Giá thép hộp tại Hóc Môn là thông tin được nhiều khách hàng quan tâm khi lựa chọn vật liệu cho các hạng mục xây dựng và cơ khí. Mức giá sản phẩm có thể thay đổi tùy theo quy cách, độ dày và số lượng đặt hàng. Đại lý thép SATA cung cấp thông tin báo giá dưới đây nhằm giúp khách hàng thuận tiện tham khảo và chủ động hơn trong việc dự toán chi phí.
1. Thép Hộp Tại Hóc Môn – Cấu Tạo, Đặc Điểm Và Thông Số Kỹ Thuật
Dưới đây là những thông tin chi tiết về cấu tạo, đặc điểm và thông số kỹ thuật của thép hộp mà các chủ đầu tư và nhà thầu tại Gò Vấp cần nắm rõ.
Cấu Tạo Của Thép Hộp
Thép hộp là loại thép hình có kết cấu rỗng bên trong, được sản xuất thông qua dây chuyền công nghệ hiện đại. Cấu tạo cơ bản của vật liệu này bao gồm:
- Nguyên liệu đầu vào: Được tạo hình từ các dải thép cuộn cán nguội hoặc cán nóng, kết hợp với một tỷ lệ carbon nhất định để tăng độ cứng và khả năng chịu lực.
- Mặt cắt (Tiết diện): Thép hộp được dập và hàn gia công dọc theo chiều dài để tạo ra các mặt cắt hình vuông (thép hộp vuông) hoặc hình chữ nhật (thép hộp chữ nhật) cân xứng.
- Bề mặt hoàn thiện: Tùy thuộc vào quy trình xử lý cuối cùng, thép hộp được chia làm hai loại chính là thép hộp đen (giữ nguyên bề mặt nguyên bản) và thép hộp mạ kẽm (được phủ một lớp hợp kim kẽm bảo vệ bên ngoài).
Đặc Điểm Phân Loại Thép Hộp
Hiểu rõ đặc tính của từng loại thép hộp sẽ giúp bạn đưa ra lựa chọn tối ưu về chi phí và độ bền cho công trình tại Hóc Môn
Thép Hộp Đen
- Đặc điểm: Có màu đen nguyên bản của phôi thép, khả năng chịu lực và chịu nén cực kỳ tốt.
- Ưu điểm: Giá thành rẻ, thi công, hàn cắt dễ dàng.
- Nhược điểm: Dễ bị rỉ sét, ăn mòn nếu tiếp xúc trực tiếp với nước mưa hoặc môi trường ẩm ướt thường xuyên.
Thép Hộp Mạ Kẽm
- Đặc điểm: Bề mặt được mạ một lớp kẽm (độ mạ chuẩn 280) sáng bóng.
- Ưu điểm: Lớp kẽm hoạt động như một “tấm khiên” bảo vệ lõi thép bên trong khỏi quá trình oxy hóa, mang lại tuổi thọ lên đến hàng chục năm kể cả trong điều kiện khí hậu nhiệt đới nắng mưa thất thường như tại TP.HCM.
- Nhược điểm: Giá thành cao hơn thép đen. Khi hàn cần chú ý xử lý thông gió vì khói kẽm và phải sơn lót lại điểm hàn kỹ lưỡng.

Thông Số Kỹ Thuật Chuẩn Của Thép Hộp
Tại Thép SATA, toàn bộ sản phẩm thép hộp đều được kiểm định nghiêm ngặt, đảm bảo các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước nhằm mang lại chất lượng cao nhất cho công trình.
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS 3466 (Nhật Bản), 344/ASTM A500 (Mỹ).
- Dung sai cho phép: * Độ dày: ± 0.12 mm.
- Trọng lượng: ± 5%.
- Quy cách Thép Hộp Vuông: Kích thước từ nhỏ gọn (14x14mm, 20x20mm…) đến cỡ lớn (75x75mm, 90x90mm). Độ dày dao động từ 0.9mm đến 2.0mm.
- Quy cách Thép Hộp Chữ Nhật: Kích thước phổ biến bao gồm 13x26mm, 20x40mm, 25x50mm, 30x60mm, 40x80mm, 50x100mm, 60x120mm. Độ dày dao động từ 0.9mm đến 2.0mm.
2. Cập Nhật Giá Thép Hộp Tại Hóc Môn – Giá Tại Kho, Ưu Đãi Lớn
Để giúp khách hàng thuận tiện trong việc dự toán chi phí, đại lý thép SATA cung cấp bảng Giá thép hộp tại Hóc Môn tham khảo theo từng quy cách thông dụng. Mức giá có thể thay đổi tùy vào nhu cầu thực tế và biến động thị trường, do đó việc cập nhật trực tiếp sẽ giúp đảm bảo độ chính xác tại thời điểm mua hàng.

Bảng Giá Thép Hộp Tại Hóc Môn – Chữ Nhật Mới Nhất Hôm Nay
Đơn vị tính Giá thép hộp tại Hóc Môn: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Đơn Giá thép hộp Đen (17.000/kg) | Đơn Giá thép hộp Kẽm (18.000/kg) | Thành tiền Đen (VNĐ) | Thành tiền Kẽm (VNĐ) |
| 1 | Giá thép hộp tại Hóc Môn 13×26 | 0,90 | 2,89 | 17.000 | 18.000 | 49.130 | 52.020 |
| 2 | 1,00 | 3,25 | 17.000 | 18.000 | 55.250 | 58.500 | |
| 3 | 1,10 | 3,61 | 17.000 | 18.000 | 61.370 | 64.980 | |
| 4 | 1,20 | 3,97 | 17.000 | 18.000 | 67.490 | 71.460 | |
| 5 | Giá thép hộp tại Hóc Môn 20×40 | 0,90 | 4,45 | 17.000 | 18.000 | 75.650 | 80.100 |
| 6 | 1,00 | 5,00 | 17.000 | 18.000 | 85.000 | 90.000 | |
| 7 | 1,10 | 5,53 | 17.000 | 18.000 | 94.010 | 99.540 | |
| 8 | 1,20 | 6,08 | 17.000 | 18.000 | 103.360 | 109.440 | |
| 9 | 1,40 | 7,15 | 17.000 | 18.000 | 121.550 | 128.700 | |
| 10 | Giá thép hộp tại Hóc Môn 25×50 | 0,90 | 5,58 | 17.000 | 18.000 | 94.860 | 100.440 |
| 11 | 1,00 | 6,27 | 17.000 | 18.000 | 106.590 | 112.860 | |
| 12 | 1,10 | 6,96 | 17.000 | 18.000 | 118.320 | 125.280 | |
| 13 | 1,20 | 7,65 | 17.000 | 18.000 | 130.050 | 137.700 | |
| 14 | 1,40 | 9,00 | 17.000 | 18.000 | 153.000 | 162.000 | |
| 15 | Giá thép hộp tại Hóc Môn 30×60 | 1,00 | 7,57 | 17.000 | 18.000 | 128.690 | 136.260 |
| 16 | 1,10 | 8,40 | 17.000 | 18.000 | 142.800 | 151.200 | |
| 17 | 1,20 | 9,24 | 17.000 | 18.000 | 157.080 | 166.320 | |
| 18 | 1,40 | 10,84 | 17.000 | 18.000 | 184.280 | 195.120 | |
| 19 | 1,80 | 14,08 | 17.000 | 18.000 | 239.360 | 253.440 | |
| 20 | Giá thép hộp tại Hóc Môn 40×80 | 1,10 | 11,25 | 17.000 | 18.000 | 191.250 | 202.500 |
| 21 | 1,20 | 12,37 | 17.000 | 18.000 | 210.290 | 222.660 | |
| 22 | 1,40 | 14,54 | 17.000 | 18.000 | 247.180 | 261.720 | |
| 23 | 1,80 | 18,91 | 17.000 | 18.000 | 321.470 | 340.380 | |
| 24 | Giá thép hộp tại Hóc Môn 50×100 | 1,20 | 15,50 | 17.000 | 18.000 | 263.500 | 279.000 |
| 25 | 1,40 | 18,24 | 17.000 | 18.000 | 310.080 | 328.320 | |
| 26 | 1,80 | 23,73 | 17.000 | 18.000 | 403.410 | 427.140 | |
| 27 | 2,00 | 26,51 | 17.000 | 18.000 | 450.670 | 477.180 | |
| 28 | Giá thép hộp tại Hóc Môn 60×120 | 1,40 | 21,94 | 17.000 | 18.000 | 372.980 | 394.920 |
| 29 | 1,80 | 28,56 | 17.000 | 18.000 | 485.520 | 514.080 | |
| 30 | 2,00 | 31,91 | 17.000 | 18.000 | 542.470 | 574.380 |
Bảng Giá Thép Hộp Tại Hóc Môn – Vuông Mới Nhất Hôm Nay
Đơn vị tính Giá thép hộp tại Hóc Môn: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Đơn Giá thép hộp tại Quận Gò Vấp Đen (17.000/kg) | Đơn Giá thép hộp tại Quận Gò Vấp Kẽm (18.000/kg) | Thành tiền Đen (VNĐ) | Thành tiền Kẽm (VNĐ) |
| 31 | Giá thép hộp tại Hóc Môn 14×14 | 0,90 | 2,02 | 17.000 | 18.000 | 34.340 | 36.360 |
| 32 | 1,00 | 2,27 | 17.000 | 18.000 | 38.590 | 40.860 | |
| 33 | 1,10 | 2,52 | 17.000 | 18.000 | 42.840 | 45.360 | |
| 34 | 1,20 | 2,77 | 17.000 | 18.000 | 47.090 | 49.860 | |
| 35 | Giá thép hộp tại Hóc Môn 20×20 | 0,90 | 2,89 | 17.000 | 18.000 | 49.130 | 52.020 |
| 36 | 1,00 | 3,25 | 17.000 | 18.000 | 55.250 | 58.500 | |
| 37 | 1,10 | 3,61 | 17.000 | 18.000 | 61.370 | 64.980 | |
| 38 | 1,20 | 3,97 | 17.000 | 18.000 | 67.490 | 71.460 | |
| 39 | Giá thép hộp tại Hóc Môn 25×25 | 0,90 | 3,69 | 17.000 | 18.000 | 62.730 | 66.420 |
| 40 | 1,00 | 4,15 | 17.000 | 18.000 | 70.550 | 74.700 | |
| 41 | 1,10 | 4,58 | 17.000 | 18.000 | 77.860 | 82.440 | |
| 42 | 1,20 | 5,04 | 17.000 | 18.000 | 85.680 | 90.720 | |
| 43 | 1,40 | 5,92 | 17.000 | 18.000 | 100.640 | 106.560 | |
| 44 | Giá thép hộp tại Hóc Môn 30×30 | 0,90 | 4,45 | 17.000 | 18.000 | 75.650 | 80.100 |
| 45 | 1,00 | 5,00 | 17.000 | 18.000 | 85.000 | 90.000 | |
| 46 | 1,10 | 5,53 | 17.000 | 18.000 | 94.010 | 99.540 | |
| 47 | 1,20 | 6,08 | 17.000 | 18.000 | 103.360 | 109.440 | |
| 48 | 1,40 | 7,15 | 17.000 | 18.000 | 121.550 | 128.700 | |
| 49 | Giá thép hộp tại Hóc Môn 40×40 | 1,10 | 7,46 | 17.000 | 18.000 | 126.820 | 134.280 |
| 50 | 1,20 | 8,17 | 17.000 | 18.000 | 138.890 | 147.060 | |
| 51 | 1,40 | 9,61 | 17.000 | 18.000 | 163.370 | 172.980 | |
| 52 | 1,80 | 12,47 | 17.000 | 18.000 | 211.990 | 224.460 | |
| 53 | Giá thép hộp tại Hóc Môn 50×50 | 1,20 | 10,23 | 17.000 | 18.000 | 173.910 | 184.140 |
| 54 | 1,40 | 12,08 | 17.000 | 18.000 | 205.360 | 217.440 | |
| 55 | 1,80 | 15,69 | 17.000 | 18.000 | 266.730 | 282.420 | |
| 56 | Giá thép hộp tại Hóc Môn 75×75 | 1,20 | 15,50 | 17.000 | 18.000 | 263.500 | 279.000 |
| 57 | 1,40 | 18,24 | 17.000 | 18.000 | 310.080 | 328.320 | |
| 58 | 1,80 | 23,73 | 17.000 | 18.000 | 403.410 | 427.140 | |
| 59 | 1,40* | 21,94 | 17.000 | 18.000 | 372.980 | 394.920 | |
| 60 | Giá thép hộp tại Hóc Môn 90×90 | 1,80 | 28,56 | 17.000 | 18.000 | 485.520 | 514.080 |
| 61 | 2,00 | 31,91 | 17.000 | 18.000 | 542.470 | 574.380 |
Lưu ý: Bảng báo Giá thép hộp tại Hóc Môn trên chỉ mang tính chất tham khảo, để nhận được báo Giá thép hộp tại Hóc Môn chính xác vui lòng liên hệ hotline: 0903725545 để được tư vấn và báo Giá thép hộp tại Hóc Môn sớm nhất!
3. Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Hộp Tại Hóc Môn Trong Xây Dựng
☑ Ứng Dụng Trong Kết Cấu Nhà Ở Dân Dụng
Thép hộp được sử dụng phổ biến trong các công trình nhà phố, nhà cấp 4 và nhà cải tạo:
- Làm khung mái, xà gồ lợp tôn
- Gia công gác lửng, nâng tầng nhẹ
- Làm cột, dầm phụ trong kết cấu
Ưu điểm nổi bật là giảm tải trọng lên móng, đặc biệt phù hợp với các công trình cải tạo hoặc nền đất yếu.
☑ Ứng Dụng Trong Nhà Xưởng Và Kho Bãi
Trong các cơ sở sản xuất và kho hàng quy mô vừa và nhỏ:
- Làm khung nhà xưởng
- Kết cấu mái, hệ giàn đỡ
- Khung giá kệ chứa hàng
Thép hộp đáp ứng tốt yêu cầu chịu lực ở mức trung bình, đồng thời tối ưu chi phí đầu tư ban đầu.

☑ Ứng Dụng Trong Công Trình Nông Nghiệp
Với đặc điểm còn nhiều khu vực sản xuất nông nghiệp, thép hộp được sử dụng để:
- Làm khung chuồng trại chăn nuôi
- Mái che trang trại
- Nhà kính, nhà lưới
Trong môi trường ẩm, thép hộp mạ kẽm thường được ưu tiên để tăng khả năng chống ăn mòn.
☑ Ứng Dụng Trong Cải Tạo Và Gia Cố Công Trình
Đối với các công trình cũ:
- Gia cố kết cấu yếu
- Cơi nới diện tích sử dụng
- Lắp đặt thêm mái che, tầng lửng
Thép hộp là giải pháp hiệu quả nhờ thi công nhanh, không ảnh hưởng nhiều đến kết cấu hiện hữu.
4. Danh Sách Các Công Trình / Dự Án Tiêu Biểu Sử Dụng Thép Hộp Tại Hóc Môn
Tại khu vực Hóc Môn, thép hộp được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, nhà xưởng và hạ tầng quy mô vừa và nhỏ. Do đặc thù nhiều dự án không công bố chi tiết vật liệu, thép hộp thường xuất hiện trong các hạng mục khung, mái và hoàn thiện. Dưới đây là một số công trình thực tế tiêu biểu.
| STT | Tên công trình / dự án | Địa điểm | Hạng mục sử dụng thép hộp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà máy chế biến thực phẩm Minh Phát | Hóc Môn | Khung mái, xà gồ thép hộp | Công trình nhà xưởng quy mô vừa |
| 2 | Trang trại chăn nuôi công nghệ cao Xuân Thới | Xã Xuân Thới, Hóc Môn | Khung chuồng trại, mái che | Ứng dụng thép hộp mạ kẽm |
| 3 | Nhà phố kết hợp kinh doanh đường Nguyễn Ảnh Thủ | Hóc Môn | Khung mái, lan can, cửa sắt | Công trình dân dụng điển hình |
| 4 | Dãy nhà trọ cho thuê khu Bà Điểm | Hóc Môn | Khung gác lửng, mái tôn | Thi công nhanh, chi phí thấp |
| 5 | Xưởng cơ khí Minh Tâm | Hóc Môn | Khung nhà xưởng, giàn mái | Sử dụng thép hộp dày |
| 6 | Trường mầm non tư thục Hoa Hồng | Hóc Môn | Lan can, mái che, khung phụ | Yêu cầu an toàn và thẩm mỹ |
| 7 | Kho hàng logistics tư nhân Tân Hiệp | Hóc Môn | Khung mái, kết cấu phụ | Ứng dụng phổ biến thép hộp |
| 8 | Công trình cải tạo nhà ở xã Tân Xuân | Hóc Môn | Cơi nới, làm gác lửng | Thi công bằng thép hộp nhẹ |
5. Những Lưu Ý Quan Trọng Khi Thi Công Thép Hộp Tại Hóc Môn

① Ưu Tiên Tuyệt Đối Thép Hộp Mạ Kẽm
So với các quận trung tâm, Hóc Môn có nhiều khu vực gần sông rạch, nền đất dễ ẩm ướt và không gian mở nhiều hơn.
- Lưu ý: Thay vì dùng thép đen, bạn nên ưu tiên sử dụng thép hộp mạ kẽm cho hầu hết các hạng mục ngoài trời (hàng rào, mái che, cổng ngõ) và kể cả hệ khung xưởng. Lớp mạ kẽm (chuẩn 280) sẽ chống lại quá trình oxy hóa cực tốt, ngăn ngừa rỉ sét do độ ẩm và sương đêm.
② Lựa Chọn Độ Dày (Zem) Phù Hợp Cho Khẩu Độ Lớn
Nhu cầu xây dựng kho bãi, xưởng sản xuất hoặc quán cafe sân vườn tại Hóc Môn thường yêu cầu khẩu độ (khoảng cách giữa các cột) khá lớn.
- Lưu ý: Không nên tiết kiệm bằng cách chọn thép hộp quá mỏng. Đối với các hệ vì kèo mái tôn xưởng hoặc đà chịu lực, cần sử dụng thép hộp chữ nhật cỡ lớn (50×100, 60×120) với độ dày từ 1.4mm đến 2.0mm để đảm bảo không bị võng mái hay biến dạng khi có gió lốc.
③ Chú Trọng Kỹ Thuật Hàn Và Xử Lý Mối Hàn
Khí hậu nóng ẩm là “kẻ thù” của các mối hàn kim loại nếu không được xử lý kỹ.
- Xử lý chống rỉ: Điểm lưu ý sống còn là ngay sau khi gõ xỉ hàn và mài nhẵn, bắt buộc phải quét hoặc phun sơn lót chống rỉ (sơn kẽm chuyên dụng) trực tiếp lên vị trí mối hàn. Rất nhiều công trình tại Hóc Môn bị xuống cấp, rỉ sét vàng ố chỉ sau 1 mùa mưa do bỏ qua bước sơn lót mối hàn này.
6. Tổng Hợp Các Câu Hỏi Thường Gặp Khi Mua Thép Hộp Tại SATA Bạn Nên Biết
Để quá trình hợp tác diễn ra thuận lợi và giúp nhà thầu, chủ đầu tư tối ưu hóa chi phí vật tư, Thép SATA đã tổng hợp lại những thắc mắc phổ biến nhất của khách hàng khi chọn mua thép hộp.
① Nhóm Câu Hỏi Về Sản Phẩm & Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật
Thép SATA phân phối những loại thép hộp nào?
Chúng tôi chuyên cung cấp các dòng thép hộp vuông và chữ nhật (bao gồm thép đen và thép mạ kẽm) từ các thương hiệu hàng đầu như Thép Đông Á. Sản phẩm đa dạng quy cách từ nhỏ (14x14mm, 13x26mm) đến lớn (90x90mm, 60x120mm) với độ dày từ 0.9mm đến 2.0mm.
Sản phẩm tại SATA có đạt chuẩn chất lượng không?
Hoàn toàn có. 100% thép hộp xuất kho đều tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế như JIS 3466 (Nhật Bản) và 344/ASTM A500 (Mỹ). Riêng dòng thép mạ kẽm đạt chuẩn độ mạ 280, chống ăn mòn vượt trội.
② Nhóm Câu Hỏi Về Giá Cả & Thủ Tục Thanh Toán
Mua Giá thép hộp tại Hóc Môn số lượng lớn cho dự án có được chiết khấu không?
Chắc chắn có. Thép SATA luôn có chính sách trợ giá, chiết khấu hoa hồng hấp dẫn cho các nhà thầu, đại lý và các công trình dự án lớn lấy hàng thường xuyên.
③ Nhóm Câu Hỏi Về Vận Chuyển & Đổi Trả
Thép SATA có hỗ trợ giao hàng tận nơi không? Vận chuyển bằng xe gì?
Chúng tôi sở hữu đội xe tải đa dạng (từ xe ba gác, xe tải nhẹ đến xe cẩu trọng tải lớn). SATA nhận giao hàng tận chân công trình tại tất cả các khu vực: từ nội thành TP.HCM (Gò Vấp, Tân Bình…), vùng ven (Hóc Môn, Củ Chi) cho đến các tỉnh lân cận như Long An (KCN Nhựt Chánh, Bến Lức), Bình Dương.
7. Sắt Thép SATA – Đại Lý Cung Cấp Giá Thép Hộp Tại Hóc Môn Chất Lượng, Uy Tín Hàng Đầu Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA tự hào là đại lý chuyên cung cấp Giá thép hộp tại Hóc Môn chất lượng, uy tín hàng đầu tại TP.HCM, mang đến giải pháp vật liệu lấy sáng bền đẹp, đúng tiêu chuẩn và phù hợp với nhiều hạng mục công trình. Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, nguồn hàng sẵn kho, quy cách đa dạng cùng chính sách báo giá minh bạch, Sắt Thép SATA luôn đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng từ công trình dân dụng đến công nghiệp.
Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho những ai đang tìm kiếm Giá thép hộp tại Hóc Môn chính hãng, giá tốt, giao hàng nhanh và hỗ trợ kỹ thuật tận tình tại khu vực TP.HCM.
Một số giấy chứng nhận uy tín – Đại lý Sắt Thép SATA

Lợi ích khi mua Giá thép hộp tại Hóc Môn – Thép SATA
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm thép hộp Mới nhất, chất lượng, uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm, Giá thép hộp tại Hóc Môn đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Giá thép hộp tại Hóc Môn uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn.
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
