Thép V Nhà Bè
5/5 - (1 bình chọn)

Quy cách thép V Nhà Bè được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè – VNSTEEL với đa dạng kích thước và độ dày theo tiêu chuẩn, phù hợp cho nhiều hạng mục xây dựng, kết cấu thép và công trình công nghiệp.

Quy cách Thép V Nhà Bè đa dạng từ V30 đến V150 với nhiều độ dày khác nhau, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, cơ khí chế tạo, kết cấu công nghiệp và các công trình hạ tầng kỹ thuật. Bảng quy cách dưới đây tổng hợp đầy đủ thông tin về kích thước cạnh V, độ dày, chiều dài tiêu chuẩn và trọng lượng từng loại – giúp bạn tra cứu nhanh, so sánh các quy cách và chọn đúng loại thép V phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục công trình.

Thép V Nhà Bè là dòng thép hình chữ V (thép góc) được sản xuất bởi Nhà máy Thép Nhà Bè – đơn vị trực thuộc Tổng công ty Thép Việt Nam (VNSTEEL). Với dây chuyền cán nóng hiện đại và hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, thép V Nhà Bè đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật TCVN 7571 và JIS G3101, đảm bảo kích thước chính xác, cơ tính ổn định và khả năng chịu lực cao. Đây là một trong những thương hiệu thép góc được sử dụng phổ biến nhất trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam.

Thông số kỹ thuật của Thép hình V Nhà Bè

  • Tiêu chuẩn sản xuất: Được cán nóng theo tiêu chuẩn TCVN 7571JIS G3101, đảm bảo góc vuông chuẩn, biên dạng sắc nét và độ đồng nhất cao.
  • Kích thước – quy cách: Sản phẩm đa dạng từ V25x25 đến V100x100, độ dày 3–10mm, đáp ứng nhiều loại công trình lớn nhỏ từ dân dụng đến công nghiệp.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây, độ sai lệch chiều dài nhỏ, thuận tiện cho thi công và gia công cơ khí.
  • Mác thép sử dụng: Chủ yếu CT3, SS400, nổi bật với khả năng chịu lực tốt, độ cứng đồng đều và dễ hàn – cắt – uốn.
  • Trọng lượng tiêu chuẩn: Tính theo tỷ trọng thép 7.85 g/cm³, với sai số khối lượng trong khoảng ±3%, đảm bảo tối ưu khi bó thép và vận chuyển.
  • Bề mặt sản phẩm: Thép đen cán nóng màu đặc trưng; ngoài ra có tùy chọn mạ kẽm điện phân hoặc nhúng nóng để chống oxi hóa, gỉ sét, tăng tuổi thọ trong môi trường ẩm, mặn hoặc ngoài trời.

Các loại thép V Nhà Bè phổ biến

Thép V Nhà Bè là dòng thép hình chữ V được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè. Sản phẩm có tiết diện dạng góc vuông với hai cạnh bằng nhau, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí chế tạo và kết cấu thép nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao. Dưới đây là một loại thép v nhà bè phổ biến hiện nay

Thép V mạ kẽm điện phân:

Có lớp mạ kẽm mỏng nhưng đồng đều, giúp tăng khả năng chống gỉ, phù hợp với môi trường ẩm hoặc cần thẩm mỹ cao như lan can, khung cửa, biển quảng cáo.

Thép V mạ kẽm nhúng nóng:

Được phủ lớp kẽm dày bằng phương pháp nhúng nóng, chống ăn mòn vượt trội 10–20 năm. Đây là dòng cao cấp, sử dụng trong công trình ngoài trời, vùng ven biển, cầu đường, nhà tiền chế và lắp đặt thiết bị ngoài trời.

Đặc Điểm Nổi Bật Của Thép V Nhà Bè

  • Kết cấu vững chắc: Thiết kế hình chữ V giúp tăng khả năng chịu lực, chịu tải và ổn định cho các hạng mục kết cấu thép.
  • Độ bền cơ học cao: Sản phẩm được sản xuất từ thép chất lượng tốt, có khả năng chịu va đập và chịu lực hiệu quả trong quá trình sử dụng.
  • Kích thước đa dạng: Thép V Nhà Bè được sản xuất với nhiều quy cách và độ dày khác nhau, đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật của công trình.
  • Dễ gia công lắp đặt: Bề mặt thép đồng đều, thuận tiện cho các công đoạn cắt, hàn, khoan và liên kết với các vật liệu khác.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt: Có thể mạ kẽm điện phân hoặc nhúng kẽm nóng để tăng khả năng chống gỉ sét khi sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường có độ ẩm cao.
  • Ứng dụng linh hoạt: Phù hợp cho các công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng công nghiệp, kết cấu thép, cơ khí chế tạo, giá đỡ kỹ thuật và nhà thép tiền chế.
  • Tiết kiệm chi phí: Độ bền cao, tuổi thọ lâu dài giúp giảm chi phí bảo trì, sửa chữa và thay thế trong quá trình sử dụng.
  • Chất lượng ổn định: Sản phẩm được sản xuất theo quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng và cơ khí.

Ngoài thép V đen cán nóng, sản phẩm còn có thể được mạ kẽm điện phân hoặc nhúng kẽm nóng để tăng khả năng chống oxy hóa và kéo dài tuổi thọ khi sử dụng trong môi trường ngoài trời hoặc điều kiện có độ ẩm cao. Với chất lượng ổn định và tính ứng dụng đa dạng, thép V Nhà Bè là một trong những vật liệu được nhiều nhà thầu và đơn vị thi công lựa chọn cho các công trình dân dụng và công nghiệp.

Quy cách thép V Nhà Bè
Thép V Nhà Bè là sản phẩm thép hình chữ V được sản xuất bởi Tổng công ty Thép Việt Nam (VNSTEEL)

Thép V Nhà Bè có khả năng chịu tải tốt và đa dạng quy cách từ V30 đến V150, phù hợp cho nhiều hạng mục từ công trình dân dụng, nhà xưởng đến kết cấu công nghiệp quy mô lớn. Bảng quy cách dưới đây do Thép SATA tổng hợp gồm đầy đủ kích thước cạnh, độ dày, chiều dài và trọng lượng từng loại – giúp bạn tra cứu nhanh và chọn đúng thép V cho công trình của mình.

Quy CáchChiều Dài Cạnh (mm)Độ Dày (mm)Khối Lượng 1m (kg/m)Trọng Lượng Cây 6m (kg/cây)
V25x25x32531.126.72
V30x30x33031.368.16
V30x30x43041.7810.68
V40x40x34031.8411.04
V40x40x44042.4214.52
V40x40x54052.9917.94
V50x50x35032.3213.92
V50x50x45043.0018.00
V50x50x55053.7722.62
V50x50x65064.4726.82
V60x60x46043.7122.26
V60x60x56054.5727.42
V60x60x66065.4232.52
V63x63x46343.9023.40
V63x63x56354.8128.86
V63x63x66365.7234.32
V65x65x66565.9135.46
V65x65x86587.7346.38
V70x70x57055.3832.28
V70x70x67066.3838.28
V70x70x77077.3844.28
V70x70x87088.3750.22
V75x75x67566.8541.10
V75x75x77577.6545.90
V75x75x87588.9953.94
V100x100x101001015.0090.00
Bảng quy cách Thép V Nhà Bè
Thép V Nhà bè có bền không
Thép V Nhà Bè quy cách 63x63x6

3. Báo Giá Thép V Nhà Bè Mới Nhất Năm 2026

Sắt thép SATA tự hào là đại lý chính hãng, chuyên cung cấp các sản phẩm Thép V Nhà Bè chất lượng cao. Với cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chính hãng, bền bỉ và đa dạng, SATA luôn là lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng.

Giá thép V Nhà Bè có giá dao động từ 18.000 VNĐ/kg – 26.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào chủng loại sản phẩm như thép V đen, thép V mạ kẽm hoặc thép nhúng nóng, độ dày và số lượng đặt hàng. Cụ thể, mỗi loại thép sẽ có mức giá khác nhau tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và nhu cầu sử dụng của từng công trình.

  • Giá Thép V Nhà Bè đen dao động từ 18.000 VNĐ/kg – 20.000 VNĐ/kg.
Quy cách (mm)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá (đkg)
V75x75x6m60,218.000
V75x75x6m52,618.000
V75x75x6m39,418.000
V70x70x6m42,018.000
V70x70x6m36,518.000
V63x63x6m32,8318.000
V63x63x6m27,8718.000
V63x63x6m23,5618.000
V65x65x6m27,7518.000
V65x65x6m34,4518.000
V60x60x6m30,5918.000
V60x60x6m26,318.000
V60x60x6m21,6418.000
V50x50x6m26,8318.000
V50x50x6m22,018.000
V50x50x6m20,8618.000
V50x50x6m17,0718.000
V50x50x6m13,1518.000
V40x40x6m17,9018.000
V40x40x6m13.0518.000
V40x40x6m10.2018.000
V30x30x6m6,9818.000
V25x25x6m5,5518.000
  • Giá Thép V Nhà Bè mạ kẽm dao động từ 19.000VNĐ/kg – 22.000 VNĐ/kg.
QUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ (VNĐ/kg)GIÁ (VNĐ/cây)
Thép V30x30x3Kg19.00076.000
Thép V40x40x3Kg19.000126.200
Thép V40x40x4Kg19.000165.700
Thép V40x40x5Kg19.000228.100
Thép V50x50x3Kg19.000151.400
Thép V50x50x4Kg19.000220.250
Thép V50x50x5Kg19.000270.600
Thép V50x50x6Kg19.000350.000
Thép V60x60x4Kg19.000280.450
Thép V60x60x5Kg19.000343.200
Thép V60x60x6Kg19.000403.600
Thép V63x63x4Kg19.000305.000
Thép V63x63x5Kg19.000366.800
Thép V63x63x6Kg19.000432.500
Thép V65x65x5Kg19.000367.000
Thép V65x65x6Kg19.000456.200
Thép V70x70x5Kg19.000412.800
Thép V70x70x6Kg19.000486.200
Thép V70x70x7Kg19.000560.000
Thép V75x75x6Kg19.000523.000
Thép V75x75x8Kg19.000701.300
Thép V75x75x9Kg19.000805.600
Thép V100x100Kg19.0001.205.000

Chọn đúng quy cách thép V ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực, độ an toàn và chi phí vật tư của công trình. Dưới đây là những lưu ý quan trọng giúp bạn chọn đúng loại thép V Nhà Bè phù hợp với yêu cầu kỹ thuật:

Xác định mục đích và tính chất công trình

  • Với công trình dân dụng và các ứng dụng nhỏ, lựa chọn thép V có kích thước nhỏ, độ dày vừa phải như V25, V30 hoặc V40 là hợp lý, vừa tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền.
  • Đối với nhà xưởng, nhà máy, và các công trình công nghiệp có tải trọng lớn, nên chọn thép V kích thước lớn hơn như V50, V63, V75 với độ dày từ 6mm trở lên để chịu lực tốt.

Cân nhắc môi trường sử dụng

  • Các khu vực trong nhà hoặc ít chịu ảnh hưởng của thời tiết có thể sử dụng thép V đen để tiết kiệm chi phí mà vẫn giữ được độ bền chắc.
  • Môi trường ngoài trời, ẩm ướt hoặc tiếp xúc với hóa chất cần lựa chọn thép V mạ kẽm hoặc nhúng nóng để đảm bảo khả năng chống ăn mòn, oxi hóa và kéo dài tuổi thọ, giữ độ bền vững của công trình.

Đánh giá tải trọng và khả năng chịu lực

  • Xác định các tải trọng tác động lên kết cấu (kéo, nén, uốn) để chọn thép V có kích thước, độ dày phù hợp.
  • Kiểm tra các tiêu chuẩn kỹ thuật để đảm bảo thép đáp ứng các yêu cầu về độ bền kéo, giới hạn chảy và độ dẻo.

Hiện nay, Thép V Nhà Bè được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình nhờ tính ứng dụng cao, bền vững và đa dạng quy cách. Một số ứng dụng trong thực tế của Thép V Nhà Bè:

Trong xây dựng dân dụng

  • Kết cấu khung nhà xưởng, nhà cao tầng, nhà dân dụng và nhà thép tiền chế với tải trọng lớn.
  • Dùng để làm khung gia cố dàn mái, cột trụ, cầu thang, lan can.
  • Khung cửa, hàng rào, giàn phơi đồ.

Trong công nghiệp và cơ khí

  • Giá đỡ, bệ thiết bị, bệ lắp máy móc.
  • Đóng tàu, giàn khoan dầu khí, các kết cấu ngoài biển nhờ thép mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn.
  • Gia công bàn đỡ, làm khung cơ khí, hệ thống kệ kho.

Trong hạ tầng, giao thông và thủy lợi

  • Kết cấu cầu đường, lan can bảo vệ.
  • Hầm, trụ chống sạt lở, bờ kè.
  • Khung chuồng trại, giàn giáo trong nông nghiệp.
Thép v đen Nhà Bè
Thép V Nhà Bè được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình nhờ tính ứng dụng cao

Thép SATA tự hào là một trong những nhà phân phối thép hình hàng đầu tại TP.HCM và khu vực miền Nam, chuyên cung cấp các sản phẩm thép hình, trong đó có Thép V Nhà Bè chính hãng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành sắt thép, SATA cam kết mang đến sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh.

Cam kết của Thép SATA:

  • Cung cấp sản phẩm chính hãng từ nhà sản xuất, có chứng nhận CO, CQ.
  • Giao hành nhanh chóng tại TP.HCM và khu vực miền Nam.
  • Báo giá cập nhật liên tục, giá cả ưu đãi, có chiết khấu cao đối với khách hàng mua với số lượng lớn.
  • Đội ngũ kỹ thuật và kinh doanh hỗ trợ tận tâm, hỗ trợ khách hàng chọn loại sran phẩm phù hợp với công trình.
  • Hỗ trợ về kỹ thuật, vận chuyển và hậu mãi tốt.

Đừng bỏ lỡ cơ hội nhận báo giá ưu đãi từ Thép SATA – đơn vị phân phối chính hãng hàng đầu tại TP.HCM và miền Nam. Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí và đặt hàng nhanh chóng!

CÔNG TY TNHH THÉP SATA

  • Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • MST: 0314964975
  • Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương
  • Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
  • Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545