thép hộp Quận 7thép hộp Quận 7
Rate this post

Bạn đang tìm kiếm đơn vị báo giá thép hộp Quận 7 nhanh chóng, nguồn hàng ổn định và đa dạng quy cách sản phẩm? Liên hệ ngay với Thép SATA, _đơn vị chuyên cung cấp các dòng thép hộp từ đen – mạ kẽm – mạ kẽm nhúng nóng chất lượng chính hàng với đầy đủ quy cách tại khu vực Quận 7 TP.HCM! Gọi cho chúng tôi ngay hôm nay để nhận giá ck ưu đãi nhé!

1. Giới thiệu sản phẩm thép hộp tại khu vực quận 7

Thép hộp, hay còn gọi là thép hộp vuông/chữ nhật, là loại thép có tiết diện rỗng hình vuông hoặc chữ nhật, được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng chất lượng cao. Sản phẩm phổ biến với các thương hiệu như Hòa Phát, Pomina, được mạ kẽm chống gỉ để phù hợp khí hậu ẩm ướt miền Nam.

Tại Quận 7, thép hộp được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ thi công và thẩm mỹ cao, giúp tiết kiệm chi phí lên đến 20-30% so với thép đen thông thường.

1.1. Cấu tạo và đặc điểm của thép hộp

Thép hộp là dòng kết cấu thép rỗng (HSS) được ưa chuộng nhờ thiết kế chắc chắn, trọng lượng tối ưu và khả năng ứng dụng linh hoạt. Sản phẩm được sản xuất từ thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội, định hình thành hộp vuông (SHS) hoặc chữ nhật (RHS) và hàn kín bằng công nghệ cao, đảm bảo độ bền đồng đều trên toàn bộ tiết diện.

Thep hop vuongThép hộpThep hop chu nhatThép hộp

Cấu tạo cơ bản của thép hộp gồm:

  • Thân thép (thành ống): độ dày đa dạng (khoảng 0.7 – 6.0mm hoặc hơn), quyết định trực tiếp đến khả năng chịu lực, độ cứng và độ bền uốn.
  • Mối hàn dọc (ERW): được xử lý kỹ lưỡng, đảm bảo liên kết chắc chắn, kín khít và có độ bền tương đương vật liệu nền.
  • Lõi rỗng bên trong: giúp giảm trọng lượng nhưng vẫn giữ độ ổn định cao, hỗ trợ thi công và vận chuyển dễ dàng.
  • Lớp bề mặt: gồm thép đen hoặc mạ kẽm, có khả năng chống oxy hóa, hạn chế gỉ sét, tăng tuổi thọ khi sử dụng ngoài trời.

Bên cạnh đó, thép hộp có quy cách đa dạng, chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây, sản xuất theo các tiêu chuẩn như ASTM, JIS, TCVN và đi kèm CO/CQ đầy đủ, đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.

👉 Với cấu tạo tối ưu giữa độ bền – trọng lượng – chi phí, thép hộp là lựa chọn lý tưởng cho các hạng mục từ khung nhà, nhà xưởng đến gia công cơ khí và nội thất hiện đại.

1.2. Bảng tra quy cách thép hộp Quận 7 (Cập nhật mới – 6m/cây)

Dưới đây là bảng quy cách thép hộp Quận 7 được trình bày lại rõ ràng, dễ tra cứu theo từng độ dày (mm) và trọng lượng kg/cây (6m), gồm 2 dòng phổ biến: thép hộp chữ nhật (RHS)thép hộp vuông (SHS).

Thép hộp Quận 7
Thép hộp Quận 7

Bảng quy cách thép hộp chữ nhật (RHS)

Kích thước (mm)0.9mm1.0mm1.1mm1.2mm1.4mm1.8mm2.0mm
13×262.893.253.613.97
20×404.455.005.536.087.15
25×505.586.276.967.659.00
30×607.578.409.2410.8414.08
40×8011.2512.3714.5418.91
50×10015.5018.2423.7326.51
60×12021.9428.5631.91

Bảng quy cách thép hộp vuông (SHS)

Kích thước (mm)0.9mm1.0mm1.1mm1.2mm1.4mm1.8mm2.0mm
14×142.022.272.522.77
20×202.893.253.613.97
25×253.694.154.585.045.92
30×304.455.005.536.087.15
40×407.468.179.6112.47
50×5010.2312.0815.69
75×7515.5018.2423.73
90×9021.9428.5631.91

Ghi chú kỹ thuật quan trọng

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)
  • Dung sai trọng lượng: ±5%
  • Dung sai độ dày: ±0.12mm
  • Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN, JIS G3466, ASTM A500
  • Quy cách có thể thay đổi nhẹ tùy nhà máy (Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á…)
  • Cung cấp đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT, chứng chỉ kỹ thuật

2. Bảng giá thép hộp Quận 7 – Cập nhật mới 2026, chiết khấu hấp dẫn 5–10%

Sắt Thép SATA gửi đến quý khách bảng giá thép hộp Quận 7 mới nhất 2026, cập nhật liên tục theo biến động thị trường thép toàn cầu. Giá thép hộp Quận 7 luôn cạnh tranh hàng đầu, chưa bao gồm VAT 10%, đơn vị tính VNĐ/cây (dài 6m).

Với lợi thế nguồn hàng lớn – đa dạng quy cách – đầy đủ CO/CQ, SATA cam kết mang đến giải pháp vật tư minh bạch, tối ưu chi phí cho mọi công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Đặc biệt, chính sách chiết khấu 5–10% theo số lượng giúp khách hàng tiết kiệm đáng kể.

Bảng giá thép hộp Quận 7
Bảng giá thép hộp Quận 7

Liên hệ ngay để nhận báo giá thép hộp Quận 7 chính xác theo từng quy cách, độ dày, kèm tư vấn nhanh và hỗ trợ giao hàng tận nơi.

2.1. Bảng giá thép hộp chữ nhật Quận 7 (RHS)

Thép hộp chữ nhật được ứng dụng rộng rãi trong khung mái, dầm phụ, kết cấu nhà xưởng và công trình dân dụng. Mức giá sẽ thay đổi tùy theo kích thước và độ dày thực tế.

Thông tin tham khảo:

  • Đơn giá: khoảng 17.800 – 18.800 VNĐ/kg
  • Quy cách phổ biến: 13×26 mm → 60×120 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
  • Đơn vị tính: VNĐ/cây

Lưu ý: Giá thép hộp quận 7 chỉ mang tính tham khảo và có thể biến động theo thị trường. Để nhận bảng giá chi tiết và chính xác nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp Sắt Thép SATA để được báo giá nhanh chóng và hỗ trợ tốt nhất.

STTQuy cách (mm)Độ dày (mm)Khối lượng (kg/cây)Đơn giá thép hộp Quận 7 – Thép Đen (VNĐ/Cây)Đơn giá thép hộp Quận 7 – Thép Mạ Kẽm (VNĐ/Cây)
113×260,902,8949.13052.020
21,003,2555.25058.500
31,103,6161.37064.980
41,203,9767.49071.460
520×400,904,4575.65080.100
61,005,0085.00090.000
71,105,5394.01099.540
81,206,08103.360109.440
91,407,15121.550128.700
1025×500,905,5894.860100.440
111,006,27106.590112.860
121,106,96118.320125.280
131,207,65130.050137.700
141,409,00153.000162.000
1530×601,007,57128.690136.260
161,108,40142.800151.200
171,209,24157.080166.320
181,4010,84184.280195.120
191,8014,08239.360253.440
2040×801,1011,25191.250202.500
211,2012,37210.290222.660
221,4014,54247.180261.720
231,8018,91321.470340.380
2450×1001,2015,50263.500279.000
251,4018,24310.080328.320
261,8023,73403.410427.140
272,0026,51450.670477.180
2860×1201,4021,94372.980394.920
291,8028,56485.520514.080
302,0031,91542.470574.380

2.2. Bảng giá thép hộp Quận 7 – Thép hộp vuông (SHS)

Sắt Thép SATA cập nhật bảng giá thép hộp vuông Quận 7 mới nhất, giá dao động khoảng 17.000 – 18.000 VNĐ/kg, cạnh tranh và linh hoạt theo thị trường.

Thông tin nhanh:

  • Loại: thép hộp vuông (SHS)
  • Chiều dài: 6m/cây
  • Đơn vị tính: VNĐ/cây

Lưu ý: Giá thép hộp quận 7 có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng. Liên hệ Sắt Thép SATA để nhận báo giá chi tiết, chính xác nhất.

STTQuy cách (mm)Độ dày (mm)Khối lượng (kg/cây)Đơn giá thép hộp Quận 7 – Thép Đen (VNĐ/cây)Đơn giá thép hộp Quận 7- Thép Mạ Kẽm (VNĐ/cây)
3114×140,902,0234.34036.360
321,002,2738.59040.860
331,102,5242.84045.360
341,202,7747.09049.860
3520×200,902,8949.13052.020
361,003,2555.25058.500
371,103,6161.37064.980
381,203,9767.49071.460
3925×250,903,6962.73066.420
401,004,1570.55074.700
411,104,5877.86082.440
421,205,0485.68090.720
431,405,92100.640106.560
4430×300,904,4575.65080.100
451,005,0085.00090.000
461,105,5394.01099.540
471,206,08103.360109.440
481,407,15121.550128.700
4940×401,107,46126.820134.280
501,208,17138.890147.060
511,409,61163.370172.980
521,8012,47211.990224.460
5350×501,2010,23173.910184.140
541,4012,08205.360217.440
551,8015,69266.730282.420
5675×751,2015,50263.500279.000
571,4018,24310.080328.320
581,8023,73403.410427.140
591,40*21,94372.980394.920
6090×901,8028,56485.520514.080
612,0031,91542.470574.380

Tham khảo thêm giá thép hộp quận 5 tại đây!

⚠️Lưu ý quan trọng về giá thép hộp Quận 7

  • Giá thép hộp quận 7 trên chỉ mang tính tham khảo: Thị trường thép biến động theo phôi thép, tỷ giá, cung – cầu, vì vậy giá thực tế sẽ được cập nhật tại thời điểm đặt hàng.
  • Báo giá thép hộp quận 7 trên chưa gồm VAT 10% và chi phí giao đến công trình.
  • Giá thép hộp quận 7 thay đổi theo kích thước, độ dày, loại thép (đen/mạ kẽm) và tiêu chuẩn sản xuất.
  • Đơn hàng công trình, số lượng lớn tại Quận 7 sẽ được chiết khấu cao, hỗ trợ vận chuyển, giúp tiết kiệm đáng kể.
  • Giá thép hộp quận 7 tính theo VNĐ/cây (6m), VNĐ/kg hoặc VNĐ/m – cần kiểm tra kỹ để so sánh chính xác.
  • Luôn yêu cầu CO/CQ và hóa đơn VAT để đảm bảo đúng nguồn gốc và chất lượng thép.

👉 Liên hệ Sắt Thép SATA ngay để nhận báo giá thép hộp Quận 7 mới nhất, chính xác theo từng quy cách và số lượng. SATA sẽ tư vấn nhanh – báo giá minh bạch – tối ưu chi phí cho công trình của bạn.

3. Ứng dụng một số công trình sử dụng thép hộp

Thép hộp (vuông, chữ nhật) là vật liệu kết cấu được ưa chuộng nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, chống cong vênh và thi công linh hoạt. Dưới đây là các ứng dụng tiêu biểu:

• Nhà ở dân dụng
Sử dụng làm khung mái, cột, dầm phụ, lan can, cổng rào, kết cấu gọn nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững, tiết kiệm chi phí thi công.

• Nhà xưởng – công trình công nghiệp
Ứng dụng trong khung kèo thép, hệ giàn, kết cấu chịu lực, phù hợp cho nhà tiền chế, kho bãi nhờ khả năng chịu tải và lắp dựng nhanh.

• Công trình hạ tầng – kỹ thuật
Dùng cho trụ đèn, khung biển báo, lan can cầu, hàng rào bảo vệ, đảm bảo độ bền trong điều kiện ngoài trời.

• Nội thất – trang trí
Gia công thành bàn ghế, kệ, cầu thang, khung cửa, mang phong cách hiện đại, chắc chắn và dễ tạo hình.

• Nông nghiệp – kết cấu phụ trợ
Ứng dụng trong nhà kính, chuồng trại, khung giàn trồng cây, thích hợp môi trường ẩm nhờ thép mạ kẽm chống gỉ.

Nhờ tính đa dụng và hiệu quả kinh tế, thép hộp ngày càng trở thành lựa chọn tối ưu cho nhiều loại công trình từ nhỏ đến lớn.

4. Hướng Dẫn Thi Công Thép Hộp Chi Tiết Tại Quận 7

Thi công thép hộp đòi hỏi quy trình chuyên nghiệp để đảm bảo độ bền, an toàn và thẩm mỹ cho công trình. Hướng dẫn dưới đây giúp thi công nhanh chóng, thuận tiện.

Bước 1: Gia công thép hộp tại xưởng

  • Cắt thép hộp theo bản vẽ (sai số ±1mm bằng máy CNC), khoan lỗ bulong Ø14mm.
  • Mài sạch gỉ sét và lớp mạ kẽm tại mối nối (1-2cm mỗi bên để tránh thủng khi hàn).
  • Hàn thử mối nối tại xưởng, sơn lót chống gỉ ngay sau 24h.

Bước 2: Lắp đặt khung chính (Cột và dầm)

  • Cố định móng: Đổ bê tông móng cột (40x40cm), lắp bulong mống M20 neo sâu 50cm vào nền.
  • Lắp cột thép hộp: Nâng cột chữ nhật 100x200x4mm bằng cẩu, định vị vuông góc 90° với nền (dùng thủy bình laser). Hàn cố định tạm bằng điện cực E6013.
  • Lắp dầm ngang: Kết nối dầm hộp vuông 75x75x3mm với cột bằng bulong cao cường 8.8 hoặc hàn góc 45°. Kiểm tra khoảng cách gian khung 4-6m.

Bước 3: Lắp giàn kèo mái và xà gồ

  • Khóa gian đầu: Hàn 2 khung đầu hồi để cố định toàn bộ, khoảng cách 6m.
  • Lắp kèo mái: Sử dụng thép hộp 50x100x2.5mm, tạo độ dốc 10-15% thoát nước. Hàn liên kết với dầm chính, chống rung bằng thanh giằng chữ V.
  • Xà gồ: Thép hộp 40x80x1.8mm, khoảng cách 1.2-1.5m, bulong vào kèo. Hoàn tất 100% trước khi lợp tôn.

Bước 4: Hàn và kết nối chi tiết

  • Kỹ thuật hàn thép hộp mạ kẽm:
    1. Mài sạch lớp kẽm quanh mối hàn.
    2. Giữ mỏ hàn góc 70-80°, hàn kéo đều tốc độ 20-30cm/phút.
    3. Dùng khí Argon bảo vệ, dòng điện 120-180A tránh cháy thủng.
  • Kiểm tra: Test siêu âm mối hàn (không rỗ khí >2mm), tải trọng tĩnh 1.5 lần thiết kế.

Bước 5: Lắp vách, mái và hoàn thiện

  • Lợp tôn: Bắt vít tự khoan vào xà gồ (7 vít/m²), chồng mép 15cm, keo silicone chống dột.
  • Lan can/ban công: Thép hộp 40x40x1.6mm, hàn lưới Ø6, sơn 3 lớp màu.
  • Xử lý bề mặt: Sơn lót epoxy 2 lớp + sơn phủ PU 1 lớp, khô 48h trước sử dụng.

Thời gian thi công: Nhà xưởng 500m² hoàn thành 7-10 ngày, nhà phố 3 tầng: 5 ngày.

Lưu Ý An Toàn Và Kiểm Soát Chất Lượng

  • An toàn lao động: Sử dụng dây đai khi làm việc trên cao > 2m, kiểm tra cẩu tải trước mỗi ca. Tránh hàn gần vật dễ cháy.
  • Lỗi thường gặp và khắc phục:LỗiNguyên nhânKhắc phụcMối hàn thủngNhiệt độ caoMài sạch kẽm, hàn MIG thấp dòng Khung lệchĐo không chính xácDùng laser, neo bulong tạmGỉ sét sau thi côngKhông sơn kịpPhủ chống gỉ ngay 24h
  • Bảo dưỡng: Kiểm tra mối hàn hàng năm, sơn lại sau 5 năm tại Quận 7 (môi trường muối biển).
  • Tiêu chuẩn: Tuân thủ TCVN 1651-2:2018 cho khung thép, kiểm định độc lập bởi QUATEST 3.

5. FAQ – Một số câu hỏi về giá thép hộp Quận 7 tại SATA

Nhằm giúp khách hàng có cái nhìn tổng quan hơn về giá thép hộp tại quận 7, SATA đã tổng hợp và giải đáp một số câu hỏi thường gặp khi chọn mua sản phẩm:

Giải đáp một số tahwcs mắc về giá thép hộp
Giải đáp một số tahwcs mắc về giá thép hộp

1. Giá thép hộp Quận 7 tại SATA hiện nay bao nhiêu?
Giá thép hộp tại SAT
A dao động khoảng 17.000 – 18.800 VNĐ/kg tùy loại (vuông, chữ nhật), độ dày và quy cách. Mức giá được cập nhật liên tục theo thị trường nên có thể thay đổi theo từng thời điểm.

2. Giá đã bao gồm VAT và vận chuyển chưa?
Báo giá tại SATA
thường chưa bao gồm VAT 10%. Chi phí vận chuyển sẽ được tính riêng hoặc hỗ trợ tùy theo số lượng và khu vực giao hàng.

3. Mua số lượng lớn có được chiết khấu không?
Có. SATA áp dụng chiết khấu từ 5–10% cho đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng công trình, giúp tối ưu chi phí đáng kể.

4. Thép hộp tại SATA có đầy đủ chứng từ không?
Tất cả sản phẩm đều có CO/CQ đầy đủ, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, đúng tiêu chuẩn chất lượng phục vụ thi công và nghiệm thu.

5. Có hỗ trợ cắt quy cách và giao hàng tận nơi không?
SATA hỗ trợ cắt theo yêu cầugiao hàng tận công trình tại Quận 7 và các khu vực lân cận, đảm bảo nhanh chóng và đúng tiến độ.

6. Làm sao để nhận báo giá chính xác nhất?
Để nhận báo giá chi tiết theo quy cách – độ dày – số lượng, bạn nên liên hệ trực tiếp Sắt Thép SATA để được tư vấn nhanh và cập nhật giá mới nhất.

👉 Liên hệ ngay Sắt Thép SATA để nhận báo giá thép hộp Quận 7 nhanh chóng, chính xác và ưu đãi tốt nhất cho công trình của bạn.

6. Sắt Thép SATA – Địa chỉ cung cấp thép hộp Quận 7 đáng tin cậy, giá tối ưu

Sắt Thép SATA nổi bật là lựa chọn đáng cân nhắc nhờ khả năng cung ứng nhanh, nguồn hàng ổn định và chính sách giá linh hoạt theo từng công trình.

SATA chuyên phân phối đầy đủ các dòng thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen và mạ kẽm,… với chất lượng vượt trội.

chung nhan 3
Đại Lý Tôn Zacs SATA
Đại Lý Tôn Nam Kim SATA

Điểm khác biệt khi chọn Sắt Thép SATA tại Quận 7

✔️ Nguồn hàng mạnh – đáp ứng nhanh: luôn sẵn kho nhiều quy cách, hạn chế tình trạng thiếu vật tư khi thi công
✔️ Chất lượng đồng đều – đúng tiêu chuẩn: sản phẩm đạt chuẩn JIS, ASTM, TCVN, có đầy đủ CO/CQ
✔️ Giá thép hộp Quận 7 tối ưu: báo giá sát thị trường, linh hoạt theo số lượng và tiến độ dự án
✔️ Tư vấn thực tế – đúng nhu cầu: hỗ trợ chọn đúng loại thép, tránh dư thừa hoặc thiếu hụt vật tư
✔️ Giao hàng nhanh – đúng tiến độ: hỗ trợ vận chuyển tận nơi tại Quận 7 và toàn TP.HCM

👉 Nếu bạn đang cần báo giá thép hộp Quận 7 mới nhất, đừng mất thời gian tìm kiếm nhiều nơi.
Liên hệ ngay Sắt Thép SATA để được tư vấn nhanh, nhận báo giá chính xác và giải pháp vật tư phù hợp giúp tiết kiệm chi phí – đảm bảo chất lượng – tối ưu tiến độ công trình.

CÔNG TY TNHH THÉP SATA

Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

Mã số thuế: 0314964975

Hệ Thống Nhà Máy:

Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương

Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh

Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545