Giá thép hộp tại Quận 11 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước, độ dày, tiêu chuẩn sản xuất và số lượng đặt hàng. Do đó, mức giá có thể được điều chỉnh theo từng thời điểm và từng lô hàng cụ thể. Đại lý thép SATA cung cấp thông tin báo giá nhằm giúp khách hàng có cơ sở tham khảo và lựa chọn vật liệu phù hợp.
1. Đặc Điểm Và Thông Số Kỹ Thuật Thép Hộp Tại Quận 11 Cần Biết
Thép hộp là vật liệu xây dựng được sử dụng phổ biến tại Quận 11 nhờ độ bền cao, dễ thi công và phù hợp với nhiều loại công trình từ nhà ở dân dụng đến công nghiệp. Việc nắm rõ đặc điểm và thông số kỹ thuật giúp lựa chọn đúng vật liệu, đảm bảo chất lượng và tối ưu chi phí.
Đặc điểm của thép hộp
Thép hộp có kết cấu rỗng dạng vuông hoặc chữ nhật, được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội, mang lại nhiều ưu điểm nổi bật:
- Độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, ít biến dạng khi chịu tải
- Trọng lượng nhẹ hơn thép đặc, giúp giảm tải cho công trình
- Dễ gia công: cắt, hàn, lắp dựng nhanh chóng
- Tính thẩm mỹ cao, bề mặt phẳng, dễ sơn phủ
- Có khả năng chống ăn mòn tốt (đối với thép hộp mạ kẽm)

Thông số kỹ thuật cần biết
Khi lựa chọn thép hộp, cần chú ý các thông số kỹ thuật sau:
Kích thước:
- Thép hộp vuông: từ 10×10 mm đến 400×400 mm
- Thép hộp chữ nhật: từ 20×40 mm đến 200×400 mm
Độ dày:
- Dao động từ 0.5 mm đến 10 mm
- Thông dụng: 0.7 mm – 5.1 mm
Chiều dài tiêu chuẩn:
- 6 mét/cây
- Có thể cắt theo yêu cầu
Trọng lượng:
- Phụ thuộc vào kích thước và độ dày
- Là cơ sở để tính toán kết cấu và chi phí
2. Giá Thép Hộp Tại Quận 11 – Cập Nhật Giá Mới Nhất, Ưu Đãi Lớn Hôm Nay
Để giúp khách hàng thuận tiện trong việc dự toán chi phí, đại lý thép SATA cung cấp bảng GGiá thép hộp tại Quận 11 tham khảo theo từng quy cách thông dụng. Mức giá có thể thay đổi tùy vào nhu cầu thực tế và biến động thị trường, do đó việc cập nhật trực tiếp sẽ giúp đảm bảo độ chính xác tại thời điểm mua hàng.

Giá thép hộp tại Quận 11- Thép Hộp Chữ Nhật Mới Nhất Hôm Nay
Đơn vị tính Giá thép hộp tại Quận 11: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Giá thép hộp tại Quận 11 – Thép đen (17.000/kg) | Giá thép hộp tại Quận 11 – Thép Mạ kẽm (18.000/kg) | Thành tiền Đen (VNĐ) | Thành tiền Kẽm (VNĐ) |
| 1 | Giá thép hộp tại Quận 11 13×26 | 0,90 | 2,89 | 17.000 | 18.000 | 49.130 | 52.020 |
| 2 | 1,00 | 3,25 | 17.000 | 18.000 | 55.250 | 58.500 | |
| 3 | 1,10 | 3,61 | 17.000 | 18.000 | 61.370 | 64.980 | |
| 4 | 1,20 | 3,97 | 17.000 | 18.000 | 67.490 | 71.460 | |
| 5 | Giá thép hộp tại Quận 11 20×40 | 0,90 | 4,45 | 17.000 | 18.000 | 75.650 | 80.100 |
| 6 | 1,00 | 5,00 | 17.000 | 18.000 | 85.000 | 90.000 | |
| 7 | 1,10 | 5,53 | 17.000 | 18.000 | 94.010 | 99.540 | |
| 8 | 1,20 | 6,08 | 17.000 | 18.000 | 103.360 | 109.440 | |
| 9 | 1,40 | 7,15 | 17.000 | 18.000 | 121.550 | 128.700 | |
| 10 | Giá thép hộp tại Quận 11 25×50 | 0,90 | 5,58 | 17.000 | 18.000 | 94.860 | 100.440 |
| 11 | 1,00 | 6,27 | 17.000 | 18.000 | 106.590 | 112.860 | |
| 12 | 1,10 | 6,96 | 17.000 | 18.000 | 118.320 | 125.280 | |
| 13 | 1,20 | 7,65 | 17.000 | 18.000 | 130.050 | 137.700 | |
| 14 | 1,40 | 9,00 | 17.000 | 18.000 | 153.000 | 162.000 | |
| 15 | Giá thép hộp tại Quận 11 30×60 | 1,00 | 7,57 | 17.000 | 18.000 | 128.690 | 136.260 |
| 16 | 1,10 | 8,40 | 17.000 | 18.000 | 142.800 | 151.200 | |
| 17 | 1,20 | 9,24 | 17.000 | 18.000 | 157.080 | 166.320 | |
| 18 | 1,40 | 10,84 | 17.000 | 18.000 | 184.280 | 195.120 | |
| 19 | 1,80 | 14,08 | 17.000 | 18.000 | 239.360 | 253.440 | |
| 20 | Giá thép hộp tại Quận 11 40×80 | 1,10 | 11,25 | 17.000 | 18.000 | 191.250 | 202.500 |
| 21 | 1,20 | 12,37 | 17.000 | 18.000 | 210.290 | 222.660 | |
| 22 | 1,40 | 14,54 | 17.000 | 18.000 | 247.180 | 261.720 | |
| 23 | 1,80 | 18,91 | 17.000 | 18.000 | 321.470 | 340.380 | |
| 24 | Giá thép hộp tại Quận 11 50×100 | 1,20 | 15,50 | 17.000 | 18.000 | 263.500 | 279.000 |
| 25 | 1,40 | 18,24 | 17.000 | 18.000 | 310.080 | 328.320 | |
| 26 | 1,80 | 23,73 | 17.000 | 18.000 | 403.410 | 427.140 | |
| 27 | 2,00 | 26,51 | 17.000 | 18.000 | 450.670 | 477.180 | |
| 28 | Giá thép hộp tại Quận 11 60×120 | 1,40 | 21,94 | 17.000 | 18.000 | 372.980 | 394.920 |
| 29 | 1,80 | 28,56 | 17.000 | 18.000 | 485.520 | 514.080 | |
| 30 | 2,00 | 31,91 | 17.000 | 18.000 | 542.470 | 574.380 |
Giá thép hộp tại Quận 11 – Thép Hộp Vuông Mới Nhất Hôm Nay
Đơn vị tính Giá thép hộp tại Quận 11: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Giá thép hộp tại Quận 11 – Thép Hộp Đen (17.000/kg) | Giá thép hộp tại Quận 11 – Thép Hộp Kẽm (18.000/kg) | Thành tiền Đen (VNĐ) | Thành tiền Kẽm (VNĐ) |
| 31 | Giá thép hộp tại Quận 11 14×14 | 0,90 | 2,02 | 17.000 | 18.000 | 34.340 | 36.360 |
| 32 | 1,00 | 2,27 | 17.000 | 18.000 | 38.590 | 40.860 | |
| 33 | 1,10 | 2,52 | 17.000 | 18.000 | 42.840 | 45.360 | |
| 34 | 1,20 | 2,77 | 17.000 | 18.000 | 47.090 | 49.860 | |
| 35 | Giá thép hộp tại Quận 11 20×20 | 0,90 | 2,89 | 17.000 | 18.000 | 49.130 | 52.020 |
| 36 | 1,00 | 3,25 | 17.000 | 18.000 | 55.250 | 58.500 | |
| 37 | 1,10 | 3,61 | 17.000 | 18.000 | 61.370 | 64.980 | |
| 38 | 1,20 | 3,97 | 17.000 | 18.000 | 67.490 | 71.460 | |
| 39 | Giá thép hộp tại Quận 11 25×25 | 0,90 | 3,69 | 17.000 | 18.000 | 62.730 | 66.420 |
| 40 | 1,00 | 4,15 | 17.000 | 18.000 | 70.550 | 74.700 | |
| 41 | 1,10 | 4,58 | 17.000 | 18.000 | 77.860 | 82.440 | |
| 42 | 1,20 | 5,04 | 17.000 | 18.000 | 85.680 | 90.720 | |
| 43 | 1,40 | 5,92 | 17.000 | 18.000 | 100.640 | 106.560 | |
| 44 | Giá thép hộp tại Quận 11 30×30 | 0,90 | 4,45 | 17.000 | 18.000 | 75.650 | 80.100 |
| 45 | 1,00 | 5,00 | 17.000 | 18.000 | 85.000 | 90.000 | |
| 46 | 1,10 | 5,53 | 17.000 | 18.000 | 94.010 | 99.540 | |
| 47 | 1,20 | 6,08 | 17.000 | 18.000 | 103.360 | 109.440 | |
| 48 | 1,40 | 7,15 | 17.000 | 18.000 | 121.550 | 128.700 | |
| 49 | Giá thép hộp tại Quận 11 40×40 | 1,10 | 7,46 | 17.000 | 18.000 | 126.820 | 134.280 |
| 50 | 1,20 | 8,17 | 17.000 | 18.000 | 138.890 | 147.060 | |
| 51 | 1,40 | 9,61 | 17.000 | 18.000 | 163.370 | 172.980 | |
| 52 | 1,80 | 12,47 | 17.000 | 18.000 | 211.990 | 224.460 | |
| 53 | Giá thép hộp tại Quận 11 50×50 | 1,20 | 10,23 | 17.000 | 18.000 | 173.910 | 184.140 |
| 54 | 1,40 | 12,08 | 17.000 | 18.000 | 205.360 | 217.440 | |
| 55 | 1,80 | 15,69 | 17.000 | 18.000 | 266.730 | 282.420 | |
| 56 | Giá thép hộp tại Quận 11 75×75 | 1,20 | 15,50 | 17.000 | 18.000 | 263.500 | 279.000 |
| 57 | 1,40 | 18,24 | 17.000 | 18.000 | 310.080 | 328.320 | |
| 58 | 1,80 | 23,73 | 17.000 | 18.000 | 403.410 | 427.140 | |
| 59 | 1,40* | 21,94 | 17.000 | 18.000 | 372.980 | 394.920 | |
| 60 | Giá thép hộp tại Quận 11 90×90 | 1,80 | 28,56 | 17.000 | 18.000 | 485.520 | 514.080 |
| 61 | 2,00 | 31,91 | 17.000 | 18.000 | 542.470 | 574.380 |
Lưu ý: Bảng báo Giá thép hộp tại Quận 11 trên chỉ mang tính chất tham khảo, để nhận được báo Giá thép hộp tại Quận 11 chính xác vui lòng liên hệ hotline: 0903725545 để được tư vấn và báo giá sớm nhất!
3. Ứng Dụng Thép Hộp Tại Quận 11 – Giải Pháp Kết Cấu Linh Hoạt Cho Mọi Công Trình
Trong bối cảnh đô thị hóa nhanh tại Quận 11, nhu cầu sử dụng vật liệu xây dựng bền, nhẹ và dễ thi công ngày càng tăng. Thép hộp trở thành lựa chọn tối ưu nhờ khả năng chịu lực tốt, linh hoạt trong thiết kế và phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.

☑ Ứng Dụng Trong Cải Tạo Nhà Phố Dân Dụng
- Thi công sàn đúc giả, gác lửng: Thép hộp mạ kẽm hoặc thép đen được hàn thành hệ khung xương chịu lực kết hợp cùng tấm cemboard. Giải pháp này giúp gia chủ cơi nới thêm phòng ngủ, không gian sinh hoạt một cách nhanh chóng.
- Thiết kế không gian hẹp: Với đặc thù nhà ống, thép hộp được ứng dụng làm khung đỡ kính cường lực lấy sáng cho giếng trời, hoặc hàn thành hệ thống cầu thang xương cá giúp tối ưu hóa tối đa diện tích lối đi.
☑ Ứng Dụng Phục Vụ Hoạt Động Thương Mại Và Dịch Vụ
- Khung bảng hiệu quảng cáo: Dọc các trục đường lớn, thép hộp mạ kẽm (chuẩn Z280) là vật liệu “xương sống” để đan lưới giằng phía sau các hệ thống mặt dựng Alu, pano, đảm bảo độ kiên cố và chống chịu tốt trước sức gió.
- Nhà tiền chế kinh doanh: Ứng dụng làm hệ khung cột, vì kèo mái cho các ki-ốt kinh doanh, quán cafe sân vườn hoặc bãi giữ xe, giúp chủ đầu tư sớm đưa vào vận hành thu hồi vốn và dễ dàng tháo dỡ khi trả lại mặt bằng.
☑ Ứng Dụng Gia Công Cơ Khí Ngoại Thất Và An Ninh
- Hàng rào, cổng ngõ kiên cố: Thép hộp mạ kẽm được cắt CNC hoặc hàn ghép tạo thành các bộ cửa sắt, cửa xếp, cổng chính vững chắc.
- Hệ thống chuồng cọp bảo vệ: Ứng dụng phổ biến để hàn các khung rào bảo vệ (chuồng cọp) bao quanh khu vực ban công, sân thượng, vừa đảm bảo an ninh chống trộm tuyệt đối vừa duy trì luồng gió lưu thông cho ngôi nhà.
4. Các Hạng Mục Công Trình Ứng Dụng Thép Hộp Tại Quận 11

Dưới đây là bảng tổng hợp các công trình thực tế tại Quận 11 có ứng dụng thép hộp trong kết cấu và thi công:
| STT | Tên công trình / dự án | Địa điểm | Loại công trình | Hạng mục sử dụng thép hộp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công viên Văn hóa Đầm Sen | Phường 3 | Giải trí – công cộng | Mái che, khung sân khấu, lan can | Công trình lớn, ngoài trời |
| 2 | Nhà thi đấu Phú Thọ | Phường 15 | Thể thao | Khung mái, kết cấu phụ | Yêu cầu chịu lực cao |
| 3 | Trung tâm Thể dục Thể thao Phú Thọ | Phường 15 | Thể thao | Mái che, kết cấu ngoài trời | Chống gỉ tốt |
| 4 | Chợ Phú Thọ | Phường 1 | Thương mại | Khung sạp, mái che | Thi công nhanh |
| 5 | Chợ Bình Thới | Phường 8 | Thương mại | Khung gian hàng, bảng hiệu | Sử dụng phổ biến |
| 6 | Trường THPT Lê Quý Đôn (cơ sở Quận 11) | Phường 5 | Giáo dục | Mái che, lan can, hàng rào | Đảm bảo an toàn |
| 7 | Trường THCS Chu Văn An | Phường 10 | Giáo dục | Khung nhà đa năng, mái che | Sử dụng ngoài trời |
| 8 | Nhà phố khu Bình Thới | Bình Thới | Dân dụng | Khung mái, cổng, cầu thang | Ứng dụng phổ biến |
5. Quy Trình Thi Công Thép Hộp Tại Quận 11 Từ A–Z
Để đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình tại Quận 11, việc thi công thép hộp cần tuân thủ quy trình đầy đủ từ chuẩn bị đến hoàn thiện. Dưới đây là quy trình A–Z chuẩn thực tế:

- Khảo sát và lập phương án thi công: Tiến hành khảo sát hiện trạng công trình, xác định tải trọng, điều kiện môi trường và nhu cầu sử dụng. Từ đó lập bản vẽ kỹ thuật và lựa chọn phương án thi công phù hợp.
- Lựa chọn và kiểm tra vật liệu: Chọn thép hộp đúng quy cách (vuông, chữ nhật), độ dày theo thiết kế. Kiểm tra:
- Bề mặt không rỉ sét, không cong vênh
- Đúng kích thước, độ dày tiêu chuẩn
- Có nguồn gốc, chứng chỉ rõ ràng
- Gia công thép hộp: Thực hiện cắt, khoan, định hình theo bản vẽ:
- Cắt chính xác bằng máy chuyên dụng
- Đường cắt thẳng, không ba via
- Đánh dấu vị trí lắp ghép rõ ràng
- Lắp dựng khung kết cấu: Tiến hành theo trình tự:
- Dựng cột, dầm (khung chính)
- Lắp xà gồ, thanh giằng (khung phụ)
- Căn chỉnh độ thẳng, độ vuông góc bằng thiết bị đo.
- Hàn và liên kết: Thực hiện liên kết các cấu kiện:
- Làm sạch bề mặt trước khi hàn
- Mối hàn đều, chắc, không rỗ khí
- Kết hợp bu lông tại các vị trí cần tháo lắp
- Xử lý chống gỉ và sơn hoàn thiện: Bảo vệ thép khỏi môi trường:
- Sơn chống gỉ 1–2 lớp
- Sơn phủ hoàn thiện chống ăn mòn
- Ưu tiên thép hộp mạ kẽm cho hạng mục ngoài trời
- Kiểm tra và nghiệm thu: Đánh giá toàn bộ công trình:
- Độ chắc chắn kết cấu
- Chất lượng mối hàn
- Độ thẳng, độ cân bằng
- Lớp sơn bảo vệ
6. FAQ – Những Câu Hỏi Khi Mua Thép Hộp Tại Quận 11 (SATA Giải Đáp
① Nhà tôi ở hẻm sâu, hẻm nhỏ xuyệt (/) chằng chịt tại Quận 11, công ty có giao tận cửa được không?
SATA Giải Đáp: Hoàn toàn được. Thép SATA hiểu rõ đặc thù “hẻm nhỏ, nhà đông” tại Quận 11 (khu vực Bình Thới, Lãnh Binh Thăng, Minh Phụng…). Chúng tôi sở hữu đội xe cơ động gồm xe ba gác và xe tải nhẹ dưới 1.5 tấn, cam kết luồn lách an toàn và giao vật tư đến tận chân công trình của bạn.
② Tôi mua số lượng ít để cơi nới cái gác xép, công ty có bán và giao không?
SATA Giải Đáp: Thép SATA không áp đặt số lượng tối thiểu. Dù bạn mua số lượng lớn cho dự án hay chỉ vài cây thép hộp để làm gác lửng, làm chuồng cọp ban công, chúng tôi đều tư vấn tận tình, báo giá chi tiết và hỗ trợ giao hàng tận nơi.
③ Tôi muốn làm khung bảng hiệu quảng cáo ngoài mặt tiền đường 3 Tháng 2, nên dùng loại thép nào?
SATA Giải Đáp: Bắt buộc phải dùng Thép hộp mạ kẽm (chuẩn Z280). Hạng mục ngoài trời luôn chịu mưa nắng trực tiếp, lớp mạ kẽm cường độ cao sẽ bảo vệ khung bảng hiệu khỏi rỉ sét, đảm bảo độ kiên cố và an toàn tuyệt đối trước sức gió.
④ Làm sao để tôi biết Thép SATA giao hàng đủ độ dày (đủ dem) và đúng barem?
SATA Giải Đáp: Thép SATA luôn đề cao tính minh bạch. Hàng hóa tuân thủ mức dung sai độ dày từ nhà máy là ±0.12mm và dung sai trọng lượng ±5%. Chúng tôi luôn mang theo thước kẹp điện tử và khuyến khích khách hàng tự tay đo đạc, nghiệm thu vật tư ngay tại công trình trước khi xuống.
7. Sắt Thép SATA – Đại Lý Cung Cấp Giá Thép Hộp Tại Quận 11 Chất Lượng, Uy Tín Hàng Đầu Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA tự hào là đại lý chuyên cung cấp Giá thép hộp tại quận 11 chất lượng, uy tín hàng đầu tại TP.HCM, mang đến giải pháp vật liệu lấy sáng bền đẹp, đúng tiêu chuẩn và phù hợp với nhiều hạng mục công trình. Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, nguồn hàng sẵn kho, quy cách đa dạng cùng chính sách báo giá minh bạch, Sắt Thép SATA luôn đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng từ công trình dân dụng đến công nghiệp.
Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho những ai đang tìm kiếm Giá thép hộp tại quận 11 chính hãng, giá tốt, giao hàng nhanh và hỗ trợ kỹ thuật tận tình tại khu vực TP.HCM.
Một số giấy chứng nhận uy tín – Đại lý Sắt Thép SATA

Lợi ích khi mua Giá thép hộp tại quận 11 – Thép SATA
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm thép hộp tại quận 11 chất lượng, uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm, Giá thép hộp tại quận 11 đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Giá thép hộp tại quận 11 uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn.
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
