Giá thép hộp tại Quận Tân Phú là thông tin được nhiều khách hàng quan tâm khi lựa chọn vật liệu cho các hạng mục xây dựng và cơ khí. Mức giá sản phẩm có thể thay đổi tùy theo quy cách, độ dày và số lượng đặt hàng. Đại lý thép SATA cung cấp thông tin báo giá dưới đây nhằm giúp khách hàng thuận tiện tham khảo và chủ động hơn trong việc dự toán chi phí.
1. Giới Thiệu Thép Hộp Tại Quận Tân Phú – Giải Pháp Kết Cấu Bền Vững
Quận Tân Phú là một trong những khu vực nội thành có tốc độ đô thị hóa nhanh chóng, đặc trưng bởi sự hình thành liên tục của các khu dân cư đông đúc, các dãy nhà phố thương mại và hệ thống nhà xưởng sản xuất quy mô vừa và nhỏ. Thép hộp chính là giải pháp kết cấu hoàn hảo đáp ứng trọn vẹn các yêu cầu này.
Đặc Điểm Và Ứng Dụng Thép Hộp Tại Quận Tân Phú
Việc ứng dụng đúng chủng loại thép hộp sẽ giúp các nhà thầu tại Tân Phú tối ưu hóa chi phí dự toán và nâng cao tuổi thọ công trình.

① Đặc điểm của thép hộp đen:
- Có khả năng chịu lực xoắn và lực nén cực tốt, dễ dàng thao tác hàn cắt.
- Tại các công trình nhà phố trong hẻm hoặc khu vực dân cư nội khu, thép hộp đen thường được dùng làm dầm móng, khung sườn đúc giả hoặc các kết cấu giấu kín bên trong nhà để tiết kiệm chi phí vật tư.
② Đặc điểm của thép hộp mạ kẽm:
- Nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt đạt chuẩn Z280, dòng thép này miễn nhiễm với các tác nhân gây rỉ sét từ môi trường.
- Đây là giải pháp vật liệu bắt buộc đối với các hạng mục ngoài trời như vì kèo mái tôn, mặt dựng bảng hiệu quảng cáo trên các trục đường sầm uất (Lũy Bán Bích, Tân Sơn Nhì, Thoại Ngọc Hầu) hoặc cổng ngõ, hàng rào an ninh.
Thông Số Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn
Để đảm bảo an toàn kết cấu cho mọi dự án, các sản phẩm thép hộp do Thép SATA phân phối ra thị trường Tân Phú luôn phải đáp ứng hệ thống thông số kỹ thuật nghiêm ngặt.
- Tiêu chuẩn chất lượng: Sản phẩm được sản xuất và kiểm tra chất lượng theo hệ thống quy chuẩn quốc tế JIS 3466 và ASTM A500.
- Quy cách kích thước: Cung cấp đầy đủ các kích thước từ thép hộp vuông (14x14mm đến 90x90mm) đến thép hộp chữ nhật (13x26mm đến 60x120mm), đáp ứng mọi nhu cầu từ làm khung trang trí đến đà chịu tải chính.
- Biên độ độ dày: Dao động linh hoạt từ 0.90mm đến 2.00mm, giúp nhà thầu dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với mức độ chịu lực của từng hạng mục.
- Dung sai kỹ thuật minh bạch: Mức dung sai độ dày cho phép từ nhà máy là ±0.12mm. Trọng lượng hàng hóa thực tế khi giao nhận cho phép dao động ở mức ±5% so với bảng barem lý thuyết, đảm bảo tính chính xác khi cân đo.
2. Giá Thép Hộp Tại Quận Tân Phú – Cập Nhật Giá Mới Nhất, Ưu Đãi Lớn Hôm Nay
Để giúp khách hàng thuận tiện trong việc dự toán chi phí, đại lý thép SATA cung cấp bảng GGiá thép hộp tại Quận Tân Phú tham khảo theo từng quy cách thông dụng. Mức giá có thể thay đổi tùy vào nhu cầu thực tế và biến động thị trường, do đó việc cập nhật trực tiếp sẽ giúp đảm bảo độ chính xác tại thời điểm mua hàng.

Giá thép hộp tại Quận Tân Phú- Thép Hộp Chữ Nhật Mới Nhất Hôm Nay
Đơn vị tính Giá thép hộp tại Quận Tân Phú: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Giá thép hộp tại Quận Tân Phú – Thép đen (17.000/kg) | Giá thép hộp tại Quận Tân Phú- Thép Mạ kẽm (18.000/kg) | Thành tiền Đen (VNĐ) | Thành tiền Kẽm (VNĐ) |
| 1 | Giá thép hộp tại Giá thép hộp tại Quận Tân Phú 13×26 | 0,90 | 2,89 | 17.000 | 18.000 | 49.130 | 52.020 |
| 2 | 1,00 | 3,25 | 17.000 | 18.000 | 55.250 | 58.500 | |
| 3 | 1,10 | 3,61 | 17.000 | 18.000 | 61.370 | 64.980 | |
| 4 | 1,20 | 3,97 | 17.000 | 18.000 | 67.490 | 71.460 | |
| 5 | Giá thép hộp tại Quận Tân Phú 20×40 | 0,90 | 4,45 | 17.000 | 18.000 | 75.650 | 80.100 |
| 6 | 1,00 | 5,00 | 17.000 | 18.000 | 85.000 | 90.000 | |
| 7 | 1,10 | 5,53 | 17.000 | 18.000 | 94.010 | 99.540 | |
| 8 | 1,20 | 6,08 | 17.000 | 18.000 | 103.360 | 109.440 | |
| 9 | 1,40 | 7,15 | 17.000 | 18.000 | 121.550 | 128.700 | |
| 10 | Giá thép hộp tại Quận Tân Phú 25×50 | 0,90 | 5,58 | 17.000 | 18.000 | 94.860 | 100.440 |
| 11 | 1,00 | 6,27 | 17.000 | 18.000 | 106.590 | 112.860 | |
| 12 | 1,10 | 6,96 | 17.000 | 18.000 | 118.320 | 125.280 | |
| 13 | 1,20 | 7,65 | 17.000 | 18.000 | 130.050 | 137.700 | |
| 14 | 1,40 | 9,00 | 17.000 | 18.000 | 153.000 | 162.000 | |
| 15 | Giá thép hộp tại Quận Tân Phú 30×60 | 1,00 | 7,57 | 17.000 | 18.000 | 128.690 | 136.260 |
| 16 | 1,10 | 8,40 | 17.000 | 18.000 | 142.800 | 151.200 | |
| 17 | 1,20 | 9,24 | 17.000 | 18.000 | 157.080 | 166.320 | |
| 18 | 1,40 | 10,84 | 17.000 | 18.000 | 184.280 | 195.120 | |
| 19 | 1,80 | 14,08 | 17.000 | 18.000 | 239.360 | 253.440 | |
| 20 | Giá thép hộp tại Quận Tân Phú 40×80 | 1,10 | 11,25 | 17.000 | 18.000 | 191.250 | 202.500 |
| 21 | 1,20 | 12,37 | 17.000 | 18.000 | 210.290 | 222.660 | |
| 22 | 1,40 | 14,54 | 17.000 | 18.000 | 247.180 | 261.720 | |
| 23 | 1,80 | 18,91 | 17.000 | 18.000 | 321.470 | 340.380 | |
| 24 | Giá thép hộp tại Quận Tân Phú 50×100 | 1,20 | 15,50 | 17.000 | 18.000 | 263.500 | 279.000 |
| 25 | 1,40 | 18,24 | 17.000 | 18.000 | 310.080 | 328.320 | |
| 26 | 1,80 | 23,73 | 17.000 | 18.000 | 403.410 | 427.140 | |
| 27 | 2,00 | 26,51 | 17.000 | 18.000 | 450.670 | 477.180 | |
| 28 | Giá thép hộp tại Quận Tân Phú 60×120 | 1,40 | 21,94 | 17.000 | 18.000 | 372.980 | 394.920 |
| 29 | 1,80 | 28,56 | 17.000 | 18.000 | 485.520 | 514.080 | |
| 30 | 2,00 | 31,91 | 17.000 | 18.000 | 542.470 | 574.380 |
Giá thép hộp tại Quận Tân Phú – Thép Hộp Vuông Mới Nhất Hôm Nay
Đơn vị tính Giá thép hộp tại Quận Tân Phú: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Giá thép hộp tại Quận Tân Phú – Thép Hộp Đen (17.000/kg) | Giá thép hộp tại Quận Tân Phú – Thép Hộp Kẽm (18.000/kg) | Thành tiền Đen (VNĐ) | Thành tiền Kẽm (VNĐ) |
| 31 | Giá thép hộp tại Quận Tân Phú 14×14 | 0,90 | 2,02 | 17.000 | 18.000 | 34.340 | 36.360 |
| 32 | 1,00 | 2,27 | 17.000 | 18.000 | 38.590 | 40.860 | |
| 33 | 1,10 | 2,52 | 17.000 | 18.000 | 42.840 | 45.360 | |
| 34 | 1,20 | 2,77 | 17.000 | 18.000 | 47.090 | 49.860 | |
| 35 | Giá thép hộp tại Quận Tân Phú 20×20 | 0,90 | 2,89 | 17.000 | 18.000 | 49.130 | 52.020 |
| 36 | 1,00 | 3,25 | 17.000 | 18.000 | 55.250 | 58.500 | |
| 37 | 1,10 | 3,61 | 17.000 | 18.000 | 61.370 | 64.980 | |
| 38 | 1,20 | 3,97 | 17.000 | 18.000 | 67.490 | 71.460 | |
| 39 | Giá thép hộp tại Quận Tân Phú 25×25 | 0,90 | 3,69 | 17.000 | 18.000 | 62.730 | 66.420 |
| 40 | 1,00 | 4,15 | 17.000 | 18.000 | 70.550 | 74.700 | |
| 41 | 1,10 | 4,58 | 17.000 | 18.000 | 77.860 | 82.440 | |
| 42 | 1,20 | 5,04 | 17.000 | 18.000 | 85.680 | 90.720 | |
| 43 | 1,40 | 5,92 | 17.000 | 18.000 | 100.640 | 106.560 | |
| 44 | Giá thép hộp tại Quận Tân Phú 30×30 | 0,90 | 4,45 | 17.000 | 18.000 | 75.650 | 80.100 |
| 45 | 1,00 | 5,00 | 17.000 | 18.000 | 85.000 | 90.000 | |
| 46 | 1,10 | 5,53 | 17.000 | 18.000 | 94.010 | 99.540 | |
| 47 | 1,20 | 6,08 | 17.000 | 18.000 | 103.360 | 109.440 | |
| 48 | 1,40 | 7,15 | 17.000 | 18.000 | 121.550 | 128.700 | |
| 49 | Giá thép hộp tại Quận Tân Phú 40×40 | 1,10 | 7,46 | 17.000 | 18.000 | 126.820 | 134.280 |
| 50 | 1,20 | 8,17 | 17.000 | 18.000 | 138.890 | 147.060 | |
| 51 | 1,40 | 9,61 | 17.000 | 18.000 | 163.370 | 172.980 | |
| 52 | 1,80 | 12,47 | 17.000 | 18.000 | 211.990 | 224.460 | |
| 53 | Giá thép hộp tại Quận Tân Phú 50×50 | 1,20 | 10,23 | 17.000 | 18.000 | 173.910 | 184.140 |
| 54 | 1,40 | 12,08 | 17.000 | 18.000 | 205.360 | 217.440 | |
| 55 | 1,80 | 15,69 | 17.000 | 18.000 | 266.730 | 282.420 | |
| 56 | Giá thép hộp tại Quận Tân Phú 75×75 | 1,20 | 15,50 | 17.000 | 18.000 | 263.500 | 279.000 |
| 57 | 1,40 | 18,24 | 17.000 | 18.000 | 310.080 | 328.320 | |
| 58 | 1,80 | 23,73 | 17.000 | 18.000 | 403.410 | 427.140 | |
| 59 | 1,40* | 21,94 | 17.000 | 18.000 | 372.980 | 394.920 | |
| 60 | Giá thép hộp tại Quận Tân Phú 90×90 | 1,80 | 28,56 | 17.000 | 18.000 | 485.520 | 514.080 |
| 61 | 2,00 | 31,91 | 17.000 | 18.000 | 542.470 | 574.380 |
Lưu ý: Bảng báo Giá thép hộp tại Quận Tân Phú trên chỉ mang tính chất tham khảo, để nhận được báoGiá thép hộp tại Quận Tân Phú chính xác vui lòng liên hệ hotline: 0903725545 để được tư vấn và báo giá sớm nhất!
3. Tổng Hợp Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Hộp Tại Quận Tân Phú

☑ Cải Tạo Nhà Phố Dân Dụng
- Cơi nới không sụt lún: Làm khung sườn sàn đúc giả, gác lửng giúp mở rộng diện tích mà không gây áp lực lên nền móng cũ.
- Tối ưu nhà ống hẹp: Sử dụng làm khung cầu thang xương cá và giá đỡ kính giếng trời để tiết kiệm không gian.
☑ Phục Vụ Kinh Doanh & Thương Mại
- Xây dựng thần tốc: Dựng khung nhà tiền chế cho quán cafe, showroom, thu hồi vốn nhanh và cực kỳ dễ tháo dỡ/di dời.
- Khung quảng cáo kiên cố: Đan hệ lưới giằng phía sau các pano, hộp đèn khổ lớn, đảm bảo an toàn trước gió giật.
☑ Xưởng Sản Xuất & Kho Bãi Nhỏ
- Mái che bền bỉ: Thép hộp mạ kẽm được dùng làm vì kèo, xà gồ đỡ mái tôn cho xưởng, chống rỉ sét do độ ẩm và máy móc.
- Kệ chứa hàng: Gia công thành hệ thống kệ kho nhiều tầng, tối ưu hóa không gian lưu trữ với sức chịu tải cao.
☑ Đảm Bảo An Ninh & Ngoại Thất
- Cổng rào chống ăn mòn: Bắt buộc dùng thép hộp mạ kẽm (chuẩn Z280) để hàn cổng chính, hàng rào ngoài trời.
- Chuồng cọp ban công: Làm rào bảo vệ sân thượng, ban công vừa chống trộm hiệu quả vừa giữ độ thông thoáng cho ngôi nhà.
4. Các Hạng Mục Công Trình Ứng Dụng Thép Hộp Tại Quận Tân Phú

Tại Tân Phú, thép hộp được sử dụng rộng rãi nhờ ưu điểm nhẹ – bền – dễ thi công – tiết kiệm chi phí, đặc biệt phù hợp với nhà phố, công trình cải tạo và không gian thi công hạn chế. Dưới đây là danh sách đầy đủ các hạng mục công trình có ứng dụng thép hộp trong thực tế.
| STT | Tên công trình / dự án | Khu vực | Hạng mục sử dụng thép hộp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu dân cư Celadon City | Tân Phú | Lan can, mái che, kết cấu phụ | Dự án lớn |
| 2 | Trung tâm thương mại Aeon Mall Tân Phú | Tân Phú | Khung phụ, hệ mái, bảng hiệu | Công trình thương mại |
| 3 | Nhà phố cải tạo đường Lũy Bán Bích | Tân Phú | Gác lửng, khung mái | Công trình dân dụng |
| 4 | Hệ thống quán café – trà sữa khu Tân Kỳ Tân Quý | Tân Phú | Khung trang trí, mái che | Thi công nhanh |
| 5 | Showroom nội thất đường Âu Cơ | Tân Phú | Khung trưng bày, bảng hiệu | Thẩm mỹ cao |
| 6 | Nhà trọ – căn hộ mini | Tân Phú | Khung gác lửng, cầu thang | Ứng dụng phổ biến |
| 7 | Xưởng cơ khí nhỏ khu Tây Thạnh | Tân Phú | Khung xưởng, xà gồ | Công trình sản xuất |
| 8 | Trường học – cơ sở giáo dục tư nhân | Tân Phú | Lan can, mái che | Công trình công cộng |
5. Mẹo Thi Công Thép Hộp Tại Quận Tân Phú – Nhanh Chóng, An Toàn Và Tiết Kiệm Chi Phí

Dưới đây là những mẹo thi công thép hộp giúp nhà thầu và chủ đầu tư đẩy nhanh tiến độ, đảm bảo an toàn tuyệt đối và tối ưu hóa ngân sách.
Đẩy Nhanh Tiến Độ (Gia công sẵn)
- Làm tại xưởng: Cắt, sơn lót và hàn sẵn các module tại xưởng. Chỉ mang đến công trình để lắp ráp nhằm giảm 40% thời gian bám trụ tại hẻm chật chội.
- Liên kết bu lông: Ưu tiên dùng bu lông kết hợp hàn đính để lắp ráp nhanh và linh hoạt tháo dỡ về sau.
Đảm Bảo An Toàn (PCCC là số 1)
- Che chắn tuyệt đối: Bắt buộc giăng bạt chống cháy khi hàn trên cao, tuyệt đối không để xỉ hàn văng sang nhà hàng xóm.
- Luôn có bình chữa cháy: Hẻm nhỏ xe cứu hỏa khó vào, thợ hàn phải luôn để sẵn bình CO2/bọt ngay vị trí thi công.
Tiết Kiệm Chi Phí (Dùng đúng vật tư)
- Thép đen (Trong nhà/Ngầm): Dùng cho dầm móng hoặc khung được đổ bê tông bọc kín 100% để tối ưu ngân sách.
- Thép mạ kẽm (Ngoài trời): Bắt buộc dùng chuẩn Z280 cho ban công, mái che, hàng rào để chống rỉ sét, dứt điểm chi phí bảo trì.
Vận Chuyển Thông Minh (Giao tận hẻm)
- Tuyệt đối không gọi xe tải lớn vào giờ hành chính. Hãy chọn nhà cung cấp có xe tải nhẹ hoặc xe ba gác để đưa vật tư vào tận cửa, cắt giảm hoàn toàn chi phí thuê xe trung chuyển.
6. Tổng Hợp Câu Hỏi Khi Mua Thép Hộp Tại SATA Bạn Nên Biết

Cây thép tiêu chuẩn dài 6m, công ty có hỗ trợ cắt ngắn theo yêu cầu không?
- Có. Chiều dài tiêu chuẩn nguyên bản của thép hộp là 6 mét.
- Tuy nhiên, để giải quyết bài toán vận chuyển vào các con hẻm nhỏ hẹp (như tại Tân Phú, Phú Nhuận) hoặc giúp nhà thầu đẩy nhanh tiến độ thi công, Thép SATA có cung cấp dịch vụ cắt khẩu độ (cắt theo kích thước bản vẽ) ngay tại xưởng trước khi bốc xếp lên xe giao hàng.
Giá thép thị trường biến động liên tục, tôi có thể đặt cọc để “giữ giá” trước khi khởi công không?
- Hoàn toàn có thể. Giá thép chịu ảnh hưởng trực tiếp từ thị trường nguyên liệu toàn cầu nên thường xuyên có sự điều chỉnh. Nếu quý khách đã chốt xong dự toán nhưng chưa tới ngày khởi công, bạn có thể ký Hợp đồng nguyên tắc và đặt cọc trước.
- Thép SATA sẽ tiến hành chốt giá và giữ vật tư tại kho, đảm bảo giao đúng tiến độ sau này mà bạn không phải chịu thêm bất kỳ chi phí phát sinh nào nếu thị trường tăng giá.
Tôi chỉ cần mua lẻ số lượng ít để sửa chữa nhà cửa, công ty có hỗ trợ giao không?
- Thép SATA phục vụ đa dạng phân khúc từ dự án công nghiệp quy mô lớn đến các công trình dân dụng nhỏ lẻ.
- Chúng tôi không áp đặt số lượng đơn hàng tối thiểu. Dù bạn mua số lượng lớn cho dự án nhà xưởng hay chỉ vài cây thép để hàn cổng ngõ, làm gác lửng, chúng tôi đều sẵn sàng báo giá chi tiết và hỗ trợ giao hàng tận nơi.
Hàng hóa có đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) và hóa đơn không?
- 100% hàng hóa xuất kho từ Thép SATA đều có:
- Hóa đơn VAT: Cung cấp đầy đủ, hợp lệ theo quy định pháp luật, giúp chủ đầu tư và nhà thầu dễ dàng hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Chứng chỉ CO/CQ: Bản gốc hoặc bản sao y từ nhà máy sản xuất, chứng minh rõ ràng nguồn gốc và tiêu chuẩn kỹ thuật.
7. Sắt Thép SATA – Đại Lý Cung Cấp Giá Thép Hộp Tại Quận Tân Phú Chất Lượng, Uy Tín Hàng Đầu Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA tự hào là đại lý chuyên cung cấp Giá thép hộp tại quận Tân Phú chất lượng, uy tín hàng đầu tại TP.HCM, mang đến giải pháp vật liệu lấy sáng bền đẹp, đúng tiêu chuẩn và phù hợp với nhiều hạng mục công trình. Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, nguồn hàng sẵn kho, quy cách đa dạng cùng chính sách báo giá minh bạch, Sắt Thép SATA luôn đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng từ công trình dân dụng đến công nghiệp.
Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho những ai đang tìm kiếm Giá thép hộp tại quận Tân Phú chính hãng, giá tốt, giao hàng nhanh và hỗ trợ kỹ thuật tận tình tại khu vực TP.HCM.
Một số giấy chứng nhận uy tín – Đại lý Sắt Thép SATA

Lợi ích khi mua Giá thép hộp tại quận Tân Phú – Thép SATA
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm thép hộp tại quận Tân Phú chất lượng, uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm, Giá thép hộp tại quận Tân Phú đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Giá thép hộp tại quận Tân Phú uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn.
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
