Tôn màu đỏ tươi là dòng vật liệu lợp mái được ưa chuộng nhờ màu sắc nổi bật, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Trên thị trường hiện nay, tôn màu đỏ tươi thường được hiểu là tôn lạnh mạ màu, phù hợp cho nhiều loại công trình từ nhà ở dân dụng đến nhà xưởng, kho bãi và nhà tiền chế.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn cập nhật báo giá tôn màu đỏ tươi mới nhất, đồng thời phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá và gợi ý địa chỉ mua tôn uy tín – giá tốt tại Thép SATA.
1. Bảng Báo Giá Tôn Màu Đỏ Tươi – Thép SATA Cập Nhật Mới Nhất
Hiện nay, tôn màu đỏ tươi là loại vật liệu lợp mái được ưa chuộng hàng đầu trong các công trình xây dựng. Bảng giá tôn màu đỏ tươi được Thép SATA cập nhật liên tục theo biến động thị trường, đảm bảo cho quý khách hàng dễ dàng nắm bắt và dự toán chi phì và lựa chọn loại tôn phù hợp.
Bảng giá tôn màu đỏ tươi Hoa Sen cập nhật 2025
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (vnđ/khổ 1,07m) |
| 3 dem 00 | 2.50 | 56.000 |
| 3 dem 30 | 2.70 | 61.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 65.000 |
| 3 dem 80 | 3.30 | 69.000 |
| 4 dem 00 | 3.40 | 71.000 |
| 4 dem 20 | 3.70 | 77.000 |
| 4 dem 50 | 3.90 | 82.000 |
| 4 dem 80 | 4.10 | 83.000 |
| 5 dem | 4.45 | 108.000 |
Bảng giá tôn màu đỏ tươi Đông Á cập nhật 2025
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (vnđ/khổ 1,07m) |
| 2 dem 80 | 2.40 | 56.000 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 58.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 59.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 61.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 66.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 69.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 72.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 77.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 82.000 |
| 5 dem | 4.45 | 84.000 |
| 6 dem | 5.40 | 102.000 |
Bảng giá tôn màu đỏ tươi Việt Nhật cập nhật 2025
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (vnđ/khổ 1,07m) |
| 2 dem 80 | 2.40 | 48.000 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 50.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 51.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 53.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 58.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 59.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 64.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 67.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 72.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 74.000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 91.000 |
Bảng báo giá tôn màu đỏ tươi Nam Kim cập nhật 2025
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (vnđ/khổ 1,07m) |
| 2.80 dem | 2.40 | 43.000 |
| 3.00 dem | 2.60 | 45.000 |
| 3.20 dem | 2.80 | 46.000 |
| 3.50 dem | 3.00 | 48.000 |
| 3.80 dem | 3.25 | 53.000 |
| 4.00 dem | 3.35 | 54.000 |
| 4.30 dem | 3.65 | 59.000 |
| 4.50 dem | 4.00 | 62.000 |
| 4.80 dem | 4.25 | 67.000 |
| 5.00 dem | 4.45 | 69.000 |
| 6.00 dem | 5.40 | 90.000 |
Bảng báo giá tôn màu đỏ tươi Phương Nam cập nhật 2025
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (vnđ/khổ 1,07m) |
| 3 dem 30 | 3.05 | 47.000 |
| 3 dem 60 | 3.25 | 55.000 |
| 4 dem 20 | 3.7 | 62.000 |
| 4 dem 50 | 4.1 | 71.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm và số lượng mua hàng. Liên hệ hotline/zalo 0903 725 545 để nhận báo giá mới nhất.

2. Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Tôn Màu Đỏ Tươi
- Độ dày tôn
Độ dày càng lớn thì giá tôn càng cao do trọng lượng thép nhiều hơn. Các độ dày phổ biến như 0.30 mm, 0.35 mm, 0.40 mm, 0.45 mm hay 0.50 mm sẽ có mức giá khác nhau rõ rệt. Việc chọn đúng độ dày theo nhu cầu sử dụng giúp tối ưu chi phí và đảm bảo độ bền công trình.
- Chất lượng lớp mạ và lớp sơn màu
Lớp mạ nhôm kẽm và lớp sơn màu đỏ tươi quyết định khả năng chống gỉ, chống phai màu và tuổi thọ của tôn. Tôn có lớp mạ đạt tiêu chuẩn, sơn phủ đều, bền màu thường có giá cao hơn nhưng mang lại hiệu quả sử dụng lâu dài.
- Thương hiệu sản xuất
Các thương hiệu uy tín như Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật… thường có giá nhỉnh hơn do kiểm soát tốt chất lượng sản phẩm, độ dày thực tế và chế độ bảo hành rõ ràng. Sự chênh lệch giá giữa các thương hiệu là điều hoàn toàn bình thường trên thị trường.
- Quy cách và khổ tôn
Khổ tôn, chiều dài cắt theo yêu cầu hoặc gia công đặc biệt (cán sóng, chấn vòm) cũng ảnh hưởng đến giá thành. Tôn cắt theo yêu cầu thường có giá khác so với tôn tiêu chuẩn.
- Số lượng đặt mua
Khách hàng mua số lượng lớn cho công trình thường được hưởng mức giá tốt hơn so với mua lẻ. Đây là yếu tố quan trọng giúp tối ưu chi phí khi thi công nhà xưởng, kho bãi hoặc công trình quy mô lớn.

3. Tổng Quan Về Tôn Màu Đỏ Tươi
Tôn màu đỏ tươi (hay còn gọi là tôn lạnh mạ màu đỏ) là loại vật liệu lớp mái được sản xuất từ thép nền mạ hợp kim nhôm kẽm, sau đó được sơn phủ màu đỏ tươi trên bề mặt. Nhờ vậy, loại tôn này có tính thẩm mỹ cao, có thể chịu được tác động từ những điều kiện môi trường, kéo dài tuổi thọ của tấm tôn.
Ưu điểm nổi bật của tôn màu đỏ tươi
Khả năng chống nóng tốt: Tôn lạnh màu đỏ tươi nhờ được mạ nhôm kẽm nên có khả năng phản xạ nhiệt tốt, giảm khả năng hấp thụ nhiệt cho mái nhà, giúp giữ không gian mát mẻ nhất là trong các công trình nhà ở và nhà xưởng.
Tính thẩm mỹ cao: Nổi bật với màu đỏ tươi hiện đại, tôn màu đỏ tươi có bền mặt sơn mịn, hạn chế phai màu và bong tróc theo thời gian, đồng thời cũng tạo điểm nhấn nổi bật cho công trình.
Độ bền cao: Nhờ khả năng chống ăn mòn và rỉ sét, cùng với độ bền màu với thời tiết, tôn màu đỏ tươi có độ bền cao đặc biệt phù hợp với khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều.
Tuổi thọ cao, giảm chi phí bảo trì: Nhờ có độ bền tốt, khả năng chống chịu với môi trường tốt, tôn lạnh mạ màu đỏ có tuổi thọ cao, đảm bảo công trình bền vững, cùng với đó giúp giảm chi phí bảo trì thường xuyên so với những loại vật liệu lợp mái khác.
Các thương hiệu có sản xuất tôn lạnh mạ màu đỏ tươi phổ biến trên thị trường
Hiện nay trên thị trường có nhiều loại tôn lạnh màu đỏ phổ biến với các thương hiệu lớn, dưới đây là những thương hiệu nổi bật:
- Tôn Hoa Sen: Một trong những thương hiệu tôn lớn nhất Việt Nam, có đầy đủ dòng tôn lạnh màu, tôn mạ màu với nhiều mã đỏ khác nhau, được phân phối rộng khắp.
- Tôn Đông Á: Nổi tiếng về tôn lạnh màu và tôn mạ màu, có dải màu đỏ tươi, đỏ đậm… với nhiều độ dày, được sử dụng nhiều cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.
- Tôn Nam Kim: Cung cấp tôn lạnh, tôn lạnh màu, tôn mạ màu cho thị trường trong nước và xuất khẩu; bảng màu có các gam đỏ phục vụ nhu cầu lợp mái và vách.
- Tôn Việt Pháp, Việt Nhật, Olympic, Pomina, Hòa Phát…: Các hãng này đều có danh mục tôn mạ màu/tôn lạnh màu trong đó có mã màu đỏ, được dùng rộng rãi cho nhà ở và công trình dân dụng.
4. Tôn Màu Đỏ Tươi Phù Hợp Với Những Công Trình Nào?
Với giá cả hợp lý cùng với màu sắc thẩm mỹ, tôn màu đỏ tươi được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình từ công trình dân dụng cho đến công nghiệp, tùy theo quy mô và yêu cầu.
Nhà ở dân dụng, nhà cấp 4, nhà mái thái
- Thích hợp cho nhà cấp 4, nhà mái thái, nhà vườn vì tạo cảm giác ấm áp, nổi bật và hài hòa với kiến trúc truyền thống lẫn hiện đại.
- Với nhà phố, biệt thự, tôn màu đỏ tươi giúp mái nhà trở thành điểm nhấn, dễ kết hợp với tường màu trắng, kem, vàng nhạt, ghi sáng để tổng thể trông sang và cân đối.
Công trình thương mại, showroom, dịch vụ
- Tôn màu đỏ tươi tạo điểm nhấn mạnh về mặt thị giác, phù hợp với quán cà phê, nhà hàng, siêu thị mini, cửa hàng, showroom… cần thu hút khách từ xa và tạo dấu ấn thị giác mạnh.
- Doanh nghiệp có bộ nhận diện sử dụng gam đỏ có thể dùng tôn màu đỏ tươi cho mái hoặc một phần mặt đứng để đồng bộ hình ảnh thương hiệu.
Nhà tiền chế, khung thép
- Trong các công trình nhà tiền chế, tôn màu đỏ tươi thường được lựa chọn nhờ trọng lượng nhẹ, dễ thi công và tiết kiệm chi phí.
- Màu sắc đồng đều, bền màu của tôn màu đỏ tươi giúp công trình giữ được tính thẩm mỹ trong thời gian dài.
5. Mua Tôn Màu Đỏ Tươi Ở Đâu Giá Tốt, Uy Tín?
Việc mua tôn màu đỏ tươi tại địa chỉ cung cấp uy tín, chất lượng là yếu tố hàng đầu giúp đảm bảo lựa chọn tôn màu đỏ tươi chất lượng, bền bỉ. Thép SATA là đơn vị phân phối các loại tôn mạ màu từ nhiều thương hiệu uy tín, trong đó tôn lạnh mạ màu đỏ tươi được nhiều khách hàng lựa chọn nhờ:
- Sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng nhận chất lượng
- Lớp sơn màu ổn định, độ bền cao, ít phai theo thời gian
- Đa dạng độ dày, khổ tôn để phù hợp từng công trình
- Báo giá minh bạch, tối ưu chi phí cho khách hàng
Khi mua hàng tại Thép SATA, khách hàng không chỉ nhận được sản phẩm tốt mà còn được tư vấn chi tiết về loại tôn phù hợp theo nhu cầu thực tế (nhà ở, nhà xưởng, mái che…), giúp lựa chọn đúng sản phẩm và tiết kiệm chi phí.

👉 Liên hệ Thép SATA ngay hôm nay để nhận báo giá tôn màu đỏ tươi chính xác theo số lượng, tư vấn chọn độ dày phù hợp công trình và hỗ trợ giao hàng nhanh trên toàn khu vực.
SẮT THÉP SATA
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779