Thép hộp Đông ÁThép hộp Đông Á
5/5 - (1 bình chọn)

Thép hộp Đông Á là dòng thép hộp chất lượng cao được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Thép Đông Á, ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, công nghiệp và lĩnh vực cơ khí. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, mang lại khả năng chịu lực tốt, độ bền vượt trội và tuổi thọ sử dụng lâu dài, đáp ứng hiệu quả các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe trong ngành xây dựng hiện nay.

Thép SATA là đơn vị chuyên cung cấp thép hộp mạ kẽm Đông Á chính hãng, cam kết đầy đủ chứng từ CO–CQ, quy cách đa dạng, đáp ứng linh hoạt mọi nhu cầu thi công từ dân dụng đến công nghiệp. Với mức giá cạnh tranh, nguồn hàng ổn định và chất lượng đảm bảo, sản phẩm của Thép SATA không chỉ đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật mà còn mang lại giá trị thẩm mỹ cao cho công trình.

Trong bài viết này, Thép SATA sẽ cập nhật chi tiết giá thép hộp Đông Á mới nhất 2026, giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn.

image 5
Thép SATA luôn là lựa chọn tin cậy cho mọi công trình sử dụng thép hộp Đông Á.

Thép hộp mạ kẽm Đông Á là dòng thép cán nguội chất lượng cao, được sản xuất trên dây chuyền mạ kẽm hiện đại, với hàm lượng kẽm phủ lên đến 99% Zn, sau đó được tạo hình thành thép hộp vuông và chữ nhật theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt. Nhờ lớp mạ kẽm dày, bám chắc và đồng đều, sản phẩm có bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ cao, khả năng chống oxy hóa và ăn mòn vượt trội, giúp tuổi thọ sử dụng cao gấp 4–5 lần so với thép hộp đen thông thường.

Thành phần của thép hộp Đông Á chủ yếu bao gồm:

  • Thép nền có tỷ lệ carbon và hợp kim tối ưu, giúp tăng độ cứng và khả năng chịu lực.
  • Lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt, chống gỉ sét và hạn chế ăn mòn trong điều kiện khí hậu ẩm nóng của Việt Nam.
  • Công nghệ xử lý bề mặt tiên tiến, đảm bảo sản phẩm luôn sáng bóng, dễ gia công và lắp đặt.

1.1. Quy cách thép hộp mạ kẽm Đông Á

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500
  • Bề mặt: Mạ kẽm
  • Chủng loại & kích thước:
    • Thép hộp vuông: 14×14 mm – 90×90 mm
    • Thép hộp chữ nhật: 13×26 mm – 60×120 mm
  • Độ dày: 0.9 – 2.0 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m/cây (nhận cắt theo yêu cầu)
  • Trọng lượng: 1.78 – 33.01 kg/cây 6 m

Với vai trò là đại lý cấp 1 phân phối thép hộp Đông Á chính hãng, Thép SATA cam kết cung cấp đầy đủ các dòng thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật mạ kẽm Đông Á với quy cách, độ dày và kích thước đa dạng. Toàn bộ sản phẩm đều có chứng chỉ CO–CQ, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu chất lượng trong xây dựng hiện nay.

1.2. Thép hộp vuông mạ kẽm Đông Á

Thép hộp vuông mạ kẽm Đông Á là dòng thép hộp chất lượng cao do Công ty Tôn Đông Á sản xuất, được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng, kết cấu thép và các công trình công nghiệp. Sản phẩm nổi bật với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội, tính thẩm mỹ tốt cùng giá thành hợp lý, phù hợp với nhiều hạng mục thi công khác nhau.

Đặc điểm nổi bật của thép hộp vuông mạ kẽm Đông Á

Thép hộp vuông mạ kẽm Đông Á được sản xuất từ thép cán nguội chất lượng cao, sau đó mạ kẽm bằng công nghệ hiện đại, tạo lớp kẽm phủ đều và bám chắc trên bề mặt thép. Nhờ đó, sản phẩm có khả năng chống oxy hóa, hạn chế gỉ sét, giúp tuổi thọ cao gấp 4–5 lần so với thép hộp đen, đặc biệt phù hợp cho môi trường ngoài trời hoặc khu vực có độ ẩm cao.

Thiết kế tiết diện vuông giúp thép chịu lực tốt, ít cong vênh, đảm bảo độ ổn định trong suốt quá trình gia công, hàn cắt và lắp đặt. Bề mặt thép sáng, đồng đều, thuận tiện cho thi công và mang lại giá trị thẩm mỹ cao cho công trình.

Quy cách thép hộp vuông mạ kẽm Đông Á

  • Kích thước phổ biến: 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 90×90 mm…
  • Độ dày: 0.9 – 2.0 mm (tùy quy cách)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)

1.3. Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Đông Á

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Đông Á là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Tôn Đông Á, sử dụng thép nền chất lượng cao kết hợp lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt. Sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu về độ bền, khả năng chịu lực và chống ăn mòn, phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.

Đặc điểm của thép hộp chữ nhật mạ kẽm Đông Á

Với tiết diện hình chữ nhật, thép hộp chữ nhật Đông Á có khả năng chịu lực tốt theo phương dài, rất thích hợp cho các hạng mục như khung nhà xưởng, dầm, xà gồ, kết cấu chịu tải và hệ khung kỹ thuật. Lớp mạ kẽm phủ đều giúp thép hạn chế gỉ sét, ăn mòn, đảm bảo độ bền lâu dài khi sử dụng trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Sản phẩm được kiểm soát nghiêm ngặt về kích thước, độ dày và độ thẳng, giúp quá trình gia công, hàn cắt và lắp đặt diễn ra nhanh chóng, giảm hao hụt vật tư và tối ưu chi phí thi công.

Quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽm Đông Á

  • Kích thước phổ biến: 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100, 60×120 mm…
  • Độ dày: 0.9 – 2.0 mm (tùy quy cách)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m/cây (có thể gia công theo yêu cầu)

Ưu điểm nổi bật của thép hộp Đông Á:

  • Độ bền vượt trội: Chịu được tải trọng lớn, thích hợp cho các công trình yêu cầu kết cấu chắc chắn.
  • Khả năng chống gỉ tốt: Lớp mạ kẽm nhúng nóng giúp bảo vệ sản phẩm lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.
  • Dễ thi công: Bề mặt nhẵn, kích thước chuẩn, dễ dàng cắt ghép, hàn nối.
  • Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, đồng đều, phù hợp cho cả công trình kiến trúc và trang trí nội thất.
  • Đa dạng kích thước: Đáp ứng nhu cầu từ xây dựng dân dụng, nhà xưởng đến công trình quy mô lớn.

Nhờ những ưu điểm này, thép hộp Đông Á luôn nằm trong danh sách lựa chọn hàng đầu của nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư khi cần vật liệu bền – đẹp – giá hợp lí.

Giá thép hộp Đông Á cho cả hộp vuông và hộp chữ nhật được cập nhật đầy đủ theo từng quy cách và độ dày chi tiết để phù hợp với công trình, giá sản phẩm sẽ khác nhau tùy vào quy cách (mm)độ dày (mm) — nên để nhận được bảng báo giá chính xác nhất cho từng loại thép hộp Đông Á, bạn vui lòng liên hệ trực tiếp:

2.1. Bảng báo giá thép hộp vuông Đông Á

  • Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6 mét 
  • Độ dày: 0,9 mm đến 2 mm
  • Trọng lượng: từ 1,76 kg/cây đến 28,84 kg/cây
  • Giá thép hộp Đông Á dao động từ 17.200 VNĐ/kgđến 17.8000 VNĐ/kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất.
Sản phẩmĐộ dày (mm)Kg/câyGiá/kg (VNĐ)Giá VNĐ/cây
Thép hộp Đông Á 14×140,91,7617.80032.000
1,02,0117.80037.000
1,12,2517.80042.000
1,22,5017.80047.000
1,32,7417.80052.000
1,53,3217.80057.000
Thép hộp Đông Á 16×160,92,0317.70067.000
1,02,3217.80046.000
1,12,6017.80053.000
1,22,8817.80061.000
1,33,1717.80068.000
1,53,7317.80075.000
Thép hộp Đông Á 20×200,92,5817.80082.000
1,02,9417.80097.000
1,13,2917.80067.000
1,23,6517.70077.000
1,34,0117.80086.000
1,54,7317.80095.000
Thép hộp Đông Á  25×250,93,2617.800104.000
1,03,7117.800122.000
1,14,1617.80093.000
1,24,6117.800104.000
1,35,0617.800115.000
1,55,9717.800126.000
Thép hộp Đông Á 30×301,04,517.700137.000
1,15,017.800148.000
1,25,617.800192.000
1,36,117.800125.000
1,46,717.800140.000
1,57,217.800154.000
2,09,417.800169.000
Thép hộp Đông Á 40×401,06,0317.800184.000
1,16,7817.800199.000
1,214,2217.800259.000
1,16,7617.800289.000
1,27,4917.800194.000
1,48,9617.800212.000
1,59,2017.800231.000
1,59,7017.800250.000
2,012,6417.800325.000
2,214,2517.800363.000
Thép hộp Đông Á 50×501,29,4217.800292.000
1,310,3417.800349.000
1,512,1917.800377.000
2,015,8817.800491.000
2,217,7217.800454.000
Thép hộp Đông Á  75×751,214,2217.700590.000
1,315,6117.800659.000
1,518,4017.800780.000
2,023,9817.800651.000
Thép hộp Đông Á  90×901,522,1317.800422.000
2,028,8417.800490.000

2.2. Bảng báo giá thép hộp chữ nhật Đông Á

  • Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6 mét
  • Độ dày: 0,9 mm đến 2 mm
  • Trọng lượng: từ 2,16 kg/cây đến 40,58 kg/cây
  • Giá thép hộp chứ nhật đông á dao động từ 17.800 – 18.000 VNĐ/kg
  • Tiêu chuẩn bó thép: Số cây/bó 
  • Giá tôn thép hộp mạ kẽm Đông Á dao động từ 17.200 VNĐ/kg đến 17.8000 VNĐ/kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất.
Sản phẩmĐộ dày (mm)Kg/câyGiá theo Kg (VNĐ)Giá VNĐ/cây
Thép hộp Đông Á 13×260,82,1617.80038.448
0,92,5117.80044.678
1,02,8617.80050.908
1,13,2117.80057.138
1,23,5617.80063.368
1,33,9017.80069.420
1,54,6017.80081.880
Thép hộp Đông Á 20×400,93,9317.80069.954
1,04,4817.80079.744
1,15,0317.80089.534
1,25,5717.80099.146
1,36,1217.800108.936
1,57,2117.800128.338
Thép hộp Đông Á 25×500,94,9517.80088.110
1,05,6417.800100.392
1,16,3317.800112.674
1,27,0117.800124.978
1,37,7017.800137.060
1,59,0817.800161.624
Thép hộp Đông Á 30×601,06,8017.800120.640
1,17,6317.800135.814
1,28,4617.800150.588
1,39,2817.800165.184
1,410,1117.800179.958
1,510,9417.800194.732
2,014,2617.800253.628
Thép hộp Đông Á 30×901,211,3417.800201.852
1,312,4517.800221.610
1,514,6717.800261.126
2,019,1217.800340.336
Thép hộp Đông Á 40×801,09,1117.800162.158
1,110,2317.800182.094
1,211,3417.800201.852
1,312,4517.800221.610
1,413,5617.800241.368
1,514,6717.800261.126
2,019,1217.800340.336
2,221,3417.800379.652
Thép hộp Đông Á 50×1001,214,2217.800253.116
1,315,6117.800277.858
1,417,0117.800302.778
1,518,4017.800327.520
2,223,9817.800426.844
2,226,7717.800476.206
2,733,7417.800600.172
Thép hộp Đông Á 60×1201,522,1317.800393.914
2,028,8417.800513.352
2,232,1917.800572.742
2,740,5817.800722.324

>>> Xem thêm: Bảng giá Thép hộp Đông Á mới nhất 2026

Lưu ý:

  • Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
  • Giá thực tế sẽ được chiết khấu ưu đãi khi mua số lượng lớn hoặc ký hợp đồng dự án.
  • Để nhận báo giá chính xác và mới nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Thép SATA qua hotline 0903 725 545 để được tư vấn và hỗ trợ.

Với cam kết cung cấp giá cạnh tranh – giao hàng nhanh chóng – dịch vụ tận tâmThép SATA luôn là lựa chọn tin cậy cho mọi công trình sử dụng thép hộp Đông Á.

Thép hộp Đông Á nổi bật với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và bề mặt mạ kẽm chống gỉ sét, nên được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng và sản xuất. Một số ứng dụng tiêu biểu có thể kể đến như:

3.1. Ứng dụng của thép hộp Đông Á

Nhờ sở hữu độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn hiệu quả, thép hộp Đông Á được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục xây dựng và sản xuất công nghiệp, cụ thể:

Xây dựng dân dụng:

Sử dụng làm khung nhà tiền chế, khung mái, lan can, hàng rào, cửa cổng, mái che, giàn phơi… đảm bảo kết cấu chắc chắn và tính thẩm mỹ cao.

Xây dựng công nghiệp:

Ứng dụng trong kết cấu nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế, hệ khung đỡ, sàn thao tác, hệ thống giá kệ chịu lực lớn.

Cơ khí – chế tạo:

Dùng trong gia công khung máy, băng tải, bàn thao tác, thiết bị cơ khí và các chi tiết kết cấu yêu cầu độ chính xác cao.

Hạ tầng & công trình phụ trợ:

Phù hợp cho hệ thống khung biển quảng cáo, cột đỡ, nhà để xe, nhà tiền chế tạm, các công trình ngoài trời cần độ bền lâu dài.

Với chất lượng ổn định, quy cách đa dạng và khả năng thi công linh hoạt, thép hộp Đông Á là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình từ quy mô nhỏ đến dự án công nghiệp lớn.

3.2. Thi công thép hộp Đông Á

Thép hộp Đông Á có độ chính xác cao về kích thước, bề mặt mạ kẽm đồng đều, giúp quá trình thi công nhanh chóng, dễ dàng và tiết kiệm chi phí. Trong thực tế, thép dễ cắt, hàn, khoan và lắp ghép, hạn chế cong vênh hay sai lệch trong quá trình gia công.

Khi thi công các hạng mục như khung nhà xưởng, kết cấu thép, mái che, hàng rào, lan can, giàn khung, thép hộp Đông Á đảm bảo độ ổn định kết cấu và khả năng chịu lực lâu dài. Lớp mạ kẽm chất lượng cao giúp giảm thiểu công tác bảo trì, sơn chống gỉ, đặc biệt hiệu quả đối với các công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm.

Để đạt hiệu quả tối ưu, nên:

  • Lựa chọn đúng quy cách và độ dày theo từng hạng mục
  • Sử dụng vật tư liên kết và sơn bảo vệ mối hàn phù hợp
  • Thi công theo bản vẽ kỹ thuật và tiêu chuẩn an toàn xây dựng

Nhờ những tính năng vượt trội cùng độ ổn định lâu dài, thép hộp Đông Á được đánh giá là vật liệu đa năng, tiết kiệm chi phí, an toàn cho mọi công trình.

image 6
Thép SATA vận chuyển thép hộp đến công trình

Thép hộp Đông Á đã khẳng định được vị thế của mình khi xuất hiện trong nhiều dự án quy mô lớn trên khắp cả nước. Nhờ chất lượng đạt chuẩn quốc tế, khả năng chống gỉ sét vượt trội và giá thành hợp lý, sản phẩm này được lựa chọn cho nhiều hạng mục quan trọng, tiêu biểu như:

  • Khu công nghiệp VSIP Bình Dương & Amata Đồng Nai: Sử dụng thép hộp Đông Á trong xây dựng nhà xưởng, kho bãi, khung nhà thép tiền chế.
  • Cầu vượt Thủ Thiêm – TP.HCM: Hệ thống trụ đèn chiếu sáng và kết cấu phụ trợ sử dụng thép hộp có độ bền cao.
  • Trung tâm thương mại AEON Mall Tân Phú: Các hạng mục kết cấu khung thép, giàn mái.
  • Dự án điện mặt trời Ninh Thuận: Khung giàn đỡ tấm pin sử dụng thép hộp Đông Á nhờ khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt.
  • Khu đô thị Ecopark – Hưng Yên: Một số công trình dân dụng và hạ tầng phụ trợ tin dùng thép hộp Đông Á để đảm bảo tính bền vững.

Có thể thấy, việc góp mặt trong những dự án trọng điểm từ dân dụng đến công nghiệp và năng lượng đã chứng minh rằng thép hộp Đông Á là lựa chọn đáng tin cậy, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe và mang lại hiệu quả lâu dài cho công trình.

Khi lựa chọn thép hộp Đông Á, ngoài chất lượng sản phẩm thì đơn vị cung cấp uy tín cũng là yếu tố quyết định để đảm bảo giá cả minh bạch, hàng hóa chính hãng và dịch vụ chuyên nghiệp.

Thép SATA tự hào là một trong những nhà phân phối thép hộp Đông Á hàng đầu tại TP.HCM, được nhiều khách hàng tin tưởng nhờ:

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Cam kết thép hộp Đông Á đạt chuẩn về độ dày, kích thước và trọng lượng.
  • Bảng giá cạnh tranh, cập nhật hằng ngày: Giúp khách hàng dễ dàng nắm bắt và lựa chọn sản phẩm phù hợp với ngân sách.
  • Kho hàng quy mô lớn, đa dạng kích thước: Luôn có sẵn thép hộp vuông, chữ nhật với nhiều quy cách khác nhau.
  • Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng toàn quốc: Giao hàng tận nơi, tiết kiệm thời gian cho chủ đầu tư và nhà thầu.
  • Hỗ trợ tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ am hiểu thị trường, sẵn sàng đưa ra giải pháp tối ưu cho từng công trình.

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối vật liệu xây dựng, Thép SATA chính là địa chỉ đáng tin cậy để bạn mua thép hộp Đông Á với giá tốt, chất lượng đảm bảo và dịch vụ trọn gói.

Liên hệ ngay với Thép SATA để nhận báo giá thép hộp Đông Á mới nhất hôm nay và được hỗ trợ chi tiết cho công trình của bạn.

  • CÔNG TY TNHH THÉP SATA
  • Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • MST: 0314964975
  • Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
  • Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
  • Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
  • Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545