Tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêuTôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu
Rate this post

Tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu? Đây là thắc mắc hàng đầu của các chủ đầu tư, thợ cơ khí và nhà thầu xây dựng khi lên dự toán vật tư cho công trình. Tôn 0.2mm (hay còn gọi là tôn 2 dem) là dòng sản phẩm sở hữu trọng lượng siêu nhẹ, tính dẻo cao và khả năng ứng dụng cực kỳ đa dạng.

Việc nắm rõ tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu giúp bạn chủ động phân bổ ngân sách vật tư, tránh tình trạng bị mua hớ hoặc gặp phải các đơn vị cung cấp gian lận độ dày. Trong bài viết này, Sắt Thép SATA sẽ giải đáp chi tiết thắc mắc tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu, đồng thời cung cấp bảng giá cập nhật từ các thương hiệu hàng đầu và hướng dẫn cách chọn mua tôn đạt chuẩn.

Mục Lục

Để trả lời cho câu hỏi tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu, chúng ta cần xét theo từng phân loại mạ bề mặt và hình thức mua (mua theo mét tới, mua theo kg hay mua theo tấm định hình).

Mức giá tôn mỏng 0.2mm trên thị trường hiện nay dao động từ 40.000 – 47.000 VNĐ/mét

STTLoại Sản PhẩmĐơn Vị TínhĐơn Giá (VNĐ/m)Ghi Chú
1Tôn mạ kẽm 0.22mmMét40.000Tôn phẳng / cuộn
2Tôn lạnh 0.22mmMét42.000Mạ nhôm kẽm chống gỉ
3Tôn lạnh màu 0.22mmMét44.000Phủ sơn màu bảo vệ
4Tôn 5 sóng 0.22mmMét45.000Cán sóng công nghiệp
5Tôn 9 sóng 0.22mmMét46.000Cán sóng vuông dân dụng
6Tôn 11 sóng 0.22mmMét47.000Cán sóng nhỏ / la phông
STTThương HiệuLoại TônĐộ DàyĐơn Giá (VNĐ/m)
1Hoa SenTôn mạ kẽm0.22mm47.000
2Đông ÁTôn mạ kẽm0.22mm46.000
3Nam KimTôn mạ kẽm0.22mm45.000
4Phương NamTôn mạ kẽm0.22mm44.500
5TVPTôn mạ kẽm0.22mm44.000
6Việt Nhật (SSSC)Tôn mạ kẽm0.22mm43.000
7PominaTôn mạ kẽm0.22mm41.500

Lưu ý: Mức giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại, chưa bao gồm 10% phí VAT. Bảng giá thực tế có thể biến động lên xuống theo từng tuần tùy thuộc vào giá phôi thép thị trường thế giới và chính sách chiết khấu từng đại lý. Để nhận được báo giá chính xác và chi tiết nhất, xin vui lòng liên hệ trực tiếp vào hotline Sắt Thép SATA – 0903 725 545 để được đội ngũ nhân viên tư vấn và hỗ trợ

Khi tìm hiểu chi tiết về tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu, việc nắm rõ bản chất kỹ thuật của dòng tôn này sẽ giúp bạn lựa chọn đúng chủng loại cho nhu cầu sử dụng.

Tôn mỏng 0.2mm là loại tôn thép cán mỏng có độ dày chuẩn sau mạ đạt 0.2 milimet. Để đạt được độ mỏng này mà vẫn giữ được độ bền cơ học, thép tấm nguyên liệu phải trải qua quá trình cán nguội hiện đại và phủ các lớp mạ bảo vệ chống gỉ sét.

  • Độ dày: 0.2mm ± 0.02mm
  • Khổ rộng tiêu chuẩn: 1.0m, 1.2m hoặc 1.25m
  • Dạng thành phẩm: Dạng cuộn lớn, dạng phẳng cắt tấm, hoặc cán sóng (5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, sóng la phông).
  • Trọng lượng trung bình: Dạng cuộn khoảng 1.5kg – 1.8kg/mét tới (tùy thuộc vào bản khổ và độ mạ kẽm/mạ màu).
  • Mặt phủ mạ: Mạ kẽm, mạ nhôm kẽm/tôn lạnh, hoặc phủ sơn màu.
image 9
Tôn mỏng 0.2mm

Để biết chính xác tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu tại từng thời điểm mua, bạn cần hiểu rõ các yếu tố cấu thành nên giá thành sản phẩm:

  • Tôn mạ kẽm: Sử dụng công nghệ nhúng nóng mạ kẽm. Giá rẻ nhất nhưng độ bền chống gỉ kém hơn trong môi trường ẩm ướt.
  • Tôn lạnh (Mạ nhôm kẽm): Thành phần gồm kẽm, nhôm và silicon. Khả năng phản xạ nhiệt và chống gỉ gấp 4 lần tôn kẽm thông thường, do đó sẽ có giá thành tương đối cao.
  • Tôn mạ màu: Được phủ thêm lớp sơn tĩnh điện bề mặt (xanh dương, đỏ đậm, xám xịt…). Lớp sơn này vừa tăng tính thẩm mỹ vừa bảo vệ phôi thép nên có giá thành cao nhất.

Ngay cả với hai cuộn tôn cùng độ dày 0.2mm, việc tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu còn phụ thuộc vào độ dày lớp mạ. Cuộn nào có chỉ số mạ màng kẽm cao hơn sẽ có tuổi thọ cao hơn và giá thành đắt hơn.

Tôn từ các tập đoàn lớn luôn có giá cao hơn các loại tôn không rõ nguồn gốc. Lý do là sản phẩm chính hãng cam kết đúng độ dày, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và bảo hành chống phai màu/thủng gỉ từ 5 – 20 năm.

Hiện nay giá thép cuộn cán nóng HRC trên thị trường quốc tế liên tục biến động. Khi giá HRC tăng, giá tôn thành phẩm 0.2mm cũng sẽ điều chỉnh tăng tương ứng. Do đó, việc tìm hiểu tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu theo tuần hoặc theo tháng là vô cùng cần thiết đối với các đơn vị thu mua vật tư số lượng lớn

Khách hàng mua nguyên cuộn hoặc đặt số lượng lớn cho dự án sẽ nhận được mức chiết khấu cao, giúp giảm mức chi phí tham khảo tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu. Ngược lại, mua lẻ vài mét cắt sẵn sẽ chịu thêm phí cắt và chi phí vận chuyển bốc xếp.

Qua việc tìm hiểu tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu, tính ứng dụng đa năng của vật liệu này cũng là lý do giúp nó được săn đón trên thị trường. Tuy có độ dày siêu mỏng, nhưng tôn 0.2mm lại sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội.

Việc xác định chính xác tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu theo từng mục đích sử dụng sẽ giúp các doanh nghiệp tối ưu hóa chi phí sản xuất và vật tư đáng kể.

Do trọng lượng cực nhẹ, tôn 0.2mm mạ màu hoặc tôn lạnh là lựa chọn hoàn hảo để làm trần la phông chống nóng, vách ngăn phòng tạm thời. Trọng lượng nhẹ giúp giảm tải trọng lên hệ khung kèo, thi công nhanh chóng và an toàn hơn.

  • Thiết bị điện tử – điện lạnh: Làm vỏ bọc phía sau của tủ lạnh, máy giặt, điều hòa, hoặc làm tấm lót cách nhiệt.
  • Ống gió & Máng xối nhẹ: Được uốn nắn làm ống dẫn khí, máng thoát nước cho nhà trồng rau, nhà màng nông nghiệp.
  • Tấm gạt & Vách che: Dùng trong hệ thống máy móc sản xuất công nghiệp.

Làm nền bảng hiệu & Uốn chữ nổi: Đối với ngành thi công quảng cáo, tôn 0.2mm phủ sơn màu là vật liệu lý tưởng. Độ mỏng 2 dem giúp thợ dễ dàng cắt xẻ, uốn quanh các chân chữ nổi hoặc làm tấm lót nền biển hiệu ngoài trời mà không lo bị hoen gỉ dưới tác động của thời tiết.

Biển cảnh báo công trình: Các nhà thầu xây dựng thường thắc mắc tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu để mua số lượng lớn làm bảng thông tin dự án, rào chắn tạm thời xung quanh khu vực thi công nhằm đảm bảo an toàn giao thông.

Quấn bọc cuộn thép & Máy móc: Các nhà máy sản xuất thép, cơ khí chế tạo thường mua tôn phẳng 0.2mm để quấn bọc bên ngoài các cuộn thép thành phẩm hoặc máy móc xuất khẩu. Lớp tôn này đóng vai trò như một lớp giáp cực kỳ hiệu quả trong quá trình vận chuyển đường biển.

Đóng bọc kiện hàng pallet gỗ: Việc tìm hiểu tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu để ứng dụng làm tấm lót đáy hoặc đệm góc cho các kiện hàng lớn đang là xu hướng được nhiều công ty logistics lựa chọn để bảo vệ hàng hóa tối đa với chi phí thấp nhất.

image 10
Các tấm tôn được xếp chồng ngăn nắp, bảo quản đúng quy cách

Bên cạnh câu hỏi tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu, việc tìm hiểu điểm mạnh lẫn điểm yếu của tôn là bước vô cùng quan trọng. Giúp các chủ đầu tư, kiến trúc sư và thợ thi công đánh giá chính xác mức độ phù hợp đối với từng hạng mục của công trình.

Tôn 0.2mm có trọng lượng tương đối nhẹ. Nhờ ưu điểm này mà việc vận chuyển, bốc xếp và nâng hạ lên cao trở nên dễ dàng, tiết kiệm chi phí vật tư khung thép. Đây cũng là lý do người tiêu dùng hay tìm kiếm tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu để làm trần la phông hay vách ngăn nhẹ.

Khác với các dòng tôn mạ dày khó uốn nắn, tôn 2 dem vô cùng mềm dẻo. Bạn có thể dễ dàng cắt, xẻ, dập lỗ, uốn gập nhiều góc độ bằng kéo cắt tôn cầm tay mà không lo làm nứt hay gãy phôi thép.

Khi so sánh tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu với các độ dày lớn hơn như 0.35mm, 0.40mm hay 0.45mm, dòng tôn này có mức giá rẻ hơn đáng kể. Điều này cực kỳ có lợi cho các công trình tạm, xưởng chế tạo nhỏ hoặc các dự án tối ưu ngân sách.

Nếu lựa chọn các dòng tôn lạnh (mạ nhôm kẽm) hoặc tôn mạ màu chính hãng từ, sản phẩm vẫn đảm bảo khả năng chống gỉ sét, chống bám bẩn và bền màu từ 7 đến 12 năm trong điều kiện thời tiết thông thường.

Nhờ tính gọn nhẹ, việc bốc xếp, vận chuyển nguyên cuộn hoặc các tấm cắt sẵn lên các tầng cao hay vị trí hẹp diễn ra vô cùng nhanh chóng, cắt giảm tối đa chi phí nhân công thi công.

Thị trường tôn thép hiện nay xuất hiện không ít tình trạng “gian lận độ dày”. Để không phải lo lắng liệu tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu là hợp lý và tránh mua phải tôn thiếu dem. Dưới đây là các bước giúp cần lưu ý khi mua hàng để giúp bạn bảo vệ quyền lợi:

Khi nhận hàng, hãy dùng thước đo độ dày chuyên dụng (đo tại 3-5 điểm khác nhau trên tấm tôn). Tôn chuẩn 0.2mm chỉ cho phép sai số trong khoảng ±0.01mm – 0.02mm.

Các sản phẩm tôn chính hãng đều có dòng in phun điện tử ở mặt sau tấm tôn. Dòng chữ này thể hiện rõ:

  • Tên thương hiệu & Nhà máy sản xuất.
  • Độ dày tiêu chuẩn & Độ dày thực tế.
  • Mã số cuộn, ngày giờ sản xuất.
  • Loại mạ (ví dụ: AZ50, Z08).

Đối với các đơn hàng lớn cấp cho công trình, dự án, bạn nên yêu cầu đại lý cung cấp Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) và Chứng nhận chất lượng (CQ) từ nhà sản xuất.

Nếu một đơn vị khi hỏi tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu mà lại báo giá thấp hơn so với thị trường, rất có thể đó là tôn thanh lý, tôn lỗi bề mặt, tôn bị ố vàng do ngấm nước hoặc tôn gầy. Đừng chỉ hỏi một nơi tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu, hãy khảo sát 2-3 đại lý uy tín để chọn mức chiết khấu tốt nhất.

Khi lên dự toán vật tư cho các công trình, bên cạnh câu hỏi tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu, việc lựa chọn một nhà phân phối uy tín quyết định trực tiếp đến chất lượng và độ bền của sản phẩm. Sắt Thép SATA tự hào là đơn vị tiên phong chuyên phân phối các dòng tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn mạ màu và vật liệu xây dựng chính hãng với mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường.

Lý do nên chọn mua tôn mỏng 0.2mm tại Sắt Thép SATA:

  • Báo giá minh bạch, chuẩn xác: Chúng tôi luôn cập nhật nhanh chóng để giải đáp minh bạch thắc mắc tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu cho quý khách hàng. SATA luôn niêm yết công khai bảng giá, hỗ trợ giải đáp tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu cho từng khối lượng đơn hàng cụ thể.
  • Cam kết chất lượng & Đủ độ dày: : Khi tìm hiểu tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu, nhiều khách hàng lo lắng về tình trạng gian lận độ dày. Tất cả các sản phẩm tôn 2 dem cung cấp bởi SATA đều có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo đúng độ dày tiêu chuẩn.
  • Hệ thống kho bãi & Nhà máy quy mô: Dù bạn thắc mắc tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu cho nhu cầu mua nguyên cuộn hay cắt tấm phẳng, cán sóng la phông theo yêu cầu, hệ thống nhà máy quy mô của chúng tôi đều sẵn sàng đáp ứng nhanh chóng.
  • Vận chuyển tận nơi, giao hàng nhanh: Mua số lượng càng lớn, câu hỏi tôn mỏng 0.2mm giá bao nhiêu càng nhận được mức giá ưu đãi bất ngờ. Chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận chân công trình trên toàn quốc bằng đội xe tải chuyên dụng.
Screenshot 2026 07 09 151043 15
Giấy chứng nhận công ty TNHH Thép SATA

Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá & ưu đãi ngay hôm nay!

  • Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
  • Văn Phòng: Số 35 Đường Số 41 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • MST: 0314964975
  • Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
  • Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545