Bạn đang tìm kiếm giá thép hộp Quận 5 mới nhất để dự toán chi phí và lựa chọn vật tư phù hợp cho công trình? Với thị trường thép luôn biến động, việc cập nhật giá chính xác, đầy đủ quy cách là điều rất quan trọng.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn bảng giá thép hộp Quận 5 cập nhật 2026, kèm theo thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế và kinh nghiệm lựa chọn hiệu quả.
👉 Liên hệ ngay Sắt Thép SATA để nhận báo giá nhanh, chính xác và tư vấn giải pháp tối ưu cho công trình của bạn!
1. Thép hộp quận 5 có gì đặc biệt?
Thép hộp là vật liệu kết cấu phổ biến trong xây dựng và cơ khí, được sản xuất từ thép cán nguội (CR) hoặc cán nóng (HR), tạo thành dạng ống rỗng với tiết diện vuông (SHS), chữ nhật (RHS) hoặc tròn. Độ dày thông dụng dao động từ 0.7mm – 4.0mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
![GIÁ THÉP HỘP QUẬN 5 MỚI NHẤT - GIÁ ƯU ĐÃI [Ck-5%] 2 Thép hộp quận 5](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2026/04/Thep-hop-quan-5-2-1.png)
Nhờ thiết kế rỗng nhưng chắc chắn, thép hộp có khả năng chịu lực nén, lực uốn tốt, đồng thời giúp giảm tải trọng công trình so với thép đặc. Bề mặt thường được mạ kẽm hoặc sơn phủ, giúp tăng khả năng chống gỉ sét, chống ăn mòn, phù hợp với cả môi trường trong nhà và ngoài trời.
1.1. Cấu tạo và đặc điểm của thép hộp
- Được sản xuất từ thép nền chất lượng cao (phổ biến từ các thương hiệu như Hòa Phát, Hoa Sen, Ống Thép Sài Gòn…)
- Gia công bằng công nghệ tạo hình ống + hàn cao tần, đảm bảo độ kín và độ bền liên kết
- Bề mặt có thể là:
- Thép hộp đen (chưa mạ)
- Thép hộp mạ kẽm (GI)
- Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (HDG) – chống ăn mòn vượt trội
- Kích thước phổ biến:
- Vuông: 14x14mm → 100x100mm
- Chữ nhật: 20x40mm → 100x150mm
1.2. Bảng thông số kỹ thuật của thép hộp quận 5
Để giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn vật tư phù hợp, dưới đây là bảng tra quy cách thép hộp Quận 5 được cập nhật mới nhất tại Thép SATA. Bảng bao gồm 2 dòng phổ biến: thép hộp chữ nhật (RHS) và thép hộp vuông (SHS), áp dụng tiêu chuẩn chiều dài 6m/cây, phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.
Bảng quy cách thép hộp chữ nhật (RHS)
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Quy cách bó (cây/bó) |
|---|---|---|---|
| 13×26 | 0.9 – 1.2 | 2.89 – 3.97 | 128 |
| 20×40 | 0.9 – 1.4 | 4.45 – 7.15 | 80 |
| 25×50 | 0.9 – 1.4 | 5.58 – 9.00 | 100 |
| 30×60 | 1.0 – 1.8 | 7.57 – 14.08 | 100 |
| 40×80 | 1.1 – 1.8 | 11.25 – 18.91 | 50 |
| 50×100 | 1.2 – 2.0 | 15.50 – 26.51 | 40 |
| 60×120 | 1.4 – 2.0 | 21.94 – 31.91 | 20 |
👉 Ứng dụng phổ biến: khung mái, dầm phụ, kết cấu nhà xưởng, khung bảng hiệu, mái che…
Bảng quy cách thép hộp vuông (SHS)
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Quy cách bó (cây/bó) |
|---|---|---|---|
| 14×14 | 0.9 – 1.2 | 2.02 – 2.77 | 196 |
| 20×20 | 0.9 – 1.2 | 2.89 – 3.97 | 100 |
| 25×25 | 0.9 – 1.4 | 3.69 – 5.92 | 100 |
| 30×30 | 0.9 – 1.4 | 4.45 – 7.15 | 100 |
| 40×40 | 1.1 – 1.8 | 7.46 – 12.47 | 49 |
| 50×50 | 1.2 – 1.8 | 10.23 – 15.69 | 49 |
| 75×75 | 1.2 – 1.8 | 15.50 – 23.73 | 36 |
| 90×90 | 1.4 – 2.0 | 21.94 – 31.91 | 25 |
Ghi chú kỹ thuật quan trọng khi tra quy cách thép hộp
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây (có hỗ trợ cắt theo yêu cầu công trình)
- Dung sai trọng lượng: ±5% (theo tiêu chuẩn nhà máy)
- Dung sai độ dày: ±0.12mm
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN, JIS G3466, ASTM A500
- Quy cách có thể thay đổi nhẹ tùy theo từng nhà máy như Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á…
- SATA cung cấp đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT, chứng chỉ kỹ thuật cho mỗi đơn hàng
👉 Liên hệ ngay Thép SATA để được tư vấn lựa chọn đúng quy cách thép hộp Quận 5 phù hợp với từng hạng mục, đảm bảo tiết kiệm chi phí – thi công hiệu quả – độ bền tối ưu cho công trình của bạn!
2. Bảng giá thép hộp Quận 5 – Cập nhật nhanh, giá tốt mỗi ngày 2026
Công ty TNHH Thép SATA trân trọng gửi đến quý khách bảng giá thép hộp Quận 5 TP.HCM mới nhất 2026, được cập nhật liên tục theo biến động thị trường. Với nguồn hàng ổn định, đầy đủ chứng từ và chính sách giá linh hoạt, SATA cam kết mang đến mức giá cạnh tranh – minh bạch – phù hợp từng nhu cầu công trình.
![GIÁ THÉP HỘP QUẬN 5 MỚI NHẤT - GIÁ ƯU ĐÃI [Ck-5%] 3 Giá thép hộp quận 5 mới nhất 2026](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2026/04/Thep-hop-quan-5-6.png)
👉 Để nhận báo giá thép hộp Quận 5 chính xác theo quy cách, độ dày và số lượng, quý khách vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn nhanh chóng và chi tiết.
2.1. Bảng giá thép hộp Quận 5 – Thép hộp chữ nhật
Giá thép hộp chữ nhật tại Quận 5 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như chủng loại thép, độ dày, kích thước và thời điểm đặt hàng. Dưới đây là mức giá tham khảo, được tính theo đơn vị cây 6m (VNĐ/cây) và cập nhật theo xu hướng thị trường năm 2026:
- Đơn giá tham khảo: khoảng 17.500 – 18.500 VNĐ/kg
- Áp dụng cho các quy cách phổ biến từ 13×26 đến 60×120 mm
Lưu ý: Bảng giá trên mang tính tham khảo. Để nhận báo giá thép hộp Quận 5 chi tiết và chính xác nhất theo từng quy cách cụ thể, quý khách nên liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ nhanh chóng. hệ trực tiếp để được hỗ trợ.
Đơn vị tính: VNĐ/cây (chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Đơn giá thép hộp Quận 5 – Thép Đen (VNĐ/Cây) | Đơn giá thép hộp Quận 5 – Thép Mạ Kẽm (VNĐ/Cây) |
| 1 | 13×26 | 0,90 | 2,89 | 49.130 | 52.020 |
| 2 | 1,00 | 3,25 | 55.250 | 58.500 | |
| 3 | 1,10 | 3,61 | 61.370 | 64.980 | |
| 4 | 1,20 | 3,97 | 67.490 | 71.460 | |
| 5 | 20×40 | 0,90 | 4,45 | 75.650 | 80.100 |
| 6 | 1,00 | 5,00 | 85.000 | 90.000 | |
| 7 | 1,10 | 5,53 | 94.010 | 99.540 | |
| 8 | 1,20 | 6,08 | 103.360 | 109.440 | |
| 9 | 1,40 | 7,15 | 121.550 | 128.700 | |
| 10 | 25×50 | 0,90 | 5,58 | 94.860 | 100.440 |
| 11 | 1,00 | 6,27 | 106.590 | 112.860 | |
| 12 | 1,10 | 6,96 | 118.320 | 125.280 | |
| 13 | 1,20 | 7,65 | 130.050 | 137.700 | |
| 14 | 1,40 | 9,00 | 153.000 | 162.000 | |
| 15 | 30×60 | 1,00 | 7,57 | 128.690 | 136.260 |
| 16 | 1,10 | 8,40 | 142.800 | 151.200 | |
| 17 | 1,20 | 9,24 | 157.080 | 166.320 | |
| 18 | 1,40 | 10,84 | 184.280 | 195.120 | |
| 19 | 1,80 | 14,08 | 239.360 | 253.440 | |
| 20 | 40×80 | 1,10 | 11,25 | 191.250 | 202.500 |
| 21 | 1,20 | 12,37 | 210.290 | 222.660 | |
| 22 | 1,40 | 14,54 | 247.180 | 261.720 | |
| 23 | 1,80 | 18,91 | 321.470 | 340.380 | |
| 24 | 50×100 | 1,20 | 15,50 | 263.500 | 279.000 |
| 25 | 1,40 | 18,24 | 310.080 | 328.320 | |
| 26 | 1,80 | 23,73 | 403.410 | 427.140 | |
| 27 | 2,00 | 26,51 | 450.670 | 477.180 | |
| 28 | 60×120 | 1,40 | 21,94 | 372.980 | 394.920 |
| 29 | 1,80 | 28,56 | 485.520 | 514.080 | |
| 30 | 2,00 | 31,91 | 542.470 | 574.380 |
2.2. Bảng Giá Thép Hộp Quận 5 – Thép hộp Vuông
Dưới đây là bảng giá thép hộp Quận 5 được cập nhật cho dòng sản phẩm thép hộp vuông, đơn giá thép hộp Quận 5 dao động từ 17.000–18.000 VNĐ/kg. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ để được tư vấn!
Bảng giá thép hộp quận 5 đơn vị tính: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Đơn giá thép hộp Quận 5 – Thép Đen (VNĐ/cây) | Đơn giá thép hộp Quận 5- Thép Mạ Kẽm (VNĐ/cây) |
| 31 | 14×14 | 0,90 | 2,02 | 34.340 | 36.360 |
| 32 | 1,00 | 2,27 | 38.590 | 40.860 | |
| 33 | 1,10 | 2,52 | 42.840 | 45.360 | |
| 34 | 1,20 | 2,77 | 47.090 | 49.860 | |
| 35 | 20×20 | 0,90 | 2,89 | 49.130 | 52.020 |
| 36 | 1,00 | 3,25 | 55.250 | 58.500 | |
| 37 | 1,10 | 3,61 | 61.370 | 64.980 | |
| 38 | 1,20 | 3,97 | 67.490 | 71.460 | |
| 39 | 25×25 | 0,90 | 3,69 | 62.730 | 66.420 |
| 40 | 1,00 | 4,15 | 70.550 | 74.700 | |
| 41 | 1,10 | 4,58 | 77.860 | 82.440 | |
| 42 | 1,20 | 5,04 | 85.680 | 90.720 | |
| 43 | 1,40 | 5,92 | 100.640 | 106.560 | |
| 44 | 30×30 | 0,90 | 4,45 | 75.650 | 80.100 |
| 45 | 1,00 | 5,00 | 85.000 | 90.000 | |
| 46 | 1,10 | 5,53 | 94.010 | 99.540 | |
| 47 | 1,20 | 6,08 | 103.360 | 109.440 | |
| 48 | 1,40 | 7,15 | 121.550 | 128.700 | |
| 49 | 40×40 | 1,10 | 7,46 | 126.820 | 134.280 |
| 50 | 1,20 | 8,17 | 138.890 | 147.060 | |
| 51 | 1,40 | 9,61 | 163.370 | 172.980 | |
| 52 | 1,80 | 12,47 | 211.990 | 224.460 | |
| 53 | 50×50 | 1,20 | 10,23 | 173.910 | 184.140 |
| 54 | 1,40 | 12,08 | 205.360 | 217.440 | |
| 55 | 1,80 | 15,69 | 266.730 | 282.420 | |
| 56 | 75×75 | 1,20 | 15,50 | 263.500 | 279.000 |
| 57 | 1,40 | 18,24 | 310.080 | 328.320 | |
| 58 | 1,80 | 23,73 | 403.410 | 427.140 | |
| 59 | 1,40* | 21,94 | 372.980 | 394.920 | |
| 60 | 90×90 | 1,80 | 28,56 | 485.520 | 514.080 |
| 61 | 2,00 | 31,91 | 542.470 | 574.380 |
Tham khảo thêm giá thép hộp quận 4 tại đây!
Lưu ý quan trọng về giá thép hộp Quận 5
Để lựa chọn đúng sản phẩm và dự toán chi phí chính xác khi mua thép hộp Quận 5, bạn nên lưu ý các yếu tố sau:
- ⚠️ Giá chỉ mang tính tham khảo, thị trường thép biến động theo ngày (phôi thép, tỷ giá, cung – cầu), vì vậy đơn giá thực tế sẽ được cập nhật tại thời điểm đặt hàng.
- ⚠️ Báo giá niêm yết trên chưa bao gồm VAT 10% và chi phí giao hàng (tùy khu vực, khối lượng và điều kiện thi công).
- ⚠️ Giá thay đổi theo kích thước, độ dày, thép đen hay mạ kẽm, cũng như tiêu chuẩn sản xuất (JIS, ASTM…).
- ⚠️ Số lượng càng lớn – giá càng tốt, đơn hàng công trình, mua số lượng lớn tại Quận 5 sẽ được chiết khấu cao, ưu đãi vận chuyển, giúp tối ưu chi phí đáng kể.
- ⚠️Giá có thể tính theo VNĐ/cây (6m), VNĐ/kg hoặc VNĐ/m, cần kiểm tra kỹ để tránh sai lệch khi so sánh.
- ⚠️Luôn yêu cầu CO/CQ, hóa đơn VAT để đảm bảo đúng nguồn gốc, đúng độ dày và tiêu chuẩn kỹ thuật của thép.
👉 Liên hệ ngay Sắt Thép SATA để nhận báo giá thép hộp Quận 5 mới nhất và chính xác theo từng công trình. Chỉ cần cung cấp quy cách, số lượng và địa điểm giao hàng – đội ngũ SATA sẽ tư vấn nhanh, báo giá minh bạch và tối ưu chi phí cho bạn!
3. Ứng dụng của thép hộp tại quận 5 trong thực tế
Tại Quận 5 – khu vực đô thị có mật độ xây dựng cao, nhiều nhà phố, cửa hàng kinh doanh và công trình cải tạo – thép hộp được sử dụng rộng rãi nhờ ưu điểm gọn nhẹ, chịu lực tốt, dễ thi công và chi phí hợp lý. Dưới đây là những ứng dụng thực tế tiêu biểu:
- Khung mái nhà & mái che: Sử dụng làm khung mái tôn, mái kính, mái hiên cho nhà phố, giúp kết cấu vững chắc và thi công nhanh.
- Kết cấu nhà dân dụng: Làm cột, dầm phụ, khung tầng lửng, giằng trong các công trình cải tạo hoặc xây mới.
- Cửa hàng – showroom kinh doanh: Ứng dụng làm khung bảng hiệu, khung mặt tiền, khung trần, tạo không gian hiện đại, dễ thay đổi thiết kế.
- Lan can, cầu thang, hàng rào: Đảm bảo độ bền, tính thẩm mỹ cao, đặc biệt với thép hộp mạ kẽm chống gỉ tốt.
- Nội thất & cơ khí: Gia công bàn ghế, kệ sắt, khung tủ, giường, phù hợp phong cách công nghiệp và tiết kiệm chi phí.
- Công trình phụ trợ & dân sinh: Khung nhà xe, giàn phơi, khung biển quảng cáo, kiosk, quầy bán hàng tại các khu chợ và tuyến phố thương mại.
👉 Nhờ tính linh hoạt và độ bền cao, thép hộp tại Quận 5 là giải pháp tối ưu cho cả xây dựng, cải tạo và trang trí, đáp ứng tốt yêu cầu về kỹ thuật lẫn thẩm mỹ trong môi trường đô thị.
4. Một số công trình ứng dụng thép hộp tại Quận 5
Không chỉ phổ biến trong nhà dân, thép hộp tại Quận 5 còn được ứng dụng linh hoạt trong nhiều công trình thực tế, đặc biệt là khu vực thương mại – dịch vụ và các công trình cải tạo. Dưới đây là một số ví dụ tiêu biểu:
- Chợ An Đông (đường An Dương Vương):
Thép hộp được sử dụng trong khung sạp, khung mái che, hệ bảng hiệu và kết cấu phụ, giúp tăng độ bền, dễ tháo lắp và phù hợp với môi trường kinh doanh liên tục. - Trung tâm Văn hóa Quận 5 (Trần Hưng Đạo):
Ứng dụng trong khung trần, khung sân khấu, hệ giàn treo thiết bị, đảm bảo độ ổn định và linh hoạt khi tổ chức sự kiện. - Các nhà thuốc, showroom trên đường Nguyễn Trãi – Hải Thượng Lãn Ông:
Sử dụng thép hộp cho khung bảng hiệu, khung kính, khung trưng bày, giúp không gian hiện đại, gọn gàng và dễ thi công. - Nhà phố cải tạo tại khu Châu Văn Liêm – Trần Phú:
Thép hộp được dùng làm khung tầng lửng, khung mái, cầu thang, lan can, giúp giảm tải trọng và rút ngắn thời gian thi công. - Hệ thống quán ăn, nhà hàng khu Chợ Lớn:
Ứng dụng cho khung mái che, khung trang trí, khung bàn ghế, đảm bảo vừa bền chắc vừa có tính thẩm mỹ cao.
👉 Có thể thấy, từ công trình dân dụng đến thương mại, thép hộp tại Quận 5 luôn là lựa chọn tối ưu nhờ độ bền, tính linh hoạt và chi phí hợp lý, đặc biệt phù hợp với các công trình cần cải tạo nhanh trong khu vực nội đô.
5. Hướng dẫn thi công đơn giản, nhanh chóng
Bạn đang thi công nhà phố, mái che hay cải tạo không gian tại Quận 5 và muốn đảm bảo công trình chắc chắn – thẩm mỹ – bền lâu? Thực tế cho thấy, chất lượng thép tốt thôi chưa đủ, mà quy trình thi công đúng kỹ thuật mới là yếu tố quyết định tuổi thọ và độ an toàn của toàn bộ kết cấu.
![GIÁ THÉP HỘP QUẬN 5 MỚI NHẤT - GIÁ ƯU ĐÃI [Ck-5%] 4 Thi công thép hộp nhanh chóng](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2026/04/Thep-hop-quan-5-e1776832480320.png)
Dưới đây là quy trình thi công thép hộp chuẩn kỹ thuật được áp dụng tại Sắt Thép SATA, giúp tối khách hàng thi công nhanh chóng, tối ưu hóa thời gian:
| Hướng dẫn thi công thép hộp đơn giản |
| Bước 1: Khảo sát & chọn vật liệu Xác định hạng mục thi công, chọn đúng quy cách, độ dày, thép đen hoặc mạ kẽm phù hợp. |
| Bước 2: Cắt & gia công Cắt thép theo bản vẽ, đảm bảo kích thước chính xác, mối hàn đều và chắc. |
| Bước 3: Lắp dựng kết cấu Thi công theo bản vẽ, liên kết bằng hàn hoặc bulong, đảm bảo khung vuông góc, cân bằng. |
| Bước 4: Xử lý bề mặt Sơn chống gỉ (với thép đen) hoặc kiểm tra lớp mạ (với thép mạ kẽm) để tăng độ bền. |
| Bước 5: Kiểm tra & hoàn thiện Kiểm tra độ chắc chắn, kích thước và khả năng chịu lực trước khi đưa vào sử dụng. |
👉 Thi công đúng quy trình giúp công trình thép hộp tại Quận 5 bền chắc, an toàn và tiết kiệm chi phí lâu dài.
6. FAQ – Hỏi đáp về giá thép hộp Quận 5
Bạn đang tìm hiểu giá thép hộp Quận 5 nhưng còn nhiều thắc mắc về đơn giá, cách tính hay chi phí phát sinh? Dưới đây là những câu hỏi phổ biến giúp bạn nắm rõ hơn trước khi mua và thi công:
![GIÁ THÉP HỘP QUẬN 5 MỚI NHẤT - GIÁ ƯU ĐÃI [Ck-5%] 5 Một số câu hỏi thường gặp về giá thép hộp quận 5](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2026/04/thep-hop-quan-5-768x1024.jpg)
❓ Giá thép hộp Quận 5 hiện nay được tính như thế nào?
A: Thông thường, giá được tính theo VNĐ/cây (6m), VNĐ/kg hoặc VNĐ/m. Với công trình, đơn vị kg thường được dùng để dễ dự toán tổng chi phí.
❓ Vì sao giá thép hộp Quận 5 thay đổi liên tục?
A: Giá phụ thuộc vào giá phôi thép, tỷ giá, chi phí vận chuyển và cung – cầu thị trường. Do đó, bảng giá chỉ mang tính tham khảo và cần cập nhật theo ngày.
❓ Giá thép hộp đen và mạ kẽm có chênh lệch nhiều không?
A: Có. Thép hộp mạ kẽm thường cao hơn từ 10–20% do có lớp chống gỉ, phù hợp công trình ngoài trời và môi trường ẩm.
❓ Mua số lượng lớn tại Quận 5 có được giá tốt hơn không?
A: Có. Đơn hàng lớn sẽ được chiết khấu 5–10%, đồng thời hỗ trợ miễn/giảm phí vận chuyển, giúp tối ưu chi phí đáng kể.
❓ Giá báo đã bao gồm VAT và vận chuyển chưa?
A: Thông thường chưa bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển. Bạn nên xác nhận rõ khi nhận báo giá để tránh phát sinh.
❓ Làm sao để nhận báo giá thép hộp Quận 5 chính xác nhất?
A: Chỉ cần cung cấp: quy cách, độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng, đơn vị cung cấp sẽ báo giá chi tiết theo từng công trình.
❓ Có cần kiểm tra chứng từ khi mua thép hộp không?
A: Rất cần. Hãy yêu cầu CO/CQ, hóa đơn VAT để đảm bảo thép đúng tiêu chuẩn, đúng độ dày và nguồn gốc rõ ràng.
Nếu bạn cần báo giá thép hộp Quận 5 nhanh – chính xác – giá tốt, hãy liên hệ ngay Sắt Thép SATA để được tư vấn chi tiết và nhận ưu đãi phù hợp cho từng công trình!
7. Thép SATA – Chuyên cung cấp thép hộp Quận 5 uy tín, giá tốt
Bạn đang cần tìm thép hộp Quận 5 đúng tiêu chuẩn, đủ quy cách và giá hợp lý cho công trình? Sắt Thép SATA là đối tác đáng tin cậy, chuyên cung cấp đầy đủ các dòng thép hộp vuông, chữ nhật, thép hộp đen và mạ kẽm, đáp ứng từ nhu cầu dân dụng đến dự án xây dựng quy mô lớn.
Với lợi thế nguồn hàng ổn định – kiểm soát chất lượng chặt chẽ – chứng từ đầy đủ, SATA cam kết mang đến sản phẩm đúng tiêu chuẩn, đúng độ dày, đúng quy cách, giúp công trình thi công an toàn và bền vững theo thời gian.
![GIÁ THÉP HỘP QUẬN 5 MỚI NHẤT - GIÁ ƯU ĐÃI [Ck-5%] 6 chung nhan 3](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2026/01/chung-nhan-3-867x1024.jpg)
![GIÁ THÉP HỘP QUẬN 5 MỚI NHẤT - GIÁ ƯU ĐÃI [Ck-5%] 7 Đại Lý Tôn Zacs SATA](https://thepsata.com.vn/wp-content/uploads/2025/10/DLTONZACS-331x400.png)
![GIÁ THÉP HỘP QUẬN 5 MỚI NHẤT - GIÁ ƯU ĐÃI [Ck-5%] 8 Đại Lý Tôn Nam Kim SATA](https://thepsata.com.vn/wp-content/uploads/2025/10/CCDAI-335x400.png)
Vì sao nên chọn Sắt Thép SATA tại Quận 5?
- ✔️ Đa dạng quy cách thép hộp, sẵn hàng số lượng lớn
- ✔️ Sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM, chất lượng ổn định
- ✔️ Giá thép hộp Quận 5 cạnh tranh, cập nhật sát thị trường mỗi ngày
- ✔️ Tư vấn kỹ thuật nhanh chóng, phù hợp từng hạng mục thực tế
- ✔️ Nhận cung cấp từ đơn lẻ đến công trình, dự án lớn
- ✔️ Giao hàng nhanh tại Quận 5 và toàn TP.HCM, hỗ trợ vận chuyển
👉 Liên hệ ngay Sắt Thép SATA để nhận báo giá thép hộp Quận 5 mới nhất, kèm tư vấn giải pháp vật tư tối ưu giúp tiết kiệm chi phí và đảm bảo chất lượng cho công trình của bạn!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
![GIÁ THÉP HỘP QUẬN 5 MỚI NHẤT - GIÁ ƯU ĐÃI [Ck-5%] 1 Thép hộp quận 5](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2026/04/Thep-hop-quan-5-5.png)