Láp Inox Phi 10Láp Inox Phi 10
Rate this post

Láp inox 201 là dòng thép không gỉ dạng thanh đặc được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí, xây dựng và gia công chế tạo nhờ độ bền tốt, khả năng chịu lực ổn định cùng mức giá cạnh tranh. Sản phẩm được sản xuất với nhiều quy cách như thanh tròn, thanh vuông và thanh lục giác, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ gia công chi tiết máy đến thi công các hạng mục kết cấu.

Tại Thép SATA, láp inox 201 được cung cấp với đa dạng quy cách, nguồn gốc rõ ràng và đầy đủ chứng từ CO-CQ theo yêu cầu. Sản phẩm được kiểm tra chất lượng trước khi xuất kho, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, cùng chính sách báo giá minh bạch, giao hàng nhanh và hỗ trợ tư vấn tận tình, đáp ứng nhu cầu của mọi công trình và dự án.

Láp inox 201 là loại thép không gỉ dạng thanh đặc được sản xuất từ mác thép inox 201, được cán nóng hoặc cán nguội thành dạng thanh đặc với nhiều hình dạng phổ biến như thanh tròn, thanh vuông và thanh lục giác. So với inox 304, inox 201 có hàm lượng Niken thấp hơn và được bổ sung Mangan để duy trì độ bền và khả năng chống ăn mòn.

Nhờ giá thành cạnh tranh và dễ gia công, độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý, láp inox 201 là lựa chọn phổ biến cho các công trình dân dụng, kết cấu cơ khí và các sản phẩm không yêu cầu khả năng chống ăn mòn quá cao.

image 40
Láp inox 201

Thành phần hóa học của inox 201 được kiểm soát theo tiêu chuẩn nhằm đảm bảo các tính chất cơ học và khả năng chống oxy hóa.

Thành phầnHàm lượng (%)
Crom (Cr)16.0 – 18.0
Niken (Ni)3.5 – 5.5
Mangan (Mn)5.5 – 7.5
Carbon (C)≤ 0.15
Silic (Si)≤ 1.00
Phốt pho (P)≤ 0.06
Lưu huỳnh (S)≤ 0.03
Nitơ (N)≤ 0.25
Chỉ tiêuGiá trị tham khảo
Độ bền kéo≥ 520 MPa
Giới hạn chảy≥ 275 MPa
Độ giãn dài≥ 40%
Độ cứng≤ 95 HRB

Láp inox 201 sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật, đáp ứng tốt nhu cầu trong các lĩnh vực cơ khí và xây dựng:

  • Độ cứng và độ bền cơ học cao.
  • Chống gỉ tốt trong môi trường khô ráo và điều kiện sử dụng thông thường.
  • Chịu va đập và chịu tải tốt.
  • Dễ cắt, tiện, phay, hàn và gia công cơ khí.
  • Bề mặt sáng đẹp, đảm bảo tính thẩm mỹ.
  • Giá thành thấp hơn inox 304 và inox 316, giúp tối ưu chi phí đầu tư.

Tuy nhiên, inox 201 không phù hợp với môi trường có nồng độ muối cao, hóa chất mạnh hoặc khu vực ven biển trong thời gian dài.

Láp inox 201 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nhằm đảm bảo chất lượng và khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của công trình:

  • ASTM A276: Tiêu chuẩn cho thanh inox dùng trong cơ khí và xây dựng
  • ASTM A479: Tiêu chuẩn cho thanh inox sử dụng trong thiết bị chịu áp lực và công nghiệp
  • JIS G4303: Tiêu chuẩn thanh inox của Nhật Bản
  • EN 10088: Tiêu chuẩn inox của châu Âu
Thông sốGiá trị
Tên sản phẩmLáp inox 201
Mác thépSUS 201 / Inox 201
Hình dạngThanh tròn, thanh vuông, thanh lục giác
Đường kính thanh trònΦ6 – Φ200 mm
Kích thước thanh vuông8×8 – 100×100 mm
Kích thước thanh lục giácH8 – H80 mm
Chiều dài tiêu chuẩn3 m, 6 m hoặc cắt theo yêu cầu
Bề mặtBA, No.1, đánh bóng
Phương pháp sản xuấtCán nóng (Hot Rolled), kéo nguội (Cold Drawn)
Tiêu chuẩn sản xuấtASTM A276, ASTM A479, JIS G4303, EN 10088
Dung sai đường kính±0.05 mm đến ±0.30 mm (tùy quy cách)
Khối lượng riêngKhoảng 7.93 g/cm³
Nhiệt độ làm việcLên đến khoảng 800°C
Xuất xứViệt Nam, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan

Giá láp inox 201 có thể thay đổi theo đường kính, bề mặt, phương pháp sản xuất (kéo nguội hoặc cán nóng), số lượng đặt hàng và biến động giá nguyên liệu inox trên thị trường. Dưới đây là bảng giá tham khảo giúp khách hàng dễ dàng dự toán chi phí.

Quy cáchTrọng lượng (kg/m)Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
Φ60.2260.000 – 68.000
Φ80.4060.000 – 68.000
Φ100.6260.000 – 68.000
Φ120.8960.000 – 69.000
Φ161.5861.000 – 70.000
Φ202.4762.000 – 71.000
Φ253.8563.000 – 72.000
Φ305.5564.000 – 74.000
Φ409.8766.000 – 76.000
Φ5015.4268.000 – 78.000
Φ6022.2170.000 – 80.000
Φ8039.4872.000 – 82.000
Φ10061.6975.000 – 85.000
  • Đơn giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm.
  • Giá phụ thuộc vào đường kính, chiều dài, tiêu chuẩn sản xuất và số lượng đặt mua.
  • Đơn hàng số lượng lớn hoặc hợp đồng dự án thường được hưởng mức chiết khấu tốt hơn.
  • Chi phí vận chuyển và gia công cắt theo quy cách có thể được tính riêng theo yêu cầu.

Láp inox 201 được sản xuất dưới dạng thanh đặc với nhiều kích thước và quy cách khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu của ngành cơ khí, xây dựng và chế tạo máy. Tùy theo mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn đường kính, chiều dài và dung sai phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Láp inox 201 có nhiều đường kính, đáp ứng từ các chi tiết cơ khí nhỏ đến kết cấu chịu lực lớn.

Đường kính (mm)Ứng dụng phổ biến
Φ6 – Φ10Gia công chi tiết nhỏ, bu lông, chốt
Φ12 – Φ20Trục máy, linh kiện cơ khí
Φ22 – Φ40Khung kết cấu, chi tiết chịu lực
Φ45 – Φ80Trục truyền động, thiết bị công nghiệp
Φ90 – Φ200Gia công cơ khí nặng, kết cấu lớn

Láp inox 201 thường được cung cấp với chiều dài tiêu chuẩn để thuận tiện cho quá trình vận chuyển và gia công.

Quy cáchChiều dài
Thanh tiêu chuẩn3 mét
Thanh tiêu chuẩn6 mét
Cắt theo yêu cầuTheo bản vẽ hoặc kích thước khách hàng cung cấp
Chỉ tiêuDung sai tham khảo
Đường kính±0.05 mm đến ±0.30 mm (tùy quy cách)
Chiều dài±5 mm
Độ thẳngTheo tiêu chuẩn ASTM/JIS
Bề mặtNhẵn, đồng đều, không nứt hoặc rỗ
Đường kính (mm)Chiều dài tiêu chuẩnTrọng lượng (kg/m)Quy cách cung cấp
Φ63m / 6m0.22Thanh đặc
Φ83m / 6m0.39Thanh đặc
Φ103m / 6m0.62Thanh đặc
Φ123m / 6m0.89Thanh đặc
Φ163m / 6m1.58Thanh đặc
Φ203m / 6m2.47Thanh đặc
Φ253m / 6m3.85Thanh đặc
Φ303m / 6m5.55Thanh đặc
Φ353m / 6m7.56Thanh đặc
Φ403m / 6m9.87Thanh đặc
Φ453m / 6m12.49Thanh đặc
Φ503m / 6m15.42Thanh đặc
Φ603m / 6m22.21Thanh đặc
Φ703m / 6m30.20Thanh đặc
Φ803m / 6m39.48Thanh đặc
Φ903m / 6m49.95Thanh đặc
Φ1003m / 6m61.69Thanh đặc
Kích thước (mm)Chiều dài tiêu chuẩnQuy cách
8 × 83m / 6mThanh vuông đặc
10 × 103m / 6mThanh vuông đặc
12 × 123m / 6mThanh vuông đặc
15 × 153m / 6mThanh vuông đặc
20 × 203m / 6mThanh vuông đặc
25 × 253m / 6mThanh vuông đặc
30 × 303m / 6mThanh vuông đặc
40 × 403m / 6mThanh vuông đặc
50 × 503m / 6mThanh vuông đặc
Kích thước (mm)Chiều dài tiêu chuẩnQuy cách
H83m / 6mThanh lục giác
H103m / 6mThanh lục giác
H123m / 6mThanh lục giác
H143m / 6mThanh lục giác
H173m / 6mThanh lục giác
H193m / 6mThanh lục giác
H223m / 6mThanh lục giác
H243m / 6mThanh lục giác
H273m / 6mThanh lục giác
H303m / 6mThanh lục giác
H323m / 6mThanh lục giác
H363m / 6mThanh lục giác
H413m / 6mThanh lục giác
H463m / 6mThanh lục giác
H503m / 6mThanh lục giác

Láp inox 201 được sản xuất với nhiều kiểu dáng và phương pháp gia công khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu của từng lĩnh vực sử dụng. Mỗi loại sở hữu những ưu điểm riêng về độ bền, độ chính xác và khả năng gia công.

Láp inox tròn đặc là loại phổ biến nhất trên thị trường, có tiết diện hình tròn và được sản xuất với nhiều đường kính từ nhỏ đến lớn.

Đặc điểm: độ cứng và khả năng chịu lực cao; dễ gia công tiện, phay, khoan và cắt gọt; bề mặt sáng đẹp, độ đồng đều cao; nhiều kích thước đáp ứng đa dạng nhu cầu.

Ứng dụng: gia công trục máy, chế tạo bu lông – chốt – ty ren, sản xuất linh kiện cơ khí, kết cấu xây dựng và công nghiệp.

image 49 edited
Láp inox tròn

Láp inox vuông có tiết diện hình vuông, được sử dụng trong các công trình yêu cầu khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ.

Đặc điểm: kết cấu chắc chắn, chịu tải tốt; góc cạnh sắc nét, dễ lắp ghép; bề mặt nhẵn, chống oxy hóa hiệu quả.

Ứng dụng: khung kết cấu, lan can – hàng rào, gia công nội thất inox, thiết bị cơ khí và công nghiệp.

Láp inox lục giác được sản xuất với tiết diện sáu cạnh đều, phù hợp cho các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao.

Đặc điểm: dễ gia công bằng máy tiện CNC; khả năng chịu mô-men xoắn tốt; tiết kiệm thời gian gia công các chi tiết ren.

Ứng dụng: gia công bu lông – đai ốc, linh kiện cơ khí chính xác, thiết bị máy móc công nghiệp, phụ kiện cơ khí chế tạo.

image 50
Láp inox lục giác

Được sản xuất bằng phương pháp kéo qua khuôn ở nhiệt độ thường, giúp tăng độ chính xác về kích thước và cải thiện chất lượng bề mặt.

Đặc điểm: độ chính xác kích thước cao; dung sai nhỏ; bề mặt sáng bóng, ít khuyết tật; độ cứng và độ bền cơ học cao.

Ứng dụng: gia công cơ khí chính xác, chế tạo trục máy, sản xuất linh kiện yêu cầu độ chính xác cao, thiết bị tự động hóa.

Được sản xuất ở nhiệt độ cao, phù hợp với các sản phẩm có kích thước lớn và yêu cầu chịu lực tốt.

Đặc điểm: giá thành kinh tế; dễ gia công hàn, cắt và tạo hình; độ bền cơ học cao; phù hợp với các chi tiết có kích thước lớn.

Ứng dụng: kết cấu xây dựng, gia công cơ khí nặng, chế tạo thiết bị công nghiệp, sản xuất máy móc và các công trình chịu tải lớn.

Láp inox 201 là vật liệu được nhiều doanh nghiệp cơ khí, xây dựng và sản xuất lựa chọn nhờ sở hữu nhiều ưu điểm về độ bền, khả năng gia công và giá thành hợp lý. Dưới đây là những đặc điểm nổi bật giúp sản phẩm trở thành lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình và dự án.

  • Độ bền cơ học cao
    Láp inox 201 có độ cứng và khả năng chịu lực tốt, ít bị cong vênh hay biến dạng khi chịu tác động của tải trọng hoặc va đập. Nhờ đó, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong gia công chi tiết máy, trục truyền động và các kết cấu cơ khí, xây dựng.
  • Khả năng chống oxy hóa tốt
    Nhờ chứa hàm lượng Crom phù hợp, inox 201 có khả năng chống gỉ và chống oxy hóa hiệu quả trong điều kiện môi trường thông thường. Sản phẩm thích hợp sử dụng cho các công trình trong nhà hoặc khu vực có độ ẩm không quá cao, giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng.
  • Dễ gia công và hàn cắt
    Vật liệu có tính dẻo tốt, dễ thực hiện các công đoạn tiện, phay, khoan, cắt, uốn, hàn và đánh bóng. Điều này giúp rút ngắn thời gian sản xuất, nâng cao hiệu quả gia công, đồng thời giảm chi phí nhân công và thi công.
  • Bề mặt sáng đẹp, tính thẩm mỹ cao
    Sản phẩm có bề mặt nhẵn, sáng bóng và đồng đều. Sau khi gia công, láp inox 201 vẫn giữ được vẻ ngoài đẹp mắt, phù hợp cho cả các ứng dụng cơ khí lẫn trang trí nội – ngoại thất.
  • Giá thành cạnh tranh
    So với inox 304 và inox 316, láp inox 201 có chi phí đầu tư thấp hơn nhưng vẫn đáp ứng tốt các yêu cầu về độ bền và khả năng chịu lực trong nhiều ứng dụng. Đây là lựa chọn phù hợp cho các công trình có ngân sách vừa phải hoặc không yêu cầu khả năng chống ăn mòn quá cao.
  • Đa dạng quy cách và kích thước
    Láp inox 201 được sản xuất với nhiều đường kính, hình dạng và chiều dài khác nhau như thanh tròn, thanh vuông, thanh lục giác, đáp ứng linh hoạt nhu cầu từ gia công cơ khí chính xác đến các công trình xây dựng và sản xuất công nghiệp.
  • Tuổi thọ sử dụng ổn định
    Khi được sử dụng trong điều kiện môi trường phù hợp và bảo quản đúng cách, láp inox 201 có tuổi thọ cao, ít bị cong vênh hay xuống cấp theo thời gian, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế.
  • Dễ dàng tìm mua và thay thế
    Là dòng sản phẩm phổ biến trên thị trường, láp inox 201 luôn có sẵn nhiều quy cách và kích thước. Điều này giúp doanh nghiệp và nhà thầu dễ dàng bổ sung vật tư khi cần mà không ảnh hưởng đến tiến độ thi công.

Láp inox 201 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ độ bền cơ học cao, khả năng gia công tốt và giá thành hợp lý. Đây là vật liệu được nhiều doanh nghiệp cơ khí, nhà thầu xây dựng và đơn vị sản xuất lựa chọn cho các công trình và dự án có yêu cầu về độ cứng và tính thẩm mỹ.

  • Gia công cơ khí chế tạo: trục máy và trục truyền động; bu lông, đai ốc, chốt và ty ren; bánh răng, bạc lót và các chi tiết máy; linh kiện cơ khí có độ chính xác cao.
  • Xây dựng và kết cấu công trình: khung kết cấu thép; lan can, tay vịn cầu thang; hàng rào và cổng inox; giá đỡ, khung chịu lực và các kết cấu phụ trợ.
  • Sản xuất nội thất và trang trí: bàn ghế inox; kệ trưng bày và giá đỡ; khung cửa và vách ngăn; các chi tiết trang trí nội – ngoại thất.
  • Chế tạo máy và thiết bị công nghiệp: thiết bị cơ khí công nghiệp; máy chế biến và dây chuyền sản xuất; giá đỡ thiết bị; phụ kiện và linh kiện máy móc.
  • Ngành sản xuất phụ kiện inox: phụ kiện cửa; tay nắm và bản lề; thanh liên kết; chi tiết lắp ráp cho các sản phẩm inox.
  • Gia công theo yêu cầu: láp inox 201 có thể được cắt, tiện, phay, khoan và hàn theo bản vẽ kỹ thuật, phù hợp với các dự án yêu cầu quy cách riêng hoặc sản xuất theo đơn đặt hàng.

Việc lựa chọn đúng loại láp inox 201 sẽ giúp đảm bảo hiệu quả sử dụng, tối ưu chi phí và tăng tuổi thọ cho sản phẩm hoặc công trình. Dưới đây là những tiêu chí quan trọng cần lưu ý khi chọn mua láp inox 201.

1. Lựa chọn theo mục đích sử dụng:

  • Gia công chi tiết máy: nên chọn láp tròn có độ chính xác cao
  • Chế tạo bu lông, đai ốc: nên sử dụng láp lục giác
  • Khung kết cấu, lan can, giá đỡ: có thể chọn láp tròn hoặc láp vuông
  • Trang trí nội thất: ưu tiên sản phẩm có bề mặt BA hoặc đánh bóng để tăng tính thẩm mỹ

2. Chọn đúng kích thước:

  • Φ6 – Φ20 mm: gia công linh kiện, chi tiết nhỏ
  • Φ22 – Φ50 mm: trục máy, kết cấu cơ khí
  • Φ60 mm trở lên: công trình lớn, thiết bị công nghiệp và cơ khí nặng

3. Chọn phương pháp sản xuất:

  • Láp kéo nguội: độ chính xác cao, bề mặt sáng đẹp, thích hợp cho gia công cơ khí chính xác
  • Láp cán nóng: giá thành thấp hơn, phù hợp với các kết cấu chịu lực và công trình xây dựng

4. Kiểm tra tiêu chuẩn chất lượng: nên ưu tiên các sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A276, ASTM A479, JIS G4303, EN 10088, đồng thời yêu cầu nhà cung cấp cung cấp đầy đủ chứng từ CO-CQ để đảm bảo nguồn gốc và chất lượng sản phẩm.

5. Lựa chọn theo ngân sách: nếu công trình sử dụng trong môi trường thông thường và cần tối ưu chi phí, láp inox 201 là lựa chọn phù hợp. Đối với môi trường có độ ẩm cao, hóa chất hoặc ven biển, nên cân nhắc sử dụng inox 304 hoặc inox 316 để tăng khả năng chống ăn mòn.

6. Chọn đơn vị cung cấp uy tín: việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm, giá cả minh bạch và tiến độ giao hàng.

Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp láp inox 201 chất lượng với giá thành cạnh tranh, Sắt Thép SATA là lựa chọn đáng tin cậy dành cho doanh nghiệp, nhà thầu và các xưởng gia công cơ khí trên toàn quốc. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối vật liệu inox, Thép Sata luôn cam kết mang đến những sản phẩm đạt tiêu chuẩn, đáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật của mọi công trình.

Chung Nhan SATA 34

CÔNG TY TNHH THÉP SATA 

  • Văn Phòng: Số 35 Đường Số 41 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam 
  • MST: 0314964975 
  • Hotline: 0903 725 545
  • Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương 
  • Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh 
  • Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh 
  • Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

➤ Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545