Giá thép hộp tại Quận Bình Tân là thông tin được nhiều khách hàng quan tâm khi lựa chọn vật liệu cho các hạng mục xây dựng và cơ khí. Mức giá sản phẩm có thể thay đổi tùy theo quy cách, độ dày và số lượng đặt hàng. Đại lý thép SATA cung cấp thông tin báo giá dưới đây nhằm giúp khách hàng thuận tiện tham khảo và chủ động hơn trong việc dự toán chi phí.
1. Tìm Hiểu Cấu Tạo Và Thông Số Kỹ Thuật Thép Hộp Tại Quận Bình Tân
Thép hộp là vật liệu xây dựng được sử dụng rộng rãi tại Quận Bình Tân nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính ứng dụng linh hoạt trong nhiều hạng mục công trình.
Cấu tạo của thép hộp
Thép hộp được sản xuất từ thép tấm cán nóng hoặc cán nguội, trải qua quá trình định hình và hàn tạo thành dạng ống rỗng hình vuông hoặc chữ nhật.

Cấu tạo cơ bản gồm các thành phần:
- Lõi thép: Là phần chính quyết định độ cứng, độ bền và khả năng chịu tải. Thường sử dụng thép carbon hoặc thép hợp kim có tính cơ lý ổn định.
- Lớp bề mặt: Bao gồm thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm. Trong đó, lớp mạ kẽm giúp tăng khả năng chống oxy hóa, hạn chế gỉ sét khi sử dụng ngoài trời hoặc môi trường ẩm.
- Mối hàn dọc: Được thực hiện bằng công nghệ hàn điện trở cao tần, đảm bảo độ kín và độ bền liên kết.
- Kết cấu rỗng: Giúp giảm trọng lượng tổng thể nhưng vẫn giữ được khả năng chịu lực và độ ổn định hình học.
Thông Số Kỹ Thuật Thép Hộp Tiêu Chuẩn
Để đảm bảo chất lượng cho các công trình tại Bình Tân, sản phẩm thép hộp luôn phải tuân thủ nghiêm ngặt hệ thống quy chuẩn kỹ thuật từ nhà máy:
- Tiêu chuẩn chất lượng: Kiểm định theo hệ thống tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như JIS 3466 (Nhật Bản) và ASTM A500 (Mỹ).
- Quy cách kích thước đa dạng:
- Thép hộp vuông: Từ 14x14mm đến 90x90mm.
- Thép hộp chữ nhật: Từ 13x26mm đến 60x120mm.
- Biên độ độ dày (Dem): Dao động linh hoạt từ 0.90mm đến 2.00mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ làm khung xương thạch cao, hàng rào đến đà chịu tải chính cho kho xưởng.
- Dung sai kỹ thuật: Đảm bảo tính minh bạch với mức dung sai độ dày cho phép là ±0.12mm và dung sai trọng lượng thực tế khi lên trạm cân ở mức ±5% so với barem lý thuyết.
2. Cập Nhật Giá Thép Hộp Tại Quận Bình Tân – Mới Nhất Hôm Nay, Hàng có sẵn, Ưu Đãi Tại Kho
Để giúp khách hàng thuận tiện trong việc dự toán chi phí, đại lý thép SATA cung cấp bảng Giá thép hộp tại Quận Bình Tân tham khảo theo từng quy cách thông dụng. Mức giá có thể thay đổi tùy vào nhu cầu thực tế và biến động thị trường, do đó việc cập nhật trực tiếp sẽ giúp đảm bảo độ chính xác tại thời điểm mua hàng.

Giá thép hộp tại Quận Bình Tân – Thép Hộp Chữ Nhật Mới Nhất Hôm Nay
Đơn vị tính Giá thép hộp tại Quận Bình Tân: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Giá thép hộp tại Quận Bình Tân – Thép đen (17.000/kg) | Giá thép hộp tại Quận Bình Tân – Thép Mạ kẽm (18.000/kg) | Thành tiền Đen (VNĐ) | Thành tiền Kẽm (VNĐ) |
| 1 | Giá thép hộp tại Quận Bình Tân 13×26 | 0,90 | 2,89 | 17.000 | 18.000 | 49.130 | 52.020 |
| 2 | 1,00 | 3,25 | 17.000 | 18.000 | 55.250 | 58.500 | |
| 3 | 1,10 | 3,61 | 17.000 | 18.000 | 61.370 | 64.980 | |
| 4 | 1,20 | 3,97 | 17.000 | 18.000 | 67.490 | 71.460 | |
| 5 | Giá thép hộp tại Quận Bình Tân 20×40 | 0,90 | 4,45 | 17.000 | 18.000 | 75.650 | 80.100 |
| 6 | 1,00 | 5,00 | 17.000 | 18.000 | 85.000 | 90.000 | |
| 7 | 1,10 | 5,53 | 17.000 | 18.000 | 94.010 | 99.540 | |
| 8 | 1,20 | 6,08 | 17.000 | 18.000 | 103.360 | 109.440 | |
| 9 | 1,40 | 7,15 | 17.000 | 18.000 | 121.550 | 128.700 | |
| 10 | Giá thép hộp tại Quận Bình Tân 25×50 | 0,90 | 5,58 | 17.000 | 18.000 | 94.860 | 100.440 |
| 11 | 1,00 | 6,27 | 17.000 | 18.000 | 106.590 | 112.860 | |
| 12 | 1,10 | 6,96 | 17.000 | 18.000 | 118.320 | 125.280 | |
| 13 | 1,20 | 7,65 | 17.000 | 18.000 | 130.050 | 137.700 | |
| 14 | 1,40 | 9,00 | 17.000 | 18.000 | 153.000 | 162.000 | |
| 15 | Giá thép hộp tại Quận Bình Tân 30×60 | 1,00 | 7,57 | 17.000 | 18.000 | 128.690 | 136.260 |
| 16 | 1,10 | 8,40 | 17.000 | 18.000 | 142.800 | 151.200 | |
| 17 | 1,20 | 9,24 | 17.000 | 18.000 | 157.080 | 166.320 | |
| 18 | 1,40 | 10,84 | 17.000 | 18.000 | 184.280 | 195.120 | |
| 19 | 1,80 | 14,08 | 17.000 | 18.000 | 239.360 | 253.440 | |
| 20 | Giá thép Giá thép hộp tại Quận Bình Tân 40×80 | 1,10 | 11,25 | 17.000 | 18.000 | 191.250 | 202.500 |
| 21 | 1,20 | 12,37 | 17.000 | 18.000 | 210.290 | 222.660 | |
| 22 | 1,40 | 14,54 | 17.000 | 18.000 | 247.180 | 261.720 | |
| 23 | 1,80 | 18,91 | 17.000 | 18.000 | 321.470 | 340.380 | |
| 24 | Giá thép hộp tại Quận Bình Tân 50×100 | 1,20 | 15,50 | 17.000 | 18.000 | 263.500 | 279.000 |
| 25 | 1,40 | 18,24 | 17.000 | 18.000 | 310.080 | 328.320 | |
| 26 | 1,80 | 23,73 | 17.000 | 18.000 | 403.410 | 427.140 | |
| 27 | 2,00 | 26,51 | 17.000 | 18.000 | 450.670 | 477.180 | |
| 28 | Giá thép hộp tại Quận Bình Tân 60×120 | 1,40 | 21,94 | 17.000 | 18.000 | 372.980 | 394.920 |
| 29 | 1,80 | 28,56 | 17.000 | 18.000 | 485.520 | 514.080 | |
| 30 | 2,00 | 31,91 | 17.000 | 18.000 | 542.470 | 574.380 |
Giá thép hộp tại Quận Bình Tân – Thép Hộp Vuông Mới Nhất Hôm Nay
Đơn vị tính Giá thép hộp tại Quận Bình Tân: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Giá thép hộp tại Quận Bình Tân – Thép Hộp Đen (17.000/kg) | Giá thép hộp tại Quận Bình Tân – Thép Hộp Kẽm (18.000/kg) | Thành tiền Đen (VNĐ) | Thành tiền Kẽm (VNĐ) |
| 31 | Giá thép hộp tại Quận Bình Tân 14×14 | 0,90 | 2,02 | 17.000 | 18.000 | 34.340 | 36.360 |
| 32 | 1,00 | 2,27 | 17.000 | 18.000 | 38.590 | 40.860 | |
| 33 | 1,10 | 2,52 | 17.000 | 18.000 | 42.840 | 45.360 | |
| 34 | 1,20 | 2,77 | 17.000 | 18.000 | 47.090 | 49.860 | |
| 35 | Giá thép hộp tại Quận Bình Tân 20×20 | 0,90 | 2,89 | 17.000 | 18.000 | 49.130 | 52.020 |
| 36 | 1,00 | 3,25 | 17.000 | 18.000 | 55.250 | 58.500 | |
| 37 | 1,10 | 3,61 | 17.000 | 18.000 | 61.370 | 64.980 | |
| 38 | 1,20 | 3,97 | 17.000 | 18.000 | 67.490 | 71.460 | |
| 39 | Giá thép hộp tại Quận Bình Tân 25×25 | 0,90 | 3,69 | 17.000 | 18.000 | 62.730 | 66.420 |
| 40 | 1,00 | 4,15 | 17.000 | 18.000 | 70.550 | 74.700 | |
| 41 | 1,10 | 4,58 | 17.000 | 18.000 | 77.860 | 82.440 | |
| 42 | 1,20 | 5,04 | 17.000 | 18.000 | 85.680 | 90.720 | |
| 43 | 1,40 | 5,92 | 17.000 | 18.000 | 100.640 | 106.560 | |
| 44 | Giá thép hộp tại Quận Bình Tân 30×30 | 0,90 | 4,45 | 17.000 | 18.000 | 75.650 | 80.100 |
| 45 | 1,00 | 5,00 | 17.000 | 18.000 | 85.000 | 90.000 | |
| 46 | 1,10 | 5,53 | 17.000 | 18.000 | 94.010 | 99.540 | |
| 47 | 1,20 | 6,08 | 17.000 | 18.000 | 103.360 | 109.440 | |
| 48 | 1,40 | 7,15 | 17.000 | 18.000 | 121.550 | 128.700 | |
| 49 | Giá thép hộp tại Quận Bình Tân 40×40 | 1,10 | 7,46 | 17.000 | 18.000 | 126.820 | 134.280 |
| 50 | 1,20 | 8,17 | 17.000 | 18.000 | 138.890 | 147.060 | |
| 51 | 1,40 | 9,61 | 17.000 | 18.000 | 163.370 | 172.980 | |
| 52 | 1,80 | 12,47 | 17.000 | 18.000 | 211.990 | 224.460 | |
| 53 | Giá thép hộp tại Quận Bình Tân 50×50 | 1,20 | 10,23 | 17.000 | 18.000 | 173.910 | 184.140 |
| 54 | 1,40 | 12,08 | 17.000 | 18.000 | 205.360 | 217.440 | |
| 55 | 1,80 | 15,69 | 17.000 | 18.000 | 266.730 | 282.420 | |
| 56 | Giá thép hộp tại Quận Bình Tân 75×75 | 1,20 | 15,50 | 17.000 | 18.000 | 263.500 | 279.000 |
| 57 | 1,40 | 18,24 | 17.000 | 18.000 | 310.080 | 328.320 | |
| 58 | 1,80 | 23,73 | 17.000 | 18.000 | 403.410 | 427.140 | |
| 59 | 1,40* | 21,94 | 17.000 | 18.000 | 372.980 | 394.920 | |
| 60 | Giá thép hộp tại Quận Bình Tân 90×90 | 1,80 | 28,56 | 17.000 | 18.000 | 485.520 | 514.080 |
| 61 | 2,00 | 31,91 | 17.000 | 18.000 | 542.470 | 574.380 |
Lưu ý: Bảng báo Giá thép hộp tại Quận Bình Tân trên chỉ mang tính chất tham khảo, để nhận được báo Giá thép hộp tại Quận Bình Tân chính xác vui lòng liên hệ hotline: 0903725545 để được tư vấn và báo giá sớm nhất!
3. Thép Hộp Tại Bình Tân Được Sử Dụng Trong Những Công Trình Nào?
Trong bối cảnh đô thị hóa nhanh tại Quận Bình Tân, thép hộp trở thành vật liệu quan trọng nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong thi công. Với nhiều quy cách và chủng loại, thép hộp được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình khác nhau, từ dân dụng đến công nghiệp.

☑ Ứng dụng trong công trình nhà ở dân dụng
- Làm khung mái, vì kèo, xà gồ giúp tăng độ chắc chắn cho kết cấu mái
- Làm khung nhà tiền chế quy mô nhỏ
- Thi công cửa sắt, cổng, lan can, cầu thang
- Gia công các hạng mục trang trí như khung bảo vệ, mái che
Nhờ đặc tính dễ cắt, hàn và lắp ráp, thép hộp giúp rút ngắn thời gian thi công và tiết kiệm chi phí nhân công.
☑ Ứng dụng trong nhà xưởng và công trình công nghiệp
- Kết cấu khung nhà xưởng, nhà kho
- Hệ thống cột, dầm phụ trợ
- Khung sườn cho nhà tiền chế quy mô lớn
- Kết cấu giá đỡ máy móc, thiết bị
Thép hộp, đặc biệt là loại có độ dày lớn, đáp ứng tốt yêu cầu về tải trọng và độ ổn định trong môi trường công nghiệp.

☑ Ứng dụng trong công trình hạ tầng và thương mại
- Khung bảng hiệu, biển quảng cáo ngoài trời
- Kết cấu nhà chờ, mái che bãi xe
- Khung sườn kios, gian hàng
- Hệ thống lan can, hàng rào bảo vệ khu vực công cộng
Trong các hạng mục này, thép hộp mạ kẽm thường được ưu tiên để tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ.
☑ Ứng dụng trong nội thất và gia công cơ khí
- Gia công bàn ghế, kệ sắt, tủ khung thép
- Khung giường, khung sofa
- Kết cấu trang trí mang phong cách công nghiệp
- Sản xuất các sản phẩm cơ khí dân dụng
Tính thẩm mỹ và độ bền của thép hộp giúp sản phẩm vừa chắc chắn vừa có giá trị sử dụng lâu dài.
4. Các Công Trình / Dự Án Sử Dụng Thép Hộp Tại Bình Tân Thực Tế

Dưới đây là bảng tổng hợp các công trình thực tế tại Quận Bình Tân có ứng dụng thép hộp trong thi công và kết cấu:
| STT | Tên công trình / dự án | Địa điểm | Loại công trình | Hạng mục sử dụng thép hộp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà xưởng KCN Tân Tạo | Phường Tân Tạo A | Nhà xưởng công nghiệp | Khung phụ, xà gồ, mái che | Quy mô lớn |
| 2 | Kho logistics Tân Tạo | Gần Quốc lộ 1A | Kho vận – lưu trữ | Khung kết cấu, giá kệ | Tải trọng cao |
| 3 | Nhà thép tiền chế Bình Trị Đông | Bình Trị Đông | Nhà tiền chế | Khung kèo, giằng mái | Thi công nhanh |
| 4 | Nhà thép tiền chế An Lạc | Phường An Lạc | Nhà tiền chế dân dụng | Khung mái, kết cấu phụ | Chi phí tối ưu |
| 5 | Siêu thị mini khu Tên Lửa | KDC Tên Lửa | Thương mại | Khung bảng hiệu, mái che | Thi công linh hoạt |
| 6 | Cửa hàng tiện lợi Bình Tân | Nhiều phường | Bán lẻ | Khung sườn, biển quảng cáo | Phổ biến |
| 7 | Trường học Bình Hưng Hòa | Bình Hưng Hòa | Giáo dục | Mái che, lan can, hàng rào | Độ bền cao |
| 8 | Nhà đa năng trường học | Bình Tân | Giáo dục | Khung thép, mái che | Sử dụng ngoài trời |
| 9 | Nhà phố Bình Trị Đông | Bình Trị Đông | Nhà ở dân dụng | Khung mái, cổng, cầu thang | Ứng dụng phổ biến |
5. Cách Thi Công Thép Hộp Tại Bình Tân Đảm Bảo Độ Bền Công Trình
Dưới đây là quy trình và các lưu ý quan trọng giúp tối ưu độ bền khi sử dụng thép hộp.
① Khảo sát và chuẩn bị trước thi công
Trước khi tiến hành thi công, cần thực hiện khảo sát thực tế để xác định điều kiện nền móng, môi trường và tải trọng công trình. Việc này giúp lựa chọn đúng quy cách thép hộp về kích thước, độ dày và loại vật liệu (thép hộp đen hoặc mạ kẽm).
Ngoài ra, cần kiểm tra chất lượng vật liệu đầu vào:
- Bề mặt thép không rỉ sét, không cong vênh
- Độ dày đúng tiêu chuẩn
- Có nguồn gốc, chứng chỉ rõ ràng
② Gia công và cắt thép hộp đúng kỹ thuật
Trong quá trình gia công, thép hộp cần được cắt theo đúng kích thước thiết kế bằng máy chuyên dụng nhằm đảm bảo độ chính xác cao.
Một số lưu ý:
- Đường cắt phải thẳng, không ba via
- Hạn chế làm biến dạng tiết diện thép
- Đánh dấu vị trí lắp ghép rõ ràng trước khi hàn

③ Lắp dựng kết cấu thép hộp
Quá trình lắp dựng cần tuân thủ đúng bản vẽ kỹ thuật và trình tự thi công:
- Dựng khung chính trước (cột, dầm)
- Lắp đặt các cấu kiện phụ (xà gồ, giằng)
- Căn chỉnh độ thẳng đứng, độ vuông góc
Trong giai đoạn này, cần sử dụng thiết bị đo đạc để đảm bảo kết cấu không bị lệch, tránh ảnh hưởng đến toàn bộ công trình sau này.
④ Kỹ thuật hàn và liên kết
Hàn là công đoạn quan trọng quyết định độ bền liên kết của thép hộp. Cần áp dụng đúng kỹ thuật:
- Làm sạch bề mặt trước khi hàn
- Sử dụng que hàn phù hợp với vật liệu
- Đảm bảo mối hàn đều, ngấu, không rỗ khí
⑤ Xử lý chống gỉ và bảo vệ bề mặt
Do đặc thù môi trường tại Bình Tân có độ ẩm cao, thép hộp cần được xử lý chống ăn mòn:
- Sơn chống gỉ 1–2 lớp trước khi sơn phủ hoàn thiện
- Sử dụng sơn chuyên dụng ngoài trời
- Ưu tiên thép hộp mạ kẽm cho công trình ngoài trời
Việc bảo vệ bề mặt giúp kéo dài tuổi thọ thép và giảm chi phí bảo trì.
⑥ Kiểm tra và nghiệm thu công trình
Sau khi hoàn thiện thi công, cần tiến hành kiểm tra tổng thể:
- Độ chắc chắn của kết cấu
- Chất lượng mối hàn
- Độ thẳng, độ cân bằng của hệ khung
- Lớp sơn bảo vệ
Chỉ khi đạt yêu cầu kỹ thuật mới tiến hành nghiệm thu và đưa vào sử dụng.
6. Sắt Thép SATA – Đại Lý Cung Cấp Giá Thép Hộp Tại Quận TBình Tân Chất Lượng, Uy Tín Hàng Đầu Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA tự hào là đại lý chuyên cung cấp Giá thép hộp tại quận Bình Tân chất lượng, uy tín hàng đầu tại TP.HCM, mang đến giải pháp vật liệu lấy sáng bền đẹp, đúng tiêu chuẩn và phù hợp với nhiều hạng mục công trình. Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, nguồn hàng sẵn kho, quy cách đa dạng cùng chính sách báo giá minh bạch, Sắt Thép SATA luôn đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng từ công trình dân dụng đến công nghiệp.
Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho những ai đang tìm kiếm Giá thép hộp tại quận Bình Tân chính hãng, giá tốt, giao hàng nhanh và hỗ trợ kỹ thuật tận tình tại khu vực TP.HCM.
Một số giấy chứng nhận uy tín – Đại lý Sắt Thép SATA

Lợi ích khi mua Giá thép hộp tại quận Bình Tân – Thép SATA
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm thép hộp tại quận Bình Tân chất lượng, uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm, Giá thép hộp tại quận Bình Tân đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Giá thép hộp tại quận Bình Tân uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn.
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
