thép I150
Rate this post

Thép I150 là một trong những dòng thép hình được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ thi công. Với thiết kế mặt cắt chữ I đặc trưng, sản phẩm giúp tối ưu khả năng chịu tải, giảm trọng lượng kết cấu và tiết kiệm chi phí cho công trình.

Trong bài viết này, bạn sẽ được cập nhật báo giá thép I150 mới nhất 2026, chi tiết theo từng quy cách, xuất xứ và loại mạ. Đồng thời, chúng tôi cũng chia sẻ những thông tin quan trọng về đặc điểm, ứng dụng và kinh nghiệm chọn mua thép I150 chất lượng, giúp bạn đưa ra quyết định chính xác và tối ưu nhất.

Thép I150 là gì?

Thép I150 (còn gọi là thép hình I150) là loại thép hình có tiết diện dạng chữ I, với chiều cao thân khoảng 150mm. Đây là dòng thép kết cấu được sử dụng rộng rãi để làm dầm, cột hoặc khung chịu lực trong các công trình xây dựng.

Nhờ thiết kế tối ưu, thép I150 có khả năng chịu tải lớn nhưng vẫn giữ được trọng lượng hợp lý, giúp tiết kiệm chi phí vật liệu và thi công.

image 84
Cấu tạo cơ bản của thép I gồm 3 bộ phận chính

Cấu tạo và hình dạng thép chữ i

Cấu tạo cơ bản của thép I gồm 3 bộ phận chính, mỗi phần đảm nhận một chức năng riêng biệt nhưng liên kết chặt chẽ với nhau:

Cánh trên
Đây là phần nằm ở phía trên của thanh thép, với bề mặt rộng và phẳng, bộ phận này đóng vai trò chịu lực nén khi dầm chịu tải trọng từ phía trên truyền xuống.

Cánh dưới
Cánh dưới có cấu tạo tương tự cánh trên, nằm ở phía dưới cùng của tiết diện thanh thép. Bộ phận này chủ yếu chịu lực kéo khi thép làm việc trong trạng thái chịu uốn.

Bụng
Bụng thép là phần nối giữa hai cánh, thường có độ dày nhỏ hơn. Nhiệm vụ chính của bụng là chịu lực cắt và truyền lực giữa hai cánh.

Hình dạng thép chữ I
Hình dạng thép chữ I

Đặc điểm nổi bật của thép I150

Thép I150 hiện nay được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng nhờ vào những ưu điểm mà nó mang lại. Dưới đây là một số ưu điểm giúp thép I150 được ưa chuộng:

Khả năng chịu lực vượt trội
Thép I150 có khả năng chịu lực uốn và lực nén rất tốt nhờ kết cấu cân đối giữa bản cánh và bản bụng.

Độ bền cao, tuổi thọ lâu dài
Được sản xuất từ thép chất lượng cao và tuân theo các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, thép I150 có khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa tốt trong điều kiện môi trường bình thường.

Trọng lượng tối ưu, tiết kiệm chi phí
So với khả năng chịu lực, thép I150 có trọng lượng tương đối hợp lý, giúp giảm tải trọng tổng thể cho công trình.

Thép I hiện nay có rất nhiều quy cách cùng với đa dạng độ dày, kích thước khác nhau giúp dễ dàng đáp ứng nhu cầu của các loại công trình xây dựng khác nhau, dưới đây là bảng quy cách thép I phổ biến hiện nay:

Kích thước (mm)Độ dày bụng T1 (mm)Độ dày cánh T2 (mm)Chiều dài (m/cây)Trọng lượng (kg/m)Tên sản phẩm
I100x503.26m7Thép hình I 100
I100x554.56.56m9.46Thép hình I 100
I120x644.86.56m11.5Thép hình I 120
I148x100696m – 12m21.1Thép hình I 148
I150x75576m – 12m14Thép hình I 150
I194x150696m – 12m30.6Thép hình I 194
I198x994.576m – 12m18.2Thép hình I 198
I200x1005.586m – 12m21.3Thép hình I 200
I244x1757116m – 12m44.1Thép hình I 244
I248x124586m – 12m25.7Thép hình I 248
I250x125696m – 12m29.6Thép hình I 250
I250x1757116m – 12m44.1Thép hình I 250
I294x2008126m – 12m56.8Thép hình I 294
I298x1495.586m – 12m32Thép hình I 298
I300x1506.596m – 12m36.7Thép hình I 300
I340x2509146m – 12m79.7Thép hình I 340
I346x174696m – 12m41.4Thép hình I 346
I350x1757116m – 12m49.6Thép hình I 350
Bảng quy cách thép I

Giá thép I trong năm 2026 có sự biến động tùy theo nhiều yếu tố như: độ dày, tiêu chuẩn sản xuất, thương hiệu, số lượng đặt hàng và thời điểm mua. Thép SATA cập nhật bảng giá thép chữ I150 mới nhất hôm nay:

Giá Thép I150 An Khánh

Tên sản phẩmQuy cách (mm)Chiều dài (m)Đơn giá (VNĐ/kg)Tổng giá (VNĐ/cây)
Thép I150150 x 75 x 5 x 71219.0003.000.000
Thép I150 mạ kẽm150 x 75 x 5 x 71219.5003.450.000
Thép I150 nhúng nóng150 x 75 x 5 x 71224.0004.080.000

Giá Thép I150 Đại Việt

Tên sản phẩmQuy cách (mm)Chiều dài (m)Đơn giá (VNĐ/kg)Tổng giá (VNĐ/cây)
Thép I150150 x 75 x 5 x 71219.5002.910.000
Thép I150 mạ kẽm150 x 75 x 5 x 71222.0003.320.000
Thép I150 nhúng nóng150 x 75 x 5 x 71225.0004.080.000

Giá Thép I150 Posco

Tên sản phẩmQuy cách (mm)Chiều dài (m)Đơn giá (VNĐ/kg)Tổng giá (VNĐ/cây)
Thép I150150 x 75 x 5 x 7619.5001.350.000
Thép I150 mạ kẽm150 x 75 x 5 x 7621.0001.620.000
Thép I150 nhúng nóng150 x 75 x 5 x 7624.0002.130.000

Giá Thép I150 Xuất xứ Trung Quốc

Tên sản phẩmQuy cách (mm)Chiều dài (m)Đơn giá (VNĐ/kg)Tổng giá (VNĐ/cây)
Thép I150150 x 75 x 5 x 71220.5002.760.000
Thép I150 mạ kẽm150 x 75 x 5 x 71222.0003.200.800
Thép I150 nhúng nóng150 x 75 x 5 x 71225.0004.190.000

Thép chữ I150 được sử dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục xây dựng nhờ khả năng chịu lực tốt, với kích thước trung bình. Dưới đây là những ứng dụng phổ biến nhất trong thực tế:

  • Trong xây dựng dân dụng
    Được dùng làm dầm đỡ sàn, dầm mái hoặc khung kết cấu chính trong các công trình nhà ở, loại vật liệu này giúp tăng khả năng chịu tải và hạn chế tình trạng võng, nứt sàn.
  • Trong công trình cầu đường và hạ tầng
    Nhờ độ cứng cao và khả năng chịu lực tốt, Thép I150 cũng được sử dụng trong các công trình giao thông như cầu nhỏ, cầu dân sinh hoặc các kết cấu phụ trợ.
  • Trong các công trình công nghiệp
    Thép hình I150 làm cột chính và khung chịu tải trọng lớn cho nhà xưởng. Kết hợp xà gồ tạo khung mái vững chắc, phổ biến nhà máy sản xuất.
  • Trong kết cấu nhà thép
    Thép I150 thường được sử dụng làm dầm, cột hoặc khung chịu lực trong các công trình nhà xưởng, nhà tiền chế, nhà kho. Loại thép này đảm bảo độ vững chắc cho toàn bộ công trình mà vẫn tiết kiệm vật liệu.

Khi lựa chọn thép I150 cho công trình, bạn không nên chỉ quan tâm đến giá mà cần đánh giá về nhiều yếu tố khác nhau để đảm bảo mua được sản phẩm chính hãng, chất lượng.

thép hình i150
thép hình i150

Lựa chọn đúng quy cách và độ dày

Thép I150 có nhiều quy cách khác nhau về chiều dài, độ dày cánh và bụng. Khi mua, cần chọn đúng loại phù hợp với thiết kế và kết cấu công trình để tránh lãng phí hoặc thiếu an toàn. Nếu dùng cho công trình chịu tải lớn như nhà xưởng, nên ưu tiên loại có độ dày tiêu chuẩn hoặc cao hơn.

Kiểm tra bề mặt và hình dạng thép

Bề mặt thép I phải nhẵn, không cong vênh, không rỉ sét hoặc bong tróc lớp bảo vệ. Hình dạng chữ I cần cân đối, không bị méo lệch để đảm bảo khả năng chịu lực đồng đều khi thi công.

Kiểm tra tiêu chuẩn và nguồn gốc sản phẩm

Thép I150 cung cấp cần có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ để xác nhận nguồn gốc xuất xứ và chất lượng. Ưu tiên các sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ) hoặc TCVN để đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền. Tránh mua thép không rõ nguồn gốc vì dễ gặp tình trạng sai quy cách hoặc thép kém chất lượng.

Ưu tiên đơn vị cung cấp uy tín

Nên chọn các đại lý lớn, có kinh nghiệm và chính sách rõ ràng để đảm bảo hàng chính hãng, tránh hàng tồn lâu hoặc nhập lậu không rõ nguồn gốc.

Khi lựa chọn nơi cung cấp thép I150, độ uy tín, chất lượng sản phẩm và dịch vụ đi kèm là một trong những yếu tố quan trọng. Công Ty TNHH Thép SATA hiện là một trong những đơn vị được nhiều khách hàng, chủ thầu tin tưởng khi cần mua thép I150 chính hãng tại TP.HCM và khu vực miền Nam.

  • Nguồn hàng rõ ràng, chất lượng đảm bảo
    Sản phẩm thép I Thép SATA cung cấp từ các thương hiệu lớn trên thị trường, đảm bảo đầy đủ chứng chỉ CO, CQ. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, có độ bền cao
  • Giá cả cạnh tranh, minh bạch
    Thép SATA cập nhật giá thép I thường xuyên theo thị trường, đảm bảo mức giá cạnh tranh và minh bạch.
  • Đa dạng quy cách, sẵn kho số lượng lớn
    Thép SATA luôn có sẵn nhiều quy cách thép I150 khác nhau, đáp ứng nhu cầu từ công trình nhỏ đến dự án quy mô lớn, giúp khách hàng không bị gián đoạn tiến độ thi công.
  • Hỗ trợ vận chuyển và gia công theo yêu cầu
    Thép SATA hỗ trợ giao hàng tận nơi, đúng tiến độ. Đồng thời có dịch vụ cắt, gia công theo kích thước yêu cầu, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công cho khách hàng.

👉 Liên hệ ngay với Thép SATA để nhận báo giá thép I150 mới nhất hôm nay!
📞 Hotline: 0903 725 545

SẮT THÉP SATA

CÔNG TY TNHH THÉP SATA

  • Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
  • Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • MST: 0314964975
  • Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
  • Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
  • Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545