Giá tôn 7 demGiá tôn 7 dem
Rate this post

Giá tôn 7 dem hiện nay đang là chủ đề được rất nhiều chủ đầu tư và gia chủ quan tâm khi tìm kiếm vật liệu lợp mái và che chắn cho các công trình xây dựng quy mô vừa và lớn. Việc nắm bắt chính xác mức biến động giá tôn 7 dem trên thị trường không chỉ giúp bạn chủ động về mặt tài chính mà còn đảm bảo chọn mua được những sản phẩm chính hãng, bền bỉ và đạt tiêu chuẩn chất lượng cao nhất.

Sắt Thép SATA tự hào là đơn vị hàng đầu cung cấp tôn 7 dem với mức giá hợp lý, cạnh tranh bậc nhất trên thị trường. Chúng tôi luôn cam kết đem đến cho quý khách hàng nguồn sản phẩm chất lượng, tạo nên một công trình bền bỉ vượt thời gian.

Mục Lục

Mức giá tôn 7 dem biến động phụ thuộc vào thương hiệu, loại tôn (tôn lạnh, tôn màu, tôn kẽm, tôn cách nhiệt) và khối lượng đặt hàng. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tôn 7 dem trung bình trên thị trường hiện nay:

Thương hiệuĐơn giá tham khảo
Tôn Hoa Sen126.000 (VNĐ/m)
Tôn Đông Á118.000 (VNĐ/m)
Tôn Nam Kim120.000 (VNĐ/m)
Tôn Hòa Phát123.000 (VNĐ/m)
Tôn Phương Nam115.000 (VNĐ/m)

Lưu ý khi xem báo giá:

  • Mức giá tôn 7 dem nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm 10% phí VAT.
  • Mức giá tôn 7 dem thực tế có thể thay đổi tùy theo thời điểm thị trường và số lượng đặt hàng cụ thể.
  • Để nhận được báo giá chi tiết, xin vui lòng liên hệ vào hotline Sắt Thép SATA – 0903 725 545 để được tư vấn và hỗ trợ.

“Dem” (hay mm) là đơn vị đo độ dày của tôn. 1 dem tương đương với 0.1 mm, do đó tôn 7 dem có độ dày thực tế là 0.7 mm. Đây là một trong những độ dày vượt trội trong phân khúc tôn mạ kẽm, tôn mạ màu và tôn lạnh.

  • Khả năng chịu lực và chống va đập tuyệt vời: Tôn 7 dem sở hữu độ cứng cáp cao hơn hẳn các loại tôn mỏng thông thường. Sản phẩm có khả năng chịu được sức gió bão lớn, không bị biến dạng, móp méo hay gãy gập khi gặp thời tiết khắc nghiệt, va đập cơ học.
  • Độ bền cao, chống ăn mòn và gỉ sét tối ưu: Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại với lớp mạ kẽm hoặc mạ hợp kim nhôm kẽm (tôn lạnh) dày dặn, tôn 7 dem ngăn chặn hiệu quả quá trình oxy hóa từ môi trường. Nhờ đó, giữ được độ sáng bóng, chống bong tróc sơn và tuổi thọ vượt trội.
  • Khả năng cách nhiệt & cách âm vượt trội: Tôn 7 dem giúp phản xạ phần lớn tia UV và nhiệt lượng từ mặt trời. Khi thi công cùng lớp xốp PU hoặc EPS, tôn mang lại hiệu quả chống nóng cực kỳ tối ưu cho không gian, đồng thời giảm tiếng ồn khi mưa to.
  • Tính thẩm mỹ đa dạng: Tôn 7 dem hiện nay được cung cấp với đa dạng màu sắc và nhiều kiểu dáng sóng khác nhau. Giúp nâng cao giá trị thẩm mỹ cho toàn bộ công trình, từ nhà ở dân dụng hiện đại đến các dự án công nghiệp quy mô.
  • Tối ưu chi phí bảo trì và thay thế lâu dài: Dù mức giá tôn 7 dem có phần nhỉnh hơn, nhưng xét về bài toán kinh tế lâu dài, đây lại là giải pháp cực kỳ tiết kiệm. Nhờ độ bền cao, bạn sẽ không phải tốn chi phí sửa chữa, chống thấm hay thay mới thường xuyên trong suốt hàng chục năm sử dụng.
image 42 768x1024 1
Tôn 7 dem

Để hiểu rõ tại sao mức giá tôn 7 dem có sự chênh lệch giữa các nhà cung cấp, quý khách cần lưu ý các yếu tố cốt lõi sau:

Thương hiệu lớn như Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á, Tôn Hòa Phát thường có quy trình sản xuất khép kín, đạt tiêu chuẩn quốc tế (JIS, ASTM, BS). Do đó, giá tôn 7 dem của các hãng này thường nhỉnh hơn các thương hiệu nhỏ lẻ nhưng đảm bảo chất lượng tuyệt đối.

  • Tôn kẽm 7 dem: Mức giá tôn 7 dem dạng mạ kẽm thường rẻ nhất, phù hợp cho các công trình tạm hoặc nhà xưởng đơn giản.
  • Tôn lạnh 7 dem: Có lớp mạ nhôm kẽm chống gỉ tốt hơn, mức giá tôn 7 dem lạnh ở mức trung bình.
  • Tôn xốp cách nhiệt 7 dem: Có thêm lớp PU/EPS giúp chống nóng, chịu nhiệt nên giá tôn 7 dem cách nhiệt sẽ cao hơn đáng kể.

Giá thép cuộn cán nóng (HRC) trên thế giới tác động trực tiếp đến chi phí sản xuất. Khi giá thép thế giới tăng, giá tôn 7 dem tại thị trường trong nước cũng sẽ tăng theo tương ứng.

Nếu mua số lượng lớn cho công trình công nghiệp, nhà thầu thường nhận được mức giá tôn 7 dem chiết khấu ưu đãi từ nhà máy hoặc đại lý cấp 1. Ngoài ra, chi phí vận chuyển cũng ảnh hưởng đến tổng giá tôn 7 dem hoàn thiện tại công trình.

Để chọn đúng sản phẩm phù hợp với kinh phí và yêu cầu kỹ thuật, bên cạnh việc tìm hiểu giá tôn 7 dem, bạn nên nắm rõ từng dòng sản phẩm 7 dem sau:

Tôn lạnh 7 dem được phủ lớp mạ hợp kim nhôm kẽm (thường là 55% Nhôm, 43.5% Kẽm và 1.5% Silicon). Đây là dòng tản nhiệt nhanh, chống ăn mòn vượt trội gấp 4 lần tôn mạ kẽm thông thường. Mức giá tôn 7 dem lạnh hợp lý, đáp ứng hầu hết các công trình dân dụng lẫn công nghiệp.

Được phủ thêm lớp sơn màu (đỏ đậm, xanh dương, xanh lá, xám ghi, trắng sữa), vừa làm tăng tính thẩm mỹ,vừa bảo vệ bề mặt thép khỏi tác động của thời tiết. Mức giá tôn 7 dem mạ màu nhỉnh hơn tôn lạnh không màu khoảng 10% – 15%.

Dòng tôn chống nóng hàng đầu gồm 3 lớp: Lớp tôn nền 7 dem + Lớp xốp cách nhiệt (PU hoặc EPS) + Lớp màng PP/Alufilm. Có tác dụng chống nóng, giảm tiếng ồn khi mưa lớn, tiết kiệm điện năng điều hòa. Mức giá tôn 7 dem cách nhiệt thuộc phân khúc cao nhưng mang lại hiệu quả lâu dài.

  • Tôn 5 sóng / 9 sóng / 11 sóng: Phổ biến nhất làm mái lợp, thoát nước nhanh.
  • Tôn la phông (13 sóng): Dùng đóng trần, vách ngăn nội thất. Cấu trúc sóng không làm thay đổi quá nhiều mức giá tôn 7 dem nguyên liệu, nhưng chi phí gia công cán sóng có thể chênh lệch nhẹ.

Nhờ độ bền vượt trội và mức giá tôn 7 dem cạnh tranh, loại vật liệu này được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau của đời sống và sản xuất công nghiệp:

Với độ dày 0.7mm, dòng sản phẩm này mang lại sự vững chãi tuyệt đối cho các kiến trúc nhà cấp 4, nhà phố nhiều tầng hay các căn biệt thự mái thái. Khả năng chống chịu gió bão tốt giúp các gia đình hoàn toàn yên tâm trong mùa mưa bão mà không lo bị tốc mái hay biến dạng kết cấu.

Trong các dự án công nghiệp, việc sử dụng vật liệu có độ dày cao là yêu cầu bắt buộc để chịu được tải trọng của hệ thống điện nước treo bên dưới mái và chống chịu tác động ăn mòn từ môi trường sản xuất. Tôn 7 dem đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe này.

Các tấm tôn phẳng hoặc tôn sóng 7 dem thường được sử dụng để quây xung quanh các công trình đang thi công, làm nhà tạm cho công nhân hoặc làm vách ngăn phân chia khu vực trong các nhà xưởng sản xuất nhờ độ cứng cáp và khả năng tái sử dụng cao.

Nhờ đặc tính dễ uốn, dễ cắt gọt nhưng vẫn giữ được độ cứng cần thiết, vật liệu này còn được ứng dụng trong việc chế tạo các loại ống thông gió kích thước lớn, vỏ tủ điện ngoài trời, hoặc vỏ bọc bảo ôn cho các đường ống dẫn nhiệt công nghiệp.

Các mô hình trang trại chăn nuôi quy mô lớn hiện nay rất ưa chuộng sử dụng tôn 7 dem kết hợp lớp xốp cách nhiệt để làm mái che, giúp hạ nhiệt độ bên trong chuồng nuôi vào mùa hè oi bức, bảo vệ sức khỏe vật nuôi và tối ưu hóa hiệu quả kinh tế.

image 41
Tôn 7 dem tại công trình nhà ở dân dụng

Khi tìm kiếm địa chỉ cung cấp và tham khảo giá tôn 7 dem, người mua cần trang bị những kinh nghiệm sau để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái:

Nhiều đại lý không uy tín thường cung cấp tôn gầy (độ dày thực tế chỉ 6 dem hoặc 6.5 dem nhưng báo giá là 7 dem). Khi mua, hãy yêu cầu đo độ dày bằng thước kẹp hoặc palmer chuyên dụng.

Sản phẩm chính hãng của Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát đều có dán tem mác và in phun thông tin rõ ràng ở mặt sau cuộn tôn:

  • Tên thương hiệu.
  • Mã màu, tiêu chuẩn chất lượng.
  • Độ dày thực tế (được ghi rõ dạng T = 0.70mm).

Nếu một đơn vị chào giá tôn 7 dem thấp hơn mặt bằng chung từ 20% đến 30%, quý khách nên đặt dấu hỏi về nguồn gốc xuất xứ. Đó có thể là tôn đổi trả, tôn lỗi mạ hoặc tôn nhập khẩu kém chất lượng từ các xưởng trôi nổi.

Nên mua tại các đại lý lớn, tôn thép có chứng nhận CO/CQ rõ ràng. Đại lý cấp 1 luôn đảm bảo mức giá tôn 7 dem ổn định và chính sách bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất.

Dù mua được sản phẩm đúng giá tôn 7 dem chất lượng tốt, việc bảo quản và thi công không đúng cách cũng có thể làm giảm tuổi thọ của tôn.

  • Nơi lưu trữ tôn phải khô ráo, có mái che, tránh tiếp xúc với nước mưa hoặc hóa chất.
  • Kê tôn cao hơn mặt đất ít nhất 10cm – 15cm bằng dầm gỗ.
  • Không xếp chồng quá nhiều cuộn tôn hoặc tấm tôn lên nhau gây đè nén, cong vênh.
  • Lắp đặt hệ thống xà gồ: Đảm bảo khoảng cách xà gồ phù hợp với độ dày 7 dem (thường từ 70cm – 90cm).
  • Cắt tôn đúng kỹ thuật: Sử dụng kéo cắt kim loại hoặc máy cắt đĩa. Vệ sinh sạch sẽ mạt sắt sau khi cắt để tránh gỉ sét bề mặt.
  • Bắn vít cố định: Dùng vít bắn tôn chuyên dụng có gioăng cao su chống thấm. Bắn vít vuông góc với bề mặt tôn, lực vừa đủ để gioăng cao su ôm sát.
  • Vệ sinh sau thi công: Quét dọn sạch mạt sắt, đinh vít thừa trên mái tôn để tránh hiện tượng oxy hóa gây ố vàng.

Để đảm bảo chất lượng công trình và tối ưu hóa chi phí, việc tìm kiếm một đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín là bước đi mang tính quyết định. Tự hào là một trong những hệ thống phân phối sắt thép và vật liệu lợp mái hàng đầu thị trường, Sắt Thép SATA là đơn vị chuyên cung cấp các dòng sản phẩm tôn thép chính hãng, đặc biệt là các dòng tôn độ dày cao đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.

Chúng tôi là đối tác phân phối cấp 1 trực tiếp của các tập đoàn sản xuất tôn thép lớn và uy tín bậc nhất tại Việt Nam như Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á, Tôn Hòa Phát, Tôn Phương Nam (SSSC) và Tôn Nam Kim. Nhờ mối quan hệ hợp tác chiến lược lâu năm, chúng tôi luôn cập nhật nhanh chóng các báo giá mới nhất trực tiếp từ nhà máy, đảm bảo mức chiết khấu cạnh tranh và tối ưu cho mọi dự án.

Lí do nên lựa chọn chúng tôi:

  • 100% hàng chính hãng: Tất cả các sản phẩm tôn 7 dem xuất kho đều có đầy đủ tem mác, thông số kỹ thuật in phun rõ ràng trên bề mặt, kèm theo chứng nhận chất lượng (CO/CQ) từ nhà sản xuất.
  • Chuẩn xác về quy cách: Cam kết cung cấp đúng độ dày chuẩn 0.7mm, nói không với hàng gầy, hàng nhái, hàng kém chất lượng.
  • Hệ thống kho bãi rộng lớn và xe vận chuyển chuyên dụng: Sở hữu hệ thống kho chứa hàng quy mô cùng đội ngũ xe tải, xe cẩu chuyên chở tôn thép lớn, chúng tôi hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng tận chân công trình trên toàn quốc, đảm bảo hàng hóa nguyên vẹn, không bị trầy xước hay móp méo.
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng tính toán khối lượng vật tư chính xác, lựa chọn chủng loại phù hợp và báo giá chi tiết, minh bạch, không phát sinh chi phí ẩn.
Chứng Nhận Công Ty TNHH Thép SATA
Chứng Nhận Công Ty TNHH Thép SATA

Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá & ưu đãi mới nhất ngay hôm nay!

SẮT THÉP SATA

  • Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
  • Văn Phòng: Số 35 Đường Số 41 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • MST: 0314964975
  • Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
  • Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545