Thép V Nhà Bè luôn là lựa chọn phổ biến và tin cậy trong ngành xây dựng và cơ khí nhờ chất lượng bền chắc, đa dạng về kích thước và khả năng chịu lực cao. Bảng quy cách thép V Nhà Bè mới nhất năm 2026 sẽ giúp bạn có cái nhìn chi tiết và chính xác nhất về sản phẩm, từ đó dễ dàng chọn lựa phù hợp với từng loại công trình.
Bảng quy cách Thép V Nhà Bè cung cấp đầy đủ thông tin về kích thước cạnh V, độ dày, chiều dài tiêu chuẩn và trọng lượng sản phẩm, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn loại thép phù hợp với nhu cầu sử dụng. Với đa dạng quy cách từ V30 đến V150, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu trong xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, cơ khí chế tạo, kết cấu công nghiệp và các công trình hạ tầng kỹ thuật.
1. Thép V Nhà Bè – Thương Hiệu VNSTEEL Hơn 40 Năm
Thép V Nhà Bè là dòng thép hình chữ V chất lượng cao được sản xuất bởi Tổng công ty Thép Việt Nam (VNSTEEL), một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong ngành thép Việt Nam với nhiều năm kinh nghiệm sản xuất và cung ứng thép xây dựng. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật như TCVN 7571 và JIS G3101, đảm bảo độ chính xác cao về kích thước, cơ tính ổn định và khả năng chịu lực vượt trội.
Thông số kỹ thuật của Thép hình V Nhà Bè
- Tiêu chuẩn sản xuất: Được cán nóng theo tiêu chuẩn TCVN 7571 và JIS G3101, đảm bảo góc vuông chuẩn, biên dạng sắc nét và độ đồng nhất cao.
- Kích thước – quy cách: Sản phẩm đa dạng từ V25x25 đến V100x100, độ dày 3–10mm, đáp ứng nhiều loại công trình lớn nhỏ từ dân dụng đến công nghiệp.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây, độ sai lệch chiều dài nhỏ, thuận tiện cho thi công và gia công cơ khí.
- Mác thép sử dụng: Chủ yếu CT3, SS400, nổi bật với khả năng chịu lực tốt, độ cứng đồng đều và dễ hàn – cắt – uốn.
- Trọng lượng tiêu chuẩn: Tính theo tỷ trọng thép 7.85 g/cm³, với sai số khối lượng trong khoảng ±3%, đảm bảo tối ưu khi bó thép và vận chuyển.
- Bề mặt sản phẩm: Thép đen cán nóng màu đặc trưng; ngoài ra có tùy chọn mạ kẽm điện phân hoặc nhúng nóng để chống oxi hóa, gỉ sét, tăng tuổi thọ trong môi trường ẩm, mặn hoặc ngoài trời.
Các loại thép V Nhà Bè phổ biến
Thép V đen cán nóng:
Dòng phổ biến nhất của Nhà Bè, sản xuất từ thép mác CT3, SS400, có độ bền cao, chịu lực tốt. Bề mặt thép dạng đen tự nhiên (không mạ kẽm), dễ gia công và dùng rộng rãi trong kết cấu nhà xưởng, cơ khí chế tạo và xây dựng dân dụng.
Thép V mạ kẽm điện phân:
Có lớp mạ kẽm mỏng nhưng đồng đều, giúp tăng khả năng chống gỉ, phù hợp với môi trường ẩm hoặc cần thẩm mỹ cao như lan can, khung cửa, biển quảng cáo.
Thép V mạ kẽm nhúng nóng:
Được phủ lớp kẽm dày bằng phương pháp nhúng nóng, chống ăn mòn vượt trội 10–20 năm. Đây là dòng cao cấp, sử dụng trong công trình ngoài trời, vùng ven biển, cầu đường, nhà tiền chế và lắp đặt thiết bị ngoài trời.

2. Bảng Quy Cách Thép V Nhà Bè Đầy Đủ Nhất 2026
Thép V Nhà Bè nổi bật với tính bền vững, chịu tải tốt và đa dạng quy cách, kích thước. Nhờ tính đa dạng về quy cách, kích thước mà loại thép này được sử dụng linh hoạt trong nhiều loại công trình từ công trình dân dụng đến các công trình công nghiệp lớn. Dưới đây, Thép SATA cung cấp cho quý khách hàng bảng quy cách, kích thước chuẩn xác, dễ dàng lựa chọn loại phù hợp với từng công trình:
| Quy Cách | Chiều Dài Cạnh (mm) | Độ Dày (mm) | Khối Lượng 1m (kg/m) | Trọng Lượng Cây 6m (kg/cây) |
|---|---|---|---|---|
| V25x25x3 | 25 | 3 | 1.12 | 6.72 |
| V30x30x3 | 30 | 3 | 1.36 | 8.16 |
| V30x30x4 | 30 | 4 | 1.78 | 10.68 |
| V40x40x3 | 40 | 3 | 1.84 | 11.04 |
| V40x40x4 | 40 | 4 | 2.42 | 14.52 |
| V40x40x5 | 40 | 5 | 2.99 | 17.94 |
| V50x50x3 | 50 | 3 | 2.32 | 13.92 |
| V50x50x4 | 50 | 4 | 3.00 | 18.00 |
| V50x50x5 | 50 | 5 | 3.77 | 22.62 |
| V50x50x6 | 50 | 6 | 4.47 | 26.82 |
| V60x60x4 | 60 | 4 | 3.71 | 22.26 |
| V60x60x5 | 60 | 5 | 4.57 | 27.42 |
| V60x60x6 | 60 | 6 | 5.42 | 32.52 |
| V63x63x4 | 63 | 4 | 3.90 | 23.40 |
| V63x63x5 | 63 | 5 | 4.81 | 28.86 |
| V63x63x6 | 63 | 6 | 5.72 | 34.32 |
| V65x65x6 | 65 | 6 | 5.91 | 35.46 |
| V65x65x8 | 65 | 8 | 7.73 | 46.38 |
| V70x70x5 | 70 | 5 | 5.38 | 32.28 |
| V70x70x6 | 70 | 6 | 6.38 | 38.28 |
| V70x70x7 | 70 | 7 | 7.38 | 44.28 |
| V70x70x8 | 70 | 8 | 8.37 | 50.22 |
| V75x75x6 | 75 | 6 | 6.85 | 41.10 |
| V75x75x7 | 75 | 7 | 7.65 | 45.90 |
| V75x75x8 | 75 | 8 | 8.99 | 53.94 |
| V100x100x10 | 100 | 10 | 15.00 | 90.00 |

3. Cách Lựa Chọn Quy Cách Thép V Phù Hợp Với Công Trình
Để đảm bảo cho công trình vững chắc, tiết kiệm chi phí và đảm bảo an toàn công trình thì việc lựa chọn đúng quy cách rất quan trọng. Dưới đây là những điểm quan trọng bạn cần lưu ý:
Xác định mục đích và tính chất công trình
- Với công trình dân dụng và các ứng dụng nhỏ, lựa chọn thép V có kích thước nhỏ, độ dày vừa phải như V25, V30 hoặc V40 là hợp lý, vừa tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền.
- Đối với nhà xưởng, nhà máy, và các công trình công nghiệp có tải trọng lớn, nên chọn thép V kích thước lớn hơn như V50, V63, V75 với độ dày từ 6mm trở lên để chịu lực tốt.
Cân nhắc môi trường sử dụng
- Các khu vực trong nhà hoặc ít chịu ảnh hưởng của thời tiết có thể sử dụng thép V đen để tiết kiệm chi phí mà vẫn giữ được độ bền chắc.
- Môi trường ngoài trời, ẩm ướt hoặc tiếp xúc với hóa chất cần lựa chọn thép V mạ kẽm hoặc nhúng nóng để đảm bảo khả năng chống ăn mòn, oxi hóa và kéo dài tuổi thọ, giữ độ bền vững của công trình.
Đánh giá tải trọng và khả năng chịu lực
- Xác định các tải trọng tác động lên kết cấu (kéo, nén, uốn) để chọn thép V có kích thước, độ dày phù hợp.
- Kiểm tra các tiêu chuẩn kỹ thuật để đảm bảo thép đáp ứng các yêu cầu về độ bền kéo, giới hạn chảy và độ dẻo.
4. Báo Giá Thép V Nhà Bè Mới Nhất Năm 2026
Sắt thép SATA tự hào là đại lý chính hãng, chuyên cung cấp các sản phẩm Thép V Nhà Bè chất lượng cao. Với cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chính hãng, bền bỉ và đa dạng, SATA luôn là lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng.
Giá thép V Nhà Bè có giá dao động từ 18.000 VNĐ/kg – 26.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào chủng loại sản phẩm như thép V đen, thép V mạ kẽm hoặc thép nhúng nóng, độ dày và số lượng đặt hàng. Cụ thể, mỗi loại thép sẽ có mức giá khác nhau tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và nhu cầu sử dụng của từng công trình.
Báo Giá Thép V Đen Nhà Bè
- Giá Thép V Nhà Bè đen dao động từ 18.000 VNĐ/kg – 20.000 VNĐ/kg.
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (đkg) |
|---|---|---|
| V75x75x6m | 60,2 | 18.000 |
| V75x75x6m | 52,6 | 18.000 |
| V75x75x6m | 39,4 | 18.000 |
| V70x70x6m | 42,0 | 18.000 |
| V70x70x6m | 36,5 | 18.000 |
| V63x63x6m | 32,83 | 18.000 |
| V63x63x6m | 27,87 | 18.000 |
| V63x63x6m | 23,56 | 18.000 |
| V65x65x6m | 27,75 | 18.000 |
| V65x65x6m | 34,45 | 18.000 |
| V60x60x6m | 30,59 | 18.000 |
| V60x60x6m | 26,3 | 18.000 |
| V60x60x6m | 21,64 | 18.000 |
| V50x50x6m | 26,83 | 18.000 |
| V50x50x6m | 22,0 | 18.000 |
| V50x50x6m | 20,86 | 18.000 |
| V50x50x6m | 17,07 | 18.000 |
| V50x50x6m | 13,15 | 18.000 |
| V40x40x6m | 17,90 | 18.000 |
| V40x40x6m | 13.05 | 18.000 |
| V40x40x6m | 10.20 | 18.000 |
| V30x30x6m | 6,98 | 18.000 |
| V25x25x6m | 5,55 | 18.000 |
Bảng Giá Thép V Nhà Bè Mạ Kẽm
- Giá Thép V Nhà Bè mạ kẽm dao động từ 19.000VNĐ/kg – 22.000 VNĐ/kg.
| QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ/kg) | GIÁ (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép V30x30x3 | Kg | 19.000 | 76.000 |
| Thép V40x40x3 | Kg | 19.000 | 126.200 |
| Thép V40x40x4 | Kg | 19.000 | 165.700 |
| Thép V40x40x5 | Kg | 19.000 | 228.100 |
| Thép V50x50x3 | Kg | 19.000 | 151.400 |
| Thép V50x50x4 | Kg | 19.000 | 220.250 |
| Thép V50x50x5 | Kg | 19.000 | 270.600 |
| Thép V50x50x6 | Kg | 19.000 | 350.000 |
| Thép V60x60x4 | Kg | 19.000 | 280.450 |
| Thép V60x60x5 | Kg | 19.000 | 343.200 |
| Thép V60x60x6 | Kg | 19.000 | 403.600 |
| Thép V63x63x4 | Kg | 19.000 | 305.000 |
| Thép V63x63x5 | Kg | 19.000 | 366.800 |
| Thép V63x63x6 | Kg | 19.000 | 432.500 |
| Thép V65x65x5 | Kg | 19.000 | 367.000 |
| Thép V65x65x6 | Kg | 19.000 | 456.200 |
| Thép V70x70x5 | Kg | 19.000 | 412.800 |
| Thép V70x70x6 | Kg | 19.000 | 486.200 |
| Thép V70x70x7 | Kg | 19.000 | 560.000 |
| Thép V75x75x6 | Kg | 19.000 | 523.000 |
| Thép V75x75x8 | Kg | 19.000 | 701.300 |
| Thép V75x75x9 | Kg | 19.000 | 805.600 |
| Thép V100x100 | Kg | 19.000 | 1.205.000 |
5. Ứng Dụng Thực Tế Của Thép V Nhà Bè Trong Xây Dựng
Hiện nay, Thép V Nhà Bè được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình nhờ tính ứng dụng cao, bền vững và đa dạng quy cách. Một số ứng dụng trong thực tế của Thép V Nhà Bè:
Trong xây dựng dân dụng
- Kết cấu khung nhà xưởng, nhà cao tầng, nhà dân dụng và nhà thép tiền chế với tải trọng lớn.
- Dùng để làm khung gia cố dàn mái, cột trụ, cầu thang, lan can.
- Khung cửa, hàng rào, giàn phơi đồ.
Trong công nghiệp và cơ khí
- Giá đỡ, bệ thiết bị, bệ lắp máy móc.
- Đóng tàu, giàn khoan dầu khí, các kết cấu ngoài biển nhờ thép mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn.
- Gia công bàn đỡ, làm khung cơ khí, hệ thống kệ kho.
Trong hạ tầng, giao thông và thủy lợi
- Kết cấu cầu đường, lan can bảo vệ.
- Hầm, trụ chống sạt lở, bờ kè.
- Khung chuồng trại, giàn giáo trong nông nghiệp.

6. Địa Chỉ Mua Thép V Nhà Bè Chính Hãng – Thép SATA
Thép SATA tự hào là một trong những nhà phân phối thép hình hàng đầu tại TP.HCM và khu vực miền Nam, chuyên cung cấp các sản phẩm thép hình, trong đó có Thép V Nhà Bè chính hãng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành sắt thép, SATA cam kết mang đến sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh.
Cam kết của Thép SATA:
- Cung cấp sản phẩm chính hãng từ nhà sản xuất, có chứng nhận CO, CQ.
- Giao hành nhanh chóng tại TP.HCM và khu vực miền Nam.
- Báo giá cập nhật liên tục, giá cả ưu đãi, có chiết khấu cao đối với khách hàng mua với số lượng lớn.
- Đội ngũ kỹ thuật và kinh doanh hỗ trợ tận tâm, hỗ trợ khách hàng chọn loại sran phẩm phù hợp với công trình.
- Hỗ trợ về kỹ thuật, vận chuyển và hậu mãi tốt.
Đừng bỏ lỡ cơ hội nhận báo giá ưu đãi từ Thép SATA – đơn vị phân phối chính hãng hàng đầu tại TP.HCM và miền Nam. Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí và đặt hàng nhanh chóng!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779