Tôn Kẽm Hòa PhátTôn Kẽm Hòa Phát
Rate this post

Trong phân khúc vật liệu lợp mái và bao che công trình, tôn kẽm Hòa Phát luôn là sự lựa chọn hàng đầu nhờ chi phí đầu tư tối ưu, độ bền vượt trội và khả năng chống gỉ sét ấn tượng. Hiện nay, giá tôn kẽm Hòa Phát đang dao động trong khoảng từ 41.000 – 76.000 VNĐ/mét tùy thuộc vào độ dày (từ 2.0 dem đến 5.0 dem) và khối lượng đặt hàng.

Bảng Báo Giá Tôn Kẽm Hòa Phát Chi Tiết Theo Độ Dày (Khổ Hữu Dụng 1.07m)

(Bảng giá đã bao gồm kiểm định chất lượng tại nhà máy, hỗ trợ cắt chiều dài theo yêu cầu bản vẽ)

Độ dày quy chuẩn (Dem)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá Tôn Kẽm (VNĐ/m)Đánh giá mức độ chịu lực & Ứng dụng đề xuất
Tôn kẽm Hòa Phát 2.0 dem1.60 kg41.000Độ mỏng cao: Thích hợp làm vách ngăn tạm, lót trần la phông, gia công thùng chứa.
Tôn kẽm Hòa Phát 2.4 dem2.10 kg45.000Tải trọng nhẹ: Dùng cho mái hiên nhỏ, vách che chắn nhà kho tạm thời.
Tôn kẽm Hòa Phát 2.9 dem2.45 kg46.000Phổ thông tiết kiệm: Lợp mái nhà dân dụng nhẹ, nhà lưới nông nghiệp.
Tôn kẽm Hòa Phát 3.2 dem2.60 kg49.000Tiêu chuẩn dân dụng: Lợp mái nhà phố, nhà cấp 4, trang trại chăn nuôi.
Tôn kẽm Hòa Phát 3.5 dem3.00 kg52.000Mức độ phổ biến nhất: Phù hợp mái nhà xưởng quy mô vừa, nhà xe, kho bãi.
Tôn kẽm Hòa Phát 3.8 dem3.25 kg54.000Cấu trúc cứng cáp: Dùng cho mái nhà tiền chế, công trình thương mại.
Tôn kẽm Hòa Phát 4.0 dem3.50 kg58.000Chịu lực tốt: Lợp nhà xưởng công nghiệp, mái diện tích rộng chịu gió bão.
Tôn kẽm Hòa Phát 4.3 dem3.80 kg64.000Dày dặn & Bền bỉ: Khung nhà thép tiền chế, kết cấu yêu cầu tải trọng cao.
Tôn kẽm Hòa Phát 4.5 dem3.95 kg70.000Chống ăn mòn cao: Phù hợp vùng ven biển, nhà xưởng có môi trường ẩm ướt.
Tôn kẽm Hòa Phát 4.8 dem4.15 kg72.000Siêu bền: Dự án công nghiệp trọng điểm, làm sàn decking đổ bê tông.
Tôn kẽm Hòa Phát 5.0 dem4.50 kg76.000Độ dày tối đa: Khả năng chịu lực cực cao, vách cách âm/chống va đập mạnh.

Lưu ý về bảng giá trên:

  • Giá có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường thép thế giới, nguyên vật liệu đầu vào và số lượng đặt hàng cụ thể.
  • Chính sách chiết khấu (CK cao): Đơn hàng số lượng lớn cho công trình hoặc đại lý cấp 2 sẽ nhận được mức giảm giá riêng từ, hoặc hỗ trợ phí vận chuyển tận chân công trình.

Bên cạnh tôn mạ kẽm, nếu công trình của quý khách yêu cầu khả năng chống nóng vượt trội hoặc tính thẩm mỹ cao hơn, hãy tham khảo thêm Báo Giá Tôn Lạnh Việt Nhật – Giá Rẻ, Đầy Đủ Quy CáchGiá Tôn Màu Sunco Mới Nhất 2026 – Cập Nhật Chi Tiết mới nhất. Ngoài ra, chúng tôi cũng cung cấp đồng bộ hệ vật tư khung kèo với Xà Gồ Lysaght Mạ Kẽm Cường Độ Cao Cho Nhà Xưởng Hiện Đại giúp quý khách dễ dàng dự toán và tối ưu trọn gói chi phí thi công mái tôn.

Bảng So Sánh Chi Phí: Nên Chọn Tôn Kẽm, Tôn Lạnh Hay Tôn Màu?

Rất nhiều khách hàng phân vân giữa 3 dòng tôn của Hòa Phát. Bảng tổng hợp dưới đây giúp bạn nhanh chóng đưa ra quyết định phù hợp với ngân sách:

Tiêu chí so sánhTôn Kẽm Hòa PhátTôn Lạnh Hòa PhátTôn Màu Hòa Phát
Khoảng giá41.000 – 76.000 VNĐ/m63.000 – 100.000 VNĐ/m65.000 – 104.000 VNĐ/m
Thành phần mạ100% Kẽm tinh khiếtNhôm + Kẽm + SiliconTôn lạnh + Phủ sơn màu
Chống nóngTrung bìnhRất tốt (Phản xạ nhiệt)Khá tốt
Thẩm mỹMạch bạc xám kim loạiTrắng bạc sáng bóngRất cao (Nhiều màu sắc)
Lời khuyên chọn muaTối ưu chi phí nhất cho nhà xưởng, vách ngăn, trang trại.Dành cho nhà ở, xưởng cần chống nóng cao.Dành cho công trình yêu cầu thẩm mỹ & phong thủy.

Thông Số Kỹ Thuật Đạt Tiêu Chuẩn Quốc Tế

Tôn kẽm Hòa Phát được sản xuất dựa trên tiêu chuẩn quản lý chất lượng khắt khe, giúp mái tôn không bị nứt vỡ hay bong tróc lớp mạ khi gia công chấn sóng:

  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3302 (Nhật Bản), ASTM A653/A653M (Mỹ), BS EN 10346 (Châu Âu), AS 1397 (Úc).
  • Cơ tính sản phẩm: Độ bền kéo ≥ 270 N/mm² – Đảm bảo độ dẻo dai khi uốn cong vòm mái.
  • Độ dày lớp mạ kẽm: Phủ rộng từ 0,25 mm – 3,0 mm.
  • Quy cách khổ rộng: Khổ nguyên cuộn 750 mm – 1.250 mm (Thành phẩm sau cán sóng đạt 1,07 m hữu dụng).
  • Kích thước cuộn: Đường kính trong 508 (±10) mm hoặc 610 (±10) mm.

Nắm rõ quy cách kỹ thuật và các loại tôn kẽm Hòa Phát sẽ giúp bạn chủ động lựa chọn đúng chủng loại vật tư, tránh lãng phí chi phí và đảm bảo kết cấu an toàn cho công trình.

Quy Cách Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn Của Tôn Kẽm Hòa Phát

Sản phẩm tôn kẽm Hòa Phát được gia công khép kín từ phôi thép cuộn cán nóng cao cấp, phủ kẽm nhúng nóng liên tục theo công nghệ Châu Âu. Các thông số quy chuẩn bao gồm:

Thông số kỹ thuậtGiá trị tiêu chuẩn nhà máyÝ nghĩa đối với công trình
Độ dày tôn nền (BMT)0.20mm – 0.80mm (tương đương 2.0 – 8.0 dem)Quyết định khả năng chịu tải trọng và độ cứng của mái
Khổ rộng nguyên cuộn1.200mm – 1.250mmKhổ phôi tiêu chuẩn trước khi đưa vào máy cán sóng
Khổ rộng hữu dụng1.000mm – 1.070mmDiện tích che phủ thực tế sau khi đã dập sóng và đè mép
Hàm lượng mạ kẽm (Z)Z80 – Z275 (80g/m² – 275g/m²)Mức mạ càng cao, khả năng chống ăn mòn và gỉ sét càng bền
Độ bền kéo (Tensile)≥ 270 N/mm²Giúp tấm tôn dẻo dai, không bị nứt xé khi chấn vòm cong
Chiều dài cắt tấmCắt tự do từ 1m – 12m theo yêu cầuTối ưu theo chiều dài mái, giảm thiểu mối nối gây rò rỉ

Phân Loại Theo Lớp Phủ Mạ Kẽm (Tiêu Chuẩn Mạ Z)

  • Chuẩn mạ Z80 – Z100: Lớp mạ mỏng, tối ưu chi phí. Thích hợp cho công trình tạm, vách ngăn nội thất, thời gian sử dụng từ 3 – 5 năm.
  • Chuẩn mạ Z120 – Z180: Chuẩn thương mại phổ biến. Khả năng chống gỉ tốt, tuổi thọ 8 – 12 năm, ứng dụng rộng rãi cho nhà ở và nhà xưởng thông thường.
  • Chuẩn mạ Z275: Lớp mạ kẽm siêu dày, chuyên dụng cho công trình công nghiệp nặng, nhà kho hóa chất hoặc vùng ven biển có độ mặn cao (tuổi thọ trên 15 năm).

Tôn kẽm Hòa Phát khẳng định vị thế dẫn đầu thị trường nhờ 5 ưu điểm vượt trội về chi phí, độ bền và tính pháp lý nghiệm thu:

  • Tối ưu 20% – 35% chi phí đầu tư: Giá thành rẻ hơn đáng kể so với tôn lạnh hay tôn màu, giúp chủ đầu tư tiết kiệm ngân sách lớn cho các dự án diện tích rộng như nhà xưởng, kho bãi, trang trại.
  • Chống gỉ tốt, không bóc tách lớp mạ: Sản xuất theo công nghệ NOF Châu Âu hiện đại, lớp mạ kẽm bám dính cực tốt, không bị nứt vỡ hay tróc mạ khi chấn sóng vuông, cán la phông hay uốn vòm.
  • Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ nghiệm thu: Đạt chuẩn chất lượng quốc tế (JIS G3302, ASTM A653), đáp ứng trọn vẹn hồ sơ pháp lý nghiệm thu cho mọi công trình và dự án thầu lớn.
  • Thi công linh hoạt, giảm tải cho khung móng: Trọng lượng tối ưu giúp giảm áp lực lên hệ xà gồ và kết cấu móng. Hỗ trợ cắt tôn theo chiều dài thực tế bản vẽ giúp thi công nhanh, hạn chế mối nối gây rò rỉ.
  • Thương hiệu quốc gia uy tín 100%: Chất lượng đồng nhất trên từng mét tôn xuất kho, cam kết chuẩn độ dày, chuẩn trọng lượng và có khả năng tái chế hoàn toàn, thân thiện với môi trường.

Mức giá tôn kẽm Hòa Phát thường xuyên biến động theo từng thời điểm. Dưới đây là 6 yếu tố chính tác động trực tiếp đến bảng giá tôn trên thị trường:

Tôn kẽm Hòa Phát
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá tôn kẽm Hòa Phát
  • Biến động giá nguyên vật liệu đầu vào: Giá phôi thép, quặng sắt và kẽm thỏi trên thị trường thế giới ảnh hưởng lớn đến chi phí sản xuất. Khi giá nguyên liệu thô tăng, giá tôn thành phẩm tại nhà máy cũng sẽ được điều chỉnh tăng tương ứng.
  • Quy cách độ dày và chuẩn mạ kẽm (Z): Tôn có độ dày càng cao (dem lớn) và hàm lượng mạ kẽm trên bề mặt càng dày (như Z180, Z275 so với Z80, Z100) thì giá thành trên mỗi mét tới sẽ càng cao.
  • Khối lượng đơn hàng và chính sách chiết khấu: Các đơn hàng số lượng lớn dành cho công trình, dự án hoặc đại lý nhập sỉ luôn nhận được mức chiết khấu tốt hơn, kèm ưu đãi hỗ trợ cước vận chuyển so với đơn hàng mua lẻ.
  • Yêu cầu gia công bổ sung: Tôn kẽm dạng cuộn/phẳng nguyên bản có giá rẻ hơn so với tôn đã qua gia công cán sóng (5 sóng, 9 sóng, 13 sóng), chấn diềm mái hay dán thêm lớp mút PE/OPP cách nhiệt chống nóng.
  • Địa điểm giao hàng và chi phí vận chuyển: Khoảng cách địa lý từ kho đại lý đến chân công trình càng xa thì cước phí vận chuyển phát sinh càng cao, ảnh hưởng đến tổng đơn giá giao tận nơi.
  • Tính mùa vụ của thị trường xây dựng: Vào mùa cao điểm xây dựng (thường vào các tháng mùa khô), nhu cầu tiêu thụ tôn lợp tăng mạnh cũng là yếu tố thúc đẩy giá tôn biến động nhích nhẹ.

Để tránh mua phải tôn nhái, tôn giả độ dày (tôn tôn đệm, tôn gầy) kém chất lượng trên thị trường, bạn có thể dễ dàng kiểm tra tôn kẽm Hòa Phát chính hãng thông qua 5 dấu hiệu nhận biết chuẩn xác sau:

  • Kiểm tra dòng chữ in phun điện tử mặt dưới tấm tôn:
    • Mặt lưng của tất cả các sản phẩm Tôn Hòa Phát đều được in phun điện tử sắc nét, không bị mờ hay nhòe.
    • Dòng in tiêu chuẩn:
  • Đo độ dày thực tế bằng thước Panme (Micrometer):
    • Tôn Hòa Phát chính hãng cam kết đúng độ dày niêm yết. Độ chênh lệch độ dày (dung sai) cực nhỏ, nằm trong giới hạn cho phép của nhà máy (khoảng ±0.02mm).
    • Tôn giả thường bị gầy độ dày thực tế từ 0.05mm – 0.1mm so với thông số in trên tấm tôn.
  • Cân trọng lượng thực tế trên từng mét tôn:
    • Mỗi mét tôn kẽm Hòa Phát đều có bảng quy đổi trọng lượng chuẩn từ nhà máy (ví dụ: loại 3.5 dem nặng khoảng 3.0 kg/m; loại 5.0 dem nặng 4.5 kg/m). Bạn có thể cân thử để so sánh trực tiếp.
  • Cảm quan bề mặt & Bông kẽm:
    • Bề mặt tôn kẽm chính hãng sáng bóng, mịn màng, lớp mạ kẽm bám đều, bông kẽm ánh kim sắc nét.
    • Tôn nhái thường có bề mặt thô xước, hoa văn kẽm mờ nhạt, dán tem nhãn xô lệch hoặc có dấu hiệu hoen ố mốc nước.
  • Đòi hỏi Chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) & Hóa đơn VAT:
    • Đơn vị phân phối uy tín luôn sẵn sàng cung cấp Giấy chứng nhận xuất xưởng, Chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) có dấu đỏ của Nhà máy Tôn Hòa Phát kèm hóa đơn GTGT đồng bộ cho đơn hàng.

Để mua được tôn kẽm Hòa Phát chính hãng, đúng chất lượng với mức giá tối ưu nhất cho công trình, bạn nên áp dụng quy trình 5 bước chọn mua thực tế dưới đây:

Tôn kẽm Hòa Phát
Kinh nghiệm mua tôn kẽm chất lượng

Bước 1: Xác định chính xác độ dày và quy cách tôn kẽm Hòa Phát phù hợp

  • Đừng mua tôn quá dày cho công trình tạm (gây lãng phí) và ngược lại, không chọn tôn quá mỏng cho mái nhà xưởng rộng (gây võng mái, nhanh hỏng).
  • Gợi ý: Lợp trần la phông chọn 2.0 – 2.4 dem; Lợp mái nhà ở chọn 3.0 – 3.5 dem; Nhà xưởng, kho bãi nên chọn 4.0 – 5.0 dem.

Bước 2: Đo đạc thực tế và đặt cắt chiều dài theo yêu cầu

  • Hãy đo đạc chính xác chiều dài mái nghiêng trước khi đặt hàng. Việc yêu cầu đại lý cắt tôn theo đúng kích thước thực tế giúp bạn thi công nhanh chóng, hạn chế mối nối gây rò rỉ nước và tránh hao hụt cắt bỏ tôn thừa.

Bước 3: Khảo sát và so sánh giá giữa các đại lý uy tín

  • Đừng vội đặt hàng ở nơi có giá quá rẻ so với mặt bằng chung (rất dễ gặp tôn gầy, tôn nhái). Hãy tham khảo báo giá từ 2 – 3 đại lý cấp 1 uy tín, hỏi rõ đơn giá đã bao gồm phí vận chuyển và thuế VAT hay chưa.

Bước 4: Tận dụng chính sách chiết khấu và gia công miễn phí

  • Nếu mua số lượng lớn cho công trình, hãy thương lượng mức chiết khấu trực tiếp trên tổng đơn hàng.
  • Tận dụng các đại lý có chính sách miễn phí gia công chấn diềm, máng xối, lam gió để tiết kiệm thêm một khoản chi phí phụ kiện đáng kể.

Bước 5: Kiểm tra kỹ hàng hóa ngay khi nghiệm thu tại công trình

  • Khi xe giao hàng đến, hãy dành thời gian kiểm tra: Dùng thước đo độ dày thực tế, đối chiếu dòng chữ in phun trên lưng tôn, kiểm tra chứng chỉ chất lượng CO/CQ và hóa đơn xuất kho trước khi ký nhận thanh toán.

Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ phân phối tôn kẽm Hòa Phát uy tín, giá tốt cùng dịch vụ chuyên nghiệp, Sắt Thép SATA tự hào là đại lý cấp 1 phân phối trực tiếp các dòng sản phẩm Tôn Hòa Phát chính hãng tại thị trường miền Nam và trên toàn quốc.

Đồng hành cùng hàng nghìn dự án nhà xưởng, công trình dân dụng và hạ tầng lớn nhỏ, Sắt Thép SATA cam kết mang đến giải pháp vật tư tối ưu nhất cho quý khách hàng:

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Nhập trực tiếp từ Nhà máy Tôn Hòa Phát, đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ, tem nhãn nhà máy và hóa đơn VAT đồng bộ.
  • Giá gốc nhà máy & Chiết khấu cao: Là đại lý phân phối trực tiếp không qua trung gian, SATA luôn áp dụng mức giá cạnh tranh nhất thị trường cùng chính sách chiết khấu từ 3% – 5% cho các đơn hàng số lượng lớn và dự án thầu.
  • Tư vấn kỹ thuật tận tâm: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm hỗ trợ đo đạc, bóc tách khối lượng và tư vấn chọn đúng độ dày, giúp tối ưu chi phí vật tư tối đa.
Địa chỉ nhà máy
Địa chỉ nhà máy công ty TNHH Thép SATA

CÔNG TY TNHH THÉP SATA 

  • Văn Phòng: Số 35 Đường Số 41 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam 
  • MST: 0314964975 
  • Hotline: 0903 725 545
  • Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương 
  • Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh 
  • Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh 
  • Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

➤ Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779 

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545