Giá Inox tấmGiá Inox tấm
Rate this post

Giá inox tấm hiện nay biến động liên tục, khiến người tiêu dùng và doanh nghiệp gặp phải không ít khó khăn. Sở dĩ là cho đây là một trong những vật liệu hợp kim kim loại phổ biến và quan trọng nhất trong nền công nghiệp hiện đại, từ cơ khí chế tạo, đóng tàu, xây dựng cho đến sản xuất thiết bị gia dụng, y tế và trang trí nội ngoại thất.

Nhằm giúp quý khách hàng có cái nhìn tổng quan, chính xác và chi tiết nhất trước khi quyết định đầu tư vật tư, trong bài viết này Sắt Thép SATA sẽ cung cấp toàn bộ thông tin về inox tấm, bảng giá phân loại chi tiết, các yếu tố tác động đến giá cũng như bí quyết chọn mua inox tấm đạt chất lượng cao với chi phí tối ưu nhất.

Bảng Báo Giá Inox Tấm Chi Tiết Mới Nhất 2026

Giá thành tấm inox hiện nay dao động từ 38.000 đến 130.000 VNĐ/kg tùy thuộc vào quy cách khổ tấm, bề mặt phủ màng bảo vệ (PE/Laser Film) và sự biến động giá phôi kim loại trên thị trường quốc tế.

STTMác InoxĐộ Dày (mm)Bề MặtĐơn Giá (VNĐ/kg)
1Inox 2010.3 – 1.0BA / 2B45.000 – 55.000
2Inox 2011.2 – 3.0BA / 2B / No.148.000 – 58.000
3Inox 2014.0 – 10.0No.150.000 – 65.000
4Inox 3040.3 – 1.0BA / 2B70.000 – 80.000
5Inox 3041.2 – 3.0BA / 2B / HL72.000 – 85.000
6Inox 3044.0 – 10.0No.175.000 – 90.000
7Inox 3160.3 – 1.0BA / 2B100.000 – 120.000
8Inox 3161.2 – 3.0BA / 2B / HL105.000 – 125.000
9Inox 3164.0 – 10.0No.1110.000 – 130.000
10Inox 4300.3 – 3.0BA / 2B35.000 – 42.000
11Inox 4304.0 – 10.0No.138.000 – 45.000

Lưu ý:

  • Bảng báo giá dưới đây mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại, chưa bao gồm 10% phí VAT.
  • Ngoài ra, giá inox tấm thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động thị trường và khối lượng đơn hàng.
  • Để nhận được báo giá chính xác và chi tiết nhất theo kích thước cắt lẻ, kèm ưu đãi chiết khấu trực tiếp và chính sách miễn phí vận chuyển cho công trình, xin vui lòng liên hệ trực tiếp vào hotline Sắt Thép SATA – 0903725545 để được tư vấn và hỗ trợ.

Inox tấm (thép không gỉ dạng tấm) là sản phẩm được cán phẳng từ phôi inox với nhiều độ dày, khổ rộng và bề mặt khác nhau. Tùy thuộc vào thành phần hóa học inox tấm được chia thành nhiều chủng loại phục vụ cho các mục đích riêng biệt.

Trong những năm gần đây, giá inox tấm trên thị trường liên tục có sự điều chỉnh. Sự biến động về giá phụ thuộc rất lớn vào giá nguyên liệu thô trên sàn giao dịch kim loại quốc tế, chi phí vận chuyển hàng hải toàn cầu và cán cân cung – cầu tại thị trường Việt Nam.

Việc cập nhật biến động giá inox tấm hàng ngày giúp các nhà thầu, xưởng cơ khí và doanh nghiệp dự toán chính xác ngân sách thi công, tránh tình trạng đội chi phí công trình ngoài dự kiến.

Khi tìm hiểu báo giá trên thị trường, bạn sẽ thấy sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị cung cấp. Sự chênh lệch giá inox tấm này đến từ nhiều yếu tố kỹ thuật và thương mại khác nhau:

Mác thép là yếu tố hàng đầu định hình nên giá inox tấm.

  • Inox 304: Loại phổ biến nhất nhờ khả năng chống gỉ sét tuyệt vời và dễ gia công. Do đó, giá của dòng inox 304 luôn nằm ở mức tầm trung – cao nhưng cực kỳ tương xứng với chất lượng.
  • Inox 316: Có khả năng kháng ăn mòn trong môi trường hóa chất và nước biển. Mức giá inox tấm dòng 316 thường cao nhất trong các dòng phổ thông.
  • Inox 201: Đây là dòng inox thuộc phân khúc giá thấp nhất, rẻ hơn đáng kể so với dòng inox 304 và 306.

Độ dày inox tấm dao động từ 0.3mm cho đến hơn 50mm. Thông thường, quy trình gia công tấm cực mỏng hoặc tấm cực dày đòi hỏi công nghệ phức tạp hơn, do đó chi phí sản xuất sẽ xuất hiện sự chênh lệch. Điều này tác động trực tiếp khiến giá inox tấm theo độ dày có sự điều chỉnh khác nhau.

Bề mặt xử lý cũng ảnh hưởng rất lớn đến giá cả của inox tấm:

  • Bề mặt BA/2B: Bề mặt bóng sáng hoặc mờ tiêu chuẩn, có mức giá cơ bản nhất.
  • Bề mặt HL (Hairline) / No.4: Bề mặt xước dăm, xước hairline đòi hỏi qua khâu gia công đánh bóng nên giá của bề mặt này sẽ cao hơn 2B.
  • Bề mặt Mirror (Gương) / Vàng gương: Phủ màu Titan hoặc đánh bóng gương cao cấp dùng trong trang trí, dẫn đến mức giá luôn nằm ở nhóm đắt nhất.

Sản phẩm nhập khẩu từ các tập đoàn lớn có chứng chỉ CO/CQ chuẩn chỉnh thường có giá thành nhỉnh hơn so với inox tấm có nguồn gốc từ một số nhà máy nhỏ lẻ tại Trung Quốc hay Ấn Độ.

image 183
Dòng vật liệu Inox tấm chống trượt

Để đưa ra quyết định đầu tư đúng đắn và đánh giá chính xác mức giá inox tấm do các nhà cung cấp báo sang có hợp lý hay không, người mua cần hiểu sâu về bản chất kỹ thuật, quy trình sản xuất cũng như ưu – nhược điểm của từng chủng loại inox tấm trên thị trường hiện nay.

Quy trình chế tạo: Tấm inox cán nguội được sản xuất bằng cách cán phôi inox ở nhiệt độ phòng (hoặc nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tái kết tinh). Quá trình này đòi hỏi lực nén cực lớn và hệ thống lô cán tinh vi để điều chỉnh độ dẻo, độ phẳng.

Đặc tính kỹ thuật:

  • Độ dày phổ biến: Từ 0.3mm đến 3.0mm.
  • Bề mặt cực kỳ láng mịn, độ sáng bóng cao, sai số độ dày (dung sai) rất nhỏ.
  • Độ bền cơ học cao, độ dẻo tuyệt vời, rất dễ uốn gập, dập sâu hoặc tạo hình chi tiết phức tạp.

Giá thành: Do đòi hỏi trải qua nhiều công đoạn cán bóng, tẩy rửa và kiểm định khắt khe, mức giá inox tấm cán nguội tính theo đơn vị kilogram (kg) thường cao hơn tấm cán nóng.

Quy trình chế tạo: Được cán ở nhiệt độ cực cao. Sau khi cán xong, tấm inox được làm nguội tự nhiên hoặc qua bể dung dịch.

Đặc tính kỹ thuật:

  • Độ dày đa dạng: Từ 3.0mm cho đến hơn 100mm (đáp ứng cho các kết cấu chịu lực siêu nặng).
  • Bề mặt có màu xám bạc đặc trưng, hơi nhám (chuẩn No.1), không bóng bẩy như hàng cán nguội.
  • Dung sai độ dày rộng hơn so với tấm cán nguội.

Giá thành: Quy trình gia công nhanh, sản lượng lớn nên giá inox tấm dòng cán nóng có tính kinh tế cao, đặc biệt phù hợp cho các dự án mua hàng số lượng hàng chục đến hàng trăm tấn.

Quy trình chế tạo: Là dòng inox tấm cán nóng hoặc cán nguội được đưa qua máy dập định hình để tạo các đường gân nổi (hình quả trám, gân 5 vạch, gân hình giọt nước) ngay trên bề mặt.

Đặc tính kỹ thuật: Có độ ma sát cực cao, chống trơn trượt hiệu quả trong môi trường dính dầu mỡ, nước hoặc hóa chất.

Giá thành: Do tốn thêm chi phí nhân công và hao mòn khuôn dập gân, giá inox tấm phân loại chống trượt sẽ cao hơn tấm phẳng cùng loại khoảng.

Mỗi khoảng giá inox tấm đi liền với giá trị sử dụng và độ bền tương ứng. Đừng vì ham mua inox tấm với mức giá rẻ bất thường mà chọn sai mác thép cho công trình của mình.

Trong cơ khí chế tạo, inox tấm 304 và 316 là ưu tiên hàng đầu. Việc đầu tư ngân sách cho giá inox tấm 304 hợp lý sẽ đảm bảo các chi tiết máy, bồn áp lực không bị ăn mòn, hư hỏng trong quá trình vận hành liên tục. Các linh kiện cắt laser chính xác cũng yêu cầu chất lượng tấm phẳng không bị cong vênh.

Inox tấm trang trí (mạ màu xước HL, mạ vàng, dập hoa văn) dùng làm vách cabin thang máy, ốp cột, chữ nổi quảng cáo. Dù giá thành inox tấm dòng trang trí tương đối cao, nhưng tính thẩm mỹ vượt trội và tuổi thọ hàng chục năm giúp tối ưu chi phí bảo trì lâu dài.

An toàn vệ sinh thực phẩm và y tế là tiêu chuẩn bắt buộc. Các thiết bị bàn ăn, bồn rửa, khay chứa, đường ống đều sử dụng inox 304. Chi phí trả cho giá inox tấm 304 chuẩn chất lượng chính là sự bảo đảm cho sức khỏe người tiêu dùng và tuân thủ pháp luật.

image 184
Inox tấm được bảo quản tại kho SATA

Việc thu thập giá dòng vật liệu inox tấm từ nhiều đơn vị khác nhau chỉ là bước đầu tiên. Để đảm bảo số tiền bỏ ra mang lại giá trị tương xứng, bạn cần trang bị cho mình bộ kỹ năng và quy trình kiểm tra thực tế dưới đây.

Một nhà cung cấp uy tín bán đúng giá inox tấm chất lượng luôn sẵn sàng cung cấp bộ chứng chỉ đi kèm đơn hàng:

CO (Certificate of Origin): Chứng nhận xuất xứ hàng hóa, xác nhận hàng được nhập khẩu từ nhà máy.

CQ (Certificate of Quality): Chứng nhận chất lượng do phòng Lab của nhà máy sản xuất cấp. Trên CQ phải thể hiện rõ:

  • Số Lô/Số Heat (Heat No.) – Số này phải trùng khớp với tem đai bế/in phun trên biên tấm inox.
  • Kết quả phân tích hóa học chi tiết.

Dùng dung dịch thuốc thử inox: Nhỏ một giọt axit chuyên dụng lên bề mặt. Quan sát sự thay đổi màu sắc sau 30 – 60 giây:

  • Inox 316: Giọt thuốc thử gần như không có phản ứng đổi màu.
  • Inox 201: Giọt thuốc thử chuyển sang màu đỏ gạch hoặc sẫm tối nhanh chóng.
  • Inox 304: Giọt thuốc thử giữ nguyên màu xám nhạt hoặc chỉ ngả màu rất nhẹ sau thời gian dài.

Dùng máy phân tích quang phổ: Cho kết quả chính xác 100% tỷ lệ phần trăm Niken và Crom.

Dùng thước kẹp me: Đo chính xác độ dày tại nhiều điểm trên tấm để đảm bảo dung sai hợp lệ.

Hầu hết các đại lý phân phối lớn đều áp dụng chính sách ưu đãi giá inox tấm theo quy mô đơn hàng. Nếu bạn đặt mua inox tấm số lượng lớn theo tấn hoặc hợp đồng cung ứng dài hạn, hãy đàm phán mức chiết khấu tốt nhất cùng điều khoản miễn phí vận chuyển.

Nên hợp tác với các kho bãi, đại lý lớn có trang bị sẵn máy xả cuộn, máy cắt laser, máy dập gân. Mua hàng tại gốc sẽ giúp bạn nhận được mức giá inox tấm tận xưởng, không qua trung gian thương mại.

Nếu bạn đang trong giai đoạn tìm kiếm một địa chỉ phân phối inox tấm đáng tin cậy với mức giá inox tấm cạnh tranh nhất thị trường, Sắt Thép SATA tự hào là một trong những đại lý chuyên cung cấp dòng vật liệu xây dựng, tấm Inox với đa dạng quy cách, mẫu mã uy tín hàng đầu tại TP.HCM.

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép, chúng tôi xây dựng mối quan hệ hợp tác chiến lược lâu dài với các tập đoàn sản xuất inox uy tín hàng đầu. Sắt Thép SATA cam kết đem đến cho quý khách hàng nguồn hàng uy tín, chất lượng với giá inox tấm tốt nhất trên thị trường.

Tại Sao Nên Lựa Chọn Chúng Tôi?

  • Kho hàng lớn, đa dạng chủng loại: Luôn sẵn kho các mác thép 304, 316, 201, 430 với đầy đủ kích thước, độ dày từ 0.3mm đến 50mm.
  • Chuẩn Mực Chất Lượng: 100% lô hàng xuất kho đều đi kèm chứng chỉ CO/CQ gốc, hóa đơn VAT minh bạch và mã Heat No. trùng khớp với giấy tờ kiểm định
  • Minh Bạch & Linh Hoạt: Báo giá inox tấm nhanh chóng, cập nhật chính xác theo từng mốc biến động của thị trường. Hỗ trợ chính sách công nợ linh hoạt cho các đối tác chiến lược.
  • Dịch vụ gia công đi kèm: Hỗ trợ cắt lẻ theo kích thước yêu cầu, xả băng, dập gân chống trượt, phủ màng PE bảo vệ bề mặt.
  • Vận Chuyển Toàn Quốc: Đội xe tải chuyên dụng hỗ trợ giao hàng tận nơi, đảm bảo tấm inox phẳng đẹp, không trầy xước hay móp mép trong suốt quá trình di chuyển.
  • Chính Sách Chiết Khấu Hấp Dẫn: Áp dụng mức giá inox tấm ưu đãi đặc biệt cho các đơn hàng số lượng lớn, đơn hàng dự án hoặc các hợp đồng cung ứng vật tư dài hạn.
Screenshot 2026 07 09 151043 14
Một số giấy chứng nhận công ty TNHH Thép SATA
  • Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
  • Văn Phòng: Số 35 Đường Số 41 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • MST: 0314964975
  • Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
  • Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545