Giá Thép Hộp Tại Quận Tân BìnhGiá Thép Hộp Tại Quận Tân Bình
5/5 - (1 bình chọn)

Giá thép hộp tại Quận Tân Bình là thông tin được nhiều khách hàng quan tâm khi lựa chọn vật liệu cho các hạng mục xây dựng và cơ khí. Mức giá sản phẩm có thể thay đổi tùy theo quy cách, độ dày và tình hình thị trường. Đại lý thép SATA cung cấp thông tin báo giá dưới đây nhằm giúp khách hàng thuận tiện tham khảo và dự toán chi phí cho công trình.

Mục Lục

1. Giới Thiệu Thép Hộp Tại Quận Tân Bình – Sản Phẩm Kết Cấu Chất Lượng Cao

Dưới đây là thông tin chi tiết về cấu tạo, đặc điểm và thông số kỹ thuật của các dòng thép hộp do Thép SATA phân phối trực tiếp tại Tân Bình.

Cấu Tạo Của Thép Hộp

Thép hộp là dòng thép hình có cấu trúc ruột rỗng, mang lại sự cân bằng hoàn hảo giữa trọng lượng nhẹ và khả năng chịu lực vượt trội.

  • Nguyên liệu: Được sản xuất từ các dải thép cuộn (cán nóng hoặc cán nguội).
  • Quy trình định hình: Dải thép trải qua hệ thống máy dập, uốn góc và hàn cao tần dọc theo chiều dài thân để tạo thành các ống thép có tiết diện hình vuông (thép hộp vuông) hoặc hình chữ nhật (thép hộp chữ nhật).
  • Bề mặt: Phân thành hai loại chính dựa trên lớp phủ bề mặt là thép hộp đen (giữ nguyên màu phôi thép) và thép hộp mạ kẽm (phủ hợp kim kẽm bảo vệ).
Thép hộp tại Quận Tân Bình
Thép hộp tại Quận Tân Bình

Thông Số Kỹ Thuật Thép Hộp Chuẩn

Để đảm bảo an toàn và tính minh bạch cho mọi công trình, Thép SATA cam kết phân phối các sản phẩm thép hộp tuân thủ nghiêm ngặt các thông số từ nhà máy (như Thép Đông Á):

  • Tiêu chuẩn sản xuất: Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế JIS 3466, 344/ASTM A500.
  • Độ dày thương mại: Đa dạng từ 0.90mm đến 2.00mm, phục vụ từ nhu cầu làm khung trang trí đến kết cấu chịu tải nặng.
  • Quy cách Thép Hộp Vuông: Kích thước từ nhỏ (14x14mm, 20x20mm) đến lớn (75x75mm, 90x90mm).
  • Quy cách Thép Hộp Chữ Nhật: Kích thước từ 13x26mm, 25x50mm đến 50x100mm, 60x120mm.
  • Dung sai và sai số: * Dung sai độ dày cho phép là ± 0.12(mm).
    • Hàng được bán dựa trên cân thực tế. Tỷ trọng hàng hóa thực tế có thể dao động ở mức ± 5% so với barem lý thuyết.

2. Giá Thép Hộp Tại Quận Tân Bình – Cập Nhật Giá Mới Nhất, Ưu Đãi

Để giúp khách hàng thuận tiện trong việc dự toán chi phí, đại lý thép SATA cung cấp bảng Giá thép hộp tại Quận Tân Bình tham khảo theo từng quy cách thông dụng. Mức giá có thể thay đổi tùy vào nhu cầu thực tế và biến động thị trường, do đó việc cập nhật trực tiếp sẽ giúp đảm bảo độ chính xác tại thời điểm mua hàng.

Giá Thép Hộp Tại Quận Tân Bình
Giá Thép Hộp Tại Quận Tân Bình

Bảng Giá thép hộp tại Quận Tân Bình – Chữ Nhật Mới Nhất Hôm Nay

Đơn vị tính Giá thép hộp tại Quận Tân Bình: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)

STTQuy cách (mm)Độ dày (mm)Khối lượng (kg/cây)Giá thép hộp tại Quận Tân Bình -Thép đen (17.000/kg)Giá thép hộp tại Quận Tân Bình – Thép Mạ kẽm (18.000/kg)Thành tiền Đen (VNĐ)Thành tiền Kẽm (VNĐ)
1Giá thép hộp tại Quận Tân Bình 13×260,902,8917.00018.00049.13052.020
21,003,2517.00018.00055.25058.500
31,103,6117.00018.00061.37064.980
41,203,9717.00018.00067.49071.460
5Giá thép hộp tại Quận Tân Bình 20×400,904,4517.00018.00075.65080.100
61,005,0017.00018.00085.00090.000
71,105,5317.00018.00094.01099.540
81,206,0817.00018.000103.360109.440
91,407,1517.00018.000121.550128.700
10Giá thép hộp tại Quận Tân Bình 25×500,905,5817.00018.00094.860100.440
111,006,2717.00018.000106.590112.860
121,106,9617.00018.000118.320125.280
131,207,6517.00018.000130.050137.700
141,409,0017.00018.000153.000162.000
15Giá thép Giá thép hộp tại Quận Tân Bình30x601,007,5717.00018.000128.690136.260
161,108,4017.00018.000142.800151.200
171,209,2417.00018.000157.080166.320
181,4010,8417.00018.000184.280195.120
191,8014,0817.00018.000239.360253.440
20Giá thép hộp tại Củ Chi 40×801,1011,2517.00018.000191.250202.500
211,2012,3717.00018.000210.290222.660
221,4014,5417.00018.000247.180261.720
231,8018,9117.00018.000321.470340.380
24Giá thép hộp tại Quận Tân Bình 50×1001,2015,5017.00018.000263.500279.000
251,4018,2417.00018.000310.080328.320
261,8023,7317.00018.000403.410427.140
272,0026,5117.00018.000450.670477.180
28Giá thép hộp tại Quận Tân Bình 60×1201,4021,9417.00018.000372.980394.920
291,8028,5617.00018.000485.520514.080
302,0031,9117.00018.000542.470574.380

Bảng Giá thép hộp tại Quận Tân Bình – Vuông Mới Nhất Hôm Nay

Đơn vị tính Giá thép hộp tại Quận Tân Bình: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)

STTQuy cách (mm)Độ dày (mm)Khối lượng (kg/cây)Giá thép Đen (17.000/kg)Giá thép Kẽm (18.000/kg)Thành tiền Đen (VNĐ)Thành tiền Kẽm (VNĐ)
31Giá thép hộp tại Quận Tân Bình 14×140,902,0217.00018.00034.34036.360
321,002,2717.00018.00038.59040.860
331,102,5217.00018.00042.84045.360
341,202,7717.00018.00047.09049.860
35Giá thép hộp tại Quận Tân Bình 20×200,902,8917.00018.00049.13052.020
361,003,2517.00018.00055.25058.500
371,103,6117.00018.00061.37064.980
381,203,9717.00018.00067.49071.460
39Giá thép hộp tại Quận Tân Bình 25×250,903,6917.00018.00062.73066.420
401,004,1517.00018.00070.55074.700
411,104,5817.00018.00077.86082.440
421,205,0417.00018.00085.68090.720
431,405,9217.00018.000100.640106.560
44Giá thép hộp tại Quận Tân Bình 30×300,904,4517.00018.00075.65080.100
451,005,0017.00018.00085.00090.000
461,105,5317.00018.00094.01099.540
471,206,0817.00018.000103.360109.440
481,407,1517.00018.000121.550128.700
49Giá thép hộp tại Quận Tân Bình 40×401,107,4617.00018.000126.820134.280
501,208,1717.00018.000138.890147.060
511,409,6117.00018.000163.370172.980
521,8012,4717.00018.000211.990224.460
53Giá thép hộp tại Củ Chi 50×501,2010,2317.00018.000173.910184.140
541,4012,0817.00018.000205.360217.440
551,8015,6917.00018.000266.730282.420
56Giá thép hộp tại Quận Tân Bình 75×751,2015,5017.00018.000263.500279.000
571,4018,2417.00018.000310.080328.320
581,8023,7317.00018.000403.410427.140
591,40*21,9417.00018.000372.980394.920
60Giá thép hộp tại Quận Tân Bình 90×901,8028,5617.00018.000485.520514.080
612,0031,9117.00018.000542.470574.380

Lưu ý: Bảng báo Giá thép hộp tại Quận Tân Bình trên chỉ mang tính chất tham khảo, để nhận được báo Giá thép hộp tại Quận Tân Bình chính xác vui lòng liên hệ hotline: 0903725545 để được tư vấn và báo giá sớm nhất!

3. Thép Hộp Tại Quận Tân Bình Được Sử Dụng Trong Những Công Trình Nào?

Tại khu vực Tân Bình, thép hộp là vật liệu được sử dụng rất phổ biến nhờ đặc tính nhẹ, bền, dễ thi công và phù hợp với nhiều loại hình công trình trong đô thị. Dưới đây là các nhóm công trình tiêu biểu có ứng dụng thép hộp trong thực tế.

thép hộp
thép hộp

☑ Nhà Ở Dân Dụng (Nhà Phố, Nhà Cấp 4)

Đây là lĩnh vực sử dụng thép hộp nhiều nhất:

  • Khung mái, xà gồ lợp tôn
  • Gác lửng, nâng tầng nhẹ
  • Cột, dầm phụ
  • Mái che sân thượng, ban công

Phù hợp với nhà cải tạo hoặc xây mới trong khu dân cư đông.

☑ Nhà Xưởng Nhỏ Và Kho Bãi

Trong các cơ sở sản xuất và kinh doanh:

  • Khung nhà xưởng quy mô nhỏ
  • Hệ mái che kho hàng
  • Khung giá kệ chứa hàng

Thép hộp thường dùng cho kết cấu phụ và chịu lực trung bình.

☑ Công Trình Thương Mại – Dịch Vụ

Các công trình kinh doanh tại Tân Bình sử dụng thép hộp cho:

  • Khung bảng hiệu, mái che cửa hàng
  • Khung quán cà phê, nhà hàng
  • Kết cấu trang trí không gian

Đảm bảo tính thẩm mỹ và dễ thi công.

☑ Cửa Sắt, Cổng, Hàng Rào

Ứng dụng phổ biến trong mọi công trình:

  • Cửa chính, cửa phụ
  • Cổng nhà
  • Hàng rào bảo vệ

Thép hộp giúp tạo kết cấu chắc chắn, dễ gia công theo thiết kế.

☑ Lan Can, Cầu Thang, Hạng Mục Hoàn Thiện

  • Lan can ban công
  • Tay vịn cầu thang
  • Khung bảo vệ cửa sổ

Mang lại độ an toàn và tính thẩm mỹ cao

☑ Công Trình Hạ Tầng Kỹ Thuật

Thép hộp còn được dùng trong:

  • Khung đỡ hệ thống điện, nước
  • Giá đỡ thiết bị
  • Kết cấu phụ trợ công trình

4. Một Số Công Trình Tiêu Biểu Sử Dụng Thép Hộp Tại Quận Tân Bình

Tại khu vực Tân Bình, thép hộp được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình từ dân dụng đến thương mại và công nghiệp nhẹ. Dưới đây là một số công trình tiêu biểu có sử dụng thép hộp trong thi công.

Ứng dụng thép hộp
Ứng dụng thép hộp
STTTên công trình / dự ánĐịa điểmHạng mục sử dụng thép hộpGhi chú
1Sân bay quốc tế Tân Sơn NhấtTân BìnhKhung mái phụ, lan can, kết cấu phụCông trình hạ tầng lớn
2Trung tâm Triển lãm và Hội chợ Tân Bình (TBECC)Tân BìnhKhung mái, kết cấu phụ, gian hàngCông trình thương mại
3Bệnh viện Thống NhấtTân BìnhLan can, khung bảo vệ, mái cheCông trình y tế
4Chung cư Ruby GardenTân BìnhLan can, khung kỹ thuật, mái cheCông trình dân dụng
5Chợ Tân BìnhTân BìnhKhung sạp, mái che, kết cấu phụCông trình thương mại truyền thống
6Trường Cao đẳng Lý Tự Trọng TP.HCMTân BìnhCầu thang, lan can, khung bảo vệCông trình giáo dục
7Nhà xưởng khu Cộng Hòa – Trường ChinhTân BìnhKhung nhà xưởng, xà gồ máiQuy mô vừa và nhỏ
8Hệ thống nhà phố đường Âu Cơ, Lạc Long QuânTân BìnhKhung mái, cửa sắt, gác lửngCông trình dân dụng phổ biến

5. Hướng Dẫn Thi Công Thép Hộp Tại Quận Tân Bình Đúng Kỹ Thuật

① Chuẩn bị

  • Vật liệu: Chọn thép hộp Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim (vuông/chữ nhật, đen hoặc mạ kẽm nhúng nóng). Kiểm tra CO/CQ, độ dày thực tế, bề mặt sạch.
  • Thiết kế: Có bản vẽ chi tiết, tính toán theo TCVN 5575.
  • Công cụ: Máy cắt plasma, máy hàn MIG/TIG/que, thước thủy bình, cần cẩu (nếu khung lớn).
  • Nhân công: Thợ hàn có chứng chỉ, đội thi công kinh nghiệm.
  • An toàn: Bảo hộ lao động đầy đủ, giàn giáo chắc chắn.

② Quy trình thi công

  1. Gia công: Cắt chính xác theo bản vẽ, làm sạch mép, tạo lỗ bulông nếu cần.
  2. Lắp dựng khung:
    • Thi công móng neo chắc chắn, kiểm tra thẳng đứng.
    • Lắp gian khóa cứng trước (cột + giằng gió) để ổn định.
    • Lắp cột, dầm, kèo từ trong ra ngoài bằng cần cẩu.
  3. Hàn nối (bước quan trọng):
    • Hàn đính trước, sau đó hàn chính (ngắt quãng hoặc đối xứng để tránh vênh).
    • Với thép mỏng/mạ kẽm: Dùng kỹ thuật hàn chấm bon, tránh thủng.
    • Mối hàn phải ngấu đều, không nứt, không xỉ.
  4. Hoàn thiện: Lắp xà gồ, tôn mái/vách; sơn chống gỉ (thép đen) hoặc sửa mối hàn (thép mạ kẽm).
  5. Nghiệm thu: Kiểm tra dung sai, chất lượng mối hàn theo TCXDVN 170; lập biên bản, hồ sơ hoàn công.

③ Lưu ý quan trọng

  • Ưu tiên thép mạ kẽm cho phần ngoài trời (Gò Vấp ẩm ướt dễ gỉ).
  • Dung sai: Độ dày ±0.05-0.2 mm; kiểm tra thực tế trước khi hàn.
  • Hàn thép hộp mỏng cần cẩn thận để tránh biến dạng nhiệt.
  • Thời gian nhanh: Khung nhà 100m² hoàn thành trong 3-7 ngày.
  • Tuân thủ an toàn lao động và bản vẽ thiết kế.

6. FAQ – Mua Thép Hộp Tại SATA Có Gì Cần Lưu Ý?

Thép SATA
Thép SATA

Để quá trình hợp tác diễn ra nhanh chóng và đảm bảo quyền lợi tối đa cho các nhà thầu, chủ đầu tư, Thép SATA đã tổng hợp những lưu ý quan trọng nhất thông qua bộ câu hỏi thường gặp dưới đây:

① Thép SATA hiện đang phân phối những loại thép hộp nào?

Chúng tôi chuyên cung cấp thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật thuộc hai dòng chính:

  • Thép hộp đen: Chịu lực tốt, giá thành rẻ, dùng cho các kết cấu ngầm hoặc trong nhà.
  • Thép hộp mạ kẽm: Đạt chuẩn độ mạ Z280, chống ăn mòn vượt trội, là lựa chọn bắt buộc cho các hạng mục ngoài trời (hàng rào, mái tôn, biển quảng cáo). Kích thước đa dạng từ 13x26mm đến 60x120mm, độ dày từ 0.90mm đến 2.00mm.

② Làm sao để biết hàng giao đến có chuẩn dem, đủ ký hay không?

Tại Thép SATA, tính minh bạch luôn được đặt lên hàng đầu. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn JIS 3466 và ASTM A500 với dung sai quy định rõ ràng:

  • Dung sai độ dày: ±0.12mm.
  • Tỷ trọng cân nặng thực tế: dao động ±5%. Chúng tôi luôn khuyến khích và hỗ trợ khách hàng dùng thước kẹp điện tử để đo dem và cân ký thực tế ngay tại công trình trước khi nghiệm thu.

③ Giá thép hộp được tính theo cây (barem) hay theo kilogam?

Nhằm đáp ứng linh hoạt cách thức quản lý vật tư của từng công trình, Thép SATA áp dụng song song hai hình thức báo giá:

  • Tính giá khoán theo cây (dựa trên bảng barem tỷ trọng trung bình).
  • Tính giá theo trọng lượng thực tế qua trạm cân (VNĐ/kg).

④ Chính sách vận chuyển tận công trình diễn ra như thế nào?

Với hệ thống kho bãi rộng rãi cùng đội xe đa dạng (từ xe ba gác, xe tải nhẹ đến xe cẩu), Thép SATA nhận giao hàng tận chân mọi công trình. Chúng tôi cam kết vận chuyển linh hoạt, luồn lách an toàn vào các tuyến đường cấm tải hay hẻm nhỏ tại TP.HCM (Gò Vấp, Tân Bình, Bình Thạnh…) và các tỉnh lân cận.

7. Sắt Thép SATA – Đại Lý Cung Cấp Giá Thép Hộp Tại Quận Tân Bình Chất Lượng, Uy Tín Hàng Đầu Tại TP.HCM 

Sắt Thép SATA tự hào là đại lý chuyên cung cấp Giá thép hộp tại Quận Tân Bình chất lượng, uy tín hàng đầu tại TP.HCM, mang đến giải pháp vật liệu lấy sáng bền đẹp, đúng tiêu chuẩn và phù hợp với nhiều hạng mục công trình. Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, nguồn hàng sẵn kho, quy cách đa dạng cùng chính sách báo giá minh bạch, Sắt Thép SATA luôn đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng từ công trình dân dụng đến công nghiệp.

Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho những ai đang tìm kiếm Giá thép hộp tại Quận Tân Bình chính hãng, giá tốt, giao hàng nhanh và hỗ trợ kỹ thuật tận tình tại khu vực TP.HCM.

Một số giấy chứng nhận uy tín – Đại lý Sắt Thép SATA

Chung Nhan SATA

Lợi ích khi mua Giá thép hộp tại Quận Tân Bình – Thép SATA

  • Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm thép hộp tại Quận Tân BìnhMới nhất, chất lượng, uy tín chất lượng cao
  • Cung cấp đa dạng các sản phẩm, Giá thép hộp tại Quận Tân Bình đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
  • Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
  • Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM

Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Giá thép hộp tại Quận Tân Bình uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn.

Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!

CÔNG TY TNHH THÉP SATA

  • Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
  • Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
  • Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • MST: 0314964975
  • Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
  • Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
  • Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545