Giá thép hộp tại Nhà Bè là thông tin được nhiều khách hàng quan tâm khi lựa chọn vật liệu cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Mức giá sản phẩm có thể thay đổi tùy theo quy cách, độ dày và tình hình thị trường. Đại lý thép SATA cung cấp thông tin báo giá dưới đây nhằm giúp khách hàng thuận tiện tham khảo và dự toán chi phí cho công trình.
1. Giới Thiệu Thép Hộp Tại Nhà Bè – Lựa Chọn Tối Ưu Cho Công Trình Bền Đẹp
Thép hộp (sắt hộp, ống hộp) là loại thép có tiết diện rỗng hình vuông hoặc chữ nhật, được sản xuất từ tấm thép cuộn qua công nghệ uốn hình và hàn cao tần. Đây là vật liệu nhẹ, bền, dễ gia công, rất phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp tại Nhà Bè – khu vực đang phát triển mạnh về nhà ở, nhà xưởng và hạ tầng.
Cấu tạo
- Thân chính: Tấm thép cán nóng hoặc cán nguội (mác thép phổ biến: SS400, Q235B, STKR400) được uốn thành hình vuông/chữ nhật và hàn kín cạnh.
- Lớp bảo vệ (loại mạ kẽm): Lớp kẽm nguyên chất hoặc hợp kim (độ dày mạ 40-100 g/m² với loại nhúng nóng HDG).
- Bên trong rỗng: Giảm trọng lượng đáng kể nhưng vẫn giữ khả năng chịu lực uốn, nén và xoắn tốt.
- Bo góc: Có bán kính bo nhỏ ở 4 góc để tăng độ bền và thẩm mỹ.

Đặc điểm nổi bật
Ưu điểm:
- Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và lắp dựng.
- Độ bền cao, chịu lực tốt theo nhiều phương.
- Dễ cắt, hàn, uốn và lắp ráp nhanh.
- Thẩm mỹ cao, đặc biệt loại mạ kẽm bóng đẹp.
- Giá thành hợp lý, thi công tiết kiệm thời gian.
Nhược điểm:
- Độ dày mỏng dễ biến dạng nếu hàn không đúng kỹ thuật.
- Loại đen dễ gỉ sét nếu không sơn phủ, đặc biệt ở môi trường ẩm ướt ven sông như Nhà Bè.
2. Cập Nhật Giá Thép Hộp Tại Nhà Bè – Mới Nhất, Ưu Đãi Khi Mua Số Lượng Lớn
Để giúp khách hàng thuận tiện trong việc dự toán chi phí, đại lý thép SATA cung cấp bảng Giá thép hộp tại Nhà Bè tham khảo theo từng quy cách thông dụng. Mức giá có thể thay đổi tùy vào nhu cầu thực tế và biến động thị trường, do đó việc cập nhật trực tiếp sẽ giúp đảm bảo độ chính xác tại thời điểm mua hàng.
Bảng Giá thép hộp tại Nhà Bè – Chữ Nhật Mới Nhất Hôm Nay
Đơn vị tính Giá thép hộp tại Nhà Bè: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Giá thép hộp tại Nhà Bè – Thép đen (17.000/kg) | Giá thép hộp tại Nhà Bè – Thép Mạ kẽm (18.000/kg) | Thành tiền Đen (VNĐ) | Thành tiền Kẽm (VNĐ) |
| 1 | Giá thép hộp tại Nhà Bè 13×26 | 0,90 | 2,89 | 17.000 | 18.000 | 49.130 | 52.020 |
| 2 | 1,00 | 3,25 | 17.000 | 18.000 | 55.250 | 58.500 | |
| 3 | 1,10 | 3,61 | 17.000 | 18.000 | 61.370 | 64.980 | |
| 4 | 1,20 | 3,97 | 17.000 | 18.000 | 67.490 | 71.460 | |
| 5 | Giá thép hộp tại Nhà Bè 20×40 | 0,90 | 4,45 | 17.000 | 18.000 | 75.650 | 80.100 |
| 6 | 1,00 | 5,00 | 17.000 | 18.000 | 85.000 | 90.000 | |
| 7 | 1,10 | 5,53 | 17.000 | 18.000 | 94.010 | 99.540 | |
| 8 | 1,20 | 6,08 | 17.000 | 18.000 | 103.360 | 109.440 | |
| 9 | 1,40 | 7,15 | 17.000 | 18.000 | 121.550 | 128.700 | |
| 10 | Giá thép hộp tại Nhà Bè 25×50 | 0,90 | 5,58 | 17.000 | 18.000 | 94.860 | 100.440 |
| 11 | 1,00 | 6,27 | 17.000 | 18.000 | 106.590 | 112.860 | |
| 12 | 1,10 | 6,96 | 17.000 | 18.000 | 118.320 | 125.280 | |
| 13 | 1,20 | 7,65 | 17.000 | 18.000 | 130.050 | 137.700 | |
| 14 | 1,40 | 9,00 | 17.000 | 18.000 | 153.000 | 162.000 | |
| 15 | Giá thép hộp tại Nhà Bè 30×60 | 1,00 | 7,57 | 17.000 | 18.000 | 128.690 | 136.260 |
| 16 | 1,10 | 8,40 | 17.000 | 18.000 | 142.800 | 151.200 | |
| 17 | 1,20 | 9,24 | 17.000 | 18.000 | 157.080 | 166.320 | |
| 18 | 1,40 | 10,84 | 17.000 | 18.000 | 184.280 | 195.120 | |
| 19 | 1,80 | 14,08 | 17.000 | 18.000 | 239.360 | 253.440 | |
| 20 | Giá thép hộp tại Nhà Bè 40×80 | 1,10 | 11,25 | 17.000 | 18.000 | 191.250 | 202.500 |
| 21 | 1,20 | 12,37 | 17.000 | 18.000 | 210.290 | 222.660 | |
| 22 | 1,40 | 14,54 | 17.000 | 18.000 | 247.180 | 261.720 | |
| 23 | 1,80 | 18,91 | 17.000 | 18.000 | 321.470 | 340.380 | |
| 24 | Giá thép hộp tại Củ Chi 50×100 | 1,20 | 15,50 | 17.000 | 18.000 | 263.500 | 279.000 |
| 25 | 1,40 | 18,24 | 17.000 | 18.000 | 310.080 | 328.320 | |
| 26 | 1,80 | 23,73 | 17.000 | 18.000 | 403.410 | 427.140 | |
| 27 | 2,00 | 26,51 | 17.000 | 18.000 | 450.670 | 477.180 | |
| 28 | Giá thép hộp tại Nhà Bè 60×120 | 1,40 | 21,94 | 17.000 | 18.000 | 372.980 | 394.920 |
| 29 | 1,80 | 28,56 | 17.000 | 18.000 | 485.520 | 514.080 | |
| 30 | 2,00 | 31,91 | 17.000 | 18.000 | 542.470 | 574.380 |
Bảng Giá thép hộp tại Nhà Bè – Vuông Mới Nhất Hôm Nay
Đơn vị tính Giá thép hộp tại Nhà Bè: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Giá thép hộp tại Nhà Bè – Đen (17.000/kg) | Giá thép hộp tại Nhà Bè – Kẽm (18.000/kg) | Thành tiền Đen (VNĐ) | Thành tiền Kẽm (VNĐ) |
| 31 | Giá thép hộp tại Nhà Bè 14×14 | 0,90 | 2,02 | 17.000 | 18.000 | 34.340 | 36.360 |
| 32 | 1,00 | 2,27 | 17.000 | 18.000 | 38.590 | 40.860 | |
| 33 | 1,10 | 2,52 | 17.000 | 18.000 | 42.840 | 45.360 | |
| 34 | 1,20 | 2,77 | 17.000 | 18.000 | 47.090 | 49.860 | |
| 35 | Giá thép hộp tại Nhà Bè 20×20 | 0,90 | 2,89 | 17.000 | 18.000 | 49.130 | 52.020 |
| 36 | 1,00 | 3,25 | 17.000 | 18.000 | 55.250 | 58.500 | |
| 37 | 1,10 | 3,61 | 17.000 | 18.000 | 61.370 | 64.980 | |
| 38 | 1,20 | 3,97 | 17.000 | 18.000 | 67.490 | 71.460 | |
| 39 | Giá thép Giá thép hộp tại Nhà Bè 25×25 | 0,90 | 3,69 | 17.000 | 18.000 | 62.730 | 66.420 |
| 40 | 1,00 | 4,15 | 17.000 | 18.000 | 70.550 | 74.700 | |
| 41 | 1,10 | 4,58 | 17.000 | 18.000 | 77.860 | 82.440 | |
| 42 | 1,20 | 5,04 | 17.000 | 18.000 | 85.680 | 90.720 | |
| 43 | 1,40 | 5,92 | 17.000 | 18.000 | 100.640 | 106.560 | |
| 44 | Giá thép hộp tại Củ Chi 30×30 | 0,90 | 4,45 | 17.000 | 18.000 | 75.650 | 80.100 |
| 45 | 1,00 | 5,00 | 17.000 | 18.000 | 85.000 | 90.000 | |
| 46 | 1,10 | 5,53 | 17.000 | 18.000 | 94.010 | 99.540 | |
| 47 | 1,20 | 6,08 | 17.000 | 18.000 | 103.360 | 109.440 | |
| 48 | 1,40 | 7,15 | 17.000 | 18.000 | 121.550 | 128.700 | |
| 49 | Giá thép hộp tại Nhà Bè 40×40 | 1,10 | 7,46 | 17.000 | 18.000 | 126.820 | 134.280 |
| 50 | 1,20 | 8,17 | 17.000 | 18.000 | 138.890 | 147.060 | |
| 51 | 1,40 | 9,61 | 17.000 | 18.000 | 163.370 | 172.980 | |
| 52 | 1,80 | 12,47 | 17.000 | 18.000 | 211.990 | 224.460 | |
| 53 | Giá thép hộp tại Nhà Bè 50×50 | 1,20 | 10,23 | 17.000 | 18.000 | 173.910 | 184.140 |
| 54 | 1,40 | 12,08 | 17.000 | 18.000 | 205.360 | 217.440 | |
| 55 | 1,80 | 15,69 | 17.000 | 18.000 | 266.730 | 282.420 | |
| 56 | Giá thép hộp tại Nhà Bè 75×75 | 1,20 | 15,50 | 17.000 | 18.000 | 263.500 | 279.000 |
| 57 | 1,40 | 18,24 | 17.000 | 18.000 | 310.080 | 328.320 | |
| 58 | 1,80 | 23,73 | 17.000 | 18.000 | 403.410 | 427.140 | |
| 59 | 1,40* | 21,94 | 17.000 | 18.000 | 372.980 | 394.920 | |
| 60 | Giá thép hộp tại Nhà Bè 90×90 | 1,80 | 28,56 | 17.000 | 18.000 | 485.520 | 514.080 |
| 61 | 2,00 | 31,91 | 17.000 | 18.000 | 542.470 | 574.380 |
Lưu ý: Bảng báo Giá thép hộp tại Nhà Bè trên chỉ mang tính chất tham khảo, để nhận được báo Giá thép hộp tại Nhà Bè chính xác vui lòng liên hệ hotline: 0903725545 để được tư vấn và báo giá sớm nhất!
3. Ứng Dụng Thép Hộp Theo Từng Hạng Mục Công Trình Tại Nhà Bè
Dưới đây là Ứng dụng thép hộp theo từng hạng mục công trình tại Nhà Bè (huyện Nhà Bè, TP.HCM), ngắn gọn và thực tế:

☑ Nhà thép tiền chế & Nhà ở dân dụng
- Làm khung chính (cột, dầm, kèo, xà gồ).
- Khung sàn, mái che, vách ngăn nhẹ.
- Phù hợp nhà tiền chế 1-2 tầng, nhà kho nhỏ, nhà ở kết hợp kinh doanh.
☑ Nhà xưởng & Công trình công nghiệp
- Khung chịu lực chính (cột, dầm, mái nhà xưởng).
- Xà gồ đỡ tôn, giằng gió.
- Rất phổ biến tại khu vực kho bãi, logistics ven sông Nhà Bè.
☑ Mái che & Kết cấu mái
- Khung mái tôn, mái hiên, mái sân thượng, mái nhà xe.
- Giàn đỡ mái che sân vườn hoặc khu sản xuất.
☑ Cổng rào, lan can & Hàng rào
- Khung cổng sắt, hàng rào bảo vệ.
- Lan can ban công, cầu thang, tay vịn.
- Ưu tiên thép hộp mạ kẽm để chống gỉ do khí hậu ẩm ướt.
☑ Kết cấu phụ & Nội ngoại thất
- Khung biển quảng cáo, giàn hoa, kệ sắt.
- Khung bảo vệ sân thượng, cửa sổ, cửa đi.
- Nội thất: khung bàn ghế, tủ kệ, giàn giáo tạm thời.
4. Các Hạng Mục Công Trình Ứng Dụng Thép Hộp Tại Nhà Bè
Tại Nhà Bè, với đặc trưng môi trường ẩm và nhiều khu vực gần sông, thép hộp – đặc biệt là loại mạ kẽm – được sử dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục công trình nhờ khả năng chống gỉ, độ bền cao và thi công linh hoạt. Dưới đây là các hạng mục ứng dụng phổ biến và thực tế.

| STT | Tên công trình / dự án | Khu vực | Hạng mục sử dụng thép hộp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu đô thị Zeitgeist Nhà Bè (GS Metrocity) | Nhà Bè | Lan can, mái che, khung phụ | Đại đô thị quy mô lớn |
| 2 | Khu dân cư Phú Xuân – Nhà Bè | Nhà Bè | Khung mái, cửa sắt, hàng rào | Khu dân cư phát triển |
| 3 | Khu dân cư Nhơn Đức | Nhà Bè | Gác lửng, mái che, lan can | Nhà ở dân dụng |
| 4 | Trường Đại học Tài nguyên & Môi trường TP.HCM (cơ sở Nhà Bè) | Nhà Bè | Khung mái, lan can, kết cấu phụ | Công trình giáo dục |
| 5 | Nhà xưởng – kho bãi khu Nguyễn Hữu Thọ | Nhà Bè | Khung xưởng, xà gồ mái | Khu sản xuất – logistics |
| 6 | Hệ thống nhà trọ, phòng trọ cho thuê | Nhà Bè | Khung mái, gác lửng, cầu thang | Ứng dụng phổ biến |
| 7 | Công trình nhà ở riêng lẻ (Phước Kiển, Phú Xuân) | Nhà Bè | Khung mái, lan can, cửa sắt | Dân dụng |
| 8 | Trang trại, nhà màng nông nghiệp | Nhà Bè | Khung kết cấu nhẹ | Nông nghiệp |
| 9 | Gara ô tô, xưởng cơ khí nhỏ | Nhà Bè | Khung mái, kết cấu phụ | Quy mô nhỏ |
| 10 | Công trình cải tạo, nâng tầng nhà phố | Nhà Bè | Khung thép hộp, gác lửng | Thi công nhanh |
5. Thi Công Thép Hộp Tại Nhà Bè – Giải Pháp Nhanh, Tiết Kiệm, Hiệu Quả
① Lựa chọn vật tư chống ăn mòn tuyệt đối
- Với độ ẩm cao và sương đêm mang hơi mặn, việc sử dụng thép đen cho các hạng mục ngoài trời tại Nhà Bè là một rủi ro lớn về độ bền.
- Lớp mạ kẽm cường độ cao này sẽ đóng vai trò như một màng chắn hy sinh, bảo vệ lõi thép bên trong khỏi sự xâm thực của môi trường ngập nước và hơi ẩm ven sông.
② Tối ưu hóa kết cấu để giảm tải nền móng
- Kỹ sư thi công cần tính toán sử dụng các loại thép hộp có tiết diện và độ dày phù hợp nhằm thiết kế hệ khung sườn chịu lực đan lưới.
- Giải pháp kết cấu thép này giúp phân tán đều lực tĩnh, giảm thiểu tối đa tổng trọng lượng công trình dồn xuống nền móng so với phương pháp xây dựng bằng bê tông cốt thép truyền thống.

③ Kỹ thuật gia công cắt và hàn kiểm soát nhiệt
- Khi tiến hành ghép nối, thợ cơ khí cần điều chỉnh dòng điện ổn định, thực hiện thao tác hàn đính để cố định khung chống vặn xoắn, sau đó tiến hành hàn kéo liền mạch nhằm lấp kín 100% các khe hở, không tạo không gian cho nước mưa hay hơi ẩm xâm nhập vào bên trong lòng ống thép.
④ Quy trình xử lý mối hàn chống xâm thực
- Đây là công đoạn sống còn đối với các công trình ven kênh rạch tại Nhà Bè.
- Tại vị trí đường hàn, nhiệt độ cao đã làm bay hơi hoàn toàn lớp mạ kẽm bảo vệ. Ngay sau khi gõ sạch xỉ hàn và mài phẳng, kỹ thuật viên bắt buộc phải phủ kín khu vực này bằng sơn lót kẽm hai thành phần (sơn epoxy chống rỉ).
⑤ Biện pháp lưu trữ và bảo quản vật tư tại công trường
- Nhà Bè thường xuyên đối mặt với các đợt triều cường lên cao gây ngập úng cục bộ. Tuyệt đối không được tập kết thép hộp trực tiếp trên nền đất bùn hoặc các bãi cỏ ngập nước.
- Vật tư chưa đưa vào thi công phải được kê trên hệ thống đà gỗ hoặc xà gồ cao cách mặt đất tối thiểu 20cm đến 30cm, đồng thời được che phủ kín đáo bằng bạt cách nước.
6. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Khi Mua Thép Hộp Tại Thép SATA
Chính sách vận chuyển vật tư đến công trình được quy định ra sao?
- Với lợi thế sở hữu hệ thống kho bãi rộng rãi và đội xe vận tải đa dạng tải trọng (bao gồm xe ba gác, xe tải nhẹ và xe cẩu chuyên dụng), Thép SATA cung cấp dịch vụ giao hàng trực tiếp đến tận dự án.
- Chúng tôi có năng lực vận chuyển linh hoạt vào các tuyến đường nội thị, khu vực cấm tải trọng lớn hoặc các ngõ hẻm nhỏ tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Khách hàng có được cung cấp đầy đủ chứng từ chất lượng và hóa đơn không?
- Toàn bộ hàng hóa khi xuất kho từ Thép SATA đều được đi kèm chứng chỉ chất lượng xuất xưởng (CO/CQ) bản gốc từ nhà máy sản xuất (như Thép Đông Á).
- Đồng thời, chúng tôi luôn cung cấp đầy đủ hóa đơn Giá trị gia tăng (VAT) hợp lệ theo quy định hiện hành, giúp các nhà thầu thuận tiện trong việc hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu và thanh toán.
Quy trình xử lý đối với hàng hóa phát sinh lỗi như thế nào?
- Thép SATA cam kết thực hiện chính sách đổi trả một đổi một hoặc hoàn tiền đối với các trường hợp sản phẩm được giao không đúng với thỏa thuận hợp đồng, bao gồm: sai quy cách, hàng hóa có dấu hiệu rỉ sét do lưu kho, hoặc xuất hiện lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
- Mọi chi phí vận chuyển phát sinh trong quá trình thu hồi và đổi trả sẽ do Thép SATA hoàn toàn chịu trách nhiệm.
7. Sắt Thép SATA – Đại Lý Cung Cấp Giá Thép Hộp Tại Nhà Bè Chất Lượng, Uy Tín Hàng Đầu Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA tự hào là đại lý chuyên cung cấp Giá thép hộp tại Nhà Bè chất lượng, uy tín hàng đầu tại TP.HCM, mang đến giải pháp vật liệu lấy sáng bền đẹp, đúng tiêu chuẩn và phù hợp với nhiều hạng mục công trình. Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, nguồn hàng sẵn kho, quy cách đa dạng cùng chính sách báo giá minh bạch, Sắt Thép SATA luôn đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng từ công trình dân dụng đến công nghiệp.
Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho những ai đang tìm kiếm Giá thép hộp tại Nhà Bè chính hãng, giá tốt, giao hàng nhanh và hỗ trợ kỹ thuật tận tình tại khu vực TP.HCM.
Một số giấy chứng nhận uy tín – Đại lý Sắt Thép SATA

Lợi ích khi mua Giá thép hộp tại Nhà Bè – Thép SATA
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Giá thép hộp tại Nhà Bè chất lượng, uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm, Giá thép hộp tại Nhà Bè đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Giá thép hộp tại Nhà Bè uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn.
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
