Thép Cuộn Yieh PhuiThép Cuộn Yieh Phui
Rate this post

Yieh Phui (China) – YPC là nhà sản xuất thép phủ lớp độc lập lớn nhất thế giới. Thép cuộn Yieh Phui, gồm thép cuộn cán nóng (HRC) và cán nguội (CRC/CAC), là nguyên liệu cốt lõi trong chuỗi sản xuất, đồng thời được cung cấp trực tiếp cho các ngành công nghiệp.

🔴 Thép Cuộn Cán Nóng: Sản xuất ở nhiệt độ 900–1.200°C. Bề mặt thô, màu xám đen, độ dẻo cao, dễ tạo hình. Là nguyên liệu đầu vào cho toàn bộ chuỗi gia công thép dẹt.

🔵 Thép Cuộn Cán Nguội: Gia công từ HRC ở nhiệt độ thường. Bề mặt bóng mịn, dung sai chính xác, độ cứng cao. Phục vụ công nghiệp điện tử, ô tô, điện gia dụng cao cấp.

Tại Yieh Phui, HRC từ các nhà cung cấp lớn (Bao Wu, An Steel, He Bei) được xử lý qua chuỗi PPL → CRM/PLTCM → CAL → CGL → CCL, tạo nên hệ sinh thái thép phủ hoàn chỉnh. Các sản phẩm chưa mạ được phân phối dưới dạng HRC, Pickled Coil, CRC và CAC.

Thép cuộn nóng loại thép cuộn được cán ở nhiệt độ cao, nguyên liệu gốc của toàn ngành thép dẹt.

thep cuon can nong
Thép cuộn cán nóng Yieh Phui

Thép cuộn cán nóng là sản phẩm thép dẹt được sản xuất bằng cách gia nhiệt phôi thép lên nhiệt độ 900–1.200°C – vượt ngưỡng tái kết tinh của thép (khoảng 727°C) – sau đó cán qua các cặp con lăn áp lực lớn để giảm độ dày và định hình, rồi cuộn thành cuộn lớn (coil). Ở nhiệt độ này thép trở nên mềm, dẻo và dễ biến dạng mà không cần lực tác động quá lớn.

Sau quá trình cán nóng và nguội tự nhiên trong không khí, thép hình thành cấu trúc đặc trưng:

  • Cấu trúc hạt thô: Do nguội chậm, hạt kim loại lớn → độ dẻo tốt, dễ uốn cong kết cấu lớn.
  • Lớp oxit bề mặt (Mill Scale – Fe₃O₄): Lớp xám đen/xanh đen dày 5–50µm hình thành do tiếp xúc oxy ở nhiệt độ cao. Cần tẩy axit trước khi gia công tiếp hoặc mạ phủ.
  • Dung sai lớn hơn thép cán nguội.
  • Độ bền kéo: 400–600 MPa tùy mác thép; độ giãn dài 20–35%.
  • Bề mặt không phẳng tuyệt đối: Có thể có sóng nhẹ, cần nắn phẳng trước khi dập.

YPC không sản xuất HRC từ thép lỏng mà nhập HRC từ các nhà cung cấp lớn, sau đó đưa qua dây chuyền Push Pickling Line (PPL) để tạo Pickled Coil – nguyên liệu đầu vào cho cán nguội:

HRC thô (nhập) → Dỡ cuộn & hàn nối đầu cuộn → Tẩy axit HCl liên tục (PPL) → Rửa nước & sấy khô → Cán phẳng (Skin pass nhẹ) → Phun dầu VCI bảo vệ → Cuộn lại → Pickled Coil

Thông sốPPL – Pickled CoilHRC thô (nhập vào)
Độ dày1,00 ~ 5,00 mm1,2 ~ 25 mm
Chiều rộng600 ~ 1.575 mm600 ~ 2.000 mm
Công suất/năm900.000 tấn~1.300.000 tấn/năm
Bề mặtSạch, không mill scale, phủ dầu VCIMill scale xám đen dày 5–50µm
Dung sai dày±0,1–0,2 mm±0,1–0,3 mm
Độ cứng85–95 HRB (giữ nguyên)85–95 HRB
Giới hạn chảy điển hình≥ 235 MPa (Q235/SS400)235–355 MPa tuỳ mác
tam thep can nong
Thép tấm cán nóng

Ưu điểm:

  • Giá thành thấp nhất trong các dòng thép dẹt – quy trình sản xuất đơn giản nhất.
  • Dải độ dày rộng 1,2–25mm – phục vụ kết cấu nhẹ đến công nghiệp nặng.
  • Dễ gia công: hàn điện cực tốt, cắt plasma/gas nhanh, uốn kết cấu dễ.
  • Độ bền kéo tốt cho kết cấu chịu lực tĩnh và động.
  • Nguyên liệu đầu vào linh hoạt cho toàn chuỗi: CRC → GI/GL → PPGI/PPGL.

Ứng dụng:

NgànhỨng dụng cụ thể
Xây dựng & Kết cấuDầm, cột, xà gồ, khung nhà thép tiền chế, sàn deck
Ống thép & Hạ tầngỐng hàn ERW/SAW, cọc thép, đường ống dẫn dầu khí
Đóng tàu & Hàng hảiThân tàu, boong tàu, cấu kiện biển
Cầu đườngDầm cầu thép, lan can, kết cấu cầu cạn
Bồn bể & Thiết bị áp lựcBồn chứa dầu, bể nước, thiết bị hóa chất
Ô tô & Phương tiệnChassis xe tải, thùng xe, khung xe buýt
Cơ khí chế tạoChi tiết máy lớn, phụ tùng công nghiệp nặng
Nguyên liệu CRC/GI/GLĐầu vào cho cán nguội, tôn kẽm, tôn màu YPC

Thép cuộn cán nguội Cold Rolled Coil & Cold Annealed Coil – dòng thép dẹt chính xác cao, bề mặt bóng mịn, phục vụ công nghiệp ô tô, điện gia dụng, điện tử.

cuon thep can nguoi
Thép cuộn cán nguội Yieh Phui

Thép cuộn cán nguội (CRC – Cold Rolled Full Hard Coil)  được sản xuất bằng cách cán thêm thép HRC (đã tẩy axit) ở nhiệt độ phòng (~20–30°C) qua các cặp con lăn áp lực cao, giảm độ dày 20–75%. Quá trình này gây biến cứng gia công (work hardening): độ cứng tăng, độ bền kéo tăng, nhưng độ dẻo giảm đáng kể.

Thép cuộn cán nguội ủ (CAC – Cold Annealed Coil)  là CRC được ủ nhiệt trong lò ủ liên tục (CAL – Continuous Annealing Line) ở 700–900°C. Quá trình tái kết tinh phục hồi cấu trúc hạt, khôi phục độ dẻo và khả năng dập sâu. CAC là sản phẩm cao cấp nhất trong chuỗi thép dẹt trước khi mạ phủ.

  • Bề mặt bóng mịn, không mill scale: Phản chiếu ánh sáng đồng đều, phù hợp sơn phủ và mạ điện.
  • Dung sai chiều dày siêu chính xác: ±0,01–0,05mm – tiêu chuẩn cho dây chuyền tự động tốc độ cao.
  • CRC Full Hard: Cấu trúc hạt dạng kéo dài theo hướng cán, cứng (65–75 HRB), giòn hơn – dùng làm nguyên liệu bán thành phẩm hoặc ứng dụng không cần dập.
  • CAC Annealed: Hạt tái kết tinh đều mịn sau ủ, độ cứng 40–55 HRB, độ dẻo cao (giãn dài 30–45%), khả năng dập sâu vượt trội (LDR 2,1–2,3).
  • Phủ dầu VCI (Volatile Corrosion Inhibitor): Lớp dầu mỏng chống oxy hóa trong quá trình lưu kho và vận chuyển.

1. Nguyên liệu đầu vào: Sử dụng thép cuộn cán nóng (Hot Rolled Coil) làm phôi nguyên liệu cơ bản.

2. Tẩy gỉ (Pickling): Thép được đưa qua dây chuyền tẩy gỉ bằng axit để loại bỏ lớp oxit sắt và tạp chất trên bề mặt.

3. Cán nguội (Cold Rolling): Phôi sau khi tẩy gỉ được cán giảm độ dày ở nhiệt độ môi trường qua dây chuyền cán nguội. Quá trình này giúp đạt độ dày chính xác và tăng độ cứng bề mặt.
Thép cán nguội cứng (CRC – Cold Rolled Full Hard): Là sản phẩm thu được ngay sau công đoạn cán nguội, có độ cứng cao, chưa qua xử lý nhiệt.

4. Ủ mềm (Annealing): Thép CRC tiếp tục đi qua dây chuyền ủ nhiệt để phục hồi đặc tính cơ lý, giúp thép mềm dẻo và dễ gia công hơn.
Thép cán nguội ủ (CAC – Cold Rolled Annealed Coil): Là sản phẩm hoàn thiện sau khi được ủ nhiệt, có chất lượng bề mặt láng mịn và độ uốn dẻo tốt.

quy trinh san xuat thep cuoi can nguoi
Quy trình sản xuất thép cuộn cán nguội tại Yieh Phui

Yieh Phui tích hợp dây chuyền “Tẩy gỉ và Cán nguội” liên tục giúp tối ưu thời gian sản xuất và đảm bảo tính đồng nhất cho sản phẩm CRC và CAC.

Dây chuyềnKý hiệuĐộ dày (mm)Chiều rộng (mm)
Cán lạnhCRM No.10,15 ~ 3,20600 ~ 1.300
Cán lạnhCRM No.20,15 ~ 3,20600 ~ 1.300
Cán lạnh liên tụcPLTCM0,20 ~ 2,50800 ~ 1.650
Ủ liên tụcCAL0,20 ~ 2,50800 ~ 1.650
Cán phẳngSkin Pass (SPM)Theo CRM/PLTCMTheo CRM/PLTCM
Cấp (JIS)ASTMEN 10130Tính năng đặc trưngỨng dụng điển hình
SPCCCS Type BDC01Thương mại thông dụngHộp thép, tủ điện, bồn bể, hàng rào
SPCDDS Type BDC03Dập tiêu chuẩnVỏ thiết bị, phụ tùng xe máy, đồ nội thất
SPCEDDSDC04Dập sâuVỏ xe ô tô, đèn pha, chi tiết phức tạp
SPCFEDDSDC05Dập sâu đặc biệtThân xe, bình nhiên liệu ô tô
SPCG (IF)IF SteelDC06Siêu dập sâu – Interstitial FreeXe hạng sang, panel ngoại thất cao cấp
SPHT/SPFCHSLAH220YD–H340YDCường độ cao cán nguộiKết cấu ô tô, bộ phận an toàn

Ưu điểm:

  • Dung sai siêu chính xác ±0,01–0,03mm: chuẩn cho dây chuyền dập tự động tốc độ cao.
  • Bề mặt chất lượng cao: sơn phủ bám dính tốt, thẩm mỹ cao cấp không cần xử lý thêm.
  • CAC đạt LDR (Limiting Drawing Ratio) 2,1–2,3: dập chi tiết hình học phức tạp trong 1 lần dập.
  • Cơ tính đồng đều trên toàn cuộn: CAL kiểm soát nhiệt độ liên tục, loại bỏ biến thiên hạt giữa đầu-giữa-cuối cuộn.
  • DC06/IF Steel: Loại bỏ C và N tự do trong mạng tinh thể → khả năng dập siêu sâu không nứt gãy.
  • Nền lý tưởng cho mạ kẽm GI/GL và sơn màu PPGI/PPGL: bề mặt sạch, mịn, bám lớp phủ đồng đều.

Ứng dụng:

NgànhỨng dụng cụ thểCấp CRC/CAC
Công nghiệp ô tôVỏ xe, panel ngoại/nội thất, bình nhiên liệu, khung ghếDC04–DC06
Điện gia dụngVỏ tủ lạnh, máy giặt, điều hòa, bình nóng lạnh, máy rửa bátDC01–DC04
Điện tử & Công nghệVỏ laptop, màn hình LCD, TV, DVD, máy inDC01–DC03
Tủ điện & Công nghiệpTủ điện, rack server, vỏ biến tần, vỏ thiết bị đoSPCC/DC01
Đóng gói công nghiệpNắp lon thực phẩm, lon hóa chất (nền Tin Plate)DC03–DC04
Nội thất kim loạiKệ thép, tủ văn phòng, giường sắt, khung cửa sổSPCC/DC01
Ống thép mỏng ERWỐng nước mỏng, ống khung cửa, hàng rào đẹpSPCC/DC01
Lớp thép nềnNguyên liệu cho CGL (GI/GL/GM) và CCL (PPGI/PPGL)DC01–DC04

Chọn đúng loại thép sẽ tối ưu chi phí và hiệu suất sản xuất. Bảng so sánh sau giúp bạn lựa chọn thép cuộn Yieh Phui phù hợp và nhanh chóng:

Tiêu chí🔴 HRC (Cán Nóng)🔵 CRC (Full Hard)🔵 CAC (Cán Nguội Ủ)
Nhiệt độ sản xuất900–1.200°CNhiệt độ phòngNhiệt độ phòng + ủ 700–900°C
Độ dày phổ biến1,2 ~ 25 mm0,15 ~ 3,20 mm0,20 ~ 2,50 mm
Dung sai dày±0,1–0,3 mm±0,02–0,05 mm±0,01–0,03 mm
Bề mặtThô, mill scale xámMịn, bóng, dầu VCIMịn cao cấp nhất
Độ cứng85–95 HRB65–75 HRB (cao)40–55 HRB (mềm)
Độ dẻoTốtKémRất tốt
Khả năng dập sâuTrung bìnhKémXuất sắc (LDR 2,1–2,3)
Giá thànhThấp nhất Cao hơn HRC ~15–18%Cao hơn HRC ~20–25%
Sơn/mạ phủCần tẩy axit trướcTốtRất tốt – tối ưu
Hàn điệnRất tốtTốtTốt
Tiêu chuẩn điển hìnhSS400, Q235, A36SPCC, DC01, CSSPCD~SPCG, DC03~DC06
Phù hợp làm nền GI/GLKhông (cần tẩy rỉ)Có (sau tẩy rỉ)Có – tốt nhất

Từ HRC và CRC, Yieh Phui sản xuất đầy đủ chuỗi sản phẩm thép dẹt phủ lớp chất lượng cao phục vụ mọi ngành công nghiệp.

Nguyên liệuSản phẩm chế biếnKý hiệuĐặc điểmỨng dụng chính
HRC
(Cán nóng)
Pickled CoilPCHRC đã tẩy axit, bề mặt sạchNguyên liệu cán nguội, thép ống, thép hình
Thép ống hàn dàyERW/SAWHRC dày 2–12mmỐng dầu khí, kết cấu, hạ tầng
CRC
(Cán nguội)
Full Hard CoilCRC-FHChưa ủ, độ cứng caoTôn lợp, ống thép mỏng, kệ thép
Thép Tấm Cán Nguội ỦCACQua ủ CAL, dẻo mềmÔ tô, điện gia dụng, điện tử
Tôn Kẽm (Galvanized)CGI / CGM / CGLPhủ kẽm qua CGLMái nhà, kết cấu, xà gồ
Tôn Màu (Pre-painted)PPGI / PPGM / PPGLPhủ kẽm + sơn qua CCLMái nhà công nghiệp, điện gia dụng
Thép Ống MỏngERW thinCRC dày 0,5–3mmKhung cửa, nội thất, hàng rào

LƯU Ý QUAN TRỌNG VỀ GIÁ

  • Tất cả giá dưới đây là giá tham khảo thị trường, CHƯA bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển.
  • Giá thực tế phụ thuộc: số lượng đặt hàng, quy cách cụ thể, thời điểm giao hàng, tỷ giá USD/VNĐ và giá HRC/kẽm/nhôm thế giới. Thị trường tháng 3/2026 ghi nhận giá thép tăng 100.000–200.000 đồng/tấn so với đầu năm.

→ Liên hệ để nhận báo giá Thép cuộn Yieh Phui chính xác theo ngày đặt hàng thực tế.

Mác thép / Tiêu chuẩnĐộ dày (mm)Chiều rộng (mm)Giá từ (VNĐ/kg)Giá đến (VNĐ/kg)Ghi chú
SS400 / Q235B1,5 ~ 3,0600 ~ 1.50013.50013.800Phổ thông, kết cấu nhẹ
SS400 / Q235B3,0 ~ 6,0600 ~ 1.57513.20013.600Kết cấu, nhà xưởng
SS400 / Q235B6,0 ~ 12,0600 ~ 1.57513.00013.400Công nghiệp nặng, đóng tàu
SAE 1006 (nền CRC/GI)1,5 ~ 3,0600 ~ 1.30013.80014.200Làm nguyên liệu cán nguội
SPHC (JIS G3131)1,2 ~ 4,0600 ~ 1.50013.60014.000Chất lượng Nhật, dập nhẹ
Pickled Coil SPHC/SAE 10061,00 ~ 5,00600 ~ 1.57514.20014.800Đã tẩy axit + dầu VCI; +300~500đ/kg
HSLA Q355 / SS5402,0 ~ 8,0600 ~ 1.50015.00016.500Cường độ cao, cầu đường, ô tô
Mác / Tiêu chuẩnĐộ dày (mm)Chiều rộng (mm)Giá từ (VNĐ/kg)Giá đến (VNĐ/kg)Ghi chú
SPCC / DC010,15 ~ 0,25600 ~ 1.30015.50017.000Siêu mỏng, phụ phí cao
SPCC / DC010,25 ~ 0,40600 ~ 1.30014.80016.000Tôn lợp, ống thép mỏng
SPCC / DC010,40 ~ 0,60600 ~ 1.30014.20015.500Phổ biến nhất thị trường
SPCC / DC010,60 ~ 1,00600 ~ 1.30013.80015.200Kệ thép, hộp công cụ
SPCC / DC011,00 ~ 2,00600 ~ 1.30013.50014.800Tủ điện, vỏ máy
SPCC / DC012,00 ~ 3,20600 ~ 1.30013.20014.500Cơ khí, gia công
PLTCM – CRC siêu rộng0,20 ~ 2,50800 ~ 1.65014.00016.500Khổ rộng đặc biệt
Cấp dập / Tiêu chuẩnĐộ dày (mm)Chiều rộng (mm)Giá từ (VNĐ/kg)Giá đến (VNĐ/kg)Ghi chú
DC01 / SPCC (thương mại)0,20 ~ 0,40800 ~ 1.30015.20016.800Ứng dụng thông thường
DC03 / SPCD (dập tiêu chuẩn)0,40 ~ 0,70800 ~ 1.30015.50017.200Điện gia dụng, xe máy
DC04 / SPCE (dập sâu)0,50 ~ 1,00800 ~ 1.50016.00017.800Vỏ xe ô tô, chi tiết phức tạp
DC05 / SPCF (dập sâu đặc biệt)0,60 ~ 1,20800 ~ 1.50016.80018.500Thân xe, bình nhiên liệu
DC06 / SPCG (IF – siêu dập)0,70 ~ 1,50800 ~ 1.65017.50020.000Xe hạng sang – đặt hàng đặc biệt
HSLA H220YD–H340YD0,60 ~ 2,50800 ~ 1.65017.00021.000Kết cấu ô tô cường độ cao

6. Sắt Thép SATA – Đại Lý Cung Cấp Thép Cuộn Yieh Phui Chính Hãng

Sắt Thép SATA là đơn vị chuyên cung cấp thép cuộn Yieh Phui chính hãng, bao gồm thép cuộn cán nóng (HRC) và thép cuộn cán nguội (CRC), đáp ứng đa dạng nhu cầu từ sản xuất công nghiệp đến gia công cơ khí. Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực sắt thép, SATA cam kết mang đến sản phẩm chất lượng ổn định, nguồn gốc rõ ràng và giá thành cạnh tranh.

SATA phân phối đầy đủ các dòng thép cuộn Yieh Phui như HRC và CRC, đồng thời hỗ trợ cắt xả băng, gia công theo quy cách để phù hợp với từng mục đích sử dụng. Sản phẩm đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ CO, CQ, kiểm soát chất lượng trước khi giao, giúp khách hàng yên tâm sử dụng trong sản xuất.

Lợi thế khi chọn SATA

  • Giá cả cạnh tranh, nguồn hàng ổn định
  • Tư vấn kỹ thuật phù hợp từng nhu cầu sử dụng
  • Giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ
  • Hỗ trợ khách hàng từ báo giá đến hậu mãi

👉 Liên hệ Sắt Thép SATA để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết cho từng dự án.

  • Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
  • Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • MST: 0314964975
  • Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương
  • Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545