Giá thép hộp tại Quận Phú Nhuận là thông tin được nhiều khách hàng quan tâm khi lựa chọn vật liệu cho các công trình dân dụng và cơ khí. Mức giá sản phẩm có thể thay đổi tùy theo quy cách, độ dày và tình hình thị trường. Đại lý thép SATA cung cấp thông tin báo giá dưới đây nhằm giúp khách hàng thuận tiện tham khảo và dự toán chi phí cho công trình.
1. Thép Hộp Tại Quận Phú Nhuận – Thông Tin Tổng Quan Và Đặc Điểm Thép Hộp Trong Xây Dựng
Thép hộp tại Phú Nhuận là vật liệu xây dựng được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng và thương mại nhờ độ bền cao, tính thẩm mỹ tốt và khả năng thi công linh hoạt. Việc hiểu rõ cấu tạo và đặc điểm của thép hộp sẽ giúp bạn lựa chọn đúng loại vật liệu, đảm bảo chất lượng và tối ưu chi phí cho công trình.
Cấu Tạo Của Thép Hộp
Thép hộp được sản xuất từ thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội, trải qua quá trình tạo hình và hàn kín để tạo thành kết cấu rỗng bên trong. Cấu tạo cơ bản gồm:
Lớp thép nền
- Là phần lõi chính, quyết định độ cứng và khả năng chịu lực
- Thường được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN, ASTM hoặc JIS
Lớp mạ hoặc bề mặt bảo vệ
- Thép hộp đen: bề mặt nguyên bản, không phủ lớp bảo vệ
- Thép hộp mạ kẽm: được phủ lớp kẽm giúp chống oxy hóa, tăng độ bền
Kết cấu hình dạng
- Dạng hộp rỗng (vuông hoặc chữ nhật)
- Giúp giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực

Đặc Điểm Nổi Bật Của Thép Hộp
- Độ bền cao, chịu lực tốt: Thép hộp có khả năng chịu tải lớn, ít bị biến dạng khi chịu lực tác động, phù hợp cho nhiều loại kết cấu từ nhỏ đến lớn.
- Trọng lượng nhẹ, dễ thi công: So với thép đặc, thép hộp nhẹ hơn nhưng vẫn đảm bảo độ cứng, giúp giảm tải trọng công trình và tiết kiệm chi phí móng.
- Khả năng chống gỉ tốt: Đặc biệt với thép hộp mạ kẽm, lớp phủ kẽm giúp hạn chế ăn mòn trong môi trường ẩm – rất phù hợp với điều kiện thời tiết tại TP.HCM.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt phẳng, dễ sơn phủ và gia công, phù hợp cho cả kết cấu và trang trí như lan can, cửa, khung mái.
- Đa dạng quy cách: Có nhiều kích thước và độ dày khác nhau, đáp ứng linh hoạt cho từng nhu cầu sử dụng.
2. Cập Nhật Giá Thép Hộp Tại Quận Phú Nhuận – Giá Tốt, Khuyến Mãi Khi Mua Số Lượng Lớn
Để giúp khách hàng thuận tiện trong việc dự toán chi phí, đại lý thép SATA cung cấp bảng Giá thép hộp tại quận Phú nhuận tham khảo theo từng quy cách thông dụng. Mức giá có thể thay đổi tùy vào nhu cầu thực tế và biến động thị trường, do đó việc cập nhật trực tiếp sẽ giúp đảm bảo độ chính xác tại thời điểm mua hàng.

Giá thép hộp tại quận Phú nhuận – Thép Hộp Chữ Nhật Mới Nhất Hôm Nay
Đơn vị tính Giá thép hộp tại quận Phú nhuận: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Giá thép hộp tại quận Phú nhuận – Thép đen (17.000/kg) | Giá thép hộp tại quận Phú nhuận – Thép Mạ kẽm (18.000/kg) | Thành tiền Đen (VNĐ) | Thành tiền Kẽm (VNĐ) |
| 1 | Giá thép hộp tại quận Phú nhuận 13×26 | 0,90 | 2,89 | 17.000 | 18.000 | 49.130 | 52.020 |
| 2 | 1,00 | 3,25 | 17.000 | 18.000 | 55.250 | 58.500 | |
| 3 | 1,10 | 3,61 | 17.000 | 18.000 | 61.370 | 64.980 | |
| 4 | 1,20 | 3,97 | 17.000 | 18.000 | 67.490 | 71.460 | |
| 5 | Giá thép hộp tại quận Phú nhuận 20×40 | 0,90 | 4,45 | 17.000 | 18.000 | 75.650 | 80.100 |
| 6 | 1,00 | 5,00 | 17.000 | 18.000 | 85.000 | 90.000 | |
| 7 | 1,10 | 5,53 | 17.000 | 18.000 | 94.010 | 99.540 | |
| 8 | 1,20 | 6,08 | 17.000 | 18.000 | 103.360 | 109.440 | |
| 9 | 1,40 | 7,15 | 17.000 | 18.000 | 121.550 | 128.700 | |
| 10 | Giá thép hộp tại quận Phú nhuận 25×50 | 0,90 | 5,58 | 17.000 | 18.000 | 94.860 | 100.440 |
| 11 | 1,00 | 6,27 | 17.000 | 18.000 | 106.590 | 112.860 | |
| 12 | 1,10 | 6,96 | 17.000 | 18.000 | 118.320 | 125.280 | |
| 13 | 1,20 | 7,65 | 17.000 | 18.000 | 130.050 | 137.700 | |
| 14 | 1,40 | 9,00 | 17.000 | 18.000 | 153.000 | 162.000 | |
| 15 | Giá thép hộp tại quận Phú nhuận 30×60 | 1,00 | 7,57 | 17.000 | 18.000 | 128.690 | 136.260 |
| 16 | 1,10 | 8,40 | 17.000 | 18.000 | 142.800 | 151.200 | |
| 17 | 1,20 | 9,24 | 17.000 | 18.000 | 157.080 | 166.320 | |
| 18 | 1,40 | 10,84 | 17.000 | 18.000 | 184.280 | 195.120 | |
| 19 | 1,80 | 14,08 | 17.000 | 18.000 | 239.360 | 253.440 | |
| 20 | Giá thép hộp tại quận Phú nhuận 40×80 | 1,10 | 11,25 | 17.000 | 18.000 | 191.250 | 202.500 |
| 21 | 1,20 | 12,37 | 17.000 | 18.000 | 210.290 | 222.660 | |
| 22 | 1,40 | 14,54 | 17.000 | 18.000 | 247.180 | 261.720 | |
| 23 | 1,80 | 18,91 | 17.000 | 18.000 | 321.470 | 340.380 | |
| 24 | Giá thép hộp tại quận Phú nhuận 50×100 | 1,20 | 15,50 | 17.000 | 18.000 | 263.500 | 279.000 |
| 25 | 1,40 | 18,24 | 17.000 | 18.000 | 310.080 | 328.320 | |
| 26 | 1,80 | 23,73 | 17.000 | 18.000 | 403.410 | 427.140 | |
| 27 | 2,00 | 26,51 | 17.000 | 18.000 | 450.670 | 477.180 | |
| 28 | Giá thép Giá thép hộp tại quận Phú nhuận 60×120 | 1,40 | 21,94 | 17.000 | 18.000 | 372.980 | 394.920 |
| 29 | 1,80 | 28,56 | 17.000 | 18.000 | 485.520 | 514.080 | |
| 30 | 2,00 | 31,91 | 17.000 | 18.000 | 542.470 | 574.380 |
Giá thép hộp tại quận Phú nhuận – Thép Hộp Vuông Mới Nhất Hôm Nay
Đơn vị tính Giá thép hộp tại quận Phú nhuận: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Giá thép hộp tại quận Phú nhuận – Thép Hộp Đen (17.000/kg) | Giá thép hộp tại quận Phú nhuận – Thép Hộp Kẽm (18.000/kg) | Thành tiền Đen (VNĐ) | Thành tiền Kẽm (VNĐ) |
| 31 | Giá thép hộp tại quận Phú nhuận 14×14 | 0,90 | 2,02 | 17.000 | 18.000 | 34.340 | 36.360 |
| 32 | 1,00 | 2,27 | 17.000 | 18.000 | 38.590 | 40.860 | |
| 33 | 1,10 | 2,52 | 17.000 | 18.000 | 42.840 | 45.360 | |
| 34 | 1,20 | 2,77 | 17.000 | 18.000 | 47.090 | 49.860 | |
| 35 | Giá thép hộp tại quận Phú nhuận 20×20 | 0,90 | 2,89 | 17.000 | 18.000 | 49.130 | 52.020 |
| 36 | 1,00 | 3,25 | 17.000 | 18.000 | 55.250 | 58.500 | |
| 37 | 1,10 | 3,61 | 17.000 | 18.000 | 61.370 | 64.980 | |
| 38 | 1,20 | 3,97 | 17.000 | 18.000 | 67.490 | 71.460 | |
| 39 | Giá thép hộp tại quận Phú nhuận 25×25 | 0,90 | 3,69 | 17.000 | 18.000 | 62.730 | 66.420 |
| 40 | 1,00 | 4,15 | 17.000 | 18.000 | 70.550 | 74.700 | |
| 41 | 1,10 | 4,58 | 17.000 | 18.000 | 77.860 | 82.440 | |
| 42 | 1,20 | 5,04 | 17.000 | 18.000 | 85.680 | 90.720 | |
| 43 | 1,40 | 5,92 | 17.000 | 18.000 | 100.640 | 106.560 | |
| 44 | Giá thép hộp tại quận Phú nhuận 30×30 | 0,90 | 4,45 | 17.000 | 18.000 | 75.650 | 80.100 |
| 45 | 1,00 | 5,00 | 17.000 | 18.000 | 85.000 | 90.000 | |
| 46 | 1,10 | 5,53 | 17.000 | 18.000 | 94.010 | 99.540 | |
| 47 | 1,20 | 6,08 | 17.000 | 18.000 | 103.360 | 109.440 | |
| 48 | 1,40 | 7,15 | 17.000 | 18.000 | 121.550 | 128.700 | |
| 49 | Giá thép hộp tại quận Phú nhuận 40×40 | 1,10 | 7,46 | 17.000 | 18.000 | 126.820 | 134.280 |
| 50 | 1,20 | 8,17 | 17.000 | 18.000 | 138.890 | 147.060 | |
| 51 | 1,40 | 9,61 | 17.000 | 18.000 | 163.370 | 172.980 | |
| 52 | 1,80 | 12,47 | 17.000 | 18.000 | 211.990 | 224.460 | |
| 53 | Giá thép hộp tại quận Phú nhuận 50×50 | 1,20 | 10,23 | 17.000 | 18.000 | 173.910 | 184.140 |
| 54 | 1,40 | 12,08 | 17.000 | 18.000 | 205.360 | 217.440 | |
| 55 | 1,80 | 15,69 | 17.000 | 18.000 | 266.730 | 282.420 | |
| 56 | Giá thép hộp tại quận Phú nhuận 75×75 | 1,20 | 15,50 | 17.000 | 18.000 | 263.500 | 279.000 |
| 57 | 1,40 | 18,24 | 17.000 | 18.000 | 310.080 | 328.320 | |
| 58 | 1,80 | 23,73 | 17.000 | 18.000 | 403.410 | 427.140 | |
| 59 | 1,40* | 21,94 | 17.000 | 18.000 | 372.980 | 394.920 | |
| 60 | Giá thép hộp tại quận Phú nhuận 90×90 | 1,80 | 28,56 | 17.000 | 18.000 | 485.520 | 514.080 |
| 61 | 2,00 | 31,91 | 17.000 | 18.000 | 542.470 | 574.380 |
Lưu ý: Bảng báo Giá thép hộp tại quận Phú nhuận trên chỉ mang tính chất tham khảo, để nhận được báo Giá thép hộp tại quận Phú nhuận chính xác vui lòng liên hệ hotline: 0903725545 để được tư vấn và báo giá sớm nhất!
3. Ứng Dụng Thép Hộp Tại Quận Phú Nhuận Trong Công Trình Dân Dụng
Với đặc thù mật độ dân cư đông đúc, nhà cửa san sát và nhiều hẻm nhỏ, thép hộp là giải pháp vật liệu lý tưởng tại quận Phú Nhuận nhờ trọng lượng nhẹ, thi công nhanh và tiết kiệm tối đa không gian. Dưới đây là các ứng dụng phổ biến nhất:
☑ Thi Công Sàn Đúc Giả Và Cơi Nới Gác Lửng
- Giảm tải nền móng: Khung sườn thép hộp kết hợp tấm cemboard giúp cơi nới diện tích sinh hoạt mà không gây áp lực lên hệ thống móng cũ của các căn nhà phố.
- Thi công linh hoạt: Quá trình lắp ráp nhanh gọn, hạn chế tập kết vật tư ngổn ngang gây cản trở giao thông trong các con hẻm chật hẹp.

☑ Cải Tạo Sân Thượng Và Làm Mái Che
- Chống chịu thời tiết: Sử dụng thép hộp mạ kẽm tiêu chuẩn Z280 làm vì kèo đỡ mái tôn, khung che sân thượng nhằm chống rỉ sét hiệu quả trước các tác động của môi trường.
- Đảm bảo an ninh: Ứng dụng làm hệ thống rào chắn, chuồng cọp bao quanh ban công, vừa bảo vệ an toàn vừa duy trì sự thông thoáng cho ngôi nhà.
☑ Cầu Thang Xương Cá Và Khung Giếng Trời
- Tiết kiệm diện tích không gian: Khung thép hộp chữ nhật thay thế cầu thang bê tông truyền thống, mang lại cảm giác thanh thoát và tối ưu diện tích cho dạng nhà ống hẹp.
- Lấy sáng tự nhiên kiên cố: Gia công thành khung đỡ nhịp lớn trên mái cho các tấm kính cường lực hoặc tấm lấy sáng giếng trời, đảm bảo an toàn tuyệt đối.
☑ Cổng Ngõ Và Hàng Rào Bảo Vệ
- Kiên cố và an toàn: Thép hộp mạ kẽm được hàn ghép tạo thành các bộ cổng chính, cửa xếp và hàng rào chống trộm vững chắc cho các hộ gia đình.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt kim loại dễ bám sơn, cho phép gia chủ phủ sơn tĩnh điện đa dạng màu sắc để đồng bộ với kiến trúc tổng thể.
4. Các Công Trình Tiêu Biểu Dùng Thép Hộp Tại Quận Phú Nhuận Hiện Nay

Dưới đây là danh sách các công trình tiêu biểu có ứng dụng thép hộp tại khu vực này.
| STT | Tên công trình / dự án | Khu vực | Hạng mục sử dụng thép hộp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khách sạn Tân Sơn Nhất (mở rộng & cải tạo) | Phú Nhuận | Khung mái, lan can, kết cấu phụ | Công trình dịch vụ lớn |
| 2 | Hệ thống nhà phố cải tạo đường Phan Xích Long | Phú Nhuận | Gác lửng, khung mái, cầu thang | Khu dân cư đông đúc |
| 3 | Showroom – cửa hàng kinh doanh khu Phổ Quang | Phú Nhuận | Khung bảng hiệu, mái che, khung trưng bày | Thi công nhanh, linh hoạt |
| 4 | Trụ sở văn phòng nhỏ & coworking space | Phú Nhuận | Khung vách, cầu thang, lan can | Không gian hiện đại |
| 5 | Nhà trọ – căn hộ mini cho thuê | Phú Nhuận | Gác lửng, khung mái, kết cấu nhẹ | Ứng dụng phổ biến |
| 6 | Gara ô tô – xưởng cơ khí nhỏ | Phú Nhuận | Khung mái, kết cấu phụ | Quy mô vừa và nhỏ |
| 7 | Công trình nhà ở riêng lẻ (Phường 8, 9, 10) | Phú Nhuận | Cửa sắt, lan can, mái che | Dân dụng |
5. Quy Trình Thi Công Thép Hộp Đạt Chuẩn Kỹ Thuật Tại Quận Phú Nhuận Từ A-Z
Quận Phú Nhuận là khu vực trung tâm hiện hữu với mật độ dân cư đông đúc, đặc trưng bởi các tuyến đường thương mại sầm uất và hệ thống hẻm nhỏ hẹp, nhà cửa san sát nhau. Dưới đây là quy trình thi công chuẩn từ A đến Z:
Bước 1: Khảo Sát Tận Nơi Và Lựa Chọn Vật Tư Thích Hợp
- Khảo sát địa hình: Do Phú Nhuận có nhiều hẻm sâu và hẹp, nhà thầu cần tính toán trước phương án vận chuyển vật tư bằng xe tải nhẹ hoặc xe ba gác để luồn lách dễ dàng
- Chọn loại thép hộp: Khuyến khích sử dụng thép hộp mạ kẽm cho các hạng mục ngoài trời như mái che sân thượng, ban công, cổng ngõ để chống chịu thời tiết.
Bước 2: Gia Công Cắt Và Vệ Sinh Bề Mặt Phôi Thép
- Thao tác cắt: Quá trình cắt phôi thép cần được thực hiện bằng máy cắt hợp kim chuyên dụng để đảm bảo độ chính xác cao, góc cắt vuông vức và không làm biến dạng tiết diện thanh thép.
- Vệ sinh trước khi hàn: Sử dụng máy mài góc hoặc bàn chải sắt làm sạch triệt để mạt cưa, ba-via và lớp dầu mỡ bảo quản tại hai đầu mép cắt. Bề mặt kim loại sạch sẽ là điều kiện tiên quyết giúp mối hàn bám sâu và tạo liên kết vững chắc.

Bước 3: Kỹ Thuật Hàn Ghép Và Kiểm Soát Hình Học
- Điều chỉnh dòng điện: Kỹ thuật viên cần cài đặt thông số dòng điện hàn phù hợp với độ dày của thép hộp nhằm tránh hiện tượng quá nhiệt gây cháy lủng vật liệu, đặc biệt lưu ý với các loại thép có độ dày dưới 1.2mm.
- Cố định khung sườn: Sử dụng thước nivo để căn chỉnh phương vị và góc vuông tuyệt đối. Thợ thi công thực hiện thao tác hàn đính tại các góc để chốt khung, chống hiện tượng vặn xoắn do nhiệt. Sau khi kiểm tra kích thước, tiến hành hàn kéo liền mạch để lấp kín mọi khe hở.
Bước 4: Xử Lý Mối Hàn Chống Xâm Thực
- Làm sạch mối hàn: Ngay khi đường hàn vừa giảm nhiệt độ, nhân sự thi công cần gõ sạch toàn bộ lớp xỉ hàn và mài phẳng bề mặt để tăng tính thẩm mỹ.
- Phủ sơn bảo vệ: Tại vị trí hàn, lớp mạ kẽm bảo vệ đã bị hồ quang đốt cháy. Bắt buộc phải sử dụng sơn lót chống rỉ hoặc sơn kẽm hai thành phần để quét phủ bao kín hoàn toàn khu vực này trước khi thi công lớp sơn màu hoàn thiện.
Bước 5: Đảm Bảo An Toàn Phòng Cháy Chữa Cháy
- Biện pháp che chắn an toàn: Đặc thù nhà cửa tại Phú Nhuận được xây dựng rất sát nhau. Khi thi công hàn cắt trên cao, bắt buộc phải sử dụng hệ thống bạt chống cháy chuyên dụng để che chắn.
- Trang bị tại chỗ: Luôn bố trí sẵn bình chữa cháy mini và hệ thống nước tản nhiệt ngay tại khu vực gia công cơ khí nhằm phản ứng nhanh chóng và kịp thời với mọi sự cố phát sinh.
6. Sắt Thép SATA – Đại Lý Cung Cấp Giá Thép Hộp Tại Quận Phú Nhuận Chất Lượng, Uy Tín Hàng Đầu Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA tự hào là đại lý chuyên cung cấp Giá thép hộp tại Quận Phú Nhuận chất lượng, uy tín hàng đầu tại TP.HCM, mang đến giải pháp vật liệu lấy sáng bền đẹp, đúng tiêu chuẩn và phù hợp với nhiều hạng mục công trình. Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, nguồn hàng sẵn kho, quy cách đa dạng cùng chính sách báo giá minh bạch, Sắt Thép SATA luôn đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng từ công trình dân dụng đến công nghiệp.
Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho những ai đang tìm kiếm Giá thép hộp tại Quận Phú Nhuận chính hãng, giá tốt, giao hàng nhanh và hỗ trợ kỹ thuật tận tình tại khu vực TP.HCM.
Một số giấy chứng nhận uy tín – Đại lý Sắt Thép SATA

Lợi ích khi mua Giá thép hộp tại Quận Phú Nhuận – Thép SATA
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm thép hộp tại Quận Phú Nhuận chất lượng, uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm, Giá thép hộp tại Quận Phú Nhuận đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Giá thép hộp tại Quận Phú Nhuận uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn.
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
