Giá thép hộp tại Quận 12 là một trong những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến chi phí tổng thể của công trình. Mức giá sản phẩm có thể thay đổi tùy theo quy cách, độ dày và biến động thị trường. Đại lý thép SATA cung cấp bảng giá tham khảo dưới đây nhằm hỗ trợ khách hàng dễ dàng so sánh, lựa chọn và chủ động trong việc lập dự toán xây dựng.
1. Cấu Tạo Và Thông Số Thép Hộp Tại Quận 12 Cập Nhật Mới Nhất
Thép hộp là vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí tại Quận 12 nhờ độ bền cao, dễ thi công và phù hợp nhiều loại công trình. Dưới đây là thông tin cập nhật mới nhất về cấu tạo và thông số kỹ thuật bạn cần nắm rõ.
Cấu tạo của thép hộp
Thép hộp có cấu trúc hình hộp rỗng bên trong, giúp giảm trọng lượng mà vẫn giữ độ cứng và khả năng chịu lực tốt. Thành phần chính là thép carbon (chủ yếu sắt + carbon khoảng 0,02-2,14%), đôi khi kết hợp hợp kim nhẹ. Một số loại có lớp phủ ngoài:
- Thép hộp đen: Không phủ lớp bảo vệ, bề mặt oxit đen tự nhiên, giá rẻ hơn.
- Thép hộp mạ kẽm (nhúng nóng hoặc điện phân): Có lớp kẽm bảo vệ chống gỉ sét, phù hợp môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.

Thông số kỹ thuật cơ bản
- Độ dày: Từ 0.7mm đến 5.1mm (phổ biến 0.8-4.0mm). Độ dày lớn hơn (đến 7-8mm) cho kích thước hộp lớn.
- Kích thước phổ biến:
- Vuông: 12x12mm đến 100x100mm (hoặc lớn hơn như 150x150mm, 200x200mm).
- Chữ nhật: 10x20mm / 13x26mm đến 60x120mm, 100x200mm (hoặc lớn hơn như 200x400mm).
- Chiều dài: Tiêu chuẩn 6m/cây (có thể cắt theo yêu cầu).
- Trọng lượng: Tính theo công thức gần đúng: Trọng lượng (kg/m) ≈ [(chiều rộng + chiều dài) × 2 × độ dày × 7.85] / 1000 (đơn vị mm). Trọng lượng thực tế thay đổi theo độ dày và kích thước (ví dụ: hộp 20x20x1.0mm khoảng 0.6-0.7 kg/m; hộp lớn hơn có thể đến 10-50 kg/m).
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466, TCVN (Việt Nam), BS 1387, KS… Xuất xứ phổ biến: Việt Nam (Hòa Phát, Hoa Sen,…), Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc.
2. Báo Giá Thép Hộp Tại Quận 12 – Giá Mới Nhất Thị Trường, Khuyến Mãi Lớn Khi Mua Hôm Nay
Để giúp khách hàng thuận tiện trong việc dự toán chi phí, đại lý thép SATA cung cấp bảng Giá thép hộp tại Quận 12 tham khảo theo từng quy cách thông dụng. Mức giá có thể thay đổi tùy vào nhu cầu thực tế và biến động thị trường, do đó việc cập nhật trực tiếp sẽ giúp đảm bảo độ chính xác tại thời điểm mua hàng.

Giá thép hộp tại Quận 12 – Thép Hộp Chữ Nhật Mới Nhất Hôm Nay
Đơn vị tính Giá thép hộp tại Quận 12: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Giá thép hộp tại Quận 12 – Thép đen (17.000/kg) | Giá thép hộp tại Quận 12 – Thép Mạ kẽm (18.000/kg) | Thành tiền Đen (VNĐ) | Thành tiền Kẽm (VNĐ) |
| 1 | Giá thép hộp tại Quận 12 13×26 | 0,90 | 2,89 | 17.000 | 18.000 | 49.130 | 52.020 |
| 2 | 1,00 | 3,25 | 17.000 | 18.000 | 55.250 | 58.500 | |
| 3 | 1,10 | 3,61 | 17.000 | 18.000 | 61.370 | 64.980 | |
| 4 | 1,20 | 3,97 | 17.000 | 18.000 | 67.490 | 71.460 | |
| 5 | Giá thép hộp tại Quận 12 20×40 | 0,90 | 4,45 | 17.000 | 18.000 | 75.650 | 80.100 |
| 6 | 1,00 | 5,00 | 17.000 | 18.000 | 85.000 | 90.000 | |
| 7 | 1,10 | 5,53 | 17.000 | 18.000 | 94.010 | 99.540 | |
| 8 | 1,20 | 6,08 | 17.000 | 18.000 | 103.360 | 109.440 | |
| 9 | 1,40 | 7,15 | 17.000 | 18.000 | 121.550 | 128.700 | |
| 10 | Giá thép hộp tại Quận 12 25×50 | 0,90 | 5,58 | 17.000 | 18.000 | 94.860 | 100.440 |
| 11 | 1,00 | 6,27 | 17.000 | 18.000 | 106.590 | 112.860 | |
| 12 | 1,10 | 6,96 | 17.000 | 18.000 | 118.320 | 125.280 | |
| 13 | 1,20 | 7,65 | 17.000 | 18.000 | 130.050 | 137.700 | |
| 14 | 1,40 | 9,00 | 17.000 | 18.000 | 153.000 | 162.000 | |
| 15 | Giá thép hộp tại Quận 12 30×60 | 1,00 | 7,57 | 17.000 | 18.000 | 128.690 | 136.260 |
| 16 | 1,10 | 8,40 | 17.000 | 18.000 | 142.800 | 151.200 | |
| 17 | 1,20 | 9,24 | 17.000 | 18.000 | 157.080 | 166.320 | |
| 18 | 1,40 | 10,84 | 17.000 | 18.000 | 184.280 | 195.120 | |
| 19 | 1,80 | 14,08 | 17.000 | 18.000 | 239.360 | 253.440 | |
| 20 | Giá thép hộp tại Quận 12 40×80 | 1,10 | 11,25 | 17.000 | 18.000 | 191.250 | 202.500 |
| 21 | 1,20 | 12,37 | 17.000 | 18.000 | 210.290 | 222.660 | |
| 22 | 1,40 | 14,54 | 17.000 | 18.000 | 247.180 | 261.720 | |
| 23 | 1,80 | 18,91 | 17.000 | 18.000 | 321.470 | 340.380 | |
| 24 | Giá thép hộp tại Quận 12 50×100 | 1,20 | 15,50 | 17.000 | 18.000 | 263.500 | 279.000 |
| 25 | 1,40 | 18,24 | 17.000 | 18.000 | 310.080 | 328.320 | |
| 26 | 1,80 | 23,73 | 17.000 | 18.000 | 403.410 | 427.140 | |
| 27 | 2,00 | 26,51 | 17.000 | 18.000 | 450.670 | 477.180 | |
| 28 | Giá thép hộp tại Quận 12 60×120 | 1,40 | 21,94 | 17.000 | 18.000 | 372.980 | 394.920 |
| 29 | 1,80 | 28,56 | 17.000 | 18.000 | 485.520 | 514.080 | |
| 30 | 2,00 | 31,91 | 17.000 | 18.000 | 542.470 | 574.380 |
Giá thép hộp tại Quận 12 – Thép Hộp Vuông Mới Nhất Hôm Nay
Đơn vị tính Giá thép hộp tại Quận 12: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Giá thép hộp tại Quận 12 – Thép Hộp Đen (17.000/kg) | Giá thép hộp tại Quận 12 – Thép Hộp Kẽm (18.000/kg) | Thành tiền Đen (VNĐ) | Thành tiền Kẽm (VNĐ) |
| 31 | Giá thép hộp tại Quận 12 14×14 | 0,90 | 2,02 | 17.000 | 18.000 | 34.340 | 36.360 |
| 32 | 1,00 | 2,27 | 17.000 | 18.000 | 38.590 | 40.860 | |
| 33 | 1,10 | 2,52 | 17.000 | 18.000 | 42.840 | 45.360 | |
| 34 | 1,20 | 2,77 | 17.000 | 18.000 | 47.090 | 49.860 | |
| 35 | Giá thép hộp tại Quận 12 20×20 | 0,90 | 2,89 | 17.000 | 18.000 | 49.130 | 52.020 |
| 36 | 1,00 | 3,25 | 17.000 | 18.000 | 55.250 | 58.500 | |
| 37 | 1,10 | 3,61 | 17.000 | 18.000 | 61.370 | 64.980 | |
| 38 | 1,20 | 3,97 | 17.000 | 18.000 | 67.490 | 71.460 | |
| 39 | Giá thép hộp tại Quận12 25×25 | 0,90 | 3,69 | 17.000 | 18.000 | 62.730 | 66.420 |
| 40 | 1,00 | 4,15 | 17.000 | 18.000 | 70.550 | 74.700 | |
| 41 | 1,10 | 4,58 | 17.000 | 18.000 | 77.860 | 82.440 | |
| 42 | 1,20 | 5,04 | 17.000 | 18.000 | 85.680 | 90.720 | |
| 43 | 1,40 | 5,92 | 17.000 | 18.000 | 100.640 | 106.560 | |
| 44 | Giá thép hộp tại Quận 12 30×30 | 0,90 | 4,45 | 17.000 | 18.000 | 75.650 | 80.100 |
| 45 | 1,00 | 5,00 | 17.000 | 18.000 | 85.000 | 90.000 | |
| 46 | 1,10 | 5,53 | 17.000 | 18.000 | 94.010 | 99.540 | |
| 47 | 1,20 | 6,08 | 17.000 | 18.000 | 103.360 | 109.440 | |
| 48 | 1,40 | 7,15 | 17.000 | 18.000 | 121.550 | 128.700 | |
| 49 | Giá thép hộp tại Quận 12 40×40 | 1,10 | 7,46 | 17.000 | 18.000 | 126.820 | 134.280 |
| 50 | 1,20 | 8,17 | 17.000 | 18.000 | 138.890 | 147.060 | |
| 51 | 1,40 | 9,61 | 17.000 | 18.000 | 163.370 | 172.980 | |
| 52 | 1,80 | 12,47 | 17.000 | 18.000 | 211.990 | 224.460 | |
| 53 | Giá thép hộp tại Quận 12 50×50 | 1,20 | 10,23 | 17.000 | 18.000 | 173.910 | 184.140 |
| 54 | 1,40 | 12,08 | 17.000 | 18.000 | 205.360 | 217.440 | |
| 55 | 1,80 | 15,69 | 17.000 | 18.000 | 266.730 | 282.420 | |
| 56 | Giá thép hộp tại Quận 12 75×75 | 1,20 | 15,50 | 17.000 | 18.000 | 263.500 | 279.000 |
| 57 | 1,40 | 18,24 | 17.000 | 18.000 | 310.080 | 328.320 | |
| 58 | 1,80 | 23,73 | 17.000 | 18.000 | 403.410 | 427.140 | |
| 59 | 1,40* | 21,94 | 17.000 | 18.000 | 372.980 | 394.920 | |
| 60 | Giá thép hộp tại Quận12 90×90 | 1,80 | 28,56 | 17.000 | 18.000 | 485.520 | 514.080 |
| 61 | 2,00 | 31,91 | 17.000 | 18.000 | 542.470 | 574.380 |
Lưu ý: Bảng báo Giá thép hộp tại Quận 12 trên chỉ mang tính chất tham khảo, để nhận được báo Giá thép hộp tại Quận 12 chính xác vui lòng liên hệ hotline: 0903725545 để được tư vấn và báo giá sớm nhất!
3. Ứng Dụng Thép Hộp Theo Từng Hạng Mục Công Trình Tại Quận 12

Dưới đây là bảng tổng hợp các ứng dụng thực tế của thép hộp theo từng hạng mục công trình tại Quận 12, giúp bạn dễ dàng lựa chọn đúng vật liệu cho từng mục đích sử dụng:
| STT | Hạng mục công trình | Ứng dụng thép hộp | Loại thép hộp phù hợp | Độ dày tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung nhà dân dụng | Cột, dầm, khung chính | Hộp vuông | 1.4 – 3.0 mm | Chịu lực chính |
| 2 | Khung mái – xà gồ | Đỡ mái tôn, mái ngói | Hộp chữ nhật | 1.2 – 2.5 mm | Nhẹ, dễ thi công |
| 3 | Nhà tiền chế | Khung kèo, giằng | Hộp vuông + chữ nhật | 2.0 – 5.0 mm | Công trình lớn |
| 4 | Nhà xưởng – kho | Kết cấu khung phụ | Hộp vuông | 2.5 – 6.0 mm | Chịu tải cao |
| 5 | Cổng, cửa, hàng rào | Khung sắt, lan can | Hộp vuông nhỏ | 0.7 – 1.8 mm | Tính thẩm mỹ |
| 6 | Mái che – nhà xe | Khung mái, trụ đỡ | Hộp chữ nhật | 1.2 – 2.5 mm | Ngoài trời |
| 7 | Bảng hiệu – quảng cáo | Khung bảng hiệu | Hộp vuông nhỏ | 0.7 – 1.4 mm | Dễ tạo hình |
| 8 | Nội thất (bàn ghế, kệ) | Khung sản phẩm | Hộp vuông / chữ nhật nhỏ | 0.7 – 1.2 mm | Nhẹ, bền |
| 9 | Nhà lưới – nông nghiệp | Khung giàn, trụ | Hộp mạ kẽm | 1.0 – 2.0 mm | Chống gỉ tốt |
| 10 | Công trình công cộng | Lan can, mái che | Hộp mạ kẽm | 1.5 – 3.0 mm | Độ bền cao |
4. Các Công Trình Tiêu Biểu Dùng Thép Hộp Tại Quận 12 Hiện Nay
Tại Quận 12, thép hộp được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình thực tế, đặc biệt ở các khu dân cư mới, khu tái định cư và nhà xưởng. Dưới đây là danh sách các công trình tiêu biểu có sử dụng thép hộp trong kết cấu:
☑ Khu tái định cư Tân Thới Nhất (38ha)
- Loại công trình: Khu dân cư – hạ tầng
- Hạng mục sử dụng thép hộp:
- Khung mái nhà dân
- Hệ thống lan can, hàng rào
- Kết cấu phụ trợ công trình
- Quy mô: Phục vụ khoảng 30.000 dân
☑ Nhà xưởng sản xuất tại Quận 12
- Loại công trình: Công nghiệp
- Hạng mục:
- Khung nhà xưởng, xà gồ
- Kết cấu mái tôn
- Giá đỡ thiết bị
- Đặc điểm: Sử dụng nhiều thép hộp trong kết cấu phụ và khung nhẹ

☑ Công trình nhà thép tiền chế dân dụng
- Địa điểm: Các phường Tân Thới Hiệp, Đông Hưng Thuận
- Hạng mục:
- Khung kèo, cột thép
- Xà gồ mái (thép hộp 5×10, 6×12)
- Đặc điểm: Thi công nhanh, tiết kiệm chi phí
☑ Kho bãi – trung chuyển hàng hóa
- Loại công trình: Logistics
- Hạng mục:
- Khung sườn kho
- Hệ thống kệ và giá đỡ
- Đặc điểm: Yêu cầu chịu lực trung bình, dễ mở rộng
☑ Nhà phố và khu dân cư mới
- Khu vực: Thạnh Xuân, Thới An, An Phú Đông
- Hạng mục:
- Khung mái, ban công
- Cổng, cửa, cầu thang
- Đặc điểm: Ứng dụng phổ biến nhất tại khu dân cư

☑ Công trình trường học và công cộng
- Loại công trình: Giáo dục – hạ tầng
- Hạng mục:
- Mái che sân trường
- Khung nhà đa năng
- Lan can, hàng rào
- Đặc điểm: Sử dụng thép hộp mạ kẽm để tăng độ bền ngoài trời
5. Những Điều Cần Hỏi Trước Khi Mua Thép Hộp Quận 12 Tại SATA
Khi mua thép hộp cho công trình tại Quận 12, việc đặt đúng câu hỏi trước khi quyết định sẽ giúp bạn tránh rủi ro, kiểm soát chi phí và đảm bảo chất lượng vật liệu. Dưới đây là những nội dung quan trọng nên trao đổi với đơn vị cung cấp như SATA:

Thép SATA đang cung cấp những loại thép hộp nào?
Thép SATA chuyên phân phối 2 dòng thép hộp chính (thương hiệu Đông Á, Hòa Phát…):
- Thép hộp đen: Phù hợp cho kết cấu ngầm, dầm móng hoặc khu vực trong nhà (giúp tối ưu chi phí).
- Thép hộp mạ kẽm (Chuẩn Z280): Chống ăn mòn, chống rỉ sét vượt trội, là giải pháp bắt buộc cho các công trình ngoài trời, hàng rào, mái che hoặc khu vực ven biển ngập mặn.
- Quy cách: Đầy đủ kích thước vuông (14×14 đến 90×90) và chữ nhật (13×26 đến 60×120), độ dày từ 0.90mm đến 2.00mm.
Làm sao tôi biết Thép SATA giao hàng đúng chất lượng, đủ độ dày (đủ dem)?
Tính minh bạch là tôn chỉ của Thép SATA. Hàng hóa của chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn nhà máy (JIS 3466, ASTM A500):
- Dung sai độ dày: Cho phép ở mức ±0.12mm.
- Dung sai trọng lượng: ±5% so với barem.
- Khách hàng được khuyến khích dùng thước kẹp điện tử và cân để nghiệm thu vật tư trực tiếp tại công trình trước khi nhận hàng.
Tôi chỉ cần mua lẻ vài cây để sửa nhà, làm gác lửng thì công ty có bán không?
Thép SATA không áp đặt số lượng tối thiểu. Dù bạn mua số lượng lớn cho dự án công nghiệp hay chỉ vài cây thép hộp để cơi nới nhà cửa, làm chuồng cọp ban công, chúng tôi đều tư vấn tận tình, báo giá chi tiết và giao hàng tận nơi.
Tôi đã chốt dự toán nhưng tháng sau mới khởi công, công ty có nhận cọc để giữ giá không?
Hoàn toàn được. Thị trường sắt thép thường biến động, để tránh rủi ro tăng giá, bạn có thể ký Hợp đồng và đặt cọc trước. Thép SATA sẽ chốt giá và giữ vật tư tại kho, đảm bảo giao đúng tiến độ mà bạn không phải chịu thêm bất kỳ chi phí phát sinh nào.
6. Sắt Thép SATA – Đại Lý Cung Cấp Giá Thép Hộp Tại Quận 12 Chất Lượng, Uy Tín Hàng Đầu Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA tự hào là đại lý chuyên cung cấp Giá thép hộp tại quận 12 chất lượng, uy tín hàng đầu tại TP.HCM, mang đến giải pháp vật liệu lấy sáng bền đẹp, đúng tiêu chuẩn và phù hợp với nhiều hạng mục công trình. Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, nguồn hàng sẵn kho, quy cách đa dạng cùng chính sách báo giá minh bạch, Sắt Thép SATA luôn đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng từ công trình dân dụng đến công nghiệp.
Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho những ai đang tìm kiếm Giá thép hộp tại quận 12 chính hãng, giá tốt, giao hàng nhanh và hỗ trợ kỹ thuật tận tình tại khu vực TP.HCM.
Một số giấy chứng nhận uy tín – Đại lý Sắt Thép SATA

Lợi ích khi mua Giá thép hộp tại quận 12 – Thép SATA
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm thép hộp tại quận 12 chất lượng, uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm, Giá thép hộp tại quận 12 đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Giá thép hộp tại quận 12 uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn.
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
