Giá thép hộp tại Thủ Đức là thông tin được nhiều khách hàng quan tâm khi lựa chọn vật liệu cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Mức giá sản phẩm có thể thay đổi tùy theo quy cách, độ dày và tình hình thị trường. Đại lý thép SATA cung cấp thông tin báo giá dưới đây nhằm giúp khách hàng thuận tiện tham khảo và dự toán chi phí cho công trình.
1. Tìm Hiểu Thép Hộp Tại Thủ Đức – Giải Pháp Thi Công Hiệu Quả, Tiết Kiệm Chi Phí
Thép hộp là loại thép có tiết diện rỗng, được định hình thành dạng ống kín với hai hình dạng phổ biến:
- Thép hộp vuông
- Thép hộp chữ nhật
Nhờ kết cấu rỗng, thép hộp giúp giảm khối lượng vật liệu so với thép đặc nhưng vẫn đảm bảo độ cứng và khả năng chịu lực cần thiết. Đây là giải pháp tối ưu cho các công trình cần thi công nhanh, giảm tải trọng và tiết kiệm chi phí.
Đặc Điểm Nổi Bật
- Khả năng chịu lực và độ bền cao: Thép hộp có khả năng chịu nén, chịu uốn tốt, phù hợp với nhiều loại kết cấu từ khung mái đến khung nhà xưởng.
- Trọng lượng nhẹ, giảm tải công trình
- So với các vật liệu đặc, thép hộp giúp giảm tải trọng lên móng, đặc biệt hiệu quả với nhà cải tạo hoặc nâng tầng.
- Dễ thi công và gia công
- Có thể cắt, hàn, khoan nhanh chóng
- Phù hợp nhiều phương pháp lắp dựng
- Rút ngắn tiến độ thi công
- Khả năng chống ăn mòn: Thép hộp mạ kẽm có khả năng chống gỉ tốt trong môi trường nóng ẩm, phù hợp điều kiện khí hậu TP.HCM.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt phẳng, góc cạnh sắc nét, dễ ứng dụng cho các hạng mục hoàn thiện và nội thất.

Thông Số Kỹ Thuật Thép Hộp Chuẩn
Để đảm bảo độ an toàn tuyệt đối cho các công trình, Thép SATA cam kết phân phối các sản phẩm thép hộp Đông Á tuân thủ chặt chẽ các thông số kỹ thuật sau:
- Tiêu chuẩn chất lượng: Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS 3466 và 344/ASTM A500.
- Kích thước Thép Hộp Vuông: Đa dạng từ các quy cách trang trí nhỏ như 14x14mm, 20x20mm đến các loại đà chịu tải lớn như 75x75mm, 90x90mm.
- Kích thước Thép Hộp Chữ Nhật: Bao gồm các kích thước phổ biến từ 13x26mm, 25x50mm, 30x60mm đến 50x100mm, 60x120mm.
- Độ dày: Dao động từ 0.90mm đến 2.00mm, đáp ứng linh hoạt nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
- Dung sai kỹ thuật: * Dung sai độ dày cho phép từ nhà máy là ± 0.12mm.
- Trọng lượng thực tế khi giao nhận (bán theo cân thực tế) có mức dung sai ± 5%.
2. Giá Thép Hộp Tại Thủ Đức – Cập Nhật Giá Mới Nhất, Ưu Đãi
Để giúp khách hàng thuận tiện trong việc dự toán chi phí, đại lý thép SATA cung cấp bảng Giá Thép hộp tại Thủ Đức tham khảo theo từng quy cách thông dụng. Mức giá có thể thay đổi tùy vào nhu cầu thực tế và biến động thị trường, do đó việc cập nhật trực tiếp sẽ giúp đảm bảo độ chính xác tại thời điểm mua hàng.

Giá Thép hộp tại Thủ Đức – Chữ Nhật Mới Nhất Hôm Nay
Đơn vị tính Giá Thép hộp tại Thủ Đức: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Giá Thép hộp tại Thủ Đức – Thép đen (17.000/kg) | Giá Thép hộp tại Thủ Đức – Thép Mạ kẽm (18.000/kg) | Thành tiền Đen (VNĐ) | Thành tiền Kẽm (VNĐ) |
| 1 | Giá Thép hộp tại Thủ Đức 13×26 | 0,90 | 2,89 | 17.000 | 18.000 | 49.130 | 52.020 |
| 2 | 1,00 | 3,25 | 17.000 | 18.000 | 55.250 | 58.500 | |
| 3 | 1,10 | 3,61 | 17.000 | 18.000 | 61.370 | 64.980 | |
| 4 | 1,20 | 3,97 | 17.000 | 18.000 | 67.490 | 71.460 | |
| 5 | Giá Thép hộp tại Thủ Đức 20×40 | 0,90 | 4,45 | 17.000 | 18.000 | 75.650 | 80.100 |
| 6 | 1,00 | 5,00 | 17.000 | 18.000 | 85.000 | 90.000 | |
| 7 | 1,10 | 5,53 | 17.000 | 18.000 | 94.010 | 99.540 | |
| 8 | 1,20 | 6,08 | 17.000 | 18.000 | 103.360 | 109.440 | |
| 9 | 1,40 | 7,15 | 17.000 | 18.000 | 121.550 | 128.700 | |
| 10 | Giá Thép hộp tại Thủ Đức 25×50 | 0,90 | 5,58 | 17.000 | 18.000 | 94.860 | 100.440 |
| 11 | 1,00 | 6,27 | 17.000 | 18.000 | 106.590 | 112.860 | |
| 12 | 1,10 | 6,96 | 17.000 | 18.000 | 118.320 | 125.280 | |
| 13 | 1,20 | 7,65 | 17.000 | 18.000 | 130.050 | 137.700 | |
| 14 | 1,40 | 9,00 | 17.000 | 18.000 | 153.000 | 162.000 | |
| 15 | Giá Thép hộp tại Thủ Đức 30×60 | 1,00 | 7,57 | 17.000 | 18.000 | 128.690 | 136.260 |
| 16 | 1,10 | 8,40 | 17.000 | 18.000 | 142.800 | 151.200 | |
| 17 | 1,20 | 9,24 | 17.000 | 18.000 | 157.080 | 166.320 | |
| 18 | 1,40 | 10,84 | 17.000 | 18.000 | 184.280 | 195.120 | |
| 19 | 1,80 | 14,08 | 17.000 | 18.000 | 239.360 | 253.440 | |
| 20 | Giá Thép hộp tại Thủ Đức 40×80 | 1,10 | 11,25 | 17.000 | 18.000 | 191.250 | 202.500 |
| 21 | 1,20 | 12,37 | 17.000 | 18.000 | 210.290 | 222.660 | |
| 22 | 1,40 | 14,54 | 17.000 | 18.000 | 247.180 | 261.720 | |
| 23 | 1,80 | 18,91 | 17.000 | 18.000 | 321.470 | 340.380 | |
| 24 | Giá Thép hộp tại Thủ Đức 50×100 | 1,20 | 15,50 | 17.000 | 18.000 | 263.500 | 279.000 |
| 25 | 1,40 | 18,24 | 17.000 | 18.000 | 310.080 | 328.320 | |
| 26 | 1,80 | 23,73 | 17.000 | 18.000 | 403.410 | 427.140 | |
| 27 | 2,00 | 26,51 | 17.000 | 18.000 | 450.670 | 477.180 | |
| 28 | Giá Thép hộp tại Thủ Đức 60×120 | 1,40 | 21,94 | 17.000 | 18.000 | 372.980 | 394.920 |
| 29 | 1,80 | 28,56 | 17.000 | 18.000 | 485.520 | 514.080 | |
| 30 | 2,00 | 31,91 | 17.000 | 18.000 | 542.470 | 574.380 |
Bảng Giá Thép hộp tại Thủ Đức – Vuông Mới Nhất Hôm Nay
Đơn vị tính Giá Thép hộp tại Thủ Đức: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Giá Thép hộp tại Thủ Đức Đen (17.000/kg) | Giá Thép hộp tại Thủ Đức Kẽm (18.000/kg) | Thành tiền Đen (VNĐ) | Thành tiền Kẽm (VNĐ) |
| 31 | Giá Thép hộp tại Thủ Đức 14×14 | 0,90 | 2,02 | 17.000 | 18.000 | 34.340 | 36.360 |
| 32 | 1,00 | 2,27 | 17.000 | 18.000 | 38.590 | 40.860 | |
| 33 | 1,10 | 2,52 | 17.000 | 18.000 | 42.840 | 45.360 | |
| 34 | 1,20 | 2,77 | 17.000 | 18.000 | 47.090 | 49.860 | |
| 35 | Giá Thép hộp tại Thủ Đức 20×20 | 0,90 | 2,89 | 17.000 | 18.000 | 49.130 | 52.020 |
| 36 | 1,00 | 3,25 | 17.000 | 18.000 | 55.250 | 58.500 | |
| 37 | 1,10 | 3,61 | 17.000 | 18.000 | 61.370 | 64.980 | |
| 38 | 1,20 | 3,97 | 17.000 | 18.000 | 67.490 | 71.460 | |
| 39 | Giá Thép hộp tại Thủ Đức 25×25 | 0,90 | 3,69 | 17.000 | 18.000 | 62.730 | 66.420 |
| 40 | 1,00 | 4,15 | 17.000 | 18.000 | 70.550 | 74.700 | |
| 41 | 1,10 | 4,58 | 17.000 | 18.000 | 77.860 | 82.440 | |
| 42 | 1,20 | 5,04 | 17.000 | 18.000 | 85.680 | 90.720 | |
| 43 | 1,40 | 5,92 | 17.000 | 18.000 | 100.640 | 106.560 | |
| 44 | Giá Thép hộp tại Thủ Đức 30×30 | 0,90 | 4,45 | 17.000 | 18.000 | 75.650 | 80.100 |
| 45 | 1,00 | 5,00 | 17.000 | 18.000 | 85.000 | 90.000 | |
| 46 | 1,10 | 5,53 | 17.000 | 18.000 | 94.010 | 99.540 | |
| 47 | 1,20 | 6,08 | 17.000 | 18.000 | 103.360 | 109.440 | |
| 48 | 1,40 | 7,15 | 17.000 | 18.000 | 121.550 | 128.700 | |
| 49 | Giá Thép hộp tại Thủ Đức 40×40 | 1,10 | 7,46 | 17.000 | 18.000 | 126.820 | 134.280 |
| 50 | 1,20 | 8,17 | 17.000 | 18.000 | 138.890 | 147.060 | |
| 51 | 1,40 | 9,61 | 17.000 | 18.000 | 163.370 | 172.980 | |
| 52 | 1,80 | 12,47 | 17.000 | 18.000 | 211.990 | 224.460 | |
| 53 | Giá Thép hộp tại Thủ Đức 50×50 | 1,20 | 10,23 | 17.000 | 18.000 | 173.910 | 184.140 |
| 54 | 1,40 | 12,08 | 17.000 | 18.000 | 205.360 | 217.440 | |
| 55 | 1,80 | 15,69 | 17.000 | 18.000 | 266.730 | 282.420 | |
| 56 | Giá Thép hộp tại Thủ Đức 75×75 | 1,20 | 15,50 | 17.000 | 18.000 | 263.500 | 279.000 |
| 57 | 1,40 | 18,24 | 17.000 | 18.000 | 310.080 | 328.320 | |
| 58 | 1,80 | 23,73 | 17.000 | 18.000 | 403.410 | 427.140 | |
| 59 | 1,40* | 21,94 | 17.000 | 18.000 | 372.980 | 394.920 | |
| 60 | Giá Thép hộp tại Thủ Đức 90×90 | 1,80 | 28,56 | 17.000 | 18.000 | 485.520 | 514.080 |
| 61 | 2,00 | 31,91 | 17.000 | 18.000 | 542.470 | 574.380 |
Lưu ý: Bảng báo Giá Thép hộp tại Thủ Đức trên chỉ mang tính chất tham khảo, để nhận được báo Giá Thép hộp tại Thủ Đức chính xác vui lòng liên hệ hotline: 0903725545 để được tư vấn và báo giá sớm nhất!
3. Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Hộp Tại Thủ Đức Trong Xây Dựng
Thủ Đức là khu vực phát triển mạnh với mật độ xây dựng cao (nhà ở, chung cư, nhà phố, khu công nghiệp, nhà xưởng). Thép hộp (vuông/chữ nhật, đen hoặc mạ kẽm) được ưa chuộng nhờ nhẹ, chịu lực tốt, thi công nhanh, giá hợp lý và dễ mua.

- Khung nhà tiền chế & nhà xưởng: Làm cột, dầm, kèo, xà gồ cho nhà xưởng, nhà kho, showroom, nhà ở dân dụng kiểu tiền chế. Thi công nhanh, tiết kiệm chi phí – rất phù hợp với các khu công nghiệp Linh Trung, Cát Lái.
- Mái che & kết cấu mái: Khung mái tôn, mái hiên, mái sân thượng, mái nhà xe, mái che sân vườn. Thường dùng thép hộp mạ kẽm để chống gỉ trong khí hậu ẩm ướt.
- Cổng rào, hàng rào & lan can: Làm cổng sắt, hàng rào bảo vệ, lan can cầu thang, ban công cho nhà phố, chung cư, trường học, công viên. Loại mạ kẽm nhúng nóng được ưu tiên vì bền ngoài trời.
- Khung bảo vệ & nội thất: Khung sắt bảo vệ sân thượng, cửa sổ, cửa đi, kệ sắt, giàn giáo tạm thời. Dùng trong nhà ở, biệt thự và công trình dân dụng.
- Kết cấu phụ khác: Vách ngăn nhẹ, khung biển quảng cáo, giàn hoa, khung đỡ mái kính, chuồng trại, và một số kết cấu cơ khí hỗ trợ xây dựng.
4. Danh Sách Công Trình Sử Dụng Thép Hộp Tại Thủ Đức Mới Nhất
Dưới đây là danh sách các công trình và dự án tiêu biểu có sử dụng thép hộp trong quá trình thi công và hoàn thiện.
| STT | Tên công trình / dự án | Khu vực | Hạng mục sử dụng thép hộp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu đô thị Vinhomes Grand Park | Thủ Đức | Lan can, mái che, kết cấu phụ | Đại đô thị quy mô lớn |
| 2 | Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hoàn Mỹ Thủ Đức | Thủ Đức | Khung mái, lan can, kết cấu kỹ thuật | Công trình y tế |
| 3 | Đại học Quốc gia TP.HCM | Thủ Đức | Cầu thang, lan can, khung bảo vệ | Khu giáo dục lớn |
| 4 | Khu Công Nghệ Cao TP.HCM (SHTP) | Thủ Đức | Khung nhà xưởng, mái che, giá đỡ | Khu công nghiệp công nghệ cao |
| 5 | Chung cư Lavita Charm | Thủ Đức | Lan can, khung kỹ thuật, mái che | Công trình dân dụng |
| 6 | Chung cư Flora Novia | Thủ Đức | Khung phụ, lan can, hệ mái | Khu căn hộ |
5. Cách Thi Công Thép Hộp Tại Thủ Đức Đảm Bảo Độ Bền Công Trình
Do đặc thù địa hình tại thành phố Thủ Đức có mạng lưới sông rạch dày đặc, độ ẩm không khí và sương đêm mang tính ăn mòn cao, việc thi công kết cấu thép hộp cần tuân thủ nghiêm ngặt các biện pháp kỹ thuật để đảm bảo tuổi thọ công trình. Dưới đây là 5 bước thi công tiêu chuẩn:

☑ Lựa chọn vật tư theo vị trí thi công
- Đối với các hạng mục ngoài trời hoặc khu vực ven sông, nhà thầu cần sử dụng thép hộp mạ kẽm với tiêu chuẩn độ mạ Z280 nhằm tạo lớp màng bảo vệ chống oxy hóa tự nhiên.
- Đối với các kết cấu ngầm hoặc được bọc kín bằng bê tông bên trong nhà, có thể sử dụng thép hộp đen nhằm tối ưu hóa chi phí dự toán.
☑ Kỹ thuật cắt và vệ sinh phôi thép
- Quá trình cắt phôi thép cần được thực hiện bằng máy cắt hợp kim để đảm bảo vết cắt phẳng, vuông góc và không làm biến dạng tiết diện.
- Trước khi tiến hành ghép nối, nhân sự thi công bắt buộc phải xử lý mài sạch mạt sắt, ba-via và lớp dầu bảo quản ở hai đầu mép cắt nhằm tạo bề mặt tiếp xúc tốt nhất cho mối hàn.
☑ Kỹ thuật hàn và kiểm soát biến dạng nhiệt
- Kỹ thuật viên cần điều chỉnh thông số dòng điện hàn phù hợp với độ dày vật liệu, đặc biệt lưu ý kiểm soát nhiệt lượng đối với các loại thép có độ dày dưới 1.2mm để tránh hiện tượng cháy lủng.
- Quy trình thao tác chuẩn bao gồm: sử dụng thước nivo để căn chỉnh phương vị và góc vuông, tiếp theo thực hiện hàn đính tại các góc để cố định hình học của khung, cuối cùng tiến hành hàn kéo liền mạch để lấp kín mọi khe hở.
☑ Biện pháp xử lý và bảo vệ mối hàn
- Đây là công đoạn mang tính quyết định đến khả năng chống ăn mòn của toàn bộ kết cấu. Ngay sau khi mối hàn giảm nhiệt, cần tiến hành loại bỏ triệt để xỉ hàn và mài nhẵn bề mặt.
- Bắt buộc phải sử dụng sơn lót chống rỉ chuyên dụng hoặc sơn kẽm hai thành phần để phủ kín hoàn toàn các vết hàn trước khi thực hiện công đoạn sơn màu hoàn thiện.
- Nếu bỏ qua bước này, quá trình rỉ sét sẽ diễn ra rất nhanh chóng từ các vị trí liên kết.
☑ Quy định bảo quản vật tư tại công trường
- Tuyệt đối không tập kết vật tư trực tiếp trên nền đất trống, khu vực đọng nước hoặc bãi cỏ ẩm ướt.
- Thép hộp chờ thi công phải được kê trên hệ đà gỗ cao cách mặt đất tối thiểu 10cm và được che phủ kín bằng bạt nilon cách nước để tránh các tác động tiêu cực từ sương đêm và điều kiện thời tiết.
6. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Khi Mua Thép Hộp Tại Thép SATA
① Làm thế nào để kiểm tra hàng hóa đúng quy cách và đủ trọng lượng?
Tính minh bạch về kỹ thuật luôn là ưu tiên hàng đầu tại Thép SATA. Sản phẩm được phân phối tuân thủ tiêu chuẩn JIS 3466 và ASTM A500. Theo tiêu chuẩn nhà máy, dung sai độ dày cho phép là ±0.12mm và tỷ trọng thực tế dao động ở mức ±5%.

② Báo giá thép hộp được tính theo đơn vị cây hay kilogam?
Để đáp ứng linh hoạt các phương pháp quản lý vật tư của từng dự án, Thép SATA áp dụng song song hai hình thức báo giá: tính giá khoán theo cây dựa trên bảng barem tỷ trọng trung bình, hoặc tính giá theo trọng lượng thực tế thông qua hệ thống trạm cân (VNĐ/kg).
③ Chính sách vận chuyển vật tư đến công trình được quy định ra sao?
Với lợi thế sở hữu hệ thống kho bãi rộng rãi và đội xe vận tải đa dạng tải trọng (bao gồm xe ba gác, xe tải nhẹ và xe cẩu chuyên dụng), Thép SATA cung cấp dịch vụ giao hàng trực tiếp đến tận dự án. Chúng tôi có năng lực vận chuyển linh hoạt vào các tuyến đường nội thị, khu vực cấm tải trọng lớn hoặc các ngõ hẻm nhỏ tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
④ Khách hàng có được cung cấp đầy đủ chứng từ chất lượng và hóa đơn không?
Toàn bộ hàng hóa khi xuất kho từ Thép SATA đều được đi kèm chứng chỉ chất lượng xuất xưởng (CO/CQ) bản gốc từ nhà máy sản xuất (như Thép Đông Á). Đồng thời, chúng tôi luôn cung cấp đầy đủ hóa đơn Giá trị gia tăng (VAT) hợp lệ theo quy định hiện hành.
7. Sắt Thép SATA – Đại Lý Cung Cấp Giá Thép Hộp Tại Thủ Đức Chất Lượng, Uy Tín Hàng Đầu Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA tự hào là đại lý chuyên cung cấp Giá thép hộp tại Thủ Đức chất lượng, uy tín hàng đầu tại TP.HCM, mang đến giải pháp vật liệu lấy sáng bền đẹp, đúng tiêu chuẩn và phù hợp với nhiều hạng mục công trình. Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, nguồn hàng sẵn kho, quy cách đa dạng cùng chính sách báo giá minh bạch, Sắt Thép SATA luôn đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng từ công trình dân dụng đến công nghiệp.
Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho những ai đang tìm kiếm Giá thép hộp tại Thủ Đức chính hãng, giá tốt, giao hàng nhanh và hỗ trợ kỹ thuật tận tình tại khu vực TP.HCM.
Một số giấy chứng nhận uy tín – Đại lý Sắt Thép SATA

Lợi ích khi mua Giá thép hộp tại Thủ Đức – Thép SATA
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm thép hộp tại Thủ Đức chất lượng, uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm, Giá thép hộp tại Thủ Đức đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Giá thép hộp tại Thủ Đức uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn.
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
