Tôn Lạnh 3 DemTôn Lạnh 3 Dem
Rate this post

Tôn lạnh 3 dem hiện đang là một trong những vật liệu lợp mái và làm vách ngăn phổ biến nhất trên thị trường xây dựng nhờ sở hữu sự cân bằng hoàn hảo giữa chi phí tối ưu, trọng lượng nhẹ và khả năng chống nóng vượt trội. Tuy nhiên, không phải ai cũng hiểu rõ bản chất “dem” là gì, cũng như cách lựa chọn quy cách tôn sao cho phù hợp nhất với tải trọng công trình.

Nhằm giúp quý khách hàng có cái nhìn tổng quan và chính xác trước khi xuống tiền đầu tư vật tư, Sắt Thép SATA sẽ tổng hợp toàn bộ thông tin chuyên sâu từ A – Z về tôn lạnh 3 dem: từ khái niệm, quy cách kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, phân tích ưu nhược điểm thực tế, đến bảng báo giá mới nhất từ các thương hiệu.

Tôn lạnh (hay còn gọi là tôn mạ hợp kim nhôm kẽm) là dòng sản phẩm kim loại được phủ mạ với thành phần cơ bản gồm 55% Nhôm, 43.5% Kẽm và 1.5% Silicon.

Thuật ngữ “dem” là đơn vị đo độ dày truyền thống trong ngành thép xây dựng Việt Nam.

  • 1 mm = 10 dem (hoặc 10 zem)
  • 3 dem = 0.30 mm (0.3 mm)

Như vậy, tôn lạnh 3 dem là loại tôn mạ nhôm kẽm có độ dày tấm thép đạt 0.30 mm. Đây là mức độ dày thuộc nhóm mỏng – trung bình nhẹ, thích hợp cho các công trình không đòi hỏi chịu lực quá lớn nhưng cần khả năng chống nóng và tiết kiệm ngân sách.  

Mức giá tôn lạnh 3 dem hiện nay dao động từ 57.000 đến 65.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào thương hiệu và độ dày tôn.

Thương hiệu tônĐộ dàyĐơn giá tham khảo (VNĐ/m)
Hoa Sen0,30mm60.000
Nam Kim0,30mm58.000
Đông Á0,30mm57.000
Phương Nam0,30mm60.000
BlueScope0,30mm65.000
  • Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm 10% phí VAT.
  • Giá thực tế có thể biến động theo thời điểm và biến động giá thép thị trường.
  • Đơn đặt hàng với số lượng lớn sẽ nhận được mức chiết khấu ưu đãi.
  • Để nhận được báo giá chính xác, vui lòng liên hệ trực tiếp vào hotline Sắt Thép SATA (0903 725 545) để được tư vấn và hỗ trợ.

Để lựa chọn chính xác loại tôn cho công trình, người mua cần nắm rõ các chỉ số quy chuẩn dưới đây:

Chỉ số kỹ thuậtGiá trị tiêu chuẩn
Độ dày tôn (TCT)0.30 mm ± 0.02 mm
Khổ rộng nguyên cuộn1200 mm
Khổ rộng thành phẩm1070 mm (dùng hiệu dụng 1000 mm)
Trọng lượng trung bình2.3 kg/m − 2.6 kg/m (tùy tỷ lệ mạ)
Kiểu sóng phổ biến5 sóng vuông, 9 sóng vuông, 11 sóng, sóng la phông (13 sóng)
Tiêu chuẩn chất lượngJIS G3322 (Nhật Bản), ASTM A792 (Mỹ), TCVN

Khả năng phản xạ nhiệt & chống nóng vượt trội

Nhờ cấu tạo lớp mạ hợp kim nhôm kẽm, bề mặt tôn lạnh 3 dem hoạt động như một tấm gương phản xạ phần lớn tia hồng ngoại và ánh nắng mặt trời trực tiếp. So với tôn kẽm truyền thống, tôn lạnh giảm sự hấp thụ nhiệt vào bên trong công trình, giúp không gian bên dưới luôn thoáng mát hơn, tiết kiệm đáng kể chi phí điện năng cho hệ thống quạt và điều hòa.

Độ bền chống ăn mòn cao gấp 4 lần tôn kẽm thông thường

Sự kết hợp giữa tính năng tự bảo vệ của nhôm và khả năng chống gỉ của kẽm tạo ra một lớp màng ngăn bền vững. Ngay cả tại các vết cắt biên hoặc vết xước nhỏ trên bề mặt, thành phần kẽm sẽ tự động phản ứng để bảo vệ phần thép nền bên trong, ngăn chặn hiện tượng gỉ sét lan rộng do độ ẩm hay mưa axit.

Trọng lượng siêu nhẹ – Tối ưu chi phí kết cấu khung kèo

Với độ dày tiêu chuẩn 0.30mm, trọng lượng tôn lạnh 3 dem chỉ dao động khoảng 2.3 – 2.6 kg/m. Đặc tính nhẹ giúp giảm thiểu áp lực chịu tải lên hệ thống xà gồ, dầm móng và cột trụ. Nhờ đó, chủ đầu tư có thể cắt giảm chi phí vật tư khung thép mà vẫn đảm bảo độ an toàn tổng thể cho công trình.

Thi công linh hoạt, nhanh chóng & Tiết kiệm nhân công

Nhờ bản tấm mỏng nhẹ, công nhân có thể dễ dàng vận chuyển, di chuyển trên mái và cắt gọt tấm tôn theo kích thước mong muốn bằng kéo cắt tôn chuyên dụng. Quá trình lắp đặt, bắn vít cố định diễn ra nhanh chóng, giúp rút ngắn thời gian hoàn thiện công trình và tối ưu chi phí thuê nhân công.

Giá thành rẻ, hiệu quả kinh tế cao

So với các dòng tôn dày hơn, tôn lạnh 3 dem có giá thành nguyên vật liệu thấp hơn hẳn. Đây là giải pháp thi công tối ưu cho các dự án cần thu hồi vốn nhanh, công trình tạm thời, nhà xưởng quy mô vừa và nhỏ, hoặc hộ gia đình có ngân sách đầu tư ban đầu hạn chế.

Tính thẩm mỹ đa dạng & Bề mặt sáng bóng

Lớp mạ nhôm kẽm mang lại bề mặt tôn màu ánh bạc sáng bóng, hiện đại. Ngoài ra, tôn lạnh 3 dem còn dễ dàng phủ thêm các lớp sơn mạ màu (xanh đen, đỏ đậm, xanh lá, ghi xám…), vừa tăng tính thẩm mỹ cho tổng thể kiến trúc vừa bổ sung thêm một lớp bảo vệ chống chầy xước.

  • Khả năng chịu lực hạn chế: Độ dày 0.30 mm tấm tôn khá mỏng nên khả năng chịu tải trọng uốn, sức xé đè nén hoặc va đập mạnh kém hơn hẳn so với các dòng tôn 0.40 mm hay 0.50 mm. Khi có giông lốc lớn, gió bão giật mạnh hoặc vật thể nặng rơi xuống mái, tôn dễ bị móp méo, biến dạng hoặc xé rách tại các vị trí chân vít.
  • Cách âm cơ bản: Bản chất của vật liệu kim loại mỏng là truyền dẫn âm thanh rất mạnh. Vào mùa mưa, hạt mưa đập trực tiếp vào bề mặt tôn sẽ tạo ra tiếng ồn tương đối lớn, gây ảnh hưởng đến không gian sinh hoạt hoặc làm việc bên dưới.
image 6
Quy trình sản xuất tôn lạnh 3 dem

Nhờ ưu điểm trọng lượng nhẹ, giá thành rẻ và khả năng chống nóng hiệu quả, tôn lạnh 3 dem được ứng dụng linh hoạt trong nhiều loại hình công trình khác nhau:

Mái hiên, mái che sân thượng, nhà xe: Tôn lạnh 3 dem là lựa chọn phổ biến hàng đầu để làm mái che nắng mưa phía trước nhà, khoảng sân hông hoặc khu vực để xe. Với diện tích vừa phải và khung kèo đơn giản, tôn 3 dem giúp tiết kiệm đáng kể chi phí vật tư.

Nhà tạm công trường, lán trại công nhân: Các công trình ngắn hạn cần thu hồi vốn hoặc di dời nhanh rất ưa chuộng loại tôn này nhờ chi phí thấp, thi công và tháo dỡ cực kỳ nhanh chóng.

Mái chuồng trại chăn nuôi: Nhờ khả năng phản xạ nhiệt giảm sức nóng mặt trời, tôn lạnh 3 dem giúp giữ cho không gian chuồng trại thoáng mát, tạo môi trường tốt cho gia súc, gia cầm phát triển mà không tốn nhiều chi phí đầu tư ban đầu.

Vách ngăn nhà xưởng, kho bãi: Tôn 3 dem cán sóng hoặc phẳng thường được dùng làm vách bao quanh hoặc vách chia phòng nội bộ trong các nhà kho nhẹ, giúp tối ưu không gian và cách nhiệt cơ bản.

Hàng rào tôn bảo vệ dự án: Các chủ đầu tư thường dùng tôn lạnh 3 dem để quây xung quanh khu vực đang thi công nhằm đảm bảo an toàn, bảo vệ vật tư và ngăn bụi bẩn văng ra khu vực dân cư xung quanh.

Tôn 3 dem được đưa vào máy cán thành dạng 13 sóng nhỏ. Nhờ độ mỏng nhẹ, các tấm la phông tôn lạnh không gây áp lực lên hệ trần thạch cao hay khung nẹp, vừa mang lại độ bền cao hơn trần thạch cao, vừa có tác dụng chống nóng trực tiếp cho trần nhà.

Tôn lạnh 3 dem mạ màu thường được dùng làm lớp tôn mặt ngoài hoặc mặt trong kết hợp với lõi xốp PU, EPS hoặc Glasswool để tạo thành các tấm Panel cách âm, cách nhiệt hoàn chỉnh dùng cho kho lạnh, phòng sạch hoặc nhà lắp ghép.

Để tránh tình trạng mua phải tôn lạnh 3 dem kém chất lượng, hoặc thi công sai kỹ thuật dẫn đến dột nát, hư hỏng sớm, bạn cần đặc biệt lưu ý các vấn đề sau:

  • Trên thị trường có hiện tượng một số đại lý không uy tín bán tôn thiếu dem.
  • Luôn yêu cầu đại lý dùng thước kẹp vi sai đo trực tiếp độ dày tấm tôn (bao gồm lớp mạ – TCT).

Tôn lạnh 3 dem chính hãng có tỷ trọng tiêu chuẩn dao động từ 2.3 kg/m – 2.6 kg/m. Bạn có thể yêu cầu cân thử một vài tấm tôn để kiểm tra xem có khớp với thông số nhà máy công bố hay không.

Các thương hiệu lớn như Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Nam Kim luôn có dãy chữ in phun điện tử sắc nét ở mặt sau viền tôn. Thông tin bao gồm: Tên thương hiệu – Tên dòng sản phẩm – Độ dày TCT – Tỷ lệ mạ – Mã số cuộn – Ngày giờ sản xuất. Nếu dòng chữ bị mờ, nhoè, tẩy xóa hoặc không có, bạn nên cẩn trọng vì đó có thể là tôn trôi nổi.

Đối với các công trình quy mô hoặc nhập số lượng lớn, luôn yêu cầu đại lý cung cấp chứng chỉ chất lượng từ nhà máy để đảm bảo quyền lợi bảo hành chính hãng.

image 7
Tôn lạnh 3 dem tại các công trình nhà xưởng

Hình dạng cán sóng ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng thoát nước và tính thẩm mỹ của mái lợp:

  • Tôn 5 sóng vuông: Lòng sóng sâu, khả năng thoát nước cực nhanh. Phù hợp cho các mái nhà có diện tích lớn, độ dốc thấp hoặc nhà xưởng.
  • Tôn 9 sóng vuông: Chiều cao sóng vừa phải, tính thẩm mỹ cao, xẻ rãnh chống tràn. Rất được ưa chuộng cho nhà dân dụng, mái hiên.
  • Tôn 11 sóng vuông: Nhiều sóng giúp tấm tôn cứng cáp hơn, chia đều lực nén. Dùng cho cả mái lợp và vách quây xung quanh.
  • Tôn la phông (13 sóng): Thiết kế sóng nhỏ, bề mặt phẳng hơn, tối ưu cho việc đóng trần nội thất, tạo không gian trang nhã.

Để đảm bảo mái tôn lạnh 3 dem bền đẹp, không bị dột hay tốc mái khi gặp mưa bão, quy trình thi công cần tuân thủ các bước sau:

Lắp đặt hệ thống xà gồ (Khung kèo): Khoảng cách xà gồ tối ưu cho tôn 3 dem là 70 cm – 90 cm để đảm bảo độ cứng vững, tránh bị võng tấm tôn khi bước lên.

Lắp đặt viền xối & Tấm lót mái: Định vị viền mái và xối thoát nước trước khi lợp tôn để đảm bảo gom nước mưa hiệu quả.

Lợp tấm tôn lạnh:

  • Đặt tấm tôn đầu tiên vuông góc với mép mái.
  • Xếp gối chồng các tấm tiếp theo (gối tối thiểu 1 sóng đối với tôn sóng vuông).
  • Dùng keo silicone bơm vào các điểm giáp nối để tăng khả năng chống thấm tuyệt đối.

Bắn vít cố định: Bắn vít tại đỉnh sóng tôn, vuông góc với bề mặt tấm tôn. Không siết vít quá chặt gây móp sóng hoặc quá nới lỏng làm hở ron cao su.

Vệ sinh sau thi công: Quét sạch các mạt sắt phát sinh từ quá trình khoan/cắt tôn để tránh mạt sắt bị gỉ sét làm hỏng lớp mạ nhôm kẽm.

Sắt Thép SATA  tự hào là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất, phân phối và thi công các dòng sản phẩm tôn lạnh, tôn cách nhiệt, tôn mạ màu và vật liệu xây dựng chất lượng cao tại Việt Nam.

Với định hướng phát triển bền vững và lấy chất lượng làm trọng tâm, chúng tôi cam kết mang đến cho Quý khách hàng những giải pháp lợp mái và chống nóng tối ưu, bền bỉ cùng thời gian với mức chi phí hợp lý nhất.

Lý do nên lựa chọn chúng tôi:

  • Chất lượng chuẩn chỉnh: 100% sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn chất lượng (JIS, ASTM, TCVN) từ các nhà máy uy tín như Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Nam Kim.
  • Minh bạch & Giá tốt: Cam kết bán đúng độ dày (đúng dem/zem), đúng trọng lượng với chính sách giá cạnh tranh nhất thị trường.
  • Tận tâm & Chuyên nghiệp: Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình và bảo hành dài hạn.
  • Giao hàng đúng hạn: Chúng tôi cam kết giao hàng đúng hạn, không làm ảnh hưởng đến tiến độ thi công.
Screenshot 2026 07 09 151043 14
Một số giấy chứng nhận công ty TNHH Thép SATA

Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá & ưu đãi ngay hôm nay!

SẮT THÉP SATA

  • Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
  • Văn Phòng: Số 35 Đường Số 41 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • MST: 0314964975
  • Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
  • Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

    By Admin

    Để lại một bình luận

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Tư vấn: 0903725545