Giá tôn AZ50Giá tôn AZ50
Rate this post

Giá tôn AZ50 mới nhất hôm nay cho thấy đây là một trong những giải pháp lợp mái có mức chi phí đầu tư kinh tế nhất hiện nay. So với dòng tôn mạ mỏng AZ30 hay dòng tôn cao cấp AZ100, mức giá tôn AZ50 nằm ở phân khúc tầm trung cực kỳ hợp lý, giúp tối ưu tối đa chi phí cho các công trình dân dụng và nhà xưởng mà vẫn đảm bảo độ bền vượt trội.

Nếu bạn đang thắc mắc giá tôn AZ50 bao nhiêu 1 mét hay nên chọn độ dày nào để tiết kiệm chi phí, hãy cùng Sắt Thép SATA tham khảo ngay bảng báo giá tôn AZ50 chi tiết theo từng quy cách dưới đây!

Khách hàng khi tìm kiếm thông tin về giá tôn AZ50 thường quan tâm đến sự chênh lệch mức giá giữa các thương hiệu sản xuất và độ dày của tôn. Dưới đây là tổng hợp bảng báo giá tôn AZ50 chi tiết theo từng thương hiệu uy tín hàng đầu trên thị trường.

Độ Dày Tôn (mm)Độ Dày Quy Đổi (Dem)Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/m2)
0.30 mm3.0 dem62.000 – 70.000
0.35 mm3.5 dem72.000 – 82.000
0.40 mm4.0 dem83.000 – 94.000
0.45 mm4.5 dem94.000 – 106.000
0.50 mm5.0 dem105.000 – 118.000

Lưu ý chung về giá:

  • Bảng giá tôn AZ50 nêu trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại, chưa bao gồm 10% phí VAT.
  • Giá thực tế phụ thuộc vào biến động giá thép thế giới, số lượng đơn hàng, vị trí giao hàng và các phụ phí gia công đi kèm.
  • Để nhận được báo giá chính xác, xin vui lòng liên hệ trực tiếp vào hotline Sắt Thép SATA – 0903725545 để được hỗ trợ.

Để hiểu rõ tại sao mức giá tôn AZ50 lại thu hút sự quan tâm lớn trên thị trường, trước hết chúng ta cần nắm rõ khái niệm và đặc tính kỹ thuật cơ bản của dòng tôn mạ này.

Ký hiệu AZ50 là tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế dùng để chỉ định lượng lớp mạ trên bề mặt thép nền.

Nhờ định lượng mạ chuẩn 50 g/m2, sản phẩm sở hữu khả năng bảo vệ thép nền khỏi các tác động ăn mòn tiêu chuẩn từ môi trường ngoài. So với các dòng tôn kẽm truyền thống, lớp mạ nhôm kẽm AZ50 giúp tăng tuổi thọ công trình lên đáng kể. Mức giá tôn AZ50 cũng nằm ở phân khúc rất vừa túi tiền, phù hợp cho đa số công trình dân dụng hiện nay.

Một tấm tôn mạ hợp kim nhôm kẽm tiêu chuẩn AZ50 đạt chuẩn chất lượng được cấu tạo từ nhiều lớp vật liệu cao cấp:

  • Lớp thép nền (Core steel): Tấm thép cán nguội chất lượng cao, độ dẻo dai và chịu lực vượt trội, độ dày linh hoạt từ 0.25 mm đến 0.60 mm.
  • Lớp mạ hợp kim Al-Zn (AZ50): Bao phủ trực tiếp 2 mặt của thép nền với tỉ lệ 55% Nhôm, 43.5% Kẽm, 1.5% Si nhằm ngăn chặn quá trình oxy hóa.
  • Lớp xử lý hóa chất: Giúp tăng cường độ bám dính giữa lớp mạ kim loại và lớp sơn phủ bên ngoài.
  • Lớp sơn lót (Primer): Lớp sơn bảo vệ chống ăn mòn chuyên dụng.
  • Lớp sơn hoàn thiện (Top coat): Sơn phủ màu trang trí mặt trên chống tia UV, giữ màu lâu dài.
  • Lớp sơn mặt dưới (Back coat): Sơn bảo vệ mặt sau.

Cấu tạo đa lớp này vừa bảo vệ lõi kim loại bên trong vừa tăng tính thẩm mỹ, giúp mức giá tôn AZ50 trở nên vô cùng xứng đáng với giá trị sử dụng mang lại.

Không phải ngẫu nhiên mà nhu cầu tra cứu giá tôn AZ50 luôn ở mức cao. Dòng tôn này mang lại sự cân bằng hoàn hảo giữa hiệu năng sử dụng và ngân sách đầu tư.

  • Khả năng chống oxy hóa vượt trội: Nhờ sự kết hợp giữa Nhôm và Kẽm, sản phẩm có khả năng chống rỉ sét gấp 3 đến 6 lần so với tôn mạ kẽm thông thường trong điều kiện thời tiết tự nhiên.
  • Chống nóng và phản xạ nhiệt hiệu quả: Thành phần Nhôm trong lớp mạ giúp phản xạ năng lượng mặt trời vượt trội, làm giảm lượng nhiệt truyền qua mái tôn, giữ cho không gian bên dưới luôn mát mẻ.
  • Đa dạng về thiết kế và màu sắc: Tôn mạ màu AZ50 có nhiều tông màu phong phú như xanh ngọc, đỏ đô, xám ghi, xanh rêu, kem sữa… đáp ứng đa dạng phong cách kiến trúc.
  • Dễ dàng gia công và lắp đặt: Trọng lượng tôn nhẹ giúp quá trình vận chuyển, bốc xếp và thi công diễn ra nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công.
  • Chi phí đầu tư tiết kiệm: So với các dòng tôn mạ AZ100 hay AZ150 cao cấp dành cho môi trường biển khơi, giá tôn AZ50 rẻ hơn đáng kể, là lựa chọn tối ưu cho các công trình khí hậu thông thường.
image 23 768x1024 1
Quy trình thi công tôn AZ50

Trên thị trường, quý khách sẽ thấy cùng là dòng tôn AZ50 nhưng các đơn vị phân phối lại báo giá khác nhau. Điều này xuất phát từ các yếu tố sau:

  • Biến động giá phôi thép thế giới: Thép nền là nguyên liệu chính sản xuất tôn. Khi giá thép nguyên liệu biến động, giá tôn AZ50 thành phẩm cũng điều chỉnh tương ứng.
  • Độ dày của tôn: Tôn càng dày (4.5 dem, 5.0 dem) thì dung lượng thép càng nhiều, trọng lượng trên mỗi mét tới càng nặng nên giá tôn AZ50 sẽ cao hơn tôn mỏng (3.0 dem, 3.5 dem).
  • Thương hiệu nhà sản xuất: Sản phẩm của các thương hiệu uy tín lâu năm như Đông Á, Hoa Sen, Nam Kim, Hòa Phát có tiêu chuẩn quản lý chất lượng khắt khe nên giá tôn AZ50 thường có sự chênh lệch so với các thương hiệu nhỏ lẻ.
  • Hình thức xử lý gia công bổ sung: Tôn lạnh màu cán sóng vuông cơ bản (5 sóng, 9 sóng) có giá thành thấp hơn tôn cán sóng ngói Ruby hoặc tôn dán lớp cách nhiệt PU/PE chống nóng.
  • Khối lượng đơn hàng và vị trí vận chuyển: Khách hàng đặt mua số lượng lớn luôn nhận được mức chiết khấu giá tôn AZ50 ưu đãi kèm hỗ trợ chi phí vận chuyển tận chân công trình.

Để lựa chọn chính xác sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng và xem xét bảng giá tôn AZ50 tương ứng, khách hàng cần biết phân loại sản phẩm theo đặc tính và kiểu dáng cán sóng.

  • Tôn lạnh màu AZ50: Sản phẩm tôn được phủ lớp mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50 kết hợp lớp sơn màu phủ bề mặt. Tôn lạnh màu AZ50 vừa đảm bảo độ bền vừa mang lại tính thẩm mỹ cao. Tham khảo giá tôn AZ50 dạng màu để chọn màu phong thủy thích hợp cho ngôi nhà.
  • Tôn lạnh không màu (tôn lạnh trắng) AZ50: Bề mặt chỉ phủ lớp mạ nhôm kẽm AZ50 và lớp dầu bảo vệ. Tôn lạnh trắng AZ50 có màu sáng bạc đặc trưng, phản xạ ánh sáng tốt, phù hợp làm lợp mái nhà xưởng hoặc vách ngăn. Mức giá tôn AZ50 trắng thường thấp hơn tôn mạ màu.
  • Tôn cách nhiệt AZ50 (Tôn PU / Tôn EPS / Tôn Dán Xốp): Cấu tạo bao gồm lớp tôn AZ50 mặt trên, lớp vật liệu cách nhiệt ở giữa và lớp màng mạ nhôm/PVC mặt dưới. Đây là dòng sản phẩm chống nóng tối ưu, giúp làm giảm bớt nhiệt độ môi trường truyền vào nhà.
  • Tôn AZ50 cán 5 sóng vuông: Thường dùng cho các mái nhà xưởng, diện tích mái lớn nhờ khả năng thoát nước cực nhanh, chống tràn tuyệt đối.
  • Tôn AZ50 cán 9 sóng / 11 sóng vuông: Rất phổ biến cho nhà dân dụng, mái hiên, vách ngăn nhờ tính thẩm mỹ thanh thoát và độ cứng sóng tốt.
  • Tôn AZ50 giả ngói (Sóng ngói Ruby, ngói cổ): Thiết kế mô phỏng mái ngói truyền thống, chuyên dành cho nhà biệt thự, nhà mái Thái, mái Nhật. Giá tôn AZ50 giả ngói mang đến sự sang trọng với chi phí thi công rẻ hơn lợp ngói thật nhiều lần.
  • Tôn AZ50 La phông (13 sóng): Thiết kế sóng nhỏ trang nhã, chuyên dùng đóng trần nhà, vách ngăn trong nhà giúp cách nhiệt và tăng độ thẩm mỹ.

Sở hữu nhiều đặc tính ưu việt cùng mức giá tôn AZ50 cực kỳ hợp lý, sản phẩm được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong đời sống xây dựng:

  • Lợp mái nhà ở: Sử dụng làm mái lợp cho nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự, nhà trọ… vừa đảm bảo độ bền từ 15–20 năm vừa mang đến diện mạo đa sắc màu cho ngôi nhà.
  • Mái hiên, mái che sân thượng: Trọng lượng tôn nhẹ giúp thi công hệ khung kèo đơn giản, giảm tải trọng cho móng nhà.
  • Làm trần nhà và vách ngăn: Các dòng tôn AZ50 la phông 13 sóng được ứng dụng làm trần trang trí chống nóng hiệu quả cho không gian sống.
  • Lợp mái nhà xưởng, kho bãi: Các diện tích nhà xưởng hàng ngàn mét vuông sử dụng tôn AZ50 5 sóng giúp tiết kiệm khoản chi phí vật tư rất lớn nhờ hợp lý về giá tôn AZ50.
  • Vách bao che nhà tiền chế: Tôn AZ50 màu xám ghi hoặc xanh ngọc tạo nên vẻ ngoài hiện đại, sạch sẽ cho các khu công nghiệp.
  • Máng xối, diềm mái: Dễ dàng chấn gấp theo yêu cầu bản vẽ kiến trúc.
image 24 768x1024 1
Tôn AZ50 được thi công tại công trình

Hiện nay trên thị trường xuất hiện không ít sản phẩm tôn nhái, tôn thiếu độ dày hoặc tôn không đạt chuẩn mạ AZ50 nhằm chuộc lợi. Do đó, bên cạnh việc tham khảo giá tôn AZ50, người mua cần lưu ý các dấu hiệu nhận biết sản phẩm chính hãng sau:

  • Kiểm tra dòng in vi tính ở mặt sau tấm tôn: Tất cả các nhà máy uy tín đều in phun điện tử rõ ràng ở mặt dưới tấm tôn. Thông số in phải thể hiện rõ: Tên thương hiệu – Dòng sản phẩm – Độ dày – Khối lượng mạ AZ50 – Mã số cuộn – Tiêu chuẩn chất lượng.
  • Sử dụng palmer cân đo độ dày thực tế: Dùng thiết bị đo chuyên dụng kiểm tra độ dày tôn. Tôn chính hãng có độ sai lệch cực nhỏ so với thông số công bố.
  • Cân trọng lượng tôn: Cân trọng lượng mét tới của tôn và so sánh với bảng quy đổi tiêu chuẩn của nhà máy.
  • Kiểm tra độ bám sơn và bề mặt: Bề mặt tôn AZ50 chính hãng láng mịn, màu sơn đồng đều, không bị bong tróc hay rạn nứt khi gập cong thử nghiệm.
  • Yêu cầu chứng chỉ CO/CQ: Đối với các đơn hàng lớn, đại lý uy tín sẵn sàng cung cấp Chứng nhận xuất xưởng (CO) và Chứng nhận chất lượng (CQ) từ nhà sản xuất.

Dù sản phẩm có độ bền cao và mức giá tôn AZ50 bạn mua rất hợp lý, nhưng quá trình thi công và bảo quản không đúng cách vẫn có thể làm giảm tuổi thọ công trình. Dưới đây là những lưu ý quan trọng từ các chuyên gia kỹ thuật:-

  • Vệ sinh mạt sắt ngay sau khi cắt tôn: Trong quá trình cắt cán tôn, các mạt sắt bắn ra bám vào bề mặt tôn. Nếu không quét sạch ngay, mạt sắt gặp mưa sẽ bị gỉ sét và ăn mòn đốm trên lớp sơn tôn AZ50.
  • Sử dụng vít bắn tôn chất lượng cao: Chọn loại vít bắn tôn có roăng cao su tổng hợp chống lão hóa, đầu vít làm bằng inox hoặc mạ mạ kẽm cơ học để tránh rỉ sét tại các vị trí bắt vít.
  • Không kéo lê tôn: Trong quá trình di chuyển, thi công, tuyệt đối không kéo lê các tấm tôn đè lên nhau gây trầy xước lớp sơn phủ ngoài và lớp mạ AZ50.
  • Bảo quản tôn chưa thi công đúng cách: Tôn cuộn hoặc tôn tấm chưa lợp cần được lưu trữ ở nơi khô ráo, thoáng mát, đệm gỗ cách mặt đất ít nhất 10 – 15cm. Nếu tôn bị dính nước mưa khi còn chồng đống, cần tách rời từng tấm và lau khô ngay để tránh bị ố đốm trắng.

Sắt Thép SATA là đơn vị chuyên phân phối và gia công các dòng tôn lợp mái, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm (AZ50, AZ100, AZ150), tôn lạnh màu, tôn cách nhiệt PU/PE đến từ các thương hiệu hàng đầu Việt Nam như Đông Á, Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, Việt Nhật.

Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, chúng tôi cam kết:

  • 100% Sản phẩm chính hãng: Đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ) và chứng nhận xuất xưởng (CO) từ nhà máy.
  • Giá gốc tại xưởng: Báo giá cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng lớn và công trình dự án.
  • Gia công theo yêu cầu: Hệ thống máy cán sóng hiện đại đáp ứng chuẩn kích thước bản vẽ.
  • Vận chuyển tận chân công trình: Đội ngũ xe tải chuyên dụng hỗ trợ giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ.
Chứng Nhận Công Ty TNHH Thép SATA
Chứng Nhận Công Ty TNHH Thép SATA

Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá & ưu đãi mới nhất ngay hôm nay!

SẮT THÉP SATA

  • Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
  • Văn Phòng: Số 35 Đường Số 41 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • MST: 0314964975
  • Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
  • Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545