Báo giá Lam GióBáo giá Lam Gió
5/5 - (42 bình chọn)
image
Bản vẽ lam gió

1. Thép SATA cập nhật báo giá lam gió hiện nay

Báo giá lam gió là thông tin quan trọng giúp khách hàng có cái nhìn tổng quan về chi phí và lợi ích khi lắp đặt hệ thống lam gió. Với sự phát triển của công nghệ và nhu cầu tăng cao về việc cải thiện chất lượng không khí và tiết kiệm năng lượng, lam gió đã trở thành một giải pháp thông gió hiệu quả và bền vững trong các công trình xây dựng.

Giá lam gió dao động từ 300.000 VNĐ/m² đến 800.000 VNĐ/m², tùy thuộc vào chất liệu, độ dày, kích thước, kiểu dáng và yêu cầu thiết kế. Mức giá thực tế có thể thay đổi theo quy cách sản phẩm và số lượng đặt hàng.

Các mẫu lam gió bằng tôn, nhôm hoặc thép thường được lựa chọn tùy theo nhu cầu thông gió, khả năng che mưa và độ bền của công trình. Với những công trình nhà xưởng, kho hàng hoặc khu vực có diện tích lớn, khách hàng nên cung cấp kích thước và số lượng cụ thể để được tư vấn quy cách phù hợp và báo giá chính xác.

Lam gió là gì?

Lam gió là hệ thống các lá lam được bố trí theo một góc nghiêng nhất định nhằm tạo sự lưu thông không khí giữa bên trong và bên ngoài công trình. Thiết kế này vừa giúp không gian thông thoáng, vừa hạn chế bụi bẩn và nước mưa xâm nhập trực tiếp.

Lam gió thường được sử dụng tại nhà xưởng, nhà kho, nhà máy, khu sản xuất, nhà thép tiền chế và những công trình có nhu cầu thông gió tự nhiên.

Cấu tạo của lam gió

Một hệ lam gió thông thường gồm các bộ phận chính:

  • Lá lam: Bộ phận trực tiếp tạo khe thông gió và điều hướng luồng không khí.
  • Khung lam: Giúp cố định toàn bộ hệ thống và liên kết với tường hoặc kết cấu công trình.
  • Thanh liên kết: Tăng độ chắc chắn cho các lá lam trong quá trình sử dụng.
  • Phụ kiện lắp đặt: Bao gồm vít, bulông, ke và các chi tiết gia cố tùy từng thiết kế.

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá lam gió

  • Giá lam gió không có một mức cố định cho tất cả công trình. Một số yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá gồm vật liệu sản xuất, độ dày, kích thước, diện tích cần lắp đặt, kiểu dáng lá lam và phương án gia công.
  • Ngoài ra, số lượng đặt hàng và vị trí công trình cũng có thể ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển, lắp đặt. Vì vậy, để có báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp kích thước ô lam, số lượng, loại vật liệu và địa điểm giao hàng.

Thép SATA cung cấp và gia công các sản phẩm lam gió theo nhu cầu thực tế của từng công trình. Khách hàng có thể lựa chọn quy cách, kích thước và vật liệu phù hợp với mục đích sử dụng. SATA hướng đến giải pháp đúng quy cách – phù hợp công trình – tối ưu chi phí, hỗ trợ tư vấn trước khi đặt hàng và giao sản phẩm đến công trình theo nhu cầu.

Lam gió Tole
Lam gió

2.Lợi ích của việc sử dụng lam gió bao gồm:

Lam gió không chỉ có tác dụng tạo sự thông thoáng mà còn giúp công trình cải thiện khả năng lưu thông không khí, hạn chế hơi nóng và tận dụng nguồn gió tự nhiên. Đây là giải pháp được sử dụng phổ biến cho nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế và nhiều công trình công nghiệp hiện nay.

Tăng khả năng thông gió tự nhiên

Thiết kế các lá lam tạo ra những khoảng hở phù hợp, giúp không khí bên ngoài lưu thông vào bên trong và hỗ trợ đưa luồng khí nóng, bí ra ngoài. Khi được bố trí đúng vị trí, lam gió giúp tăng sự lưu thông không khí, đặc biệt hiệu quả tại những khu vực có diện tích lớn như nhà xưởng, kho hàng và khu sản xuất.

Tận dụng nguồn gió tự nhiên

Việc tận dụng luồng gió tự nhiên giúp giảm sự phụ thuộc vào các thiết bị thông gió cơ học trong một số trường hợp, từ đó có thể tiết kiệm một phần chi phí vận hành.

Phù hợp với nhà xưởng diện tích lớn

Đối với nhà xưởng và kho hàng có diện tích lớn, hệ thống lam gió được bố trí hợp lý có thể hỗ trợ thông thoáng cho toàn bộ không gian mà không cần sử dụng quá nhiều thiết bị làm mát.

Tăng tính thẩm mỹ cho công trình

Lam gió hiện nay có nhiều kiểu dáng, kích thước và vật liệu khác nhau, giúp vừa đáp ứng nhu cầu thông gió vừa tạo điểm nhấn cho mặt dựng công trình.

Độ bền và khả năng ứng dụng cao

Lam gió có thể được sản xuất từ tôn, thép hoặc nhôm, phù hợp với nhiều điều kiện sử dụng. Tùy vật liệu và lớp bảo vệ bề mặt, sản phẩm có thể đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền, khả năng chống ăn mòn và điều kiện môi trường.

Có thể gia công theo yêu cầu

Lam gió có thể được thiết kế và gia công theo kích thước ô chờ, diện tích cần thông gió và kết cấu thực tế của công trình. Điều này giúp sản phẩm dễ dàng ứng dụng cho nhà xưởng, nhà kho, nhà máy và các công trình có thiết kế riêng.

Gia Công Lam Gió
Lam gió

3.Báo giá lam gió mới nhất thị trường

Nếu bạn quan tâm đến các mẫu lam gió nhôm thông gió phổ biến và muốn tìm hiểu về bảng giá, dưới đây là một bảng tổng hợp giá thành cho các loại lam gió nhôm trên thị trường hiện nay:

Khi tìm hiểu về báo giá lam gió, quý khách sẽ nhận được thông tin chi tiết về các yếu tố ảnh hưởng đến giá thành như kích thước, công suất, chất liệu và thiết kế của lam gió. Bên cạnh đó, báo giá lam gió cũng sẽ cung cấp thông tin về các dịch vụ đi kèm như lắp đặt, bảo trì và bảo dưỡng hệ thống.

Dưới đây là bảng giá lam gió để Quý khách tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.

  1. Lam nhôm tôn thông gió có giá dao động từ 300.000 VNĐ/m² đến 550.000 VNĐ/m² tùy thuộc vào kích thước, chất liệu và thiết kế của lam gió nhôm vuông.
  2. Lam nhôm thông gió có giá dao động từ 450.000 VNĐ/m² đến 700.000 VNĐ/m² tùy thuộc vào đường kính, độ dày và chất liệu của lam gió nhôm tròn.

Giá các loại lam gió tôn có thể thay đổi tùy thuộc vào chất liệu, kích thước, thiết kế và nhà cung cấp. Dưới đây là một số mức giá tham khảo cho các loại phổ biến:

Báo giá lam gió tôn mới nhất

Loại Lam Gió TônChất LiệuGiá Tham Khảo (VNĐ/m²)
Lam Gió Tôn ThườngTôn mạ kẽm300.000 – 400.000
Lam Gió Tôn Sơn Tĩnh ĐiệnTôn mạ màu550.000 – 600.000
Lam Gió Tôn Nhôm KẽmTôn nhôm kẽm350.000 – 500.000
Lam Gió Tôn LạnhTôn lạnh400.000 – 450.000
Lam Gió Tôn InoxTôn không gỉ (inox)700.000 – 800.000

Báo giá lam gió theo kích thước hiện nay

Loại sản phẩmKích thước (mm)Giá Tham Khảo (VNĐ/m²)
Lam gió tôn mạ kẽm10×20350.000 – 450.000
15×25400.000 – 480.000
20×30450.000 – 500.000
Lam gió tôn 30×40480.000 – 550.000
40×40500.000 – 650.000
50×50550.000 – 700.000

Báo giá lam gió các loại phổ biến trên thị trường

STTKích thước Khung Thép (cm)Kích thước Lá Lam (cm)Độ Dày (mm)Màu SắcGiá Tham Khảo (VNĐ/m²)
1155Trắng trong, trắng đục, xanh nước biển, xanh lá, xám khói, màu trà,…330.000
22108Trắng trong, trắng đục, xanh nước biển, xanh lá, xám khói, màu trà,…350.000
331410Trắng trong, trắng đục, xanh nước biển, xanh lá, xám khói, màu trà,…400.000
441612Trắng trong, trắng đục, xanh nước biển, xanh lá, xám khói, màu trà,…450.000
551814Trắng trong, trắng đục, xanh nước biển, xanh lá, xám khói, màu trà,…500.000
662015Trắng trong, trắng đục, xanh nước biển, xanh lá, xám khói, màu trà,…550.000
772518Trắng trong, trắng đục, xanh nước biển, xanh lá, xám khói, màu trà,…600.000
883520Trắng trong, trắng đục, xanh nước biển, xanh lá, xám khói, màu trà,…700.000

Báo giá lam gió theo độ dày

Báo giá lam gió theo độ dày tônLam gió Tôn0.40mm350.000 VNĐ/m2
0.45mm400.000 VNĐ/m2
0.50mm450.000 VNĐ/m2
0.58mm400.000 VNĐ/m2
0.75mm500.000 VNĐ/m2

Lưu ý:

  • Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm và khu vực.
  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT.
  • Khách hàng mua số lượng lớn có thể được hưởng chiết khấu đặc biệt.

Ghi Chú:

  1. Giá trên chỉ mang tính tham khảo: Giá thực tế có thể thay đổi tùy vào nhà cung cấp, số lượng đặt hàng và các yêu cầu cụ thể của khách hàng.
  2. Chi phí lắp đặt: Chưa bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển và các phụ kiện kèm theo.
  3. Chất lượng sản phẩm: Nên kiểm tra kỹ chất lượng và độ bền của sản phẩm trước khi mua để đảm bảo đáp ứng nhu cầu sử dụng.
  4. Thời gian bảo hành: Thông thường từ 1-5 năm tùy vào loại vật liệu và nhà sản xuất.

Nếu bạn cần thêm thông tin chi tiết hoặc báo giá cụ thể hơn, vui lòng liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp uy tín để nhận được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá bao gồm:

  • Độ dày của tôn: Tôn dày hơn thường đắt hơn do lượng vật liệu sử dụng nhiều hơn.
  • Loại mạ: Tôn mạ kẽm rẻ hơn tôn mạ màu và tôn mạ nhôm kẽm.
  • Thiết kế và kiểu dáng: Các thiết kế phức tạp hơn có thể tốn kém hơn do công nghệ và kỹ thuật sản xuất.
  • Số lượng đặt hàng: Đặt hàng số lượng lớn thường có giá ưu đãi hơn.

Để có báo giá chính xác và chi tiết nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp hoặc đại lý tôn gần khu vực của bạn. Họ có thể cung cấp thông tin cụ thể về giá cả, mẫu mã, và các dịch vụ đi kèm.

So với tất cả các sản phẩm cửa cuốn, cửa kéo, cửa sắt thì Báo giá lam gió mới nhất , cửa chớp, cửa lấy sáng là dòng sản phẩm tiết kiệm vì nguyên vật liệu của lam gió, cửa chớp, cửa lấy sáng chủ yếu bằng tôn độ dày từ 0.40 – 0.45mm với đầy đủ kích cở kiểu dáng mang lại sự an tâm và hài lòng cho khách hàng

Vật liêu: thông thường sử dụng tole đen, tole tráng kẽm, tôn màu
– Kích thước HxWxD của lam gió, cửa chớp , cửa lấy sáng : 1000 x 2000, 1500 x 1500, 2000 x 3000
– Độ dầy tole lam gió, cửa chớp , cửa lấy sáng : t= 0.4, 0.45, 0.50, 0.60, 0.75MM vv…
– Bề mặt hoàn thiện: sơn tĩnh điện màu trắng sưa (màu sắc có thể đáp ứng theo yêu cầu khách hàng.

Đáng lưu ý rằng giá thành của các loại lam gió nhôm có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà cung cấp, vùng địa lý và yêu cầu đặc biệt của dự án. Để có thông tin chi tiết và bảng giá cụ thể, bạn nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp hoặc tham khảo trang web của họ để có thông tin cập nhật nhất về giá cả và sản phẩm.

 

4.Mốt Số Lam Gió Phổ Biến Hiện Nay

Lam gió nhôm là sản phẩm được sản xuất và lắp đặt cho mặt dựng (mặt ngoài) của công trình. Công năng chính của sản phẩm chính là giúp lưu thông không khí. Sản phẩm cung cấp không khí sạch cho không gian bên trong công trình. Đồng thời đẩy bụi bẩn, nhiệt độ cao trong phòng ra bên ngoài.

Cấu tạo của lam nhôm gió

 Lam gió nhôm

  •  được cấu tạo từ hợp kim nhôm cao cấp. Hệ lam nhôm gồm có những thanh lam kết hợp với phần khung xương hoặc tay đỡ vững chắc. 
  •  Các thanh lam nhôm sẽ được phủ lớp sơn chống nhiệt cao cấp. Màu sắc thanh lam phổ biến là màu ghi hoặc màu bạc. Ngoài ra khách hàng cũng có thể lựa chọn sơn màu mà mình yêu thích.

 Lam gió tôn nhôm

  •  được cấu tạo từ hợp kim nhôm cao cấp. Hệ lam nhôm gồm có những thanh lam kết hợp với phần khung xương hoặc tay đỡ vững chắc. Các thanh lam nhôm sẽ được phủ lớp sơn chống nhiệt cao cấp. Màu sắc thanh lam phổ biến là màu ghi hoặc màu bạc. Ngoài ra khách hàng cũng có thể lựa chọn sơn màu mà mình yêu thích.
  • Nguyên liệu tôn chúng tôi đang sử dụng cho sản phẩm lam gió, cửa chớp, cửa lấy sáng là của nhà máy tôn Phương Nam, nhà máy tôn Hoa Sen, nhà máy tôn Nam Kim, nhà máy tôn Đông Á. Tất cả các nguyên liệu đều đáp ứng tiêu chuẩn Nhật Bản JIS 3312 và ASTM A365 của Mỹ

Lam gió louver

  • hiện nay với đa dạng mẫu mà thích hợp với các công trình xây dưng nhà xưởng, đặc biệt lam gió louver thích hợp với nhu cầu làm tường bao quanh lấy được ánh sáng bên ngoài
  • Phần khung xương đỡ hoặc là tay đỡ sẽ sủ sử dụng vật liệu là hợp kim nhôm hoặc thép mạ. nhờ vậy mà phần này có được kết cấu vững chắc, kiên cố và ổn định. Thông thường bộ phận này có thể đạt được độ bền lên đến 30 năm khi được bảo dưỡng tốt.
Lam Gió

Ưu điểm của lam gió nhôm

 Ngoài những tính năng hiện đại thì lam nhôm thông gió còn được ưa chuộng bởi những ưu điểm như:

  • ⇒ Giúp kiểm soát và điều chỉnh ánh sáng khúc xạ vào không gian bên trong công trình.
  • ⇒ Có khả năng cách âm, hạn chế tiếng ồn, giảm chói sáng và ngăn chặn tia sáng có hại từ ánh mặt trời.
  • ⇒ Giúp kiểm soát nhiệt độ trong không gian phòng, cách nhiệt, hạn chế tiêu hao năng lượng từ những thiết bị điện tử.
  • ⇒ Lam nhôm gió có trọng lượng nhẹ, có độ bền cao, dễ dàng lắp đặt. 
  • ⇒ Tính thẩm mỹ cao, không bị oxy hóa, giúp bảo vệ cửa kính và nội thất bên trong công trình. 
  • ⇒ Dùng được cho mọi công trình, không cần bảo trì bảo dưỡng thường xuyên nên giúp tiết kiệm được chi phí hiệu quả.

5.Lam gió nhà xưởng

 Làm gió nhà xưởng – Giải pháp hiệu quả cho việc thông gió và làm mát trong môi trường sản xuất, báo giá lam gió tốt nhất

Làm gió nhà xưởng là một yếu tố quan trọng trong việc tạo môi trường làm việc thoáng đãng, mát mẻ và tăng cường hiệu suất sản xuất. Bài viết này sẽ giới thiệu về ý nghĩa của làm gió trong nhà xưởng cùng với các giải pháp và lợi ích của việc sử dụng làm gió để tạo ra sự thông gió và làm mát hiệu quả trong không gian sản xuất.

Làm gió trong nhà xưởng đóng vai trò quan trọng trong việc:

  1. Thông gió: Giúp cải thiện lưu thông không khí, đẩy mạnh sự tuần hoàn không khí trong nhà xưởng. Điều này giúp loại bỏ mùi hôi, độc tố và chất gây ô nhiễm khác, tạo ra môi trường làm việc sạch sẽ và an toàn hơn.
  2. Làm mát: Làm gió nhà xưởng giúp làm giảm nhiệt độ trong không gian sản xuất. Khi nhà xưởng có nhiệt độ cao, việc làm mát bằng gió sẽ giúp giảm thiểu cảm giác nóng bức, cải thiện sự thoải mái và tăng hiệu suất làm việc của nhân viên.
  3. Giảm độ ẩm: Làm gió cũng giúp giảm độ ẩm trong không gian sản xuất. Điều này rất quan trọng đối với những nhà xưởng có quá trình sản xuất sinh ra độ ẩm cao hoặc những nơi có môi trường làm việc đòi hỏi độ ẩm thấp, như trong ngành công nghiệp điện tử hay chế tạo máy.

Việc áp dụng làm gió trong nhà xưởng mang lại nhiều lợi ích, bao gồm:

  1. Tăng hiệu suất sản xuất: Môi trường làm việc thoáng đãng và mát mẻ giúp nhân viên làm việc hiệu quả hơn. Động lực làm việc tốt hơn và sự tập trung cao hơn sẽ cải thiện năng suất và chất lượng sản phẩm.
  2. Giảm thiểu rủi ro sức khỏe: Việc cung cấp không khí tươi mát và lưu thông trong nhà xưởng giúp giảm thiểu rủi ro về sức khỏe cho nhân viên. Đặc biệt, trong môi trường làm việc có hóa chất, bụi mịn hay khí độc, làm gió giúp loại bỏ những yếu tố gây hại này và duy trì không khí trong lành.
  3. Tiết kiệm năng lượng: Sử dụng làm gió có thể giảm sự phụ thuộc vào hệ thống làm mát điều hòa, giúp tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí vận hành của nhà xưởng.
  4. Tạo môi trường làm việc thoải mái: Một môi trường làm việc thông thoáng và mát mẻ sẽ tạo ra sự thoải mái cho nhân viên. Điều này có thể cải thiện tinh thần làm việc, sự hài lòng và tăng cường sự gắn kết với công việc.

Làm gió nhà xưởng là một giải pháp hiệu quả để tạo môi trường làm việc thoáng đãng, mát mẻ và tăng cường hiệu suất sản xuất. Việc sử dụng quạt công nghiệp, hệ thống thông gió tự nhiên và hệ thống làm mát bằng nước là những giải pháp phổ biến để thực hiện trong nhà xưởng. Đồng thời, việc áp dụng làm gió mang lại nhiều lợi ích, bao gồm tăng hiệu suất sản xuất, giảm rủi ro sức khỏe, tiết kiệm năng lượng và tạo môi trường làm việc thoải mái cho nhân viên.

6.Gia công cửa lam gió, cửa Louver thông gió tại TP.HCM – Sản phẩm đa dạng, lắp đặt dễ dàng

Công ty Sắt Thép Sata chuyên sản xuất và gia công các loại cửa lam gió, cửa Louver thông gió cho các nhà xưởng, nhà kho. Với kích thước phong phú và đa dạng, sản phẩm được thiết kế với khung cửa đơn giản, dễ lắp đặt, mang lại sự tiện lợi cho khách hàng. Đội ngũ nhân viên hỗ trợ kỹ thuật sẽ tư vấn

Công ty Thép Sata chuyên cung cấp các sản phẩm lam gió được thiết kế phù hợp với điều kiện khí hậu tại Việt Nam và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Sản phẩm này không chỉ đảm bảo độ che chắn mà còn đáp ứng nhu cầu tản nhiệt hiệu quả trong các nhà xưởng. Với thiết kế vượt trội, lam gió giúp lấy được gió và ánh sáng, mang lại không gian mát mẻ và đảm bảo cân bằng nhiệt độ

Ưu điểm:

  • Giá thành rẻ , báo giá lam gió tốt và cạnh tranh so với các loại mái tôn khác.
  • Dễ lắp đặt và sử dụng trong nhà xưởng.
  • Chống cháy nổ và an toàn, được coi như lối thoát hiểm trong trường hợp xảy ra sự cố.
  • Ngăn nước mưa rò rỉ vào nhà, nhờ sự kết hợp giữa hệ gioăng kép chuyên dụng và chốt đa điểm.
  • Lưu thông khí cho căn phòng, tạo khả năng lưu thông khí thông qua các chế độ mở khác nhau.
  • Chống bụi, chống ồn và cách nhiệt, tạo không gian sống yên tĩnh, thoải mái trong môi trường đô thị ồn ào.
  • Chống đột nhập bằng cách sử dụng kính cường lực và kính an toàn cao.
  • Che nắng chiếu vào nhà xưởng bằng cách sử dụng rèm bên trong căn phòng.

Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại:

Quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Bình Tân, quận Phú Nhuận, quận Bình Thạnh, quận Gò Vấp, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ TP.HCM

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.

MST:  0314964975

Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương.

Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM.

Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q. 9, TP. Hồ Chí Minh.

Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. HCM.

Hỗ Trợ: 0286.270.2808 – 0286.270.2809

Email: satasteel789@gmail.com

Fanpage: https://www.facebook.com/namsata789

Trang web:  https://thepsata.vn/

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545