Tôn mạ màu là vật liệu xây dựng phổ biến với nhiều ưu điểm vượt trội như chống oxi hóa, cách nhiệt, cách âm và tính thẩm mỹ cao. Tôn mạ màu (tôn màu) là loại tôn lợp mái có nhiều ưu điểm vượt trội như cách nhiệt, cách âm, chống oxy hoá hiệu quả. Thế nhưng ít ai biết được tôn mạ màu là gì? Đặc điểm nổi bật so với các loại tôn khác và Báo Giá Tôn Mạ Màu hiện nay ra sao. Hiểu được điều đó, chúng tôi đã tổng hợp tất cả thông tin để giúp bạn hiểu rõ hơn loại tôn này qua bài viết dưới đây.
1. Tôn Mạ Màu Là Gì
Tôn mạ màu là loại tôn thép được phủ một lớp sơn màu bảo vệ trên bề mặt, thường được sản xuất từ thép mạ kẽm hoặc thép mạ hợp kim nhôm kẽm. Lớp sơn này không chỉ tạo tính thẩm mỹ với nhiều màu sắc đa dạng mà còn giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chống rỉ sét và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Nhờ độ bền cao, trọng lượng nhẹ và dễ thi công, tôn mạ màu được sử dụng rộng rãi trong lợp mái nhà dân dụng, nhà xưởng, nhà kho, công trình công nghiệp, vách ngăn và nhiều hạng mục xây dựng khác.
Cấu tạo tôn mạ màu
Tôn mạ màu được cấu tạo từ nhiều lớp vật liệu liên kết chặt chẽ với nhau, giúp tăng độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ cho sản phẩm. Cụ thể gồm các lớp chính:
- Lớp thép nền: Là lớp lõi chịu lực, thường là thép cán nguội chất lượng cao, quyết định độ cứng và khả năng chịu tải của tôn.
- Lớp mạ kẽm hoặc mạ hợp kim nhôm kẽm: Giúp bảo vệ thép nền khỏi rỉ sét, tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.
- Lớp xử lý bề mặt (tiền xử lý): Tăng độ bám dính giữa lớp mạ và lớp sơn màu.
- Lớp sơn lót: Hỗ trợ chống oxy hóa, tăng độ bền liên kết cho lớp sơn phủ.
- Lớp sơn màu (sơn phủ): Tạo màu sắc thẩm mỹ, đồng thời tăng khả năng chống tia UV, chống phai màu và bảo vệ bề mặt tôn.
- Lớp sơn bảo vệ mặt dưới (back coat): Bảo vệ mặt sau tôn, chống ẩm và tăng tuổi thọ sản phẩm.
Nhờ cấu tạo nhiều lớp này, tôn mạ màu có độ bền cao, thích hợp sử dụng cho mái nhà, vách ngăn, nhà xưởng và nhiều công trình xây dựng khác.
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 2 image 185](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2024/03/image-185-768x1024.png)
Đặc điểm tôn mạ màu
Tôn mạ màu là vật liệu xây dựng được ưa chuộng nhờ sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật:
- Độ bền cao, khả năng chịu lực tốt
- Chống ăn mòn, chống rỉ sét hiệu quả
- Lớp sơn màu bền đẹp, đa dạng màu sắc
- Khả năng chống tia UV, hạn chế phai màu
- Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và thi công
- Tuổi thọ sử dụng lâu dài, phù hợp nhiều điều kiện thời tiết
Nhờ những đặc điểm này, tôn mạ màu được ứng dụng rộng rãi trong lợp mái, vách ngăn, nhà xưởng, nhà kho và công trình dân dụng.
Bảng thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Vật liệu nền | Thép cán nguội |
| Lớp mạ | Kẽm (Zinc) hoặc hợp kim nhôm kẽm (AZ) |
| Độ dày thép | 0.3mm – 0.8mm |
| Khổ rộng | 750mm – 1.250mm |
| Chiều dài | Cắt theo yêu cầu |
| Lớp sơn phủ | Polyester / SMP / PVDF |
| Màu sắc | Đa dạng (đỏ, xanh, xám, trắng, nâu…) |
| Khả năng chống ăn mòn | Cao, phù hợp môi trường ngoài trời |
| Tuổi thọ trung bình | 10 – 25 năm |
| Ứng dụng | Mái nhà, nhà xưởng, vách ngăn, công trình công nghiệp |
2. Phân Loại Tôn Mạ Màu
Tôn mạ màu được phân loại đa dạng dựa trên cấu tạo, lớp mạ, kiểu sóng và thương hiệu, giúp đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau trong xây dựng từ dân dụng đến công nghiệp.
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 3 image 186](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2024/03/image-186.png)
Phân loại theo cấu tạo
Tôn mạ màu 1 lớp (tôn lạnh màu)
- Cấu tạo gồm thép mạ + lớp sơn phủ màu
- Ưu điểm: giá rẻ, nhẹ, dễ thi công
- Ứng dụng: mái nhà đơn giản, nhà kho
Tôn mạ màu 2 lớp (tôn + PE Foam)
- Có thêm lớp cách nhiệt mỏng
- Giảm nóng, chống ồn ở mức cơ bản
- Phù hợp nhà ở, công trình dân dụng nhỏ
Tôn mạ màu 3 lớp (PU, EPS)
- Gồm tôn + lớp cách nhiệt + lớp lót dưới
- Khả năng cách nhiệt, chống nóng, chống ồn vượt trội
- Ứng dụng: nhà xưởng, kho lạnh, công trình cao cấp
Phân loại theo lớp mạ
Tôn mạ kẽm (GI)
- Phủ lớp kẽm chống gỉ
- Giá thành hợp lý, phổ biến
Tôn mạ nhôm kẽm (AZ)
- Thành phần nhôm + kẽm giúp tăng độ bền
- Chống ăn mòn tốt hơn, tuổi thọ cao hơn
Phân loại theo kiểu sóng
Tôn 5 sóng
- Sóng cao, chịu lực tốt
- Thường dùng cho nhà xưởng
Tôn 9 sóng
- Phổ biến nhất hiện nay
- Dùng cho nhà ở dân dụng
Tôn sóng vuông (Cliplock, Seamlock)
- Chống dột tốt, độ kín cao
- Phù hợp công trình hiện đại
Tôn giả ngói
- Tính thẩm mỹ cao, giống mái ngói
- Thường dùng cho biệt thự, nhà phố
Phân loại theo thương hiệu
Một số thương hiệu tôn mạ màu uy tín trên thị trường:
- Hoa Sen
- Đông Á
- Phương Nam
- Nam Kim
Mỗi thương hiệu có công nghệ mạ, lớp sơn và độ bền khác nhau, ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và giá thành sản phẩm.
Việc phân loại tôn mạ màu giúp người dùng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với mục đích sử dụng, ngân sách và yêu cầu kỹ thuật công trình. Nếu cần cách nhiệt tốt, nên chọn tôn 3 lớp; nếu muốn tiết kiệm chi phí, tôn 1 lớp hoặc 2 lớp là lựa chọn hợp lý.
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 4 image 188](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2024/03/image-188-1024x724.png)
3. Tiêu Chuẩn Sản Xuất Tôn Mạ Màu.
Tiêu chuẩn công nghệ quốc tế
Hiện nay, để thiết kế sản xuất ra một sản phẩm tôn mạ màu tiêu chuẩn cần đạt các tiêu chuẩn quốc tế:
+ Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169
+ Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755-03
+ Tiêu chuẩn công nghệ Nhật Bản JIS G3312:1994.
Đây là các tiêu chuẩn quốc tế hàng đầu về lớp phủ kẽm tiêu chuẩn, độ dày mỏng của lớp tôn màu, lớp sơn, khả năng chống chịu, độ bền và màu sắc phù hợp, đa dạng.
Các sản phẩm tôn màu tại công ty Tôn Vikor luôn thực hiện sản xuất đáp ứng đủ 4 tiêu chuẩn trên được chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc tế cấp bởi nhà nước.
Tiêu chuẩn về quy cách sản phẩm
Các dạng quy cách sản phẩm tôn mạ màu phổ biến trên thị trường hiện nay như sau:
+ Độ dày: 0.16 ÷ 0.8 (mm)
+ Chiều rộng: 914 ÷ 1250 (mm)
+ Độ dày lớp màng sơn: 06 ÷ 30 (mm)
+ Khối lượng cuộn: tối đa 10 tấn (cuộn)
Tiêu chuẩn về trọng lượng
Tùy vào mục đích sử dụng và yêu cầu khác nhau trong thiết kế mà tôn mạ màu được phân ra nhiều tiêu chuẩn khác nhau về trọng lượng như bảng dưới đây:
| STT | Độ dày | Trọng lượng (kg/m) |
| 1 | 3 zem 00 | 2.50 |
| 2 | 3 zem 30 | 2.70 |
| 3 | 3 zem 50 | 3.00 |
| 4 | 3 zem 80 | 3.30 |
| 5 | 4 zem 00 | 3.40 |
| 6 | 4 zem 20 | 3.70 |
| 7 | 4 zem 50 | 3.90 |
| 8 | 4 zem 80 | 4.10 |
| 9 | 5 zem 00 | 4.45 |
4. Kích Thước Và Quy Cách Tôn Mạ Màu
Trên thị trường hiện nay, tôn mạ màu có độ dày từ 0.26mm – 0.5mm và có kích thước thông dụng từ 850mm – 1200mm. Ngoài ra quy cách phụ thuộc nhiều vào số sóng tôn.
Loại 5 sóng
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 5 ton-ma-mau-5-song](https://bluescopezacs.vn/wp-content/uploads/2020/03/ton-ma-mau-5-song.jpg)
- Chiều rộng khổ là 1000 mm
- Khoảng cách giữa các bước sóng là 250 mm
- Chiều cao sóng tôn là 31 mm
Loại 6 sóng
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 6 ton-ma-mau-6-song](https://bluescopezacs.vn/wp-content/uploads/2020/03/ton-ma-mau-6-song.jpg)
- Chiều rộng khổ là 1000 mm
- Khoảng cách giữa các bước sóng là 200 mm
- Chiều cao sóng tôn là 24 mm
Loại 7 sóng
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 7 ton-ma-mau-7-song](https://bluescopezacs.vn/wp-content/uploads/2020/03/ton-ma-mau-7-song.jpg)
- Chiều rộng khổ tôn là 1000 mm
- Khoảng cách giữa các bước sóng là 167 mm
- Chiều cao sóng tôn là 24 mm
Loại 9 sóng
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 8 ton-ma-mau-9-song](https://bluescopezacs.vn/wp-content/uploads/2020/03/ton-ma-mau-9-song.jpg)
- Chiều rộng khổ tôn là 1000 mm
- Khoảng cách giữa các bước sóng là 125 mm
- Chiều cao sóng tôn là 21 mm
Loại 11 sóng
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 9 ton-ma-mau-11-song](https://bluescopezacs.vn/wp-content/uploads/2020/03/ton-ma-mau-11-song.jpg)
- Chiều rộng khổ tôn là 1000 mm
- Khoảng cách giữa các bước sóng là 100 mm
- Chiều cao sóng tôn là 18.5 mm.
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 10 su1](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2024/03/su1-768x1024.jpg)
5. Báo Giá Tôn Mạ Màu Mới Nhất Năm 2026
Báo giá tôn mạ màu hiện nay phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày tôn, loại lớp mạ (mạ kẽm hoặc mạ hợp kim nhôm kẽm), thương hiệu sản xuất, quy cách sóng tôn, màu sắc và số lượng đặt hàng. Do đó, giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và biến động của thị trường thép.
Giá tôn mạ màu hiện nay dao động từ 60.000 VNĐ/m đến 125.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu sản xuất, quy cách sóng tôn, loại lớp mạ và số lượng đặt hàng. Mức giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và biến động của thị trường thép.
Tóm tắt giá tôn mạ màu có loại phổ biến hiện nay
- Giá tôn mạ màu Hoa Sen dao động từ 65.000 VNĐ/m đến 115.000 VNĐ/m.
- Giá tôn mạ màu Đông Á dao động từ 64.000 VNĐ/m đến 114.000 VNĐ/m.
- Giá tôn mạ màu Nam Kim dao động từ 62.000 VNĐ/m đến 110.000 VNĐ/m.
- Giá tôn mạ màu Phương Nam dao động từ 60.000 VNĐ/m đến 109.000 VNĐ/m
- Giá tôn mạ màu Hòa Phát dao động từ 60.000 VNĐ/m đến 115.000 VNĐ/m
Báo giá tôn mạ màu hoa sen
- Giá tôn mạ màu hoa sen dao động từ 65.000 VNĐ/m – 115.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày, trọng lượng, số lượng đặt hàng và vị trí công trình. Để nhận báo giá chính xác và mới nhất, khách hàng vui lòng liên hệ SATA.
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 3.0 | 2,3 kg/m | 65.000 |
| 3.5 | 2,7 kg/m | 70.000 |
| 4.0 | 3,4 kg/m | 81.000 |
| 4.5 | 3,9 kg/m | 97.000 |
| 5.0 | 4,4 kg/m | 115.000 |
Báo giá tôn mạ màu đông á
Giá tôn mạ màu đông á dao động từ 62.000 VNĐ/m – 113.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày, trọng lượng, số lượng đặt hàng và vị trí công trình. Để nhận báo giá chính xác và mới nhất, khách hàng vui lòng liên hệ SATA.
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 3.0 | 2,35 kg/m | 62.000 |
| 3.5 | 2,65 kg/m | 68.000 |
| 4.0 | 3,35 kg/m | 80.500 |
| 4.5 | 3,9 kg/m | 96.000 |
| 5.0 | 4,3 kg/m | 113.000 |
Báo giá tôn mạ màu phương nam
Giá tôn mạ màu phương nam dao động từ 60.000 VNĐ/m – 110.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày, trọng lượng, số lượng đặt hàng và vị trí công trình. Để nhận báo giá chính xác và mới nhất, khách hàng vui lòng liên hệ SATA.
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 3.0 | 2,3 kg/m | 60.000 |
| 3.5 | 2,7 kg/m | 67.000 |
| 4.0 | 3,4 kg/m | 81.000 |
| 4.5 | 3,9 kg/m | 94.000 |
| 5.0 | 4,4 kg/m | 110.000 |
Báo giá tôn mạ màu nam kim
Giá tôn mạ màu nam kim dao động từ 61.000 VNĐ/m – 110.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày, trọng lượng, số lượng đặt hàng và vị trí công trình. Để nhận báo giá chính xác và mới nhất, khách hàng vui lòng liên hệ SATA
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 3.0 | 2,5 kg/m | 61.000 |
| 3.5 | 3,0 kg/m | 69.000 |
| 4.0 | 3,4 kg/m | 80.000 |
| 4.5 | 3,9 kg/m | 96.000 |
| 5.0 | 4,45 kg/m | 110.000 |
Báo giá tôn mạ màu hòa phát
Giá tôn mạ màu hòa phát dao động từ 61.000 VNĐ/m – 115.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày, trọng lượng, số lượng đặt hàng và vị trí công trình. Để nhận báo giá chính xác và mới nhất, khách hàng vui lòng liên hệ SATA
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 3.0 | 2,5 kg/m | 61.000 |
| 3.5 | 3,0 kg/m | 69.000 |
| 4.0 | 3,4 kg/m | 80.000 |
| 4.5 | 3,9 kg/m | 96.000 |
| 5.0 | 4,45 kg/m | 115.000 |
Lưu ý về bảng báo giá
- Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.
- Giá tôn mạ màu cấp nhật liên tục, để nhận được báo giá cụ thể và chính xác quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp THÉP SATA qua hotline: 0903.725.545 để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
6. Ứng Dụng Tôn Mạ Màu
Tôn mạ màu là vật liệu được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhờ độ bền cao, tính thẩm mỹ tốt và khả năng thích nghi với nhiều loại công trình. Dưới đây là những ứng dụng phổ biến nhất hiện nay:
Lợp mái nhà dân dụng
- Sử dụng cho nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự
- Thay thế ngói truyền thống nhờ trọng lượng nhẹ hơn
- Đa dạng màu sắc giúp tăng tính thẩm mỹ cho công trình
Các dòng tôn từ Hoa Sen, Đông Á được sử dụng phổ biến trong nhà ở.
Nhà xưởng, nhà tiền chế
- Lợp mái và làm vách cho nhà xưởng, kho bãi
- Khả năng chịu lực tốt, độ bền cao
- Khi kết hợp với tôn cách nhiệt giúp giảm nhiệt độ bên trong
Làm vách ngăn, tường bao
- Dùng làm vách ngăn trong nhà xưởng hoặc công trình tạm
- Thi công nhanh, tiết kiệm chi phí
- Dễ tháo lắp và di chuyển
Công trình công nghiệp và thương mại
- Trung tâm thương mại, siêu thị, nhà máy
- Bãi giữ xe, khu công nghiệp, nhà kho logistics
- Đáp ứng yêu cầu về độ bền và tính thẩm mỹ hiện đại
Làm mái che, mái hiên
- Mái che sân, mái hiên quán cà phê, nhà hàng
- Che nắng, che mưa hiệu quả
- Tạo không gian thoáng mát, tiết kiệm chi phí xây dựng
Ứng dụng trong nông nghiệp
- Trang trại chăn nuôi, nhà kính trồng trọt
- Kho chứa nông sản
- Giúp bảo vệ sản phẩm khỏi tác động thời tiết
Công trình tạm và dân dụng nhỏ
- Nhà trọ, lán trại công trình
- Nhà kho tạm, nhà tiền chế nhỏ
- Phù hợp với nhu cầu tiết kiệm chi phí và thi công nhanh
Nhờ tính linh hoạt và hiệu quả kinh tế, tôn mạ màu trở thành vật liệu không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực xây dựng hiện nay. Việc lựa chọn đúng loại tôn và thương hiệu phù hợp sẽ giúp công trình bền đẹp, tiết kiệm chi phí và sử dụng lâu dài.
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 11 4](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2024/03/4-768x1024.jpg)
7. Ưu Điểm Tôn Mạ Màu
Tôn mạ màu ngày càng được ưa chuộng trong xây dựng nhờ sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội về độ bền, thẩm mỹ và hiệu quả sử dụng lâu dài. Dưới đây là những lợi ích nổi bật:
Khả năng chống ăn mòn, độ bền cao
Tôn mạ màu được phủ lớp kẽm hoặc hợp kim nhôm kẽm (AZ) kết hợp với lớp sơn tĩnh điện, giúp:
- Chống oxy hóa hiệu quả trong môi trường ẩm, mưa nhiều
- Hạn chế rỉ sét, kéo dài tuổi thọ lên đến 15–30 năm
- Phù hợp cả công trình ven biển hoặc khu công nghiệp
Tính thẩm mỹ cao, đa dạng màu sắc
- Nhiều màu sắc hiện đại: xanh dương, đỏ đô, xám, trắng sữa…
- Phù hợp từ nhà ở dân dụng đến nhà xưởng, biệt thự
- Giữ màu tốt, hạn chế phai màu theo thời gian
Các thương hiệu lớn như Hoa Sen, Đông Á hay Nam Kim thường có công nghệ sơn cao cấp, màu sắc bền đẹp hơn.
Trọng lượng nhẹ, dễ thi công
- Nhẹ hơn nhiều so với ngói truyền thống
- Giảm tải trọng kết cấu mái
- Thi công nhanh, tiết kiệm chi phí nhân công
Khả năng cách nhiệt, chống nóng tốt
Khi kết hợp với lớp cách nhiệt (PU, EPS, PE Foam), tôn mạ màu giúp:
- Giảm nhiệt độ bên trong công trình
- Hạn chế hấp thụ nhiệt từ ánh nắng
- Tiết kiệm điện năng cho hệ thống làm mát
Chống ồn hiệu quả
- Giảm tiếng ồn do mưa hoặc môi trường bên ngoài
- Đặc biệt hiệu quả khi sử dụng tôn 2 lớp hoặc 3 lớp
Tiết kiệm chi phí lâu dài
- Giá thành hợp lý so với độ bền sử dụng
- Ít phải bảo trì, sửa chữa
- Tuổi thọ cao giúp tối ưu chi phí đầu tư
Ứng dụng linh hoạt
Tôn mạ màu có thể sử dụng cho nhiều hạng mục:
- Mái nhà dân dụng, nhà xưởng, nhà tiền chế
- Vách ngăn, nhà kho, khu công nghiệp
- Công trình tạm hoặc lâu dài
Với những ưu điểm vượt trội về độ bền – thẩm mỹ – chi phí, tôn mạ màu là lựa chọn tối ưu cho hầu hết các công trình hiện đại. Việc lựa chọn đúng loại tôn và thương hiệu sẽ giúp công trình đạt hiệu quả sử dụng cao và bền vững theo thời gian.
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 12 ton ma mau](https://stavianmetal.com/wp-content/uploads/2023/07/ton-ma-mau-6.jpeg)
8. Sắt Thép SATA – Đơn Vị Cung Cấp Báo Giá Tôn Mạ Màu Uy Tín, Cập Nhật Mới Nhất
Sắt Thép SATA là đơn vị chuyên cung cấp và phân phối báo giá tôn mạ màu chất lượng cao với đầy đủ quy cách, độ dày và thương hiệu uy tín trên thị trường như Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam, Nam Kim… Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, nhà xưởng, nhà kho, công trình công nghiệp và các dự án xây dựng quy mô lớn.
Với lợi thế nguồn hàng ổn định, giá cả cạnh tranh và khả năng cung ứng nhanh, Sắt Thép SATA luôn đảm bảo mang đến cho khách hàng những giải pháp vật liệu tối ưu về chi phí và chất lượng. Bên cạnh đó, công ty thường xuyên cập nhật báo giá tôn mạ màu mới nhất theo thị trường, giúp khách hàng dễ dàng nắm bắt và lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
- Sản phẩm tôn mạ màu chính hãng, cam kết theo tiêu chuẩn quốc tế.
- Báo Giá Tôn Mạ Màu Mới nhất giúp cho tiết kiệm chi phí
- Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ và Báo Giá Tôn Mạ Màu từ nhân viên nhiệt tình. Hệ thống chăm sóc khách hàng tận tâm và nhiệt huyết. Dù khách hàng đang gặp vấn đề gì về sản phẩm sử dụng, chúng tôi đều đưa ra một câu trả lời xác đáng nhất.
- Nếu trong quá trình vận chuyển có sai sót về số lượng mà lỗi thuộc về đơn vị. Nhà máy sắt thép hoàn toàn chịu trách nhiệm về được đáp ứng đủ số lượng sản phẩm khách hàng đặt.
Đại lý sắt thép Sata luôn có chiết khấu và ưu đãi hấp dẫn đối với quý khách hàng là công ty và nhà thầu xây dựng. Báo Giá Tôn Mạ Màu,Hỗ trợ vận chuyển miễn phí.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 1 Báo giá Tôn mạ màu](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2024/03/baove.png)