Bạn đang tìm kiếm giá thép hộp Đồng Nai mới nhất để phục vụ công trình? Bài viết dưới đây sẽ cập nhật chi tiết bảng giá thép hộp đen, mạ kẽm theo từng khu vực như Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, kèm theo thông tin cấu tạo, ứng dụng và kinh nghiệm lựa chọn phù hợp.
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp sắt thép xây dựng, Sắt Thép SATA cam kết mang đến sản phẩm thép hộp tại Đồng Nai chất lượng, giá cạnh tranh và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng tận nơi, giúp bạn tối ưu chi phí và đảm bảo tiến độ thi công.
1. Tổng Quan Về Thép Hộp Đồng Nai
Thép hộp là một trong những vật liệu xây dựng được sử dụng phổ biến tại Đồng Nai nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính ứng dụng linh hoạt trong nhiều công trình. Nhu cầu sử dụng thép hộp tại Đồng Nai ngày càng tăng mạnh do tốc độ phát triển công nghiệp và xây dựng.
Thép hộp là gì?
Thép hộp là loại thép có kết cấu rỗng bên trong, được sản xuất dưới dạng hình hộp vuông hoặc chữ nhật. Sản phẩm được tạo thành từ thép tấm cán nóng hoặc cán nguội, sau đó định hình và hàn kín bằng công nghệ hiện đại.
Nhờ thiết kế rỗng, thép hộp có trọng lượng nhẹ hơn so với thép đặc nhưng vẫn đảm bảo độ cứng và khả năng chịu lực tốt. Điều này giúp tối ưu chi phí vật liệu và thi công cho các công trình xây dựng.

Cấu tạo của thép hộp
Thép hộp được cấu tạo từ các thành phần chính sau:
- Lớp thép nền: Là phần cốt lõi, quyết định độ bền và khả năng chịu lực của sản phẩm
- Mối hàn dọc: Được hàn bằng công nghệ cao, đảm bảo độ kín và độ chắc chắn
- Lớp phủ bề mặt (đối với thép mạ kẽm): Giúp chống oxy hóa, chống gỉ sét và tăng tuổi thọ sản phẩm
Tùy theo nhu cầu sử dụng, thép hộp có thể là thép hộp đen (không mạ) hoặc thép hộp mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường ẩm hoặc ngoài trời.
Đặc điểm nổi bật của thép hộp
Thép hộp tại Đồng Nai được ưa chuộng trên thị trường nhờ sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:
- Độ bền cao: Khả năng chịu lực tốt, ít biến dạng khi chịu tải trọng lớn
- Chống ăn mòn tốt: Đặc biệt với thép hộp mạ kẽm, phù hợp với môi trường ngoài trời
- Trọng lượng nhẹ: Dễ vận chuyển và thi công, giúp tiết kiệm chi phí
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt phẳng, dễ sơn phủ hoặc gia công
- Đa dạng kích thước: Phù hợp với nhiều loại công trình từ nhỏ đến lớn
Những đặc điểm này giúp thép hộp trở thành vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng và cơ khí hiện nay.
Bảng thông số kỹ thuật thép hộp
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của thép hộp hiện nay:
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) |
|---|---|---|---|
| 1 | 13×26 | 0,90 | 2,89 |
| 2 | 13×26 | 1,00 | 3,25 |
| 3 | 13×26 | 1,10 | 3,61 |
| 4 | 13×26 | 1,20 | 3,97 |
| 5 | 20×40 | 0,90 | 4,45 |
| 6 | 20×40 | 1,00 | 5,00 |
| 7 | 20×40 | 1,10 | 5,53 |
| 8 | 20×40 | 1,20 | 6,08 |
| 9 | 20×40 | 1,40 | 7,15 |
| 10 | 25×50 | 0,90 | 5,58 |
| 11 | 25×50 | 1,00 | 6,27 |
| 12 | 25×50 | 1,10 | 6,96 |
| 13 | 25×50 | 1,20 | 7,65 |
| 14 | 25×50 | 1,40 | 9,00 |
| 15 | 30×60 | 1,00 | 7,57 |
| 16 | 30×60 | 1,10 | 8,40 |
| 17 | 30×60 | 1,20 | 9,24 |
| 18 | 30×60 | 1,40 | 10,84 |
| 19 | 30×60 | 1,80 | 14,08 |
| 20 | 40×80 | 1,10 | 11,25 |
| 21 | 40×80 | 1,20 | 12,37 |
| 22 | 40×80 | 1,40 | 14,54 |
| 23 | 40×80 | 1,80 | 18,91 |
| 24 | 50×100 | 1,20 | 15,50 |
| 25 | 50×100 | 1,40 | 18,24 |
| 26 | 50×100 | 1,80 | 23,73 |
| 27 | 50×100 | 2,00 | 26,51 |
| 28 | 60×120 | 1,40 | 21,94 |
| 29 | 60×120 | 1,80 | 28,56 |
| 30 | 60×120 | 2,00 | 31,91 |
2. Bảng Giá Thép Hộp Đồng Nai Mới Nhất 2026
Giá thép hộp tại Đồng Nai được cập nhật liên tục theo thị trường, áp dụng cho các quy cách phổ biến, đảm bảo minh bạch và cạnh tranh.
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Giá Thép hộp Đen (VNĐ/Cây) | Giá Thép hộp Mạ Kẽm (VNĐ/Cây) |
| 1 | 13×26 | 0,90 | 2,89 | 49.130 | 52.020 |
| 2 | 1,00 | 3,25 | 55.250 | 58.500 | |
| 3 | 1,10 | 3,61 | 61.370 | 64.980 | |
| 4 | 1,20 | 3,97 | 67.490 | 71.460 | |
| 5 | 20×40 | 0,90 | 4,45 | 75.650 | 80.100 |
| 6 | 1,00 | 5,00 | 85.000 | 90.000 | |
| 7 | 1,10 | 5,53 | 94.010 | 99.540 | |
| 8 | 1,20 | 6,08 | 103.360 | 109.440 | |
| 9 | 1,40 | 7,15 | 121.550 | 128.700 | |
| 10 | 25×50 | 0,90 | 5,58 | 94.860 | 100.440 |
| 11 | 1,00 | 6,27 | 106.590 | 112.860 | |
| 12 | 1,10 | 6,96 | 118.320 | 125.280 | |
| 13 | 1,20 | 7,65 | 130.050 | 137.700 | |
| 14 | 1,40 | 9,00 | 153.000 | 162.000 | |
| 15 | 30×60 | 1,00 | 7,57 | 128.690 | 136.260 |
| 16 | 1,10 | 8,40 | 142.800 | 151.200 | |
| 17 | 1,20 | 9,24 | 157.080 | 166.320 | |
| 18 | 1,40 | 10,84 | 184.280 | 195.120 | |
| 19 | 1,80 | 14,08 | 239.360 | 253.440 | |
| 20 | 40×80 | 1,10 | 11,25 | 191.250 | 202.500 |
| 21 | 1,20 | 12,37 | 210.290 | 222.660 | |
| 22 | 1,40 | 14,54 | 247.180 | 261.720 | |
| 23 | 1,80 | 18,91 | 321.470 | 340.380 | |
| 24 | 50×100 | 1,20 | 15,50 | 263.500 | 279.000 |
| 25 | 1,40 | 18,24 | 310.080 | 328.320 | |
| 26 | 1,80 | 23,73 | 403.410 | 427.140 | |
| 27 | 2,00 | 26,51 | 450.670 | 477.180 | |
| 28 | 60×120 | 1,40 | 21,94 | 372.980 | 394.920 |
| 29 | 1,80 | 28,56 | 485.520 | 514.080 | |
| 30 | 2,00 | 31,91 | 542.470 | 574.380 |
3. Ứng Dụng Của Thép Hộp Trong Thực Tế
Nhờ sở hữu độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong gia công, thép hộp được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ xây dựng dân dụng, công nghiệp cho đến nội thất và cơ khí.

Ứng dụng trong xây dựng dân dụng
Trong các công trình nhà ở, thép hộp được sử dụng phổ biến để:
- Làm khung nhà, khung mái
- Gia công cổng, cửa, lan can, hàng rào
- Làm giàn mái tôn, mái hiên
- Kết cấu cầu thang, khung bảo vệ
Với ưu điểm nhẹ nhưng cứng cáp, thép hộp giúp giảm tải trọng công trình mà vẫn đảm bảo độ an toàn và bền vững lâu dài.
Ứng dụng trong công nghiệp
Trong lĩnh vực công nghiệp, thép hộp đóng vai trò quan trọng trong:
- Xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế
- Làm khung kết cấu thép chịu lực
- Chế tạo băng chuyền, kệ kho, hệ thống giá đỡ
- Gia công máy móc, thiết bị cơ khí
Đặc biệt, thép hộp mạ kẽm được ưu tiên sử dụng trong môi trường khắc nghiệt nhờ khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ cao.
Ứng dụng trong nội thất và cơ khí
Không chỉ trong xây dựng, thép hộp tại Đồng Nai còn được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực nội thất và cơ khí:
- Làm bàn ghế, giường, tủ khung sắt
- Thiết kế kệ trang trí, kệ trưng bày
- Gia công cửa sắt mỹ thuật
- Sản xuất các sản phẩm cơ khí dân dụng
Với bề mặt phẳng, dễ sơn và tạo hình, thép hộp mang lại tính thẩm mỹ cao, phù hợp với nhiều phong cách thiết kế hiện đại.
4. Quy Trình Thi Công Thép Hộp Đúng Kỹ Thuật
Thi công thép hộp đòi hỏi phải tuân thủ nghiêm ngặt các bước kỹ thuật để đảm bảo độ bền, an toàn và hiệu quả cho công trình tại Đồng Nai. Quy trình này giúp tránh sai sót, tối ưu chi phí và kéo dài tuổi thọ kết cấu.
Chuẩn bị vật tư và mặt bằng
Trước khi thi công, cần chuẩn bị đầy đủ vật tư và kiểm tra kỹ mặt bằng:
- Lựa chọn thép hộp đúng quy cách, độ dày theo thiết kế
- Kiểm tra chất lượng thép (độ thẳng, lớp mạ, bề mặt)
- Chuẩn bị máy móc: máy cắt, máy hàn, máy mài…
- Dọn dẹp, san phẳng mặt bằng thi công
Việc chuẩn bị kỹ lưỡng giúp quá trình thi công diễn ra thuận lợi, hạn chế sai sót.
Gia công cắt, hàn thép hộp
Đây là công đoạn quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác của kết cấu:
- Cắt thép theo kích thước bản vẽ kỹ thuật
- Mài sạch bề mặt trước khi hàn để tăng độ bám
- Hàn các mối nối đúng kỹ thuật, đảm bảo chắc chắn
- Kiểm tra lại mối hàn, tránh nứt hoặc hở
Yêu cầu thợ thi công phải có tay nghề cao để đảm bảo độ an toàn và tính thẩm mỹ.
Lắp dựng và hoàn thiện
Sau khi gia công, tiến hành lắp dựng và hoàn thiện công trình:
- Dựng khung thép theo đúng vị trí thiết kế
- Cố định bằng bulong hoặc hàn chắc chắn
- Kiểm tra độ thẳng, độ cân bằng của kết cấu
- Sơn chống gỉ (đối với thép hộp đen) hoặc hoàn thiện bề mặt
Bước này giúp công trình đạt độ ổn định và tăng tuổi thọ sử dụng.
Lưu ý kỹ thuật khi thi công thép hộp tại Đồng Nai
Để đảm bảo chất lượng công trình, cần lưu ý một số điểm quan trọng:
- Chọn đúng loại thép hộp phù hợp với môi trường sử dụng
- Không sử dụng thép bị cong vênh, gỉ sét nặng
- Đảm bảo mối hàn kín, không bị rỗ khí
- Tuân thủ đúng bản vẽ và tiêu chuẩn kỹ thuật
- Kiểm tra định kỳ sau khi hoàn thiện

5. FAQ – Câu hỏi thường gặp khi mua thép hộp tại Đồng Nai
Giá thép hộp tại Đồng Nai hôm nay có thay đổi không?
Có. Giá thép hộp Đồng Nai biến động theo thị trường, số lượng mua và chi phí vận chuyển. Nên cập nhật báo giá theo ngày.
Có hỗ trợ vận chuyển về công trình tại Đồng Nai không?
Thép SATA hỗ trợ giao thép hộp tại Đồng Nai và các khu vực lân cận, có xe tải và xe cẩu, đảm bảo giao nhanh – đúng tiến độ công trình.
Mua số lượng lớn có được chiết khấu không?
Tại Sắt Thép SATA, khách hàng mua thép hộp tại Đồng Nai với số lượng lớn luôn được chiết khấu tốt. Đơn hàng càng nhiều, giá càng ưu đãi. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác nhất.
Thép hộp đen và mạ kẽm loại nào tốt hơn?
Thép hộp đen phù hợp công trình trong nhà, giá rẻ. Thép hộp mạ kẽm chống gỉ tốt, bền hơn, phù hợp ngoài trời.
6. Địa Chỉ Mua Thép Hộp Đồng Nai Uy Tín – Thép SATA
Khi tìm mua thép hộp tại Đồng Nai, việc lựa chọn đúng đơn vị cung cấp uy tín không chỉ giúp đảm bảo chất lượng công trình mà còn tối ưu chi phí và tiến độ thi công. Sắt Thép SATA là một trong những địa chỉ được nhiều khách hàng, nhà thầu tin tưởng nhờ sản phẩm đạt tiêu chuẩn và dịch vụ chuyên nghiệp.
Lý do nên chọn Sắt Thép SATA khi mua thép hộp tại Đồng
- Cung cấp thép hộp đen, mạ kẽm đa dạng quy cách
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng, có nguồn gốc rõ ràng
- Giá cả cạnh tranh, cập nhật theo thị trường mỗi ngày
- Hỗ trợ tư vấn chọn đúng loại thép phù hợp công trình
- Chính sách chiết khấu tốt cho khách hàng mua số lượng lớn
📞 Liên hệ ngay Sắt Thép SATA để nhận báo giá thép hộp tại Đồng Nai hôm nay. Hotline 0903 725 545.
SẮT THÉP SATA
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM