giá thép hộp tại Long An
Rate this post

Thép hộp là một trong những vật liệu xây dựng được sử dụng phổ biến tại Long An nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và chi phí hợp lý. Tùy theo nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn nhiều loại như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép đen hoặc thép mạ kẽm với đa dạng kích thước và độ dày khác nhau.

Dưới đây là bảng giá thép hộp Long An mới nhất, đã được cập nhật chi tiết theo từng quy cách nhằm giúp bạn dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của mình.

Thép hộp là gì? Vì sao được ưa chuộng tại Long An

Thép hộp (hay còn gọi là sắt hộp) là loại thép có kết cấu rỗng bên trong, được sản xuất dưới dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật, với độ dày và kích thước đa dạng. Nhờ thiết kế này, thép hộp vừa đảm bảo khả năng chịu lực tốt, vừa giúp giảm trọng lượng so với thép đặc, từ đó tối ưu chi phí và dễ dàng thi công hơn.

image 119
Kho thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật Tại Long An

Tại Long An – khu vực đang phát triển mạnh về khu công nghiệp, nhà xưởng và xây dựng dân dụng – thép hộp trở thành vật liệu được sử dụng gần như phổ biến trong mọi công trình. Từ nhà ở, nhà trọ, quán cà phê cho đến nhà máy, kho bãi… đều có sự xuất hiện của thép hộp trong kết cấu.

Sở dĩ thép hộp được ưa chuộng là nhờ:

  • Tính linh hoạt cao, dễ gia công theo nhiều mục đích
  • Đáp ứng tốt cả công trình nhỏ lẫn công trình quy mô lớn
  • Tiết kiệm chi phí vật tư và nhân công
  • Phù hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm tại miền Nam

Nhờ những ưu điểm này, thép hộp ngày càng thay thế nhiều vật liệu truyền thống trong xây dựng hiện đại.

Các loại thép hộp phổ biến trên thị trường Long An

Trên thị trường hiện nay, thép hộp tại Long An được phân loại khá đa dạng nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng khác nhau của từng công trình.

Thép hộp đen là loại thép chưa được xử lý bề mặt chống gỉ. Ưu điểm của loại này là giá thành rẻ, phù hợp với các công trình trong nhà hoặc môi trường khô ráo, ít tiếp xúc với nước. Tuy nhiên, nếu sử dụng ngoài trời, thép hộp đen cần được sơn chống gỉ để đảm bảo độ bền.

Thép hộp mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bên ngoài giúp chống oxy hóa và ăn mòn hiệu quả. Đây là lựa chọn tối ưu cho các công trình ngoài trời, khu vực ẩm thấp hoặc môi trường có hóa chất nhẹ. Mặc dù giá cao hơn thép hộp đen, nhưng bù lại tuổi thọ lâu dài và ít phải bảo trì.

Bên cạnh đó, xét theo hình dạng, thép hộp gồm:

  • Thép hộp vuông: thường dùng cho cột, trụ, kết cấu chịu lực chính
  • Thép hộp chữ nhật: phù hợp làm xà gồ, khung mái, kết cấu phụ

Việc lựa chọn đúng loại thép không chỉ giúp công trình bền hơn mà còn tối ưu chi phí đầu tư ban đầu.

cấu tạo thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật
cấu tạo thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật

Quy cách và kích thước thông dụng của thép hộp tại Long An

Tên sản phẩmKích thướcĐộ dàyChiều dàiTrọng lượng (kg/cây)
Thép hộp kẽm 30x60x0.830×600.8 mm6m5.86 – 5.89
Thép hộp kẽm 30x60x0.930×600.9 mm6m6.60 – 6.63
Thép hộp kẽm 30x60x1.030×601.0 mm6m7.40 – 7.44
Thép hộp kẽm 30x60x1.130×601.1 mm6m8.12 – 8.25
Thép hộp kẽm 30x60x1.230×601.2 mm6m9.09 – 9.14
Thép hộp kẽm 30x60x1.330×601.3 mm6m9.81 – 10.01
Thép hộp kẽm 30x60x1.430×601.4 mm6m10.21 – 10.27
Thép hộp kẽm 40x80x0.940×800.9 mm6m8.84 – 8.88
Thép hộp kẽm 40x80x1.040×801.0 mm6m9.92 – 9.97
Thép hộp kẽm 40x80x1.140×801.1 mm6m10.94 – 11.06
Thép hộp kẽm 40x80x1.240×801.2 mm6m13.15 – 13.22
Thép hộp kẽm 40x80x1.340×801.3 mm6m13.03 – 13.16
Thép hộp kẽm 40x80x1.440×801.4 mm6m13.70 – 13.77
Thép hộp kẽm 50x100x1.150×1001.1 mm6m13.79 – 13.86
Thép hộp kẽm 50x100x1.250×1001.2 mm6m15.28 – 15.36
Thép hộp kẽm 50x100x1.350×1001.3 mm6m16.50 – 16.58
Thép hộp kẽm 50x100x1.450×1001.4 mm6m17.18 – 17.27
bảng quy cách thép hộp chữ nhật
Tên sản phẩmKích thướcĐộ dàyChiều dàiTrọng lượng (kg/cây)
Thép vuông kẽm 12x12x0.912×120.9 mm6m1.72 – 1.73
Thép vuông kẽm 12x12x1.012×121.0 mm6m1.89 – 1.90
Thép vuông kẽm 12x12x1.112×121.1 mm6m2.10 – 2.11
Thép vuông kẽm 14x14x0.814×140.8 mm6m1.78
Thép vuông kẽm 14x14x0.914×140.9 mm6m2.02 – 2.03
Thép vuông kẽm 14x14x1.014×141.0 mm6m2.22 – 2.23
Thép vuông kẽm 14x14x1.214×141.2 mm6m2.69 – 2.70
Thép vuông kẽm 20x20x0.820×200.8 mm6m2.50 – 2.52
Thép vuông kẽm 20x20x1.020×201.0 mm6m3.19 – 3.21
Thép vuông kẽm 20x20x1.220×201.2 mm6m3.92 – 3.94
Thép vuông kẽm 20x20x1.420×201.4 mm6m4.41 – 4.44
bảng quy cách thép hộp vuông

Giá thép hộp tại Long An luôn có sự biến động theo thị trường và từng thời điểm, phụ thuộc vào nguyên vật liệu và nhu cầu thực tế. Dưới đây là bảng giá thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật mới nhất, được cập nhật chi tiết theo từng quy cách, độ dày và chủng loại.

Bảng giá thép hộp tại Long An – Thép hộp vuông

STTQuy cách (mm)Độ dày (mm)Khối lượng (kg/cây)Giá thép hộp đen (VNĐ/cây)Giá thép hộp mạ kẽm (VNĐ/cây)
113×260.902.8949.33052.220
213×261.003.2555.45058.700
313×261.103.6161.57065.180
413×261.203.9767.69071.660
520×400.904.4575.85080.300
620×401.005.0085.20090.200
720×401.105.5394.21099.740
820×401.206.08103.560109.640
920×401.407.15121.750128.900
1025×500.905.5895.060100.640
1125×501.006.27106.790113.060
1225×501.106.96118.520125.480
1325×501.207.65130.250137.900
1425×501.409.00153.200162.200
1530×601.007.57128.890136.460
1630×601.108.40143.000151.400
1730×601.209.24157.280166.520
1830×601.4010.84184.480195.320
1930×601.8014.08239.560253.640
2040×801.1011.25191.450202.700
2140×801.2012.37210.490222.860
2240×801.4014.54247.380261.920
2340×801.8018.91321.670340.580
2450×1001.2015.50263.700279.200
2550×1001.4018.24310.280328.520
2650×1001.8023.73403.610427.340
2750×1002.0026.51450.870477.380
2860×1201.4021.94373.180395.120
2960×1201.8028.56485.720514.280
3060×1202.0031.91542.670574.580
Bảng giá thép hộp tại Long An – Thép hộp vuông

Bảng giá thép hộp tại Long An – Thép hộp chữ nhật

Quy cáchĐộ dàyKg/câyĐơn giá (VNĐ/kg)
60×601.2 ly13.2420.850
60×601.4 ly15.3819.650
60×601.5 ly16.4519.650
60×601.8 ly19.6118.350
60×602.0 ly21.7017.750
60×602.5 ly26.8517.750
60×603.0 ly31.8817.750
60×603.2 ly34.2417.750
90×901.8 ly29.7918.350
90×902.0 ly33.0117.750
90×902.5 ly40.9817.750
90×902.8 ly45.7017.750
90×903.0 ly48.8317.750
90×904.0 ly64.2117.750
100×1001.8 ly33.1718.350
100×1002.0 ly36.7617.750
100×1002.5 ly45.6717.750
100×1003.0 ly54.4917.750
100×1004.0 ly71.7417.750
100×1005.0 ly88.5517.750
150×1502.0 ly55.6218.050
150×1502.5 ly69.2418.050
150×1503.0 ly82.7518.050
150×1504.0 ly109.4218.050
150×1505.0 ly135.6518.050
Bảng giá thép hộp tại Long An – Thép hộp chữ nhật

Lưu ý: Bảng giá thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo biến động thị trường. Để nhận báo giá chính xác và phù hợp với nhu cầu công trình, bạn nên liên hệ trực tiếp 0903 725 545 để được tư vấn nhanh chóng.

Thép hộp tại Long An đóng vai trò then chốt trong phát triển hạ tầngnhờ độ bền cao và thi công nhanh, đặc biệt tại các khu công nghiệp và đô thị ven sông Vàm Cỏ. Dưới đây là một số ứng dụng và công trình tiêu biểu sử dụng thép hộp tại Long An:

giá thép hộp Long An
sắt hộp

Ứng dụng trong nhà xưởng và công trình công nghiệp

Long An là khu vực tập trung nhiều khu công nghiệp lớn, do đó nhu cầu sử dụng thép hộp tại Long An trong xây dựng nhà xưởng, kho bãi là cực kỳ cao. Nhờ đó, thép hộp tại Long An trở thành lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp cần xây dựng nhanh và tối ưu chi phí đầu tư.

Thép hộp Long An được dùng để:

  • Làm khung nhà xưởng, nhà tiền chế
  • Hệ thống xà gồ, kèo thép
  • Kết cấu chịu lực chính và phụ
  • Khung mái và hệ thống nâng đỡ

Ưu điểm nổi bật trong lĩnh vực này là:

  • Thi công nhanh, tiết kiệm chi phí nhân công
  • Dễ lắp ráp và mở rộng quy mô
  • Đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật công nghiệp

Long An là khu vực phát triển mạnh về khu công nghiệp, vì vậy thép hộp đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong xây dựng nhà xưởng.

Ứng dụng cụ thể:

  • Khung kết cấu nhà xưởng
  • Hệ thống giàn kèo thép
  • Khung mái, khung vách
  • Giá đỡ máy móc, băng chuyền

Công trình thực tế:

  • Nhà xưởng tại KCN Long Hậu sử dụng thép hộp cỡ lớn cho hệ khung chính
  • Kho hàng tại KCN Đức Hòa 3 dùng thép hộp mạ kẽm chống gỉ
  • Xưởng sản xuất tại Cần Giuộc sử dụng thép hộp cho hệ mái và khung chịu lực

Ứng dụng trong nông nghiệp và công trình phụ trợ

Long An có nền nông nghiệp phát triển nên thép hộp cũng được ứng dụng nhiều trong các công trình phục vụ sản xuất nông nghiệp.

Ứng dụng phổ biến:

  • Làm nhà màng, nhà kính trồng rau
  • Khung chuồng trại chăn nuôi
  • Giàn trồng cây leo (dưa lưới, bầu, bí…)
  • Khung mái che nông sản

Công trình thực tế:

  • Mô hình trồng rau sạch tại Cần Đước sử dụng khung thép hộp mạ kẽm
  • Trang trại chăn nuôi tại Thủ Thừa dùng thép hộp làm khung chuồng
  • Nhà lưới trồng dưa lưới tại Tân Trụ sử dụng thép hộp chống gỉ

Ứng dụng trong nội thất và trang trí

Không chỉ trong xây dựng, thép hộp tại Long An còn được ứng dụng nhiều trong thiết kế nội thất và trang trí nhờ kiểu dáng hiện đại.

Ứng dụng cụ thể:

  • Khung bàn ghế, kệ sắt
  • Khung giường, tủ
  • Cầu thang sắt, lan can
  • Trang trí quán cà phê, showroom

Công trình thực tế:

  • Quán cà phê tại TP. Tân An sử dụng thép hộp làm khung decor phong cách industrial
  • Cửa hàng thời trang tại Đức Hòa dùng thép hộp làm kệ trưng bày
  • Nhà ở hiện đại sử dụng cầu thang thép hộp kết hợp kính

Thi công thép hộp đúng kỹ thuật là yếu tố quyết định đến độ bền, tính an toàn và chi phí của toàn bộ công trình. Đặc biệt khi sử dụng thép hộp tại Long An, nơi có khí hậu nóng ẩm và nhiều công trình ngoài trời, việc thi công cần được thực hiện cẩn thận ngay từ khâu chọn vật liệu đến lắp dựng hoàn thiện.

Lựa chọn thép hộp phù hợp với từng công trình

Việc lựa chọn đúng loại thép hộp sẽ giúp công trình đạt hiệu quả tối ưu ngay từ đầu. Với các hạng mục trong nhà, thép hộp đen có thể được sử dụng để tiết kiệm chi phí. Tuy nhiên, đối với công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm, thép hộp mạ kẽm là lựa chọn phù hợp hơn nhờ khả năng chống ăn mòn tốt.

Ngoài ra, độ dày và kích thước thép cũng cần được tính toán dựa trên khả năng chịu lực của công trình. Nếu sử dụng thép quá mỏng cho các kết cấu chính, công trình sẽ nhanh xuống cấp và tiềm ẩn nhiều rủi ro trong quá trình sử dụng.

Chuẩn bị vật tư và thiết bị thi công

Trước khi bắt đầu thi công, việc chuẩn bị đầy đủ vật tư và thiết bị sẽ giúp quá trình làm việc diễn ra liên tục và hạn chế sai sót. Thép hộp cần được kiểm tra kỹ về quy cách, độ thẳng và bề mặt trước khi đưa vào sử dụng.

Bên cạnh đó, các thiết bị như máy cắt, máy hàn và dụng cụ đo đạc cần đảm bảo hoạt động ổn định để tránh ảnh hưởng đến chất lượng thi công. Việc chuẩn bị tốt ngay từ đầu không chỉ giúp tiết kiệm thời gian mà còn hạn chế chi phí phát sinh trong quá trình thực hiện.

Quy trình thi công thép hộp đúng kỹ thuật

Quy trình thi công thép hộp cần được thực hiện theo từng bước rõ ràng để đảm bảo độ chính xác và tính đồng bộ của kết cấu. Đầu tiên là khâu đo đạc và xác định vị trí lắp đặt, đây là bước quan trọng giúp hạn chế sai lệch trong quá trình thi công.

Sau đó, thép hộp được cắt theo kích thước yêu cầu và tiến hành gia công, lắp ráp. Khi hàn, cần đảm bảo mối hàn chắc chắn, đều và không bị rỗ để tăng khả năng chịu lực. Cuối cùng, toàn bộ kết cấu được lắp dựng và kiểm tra lại để đảm bảo độ cân bằng và độ an toàn trước khi hoàn thiện.

Xử lý bề mặt và chống gỉ cho thép hộp

Sau khi thi công, thép hộp cần được xử lý bề mặt để tăng độ bền và tính thẩm mỹ. Đối với thép hộp đen, việc sơn chống gỉ là bắt buộc để hạn chế tình trạng oxy hóa theo thời gian.

Trong khi đó, thép hộp mạ kẽm đã có lớp bảo vệ sẵn nhưng vẫn có thể sơn phủ thêm để tăng độ bền và phù hợp với yêu cầu thiết kế. Đây là bước quan trọng giúp công trình duy trì chất lượng ổn định trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Nên chọn thép hộp đen hay thép hộp mạ kẽm?

Nếu sử dụng trong nhà hoặc môi trường khô ráo, thép hộp đen là lựa chọn tiết kiệm chi phí. Ngược lại, với công trình ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao, thép hộp mạ kẽm sẽ phù hợp hơn nhờ khả năng chống gỉ sét tốt.

Mua số lượng lớn có được giá tốt hơn không?

Tại Thép SATA, khi mua với số lượng lớn, khách hàng sẽ nhận được mức giá ưu đãi hơn so với mua lẻ. Nhiều đơn vị còn hỗ trợ chiết khấu, vận chuyển hoặc các chính sách riêng cho công trình lớn.

Giá thép hộp được tính như thế nào?

Giá thép hộp phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước (quy cách), độ dày, loại thép (đen hay mạ kẽm) và số lượng đặt hàng. Bên cạnh đó, giá thị trường thép biến động theo từng thời điểm nên cần cập nhật thường xuyên.

Làm sao để nhận biết thép hộp chất lượng?

Thép đạt chuẩn thường có bề mặt nhẵn, không bị cong vênh hay móp méo, độ dày đúng quy cách và có thông tin nhà sản xuất rõ ràng. Ngoài ra, nên ưu tiên sản phẩm có chứng nhận chất lượng để đảm bảo độ bền khi sử dụng.

Khi lựa chọn đơn vị cung cấp thép hộp tại Long An, yếu tố uy tín và chất lượng luôn được đặt lên hàng đầu. Trong số các nhà cung cấp trên thị trường hiện nay, Thép SATA là một trong những đơn vị được nhiều khách hàng và nhà thầu tin tưởng nhờ nguồn hàng ổn định và dịch vụ chuyên nghiệp tại Long An.

Bạn đang cần báo giá thép hộp tại Long An chính xác theo số lượng và công trình thực tế?

👉 Liên hệ ngay với Thép SATA để được:

  • Tư vấn chọn đúng loại thép phù hợp
  • Báo giá nhanh chóng, minh bạch
  • Chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn
  • Hỗ trợ giao hàng tận nơi tại Long An

📞 Gọi ngay 0903 725 545 để nhận báo giá ưu đãi hôm nay!

SẮT THÉP SATA

CÔNG TY TNHH THÉP SATA

  • Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
  • Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • MST: 0314964975
  • Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
  • Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
  • Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545