.000 |
| Thép V75x75x6 | Kg | 19.000 | 523.000 |
| Thép V75x75x8 | Kg | 19.000 | 701.300 |
| Thép V75x75x9 | Kg | 19.000 | 805.600 |
| Thép V100x100 | Kg | 19.000 | 1.205.000 |
Lưu ý khi tham khảo bảng giá:
- Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể thay đổi tùy vào thời điểm mua hàng và số lượng.
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển.
- Để nhận báo giá chính xác mới nhất, vui lòng liên hệ Thép SATA để được báo giá nhanh chóng. Hotline 0903 725 545.
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá thép đen hình V Nhà Bè
Giá thép V đen Nhà Bè biến động theo nhiều yếu tố:
- Nguyên liệu đầu vào: Giá quặng sắt, phôi thép tăng thì giá thép V đen cũng tăng.
- Quy cách và độ dày: Thép lớn, dày hơn → trọng lượng cao → giá cao hơn; mua số lượng lớn thường được chiết khấu tốt.
- Thương hiệu và chất lượng: Thép chính hãng có giá cao hơn nhưng đảm bảo tiêu chuẩn và CO/CQ.
- Vận chuyển và khu vực: Giao hàng xa hoặc công trình khó tiếp cận sẽ làm tăng chi phí.
- Cung – cầu thị trường: Mùa cao điểm xây dựng hoặc khan hiếm vật liệu → giá tăng.
4. Ứng Dụng Thực Tế Của Thép V Đen Nhà Bè Trong Xây Dựng
Thép V đen Nhà Bè là dòng vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao cùng mức giá cạnh tranh. Sản phẩm đáp ứng hiệu quả các yêu cầu về kết cấu, đồng thời giúp tối ưu chi phí đầu tư so với nhiều loại thép mạ kẽm trên thị trường.
4.1. Ứng dụng trong dân dụng
Thép V đen được sử dụng phổ biến trong nhiều hạng mục như:
- Khung mái nhà, lan can, cầu thang, cổng rào.
- Gia cố kết cấu bê tông, dầm phụ hoặc lắp đặt khung đỡ tấm lợp.
- Làm khung cửa, khung bảng quảng cáo, khung che nắng, nhà tạm.
4.2. Ứng dụng trong công nghiệp
Trong lĩnh vực công nghiệp, thép V đen được dùng để:
- Gia công khung giàn nhà thép tiền chế, làm hệ thống kệ kho, bệ máy.
- Làm khung chịu lực cho nhà xưởng, các trạm điện, cầu trục.
- Sản xuất cấu kiện cơ khí, máy móc, và phương tiện vận tải.
4.3. Một số công trình nổi bật sử dụng thép V đen
- Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải (Trà Vinh) – sử dụng thép V đen trong hệ khung giàn chịu tải.
- Cảng Cát Lái (TP.HCM) – dùng cho kết cấu bệ máy, khung đỡ container.
- Dự án nhà xưởng KCN Long Hậu (Nhà Bè) – sử dụng toàn bộ thép V đen Nhà Bè đạt chuẩn ASTM A36.
- Các dự án dân dụng cao tầng tại TP.HCM – ứng dụng thép V đen trong khung phụ và lan can sắt mỹ thuật.
5. Thép SATA – Đại Lý Phân Phối Thép V Đen Nhà Bè Uy Tín Tại TP.HCM Và Khu Vực Miền Nam
Nếu bạn đang tìm kiếm đại lý phân phối thép V đen Nhà Bè uy tín với giá thành cạnh tranh và nguồn hàng ổn định, Sắt Thép SATA là lựa chọn đáng tin cậy dành cho các nhà thầu, đơn vị cơ khí và chủ đầu tư. Chúng tôi chuyên cung cấp đa dạng các quy cách thép V đen Nhà Bè với đầy đủ kích thước, độ dày và chiều dài tiêu chuẩn, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, gia công cơ khí, kết cấu thép và nhiều lĩnh vực khác.
Toàn bộ sản phẩm tại Thép SATA đều được nhập trực tiếp từ Nhà Bè, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, bề mặt thép đồng đều, khả năng chịu lực tốt và dễ dàng hàn cắt, gia công. Hàng hóa luôn có sẵn số lượng lớn tại kho, giúp đáp ứng nhanh các đơn hàng từ nhỏ đến các dự án quy mô lớn
Cam kết khi mua hàng tại thép SATA
- Giá gốc nhà máy: Rẻ hơn thị trường 5–8%, cập nhật mới hàng ngày.
- Hàng chính hãng: có cung cấp CO, CQ, kiểm tra tại chỗ.
- Dịch vụ toàn diện: Cắt theo yêu cầu, hỗ trợ vận chuyển nội thành TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai.
- Tư vấn chuyên sâu: Kỹ sư hỗ trợ thiết kế khung, tính toán tải trọng miễn phí, đội ngũ nhân viên tận tâm.
- Bảo hành: Theo VNSTEEL, đổi trả nếu sản phẩm bị lỗi chất lượng.
Liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá thép V đen, thép V mạ kẽm Nhà Bè cập nhật mới nhất 2026!

SẮT THÉP SATA
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
- Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
