Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024
5/5 - (2 bình chọn)

Bảng tra xà gồ C, Z

Bài viết dưới đây là tổng hợp các bảng tra thông số xà gồ C – Z được chúng tôi cập nhật đầy đủ và chính xác nhất: Bảng tra thông số quy cách xà gồ C – Z; Bảng tra kích thước, chị trí đục lỗ;Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024 bảng tra trọng lượng… Bảng Tra Xà Gồ, Hi vọng sẽ cung cấp cho bạn đầy đủ thông tin trong quá trình tính toán thi công xà gồ.

Tìm hiểu chung về xà gồ

  • Trong xây dựng, xà gồ là một cấu trúc ngang của mái nhà. Nó có tác dụng chống đỡ sức nặng của các vật liệu phủ, tầng mái và được hỗ trợ bởi các các bức tường hoặc là vì kèo gốc, dầm thép,…
  • Xà gồ C mạ kẽm được sản xuất theo tiêu chuẩn của Nhật Bản, Châu Âu, với nguyên liệu là thép cường độ cao G350 – 450 mpa, độ phủ kẽm là Z120-275 (g/m2
  • Xà gồ thép đen Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024 được sản xuất với nguyên liệu là thép cán nóng và thép cán nguội nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước cho phép khả năng vượt nhịp rất lớn mà vẫn đảm bảo được độ an toàn cho phép.
  • Bảng Tra Xà Gồ Tùy vào nhu cầu sử dụng mà chọn loại xà gồ đen hay mạ kẽm, tuy nhiên hiện nay xà gồ C mạ kẽm vẫn được lựa chọn nhiều hơn bởi những ưu điểm của nó.

Bảng tra thông số xà gồ thép chữ C

Trọng lượng xà gồ C phụ thuộc vào chiều dài, chiều rộng, chiều cao và độ dày cạnh. Sản phẩm có quy cách và độ dày cạnh càng lớn thì trọng lượng càng nặng. Trọng lượng thông thường dao động trong khoảng từ 2,17kg/m đến 12,67kg/m. 

Bảng 1: Quy cách xà gồ C theo trọng lượng và độ dày (kg)

Quy cáchĐộ dày (mm)
1,51,61,82,02,22,32,42,52,83,0
C80x40x502.172.312.582.863.133.263.403.533.934.19
C100x50x152.642.813.153.493.823.994.154.324.815.13
C120x50x152.873.063.433.804.174.354.534.715.255.60
C150x50x203.343.564.004.434.865.075.285.506.136.55
C150x65x203.703.944.424.905.375.615.856.086.797.25
C180x50x203.703.944.424.905.375.615.856.086.797.25
C180x65x204.054.324.845.375.896.156.416.677.457.96
C200x50x203.934.194.705.215.725.976.226.487.237.72
C200x65x204.294.575.135.686.246.516.797.077.898.43
C250x65x204.875.195.836.477.107.427.738.058.999.61
C250x75x205.115.456.126.787.457.788.118.449.4310.08
C300x75x205.706.076.827.578.318.689.059.4210.5211.26
C300x85x205.936.337.107.888.669.049.439.8110.9611.73
C300x100x256.416.837.678.519.359.7610.1810.6011.8412.67
Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024

Bảng quy chuẩn trọng lượng xà gồ chữ C (kg/m)

QUY CÁCHĐộ dày (mm)
1.51.61.82.02.22.32.42.52.83.0
C80X40X152.172.312.582.863.133.263.403.533.934.19
C100X50X152.642.813.153.493.823.994.154.324.815.13
C120X50X152.873.063.433.804.174.354.534.715.255.60
C150X50X203.343.564.004.434.865.075.285.506.136.55
C150X65X203.703.944.424.905.375.615.856.086.797.25
C180X50X203.703.944.424.905.375.615.856.086.797.25
C180X65X204.054.324.845.375.896.156.416.677.457.96
C200X50X203.934.194.705.215.725.976.226.487.237.72
C200X65X204.294.575.135.686.246.516.797.077.898.43
C250X65X204.875.195.836.477.107.427.738.058.999.61
C250X75X205.115.456.126.787.457.788.118.449.4310.08
C300X75X205.706.076.827.578.318.689.059.4210.5211.26
C300X85X205.936.337.107.888.669.049.439.8110.9611.73
DUNG SAI ĐỘ DÀY + 2%; DUNG SAI TRỌNG LƯỢNG + 5%
Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024

Lưu ý :Trên thực tế, phôi thép có băng đủ hoặc băng thiếu trên cùng một quy cách và độ dày nên số kg/m trên bảng quy chuẩn của xà gồ C có sự thay đổi.

Bảng tra kích thước, vị trí đột lỗ và chiều dài chống mí

Bảng Tra Xà Gồ các kỹ sư sẽ xác định chính xác vị trí và gia công các lỗ chuẩn theo yêu cầu. Tránh trường hợp đột lỗ không đúng vị trí, gây tổn thất về chi phí và thời gian của doanh nghiệp.

Loại xà gồKích thước và vị trí đột lỗ (mm)Chiều dài chống mí theo nhịp xà gồ (mm)
HFFLK< 6m6m ÷ 9m> 9m ÷ 12m> 12m ÷ 15m
C808040401550-60600900  
C10010050501550-70600900  
C12012050501550-80600900  
C15015050502050-90600900  
C15015065652050-100600900  
C18018050502050-120600900  
C18018065652050-120600900  
C20020050502050-1606009001200 
C20020065652050-1606009001200 
C25025065652050-180  12001500
C25025075752050-180  12001500
C30030075752050-180  12001500
C30030085852050-180  12001500
C3003001001002550-180  12001500
Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024

Lưu ý:

  • Dung sai mép cánh xà gồ: ± 3mm
  • Dung sai kích thước hình học sản phẩm: ± 2mm

Bảng tra xà gồ thép chữ C theo chỉ tiêu kỹ thuật

Bảng Tra Xà Gồ kỹ thuật giúp khách hàng đảm bảo được chất lượng thành phẩm sau sản xuất. Sản phẩm Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024 chất lượng tốt góp phần gia tăng tuổi thọ công trình, đồng thời tiết kiệm thời gian và chi phí cho quá trình bảo dưỡng, sửa chữa sau này.

Tên chỉ tiêuĐơn vịKết quả
Giới hạn chảyMpa≥ 245
Độ bền kéoMpa≥ 400
Độ giãn dài%10 ÷ 30%
Khối lượng lớp kẽmg/m2 2 mặt80-275
Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024

Lưu ý khi sử dụng và bảo quản xà gồ thép C bền lâu

  • Khi sử dụng khách hàng cần chú ý:
  • Số lượng xà gồ nên tỷ lệ thuận với trọng lượng tấm tôn lợp mái.Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024 Nếu phần mái càng nặng thì nên sử dụng nhiều xà gồ và ngược lại
  • Khoảng cách giữa xà gồ tường và xà gồ mái nên từ 4-6ft
  • Thiết kế xà gồ cần cân nhắc đến độ dài tấm lợp và trọng tải mái phụ
  • Những lưu ý khi bảo quản:
  • Bảo quản trong môi trường, Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024 điều kiện thời tiết phù hợp để đảm bảo nguyên vẹn được tính chất và đặc điểm của xà gồ: không đặt ở khu vực chứa hóa chất (axit, bazo, muối). Đặt cách mặt đất 10cm trên kệ gỗ hoặc bê tông có tấm lót
  • Không để chung xà gồ cũ và mới cùng một nơi để tránh gỉ sét
  • Kho đặt xà gồ nên thoáng mát, sạch sẽ và che chắn bụi kỹ càng.

Bảng quy chuẩn trọng lượng xà gồ chữ C (kg/m)

Quy cáchĐộ dày (mm)
1,51,61,82,02,22,32,42,52,83,0
Z150x50x56x203.413.644.084.524.965.185.405.616.266.69
Z150x62x68x203.703.944.424.905.375.615.856.086.797.25
Z180x50x56x203.774.014.504.995.485.725.966.206.927.39
Z180x62x68x204.054.324.845.375.896.156.416.677.457.96
Z200x62x68x204.294.575.135.686.246.516.797.077.898.43
Z200x72x78x204.524.825.416.006.586.887.177.468.338.90
Z250x62x68x204.875.195.836.477.107.427.738.058.999.61
Z250x72x78x205.115.456.126.787.457.788.118.449.4310.08
Z300x62x68x205.465.826.547.257.968.328.679.0310.0810.79
Z300x72x78x205.706.076.827.578.318.689.059.4210.521126
Dung sai độ dày + 2%; Dung sai trọng lượng + 5%
Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024

Bảng tra kích thước, vị trí đụt lỗ của xà gồ C và xà gồ Z

Loại xà gồKích thước và vị trí đột lỗ (mm)Loại xà gồ
HEFLK< 6m6m-9m>9m-12m>12m-15m
C8080404015 – 2050-60600900  
C100100505015 – 2050-60-70600900  
C120120505015 – 2050-60-70-80600900  
C150150505015 – 2050-60-70-80-90600900  
C150150656515 – 2050-60-70-80-100600900  
C180180505015 – 2080-90-100-110-120600900  
C180180656515 – 2080-90-100-110-120600900  
C200200505020 – 2580-90-100-110-120-1606009001200 
C200200656520 – 2580-90-100-110-120-1606009001200 
C250250656520 – 2580-100-110-120-160-180  12001500
C250250757520 – 2580-100-110-120-160-180  12001500
C300300757520 – 2580-100-110-120-160-180  12001500
C300300858520 – 2580-100-110-120-160-180  12001500
Z150150505615 – 2050-60-70-80-100600900  
Z180180505615 – 2080-90-100-110-120600900  
Z180180626815 – 2080-90-100-110-120600900  
Z200200626815 – 2580-90-100-110-120-1606009001200 
Z200200727820 – 2580-90-100-110-120-1606009001200 
Z250250626820 – 2580-100-110-120-160-180  12001500
Z250250727820 – 2580-100-110-120-160-180  12001500
Z300300626820 – 2580-100-110-120-160-180  12001500
Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024

Bài viết dưới đây là tổng hợp các Bảng Tra Xà Gồ C – Z được chúng tôi cập nhật đầy đủ và chính xác nhất: Bảng tra thông số quy cách xà gồ C – Z; Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024 Bảng tra kích thước, chị trí đục lỗ; bảng tra trọng lượng… Bảng Tra Xà Gồ, Hi vọng sẽ cung cấp cho bạn đầy đủ thông tin trong quá trình tính toán thi công xà gồ.

Tìm hiểu chung về xà gồ

  • Trong xây dựng, xà gồ là một cấu trúc ngang của mái nhà. Nó có tác dụng chống đỡ sức nặng của các vật liệu phủ, tầng mái và được hỗ trợ bởi các các bức tường hoặc là vì kèo gốc, dầm thép,…
  • Xà gồ C mạ kẽm được sản xuất theo tiêu chuẩn của Nhật Bản, Châu Âu, với nguyên liệu là thép cường độ cao G350 – 450 mpa, độ phủ kẽm là Z120-275 (g/m2
  • Xà gồ thép đen được sản xuất với nguyên liệu là thép cán nóng và thép cán nguội nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước cho phép khả năng vượt nhịp rất lớn mà vẫn đảm bảo được độ an toàn cho phép.
  • Tùy vào nhu cầu sử dụng mà chọn loại xà gồ đen hay mạ kẽm, tuy nhiên hiện nay xà gồ C mạ kẽm vẫn được lựa chọn nhiều hơn bởi những ưu điểm của nó.

Bảng tra thông số xà gồ thép chữ C

Bảng Tra Xà Gồ, Trọng lượng xà gồ C phụ thuộc vào chiều dài, chiều rộng, chiều cao và độ dày cạnh. Sản phẩm có quy cách và độ dày cạnh càng lớn thì trọng lượng càng nặng. Bảng Tra Xà Gồ,Trọng lượng thông thường dao động trong khoảng từ 2,17kg/m đến 12,67kg/m. 

Bảng 1: Quy cách xà gồ C theo trọng lượng và độ dày (kg)

Quy cáchĐộ dày (mm)
1,51,61,82,02,22,32,42,52,83,0
C80x40x502.172.312.582.863.133.263.403.533.934.19
C100x50x152.642.813.153.493.823.994.154.324.815.13
C120x50x152.873.063.433.804.174.354.534.715.255.60
C150x50x203.343.564.004.434.865.075.285.506.136.55
C150x65x203.703.944.424.905.375.615.856.086.797.25
C180x50x203.703.944.424.905.375.615.856.086.797.25
C180x65x204.054.324.845.375.896.156.416.677.457.96
C200x50x203.934.194.705.215.725.976.226.487.237.72
C200x65x204.294.575.135.686.246.516.797.077.898.43
C250x65x204.875.195.836.477.107.427.738.058.999.61
C250x75x205.115.456.126.787.457.788.118.449.4310.08
C300x75x205.706.076.827.578.318.689.059.4210.5211.26
C300x85x205.936.337.107.888.669.049.439.8110.9611.73
C300x100x256.416.837.678.519.359.7610.1810.6011.8412.67
Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024

Bảng quy chuẩn trọng lượng xà gồ chữ C (kg/m)

QUY CÁCHĐộ dày (mm)
1.51.61.82.02.22.32.42.52.83.0
C80X40X152.172.312.582.863.133.263.403.533.934.19
C100X50X152.642.813.153.493.823.994.154.324.815.13
C120X50X152.873.063.433.804.174.354.534.715.255.60
C150X50X203.343.564.004.434.865.075.285.506.136.55
C150X65X203.703.944.424.905.375.615.856.086.797.25
C180X50X203.703.944.424.905.375.615.856.086.797.25
C180X65X204.054.324.845.375.896.156.416.677.457.96
C200X50X203.934.194.705.215.725.976.226.487.237.72
C200X65X204.294.575.135.686.246.516.797.077.898.43
C250X65X204.875.195.836.477.107.427.738.058.999.61
C250X75X205.115.456.126.787.457.788.118.449.4310.08
C300X75X205.706.076.827.578.318.689.059.4210.5211.26
C300X85X205.936.337.107.888.669.049.439.8110.9611.73
DUNG SAI ĐỘ DÀY + 2%; DUNG SAI TRỌNG LƯỢNG + 5%
Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024

Lưu ý :Trên thực tế, phôi thép có băng đủ hoặc băng thiếu trên cùng một quy cách và độ dày nên số kg/m trên Bảng Tra Xà Gồ quy chuẩn của xà gồ C có sự thay đổi.

Bảng tra kích thước, vị trí đột lỗ và chiều dài chống mí

Bảng Tra Xà Gồ các kỹ sư sẽ xác định chính xác vị trí và gia công các lỗ chuẩn theo yêu cầu. Tránh trường hợp đột lỗ không đúng vị trí, gây tổn thất về chi phí và thời gian của doanh nghiệp.

Loại xà gồKích thước và vị trí đột lỗ (mm)Chiều dài chống mí theo nhịp xà gồ (mm)
HFFLK< 6m6m ÷ 9m> 9m ÷ 12m> 12m ÷ 15m
C808040401550-60600900  
C10010050501550-70600900  
C12012050501550-80600900  
C15015050502050-90600900  
C15015065652050-100600900  
C18018050502050-120600900  
C18018065652050-120600900  
C20020050502050-1606009001200 
C20020065652050-1606009001200 
C25025065652050-180  12001500
C25025075752050-180  12001500
C30030075752050-180  12001500
C30030085852050-180  12001500
C3003001001002550-180  12001500
Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024

Lưu ý:

  • Dung sai mép cánh xà gồ: ± 3mm
  • Dung sai kích thước hình học sản phẩm: ± 2mm

Bảng tra xà gồ thép chữ C theo chỉ tiêu kỹ thuật

Sử dụng Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024 kỹ thuật giúp khách hàng đảm bảo được chất lượng thành phẩm sau sản xuất.Bảng Tra Xà Gồ, Sản phẩm chất lượng tốt góp phần gia tăng tuổi thọ công trình, đồng thời tiết kiệm thời gian và chi phí cho quá trình bảo dưỡng, sửa chữa sau này.

Tên chỉ tiêuĐơn vịKết quả
Giới hạn chảyMpa≥ 245
Độ bền kéoMpa≥ 400
Độ giãn dài%10 ÷ 30%
Khối lượng lớp kẽmg/m2 2 mặt80-275
Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024

Lưu ý khi sử dụng và bảo quản xà gồ thép C bền lâu

  • Khi sử dụng khách hàng cần chú ý:
  • Số lượng xà gồ nên tỷ lệ thuận với trọng lượng tấm tôn lợp mái. Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024 Nếu phần mái càng nặng thì nên sử dụng nhiều xà gồ và ngược lại
  • Khoảng cách giữa xà gồ tường và xà gồ mái nên từ 4-6ft
  • Thiết kế xà gồ cần cân nhắc đến độ dài tấm lợp và trọng tải mái phụ
  • Những lưu ý khi bảo quản:
  • Bảo quản trong môi trường, điều kiện thời tiết phù hợp để đảm bảo nguyên vẹn được tính chất và đặc điểm của xà gồ: không đặt ở khu vực chứa hóa chất (axit, bazo, muối). Đặt cách mặt đất 10cm trên kệ gỗ hoặc bê tông có tấm lót
  • Không để chung xà gồ cũ và mới cùng một nơi để tránh gỉ sét
  • Kho đặt xà gồ nên thoáng mát, sạch sẽ và che chắn bụi kỹ càng.

Bảng quy chuẩn trọng lượng xà gồ chữ C (kg/m)

Quy cáchĐộ dày (mm)
1,51,61,82,02,22,32,42,52,83,0
Z150x50x56x203.413.644.084.524.965.185.405.616.266.69
Z150x62x68x203.703.944.424.905.375.615.856.086.797.25
Z180x50x56x203.774.014.504.995.485.725.966.206.927.39
Z180x62x68x204.054.324.845.375.896.156.416.677.457.96
Z200x62x68x204.294.575.135.686.246.516.797.077.898.43
Z200x72x78x204.524.825.416.006.586.887.177.468.338.90
Z250x62x68x204.875.195.836.477.107.427.738.058.999.61
Z250x72x78x205.115.456.126.787.457.788.118.449.4310.08
Z300x62x68x205.465.826.547.257.968.328.679.0310.0810.79
Z300x72x78x205.706.076.827.578.318.689.059.4210.521126
Dung sai độ dày + 2%; Dung sai trọng lượng + 5%
Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024

Bảng tra kích thước, vị trí đụt lỗ của xà gồ C và xà gồ Z

Loại xà gồKích thước và vị trí đột lỗ (mm)Loại xà gồ
HEFLK< 6m6m-9m>9m-12m>12m-15m
C8080404015 – 2050-60600900  
C100100505015 – 2050-60-70600900  
C120120505015 – 2050-60-70-80600900  
C150150505015 – 2050-60-70-80-90600900  
C150150656515 – 2050-60-70-80-100600900  
C180180505015 – 2080-90-100-110-120600900  
C180180656515 – 2080-90-100-110-120600900  
C200200505020 – 2580-90-100-110-120-1606009001200 
C200200656520 – 2580-90-100-110-120-1606009001200 
C250250656520 – 2580-100-110-120-160-180  12001500
C250250757520 – 2580-100-110-120-160-180  12001500
C300300757520 – 2580-100-110-120-160-180  12001500
C300300858520 – 2580-100-110-120-160-180  12001500
Z150150505615 – 2050-60-70-80-100600900  
Z180180505615 – 2080-90-100-110-120600900  
Z180180626815 – 2080-90-100-110-120600900  
Z200200626815 – 2580-90-100-110-120-1606009001200 
Z200200727820 – 2580-90-100-110-120-1606009001200 
Z250250626820 – 2580-100-110-120-160-180  12001500
Z250250727820 – 2580-100-110-120-160-180  12001500
Z300300626820 – 2580-100-110-120-160-180  12001500
Bảng Tra Xà Gồ Và Thông Số C,Z Mới Nhất 2024

By Admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545