Tôn 11 SóngTôn 11 Sóng
5/5 - (10 bình chọn)

Mức giá tôn 11 sóng Hoa Sen, Việt Nhật, Đông Á… hiện nay ra sao? Đặc điểm, quy cách chất lượng của loại vật liệu này như thế nào? Đây là những câu hỏi mà các nhà thầu và khách hàng quan tâm hiện nay khi lựa chọn vật liệu thi công.

Trước khi tiến hành xây dựng, các nhà thầu, chủ đầu tư cần nắm rõ bảng giá vật liệu để có thể tính toán và lập kế hoạch mua nguyên vật liệu phù hợp. Tuy nhiên, quý khách nên mua tôn lợp số lượng lớn ngay từ đầu theo kế hoạch xây dựng để tránh trường hợp giá cả thay đổi và gây tốn kém cho dự án. Thêm vào đó, khi quý khách mua số lượng lớn tôn lợp ở THÉP SATA sẽ được hưởng chiết khấu cực kỳ ưu đãi.

1. Tôn 11 Sóng

Tôn 11 sóng là dòng tôn lợp mái được thiết kế với 11 sóng đều nhau trên mỗi tấm, giúp tăng khả năng thoát nước, chống dột và đảm bảo độ bền cho công trình.

Như quý khách hàng đã biết, tôn 11 sóng là dòng tôn có cấu tạo 11 lớp sóng được cán từ thép mỏng nguyên liệu dựa vào hệ thống máy cán tạo sóng chuyên dụng. Để tăng độ bền của sản phẩm, ở giữa hai chân sóng chính có thiết kế thêm sóng phụ, giúp dễ dàng vận chuyển và lắp đặt sản phẩm.

Bên cạnh đó, dòng tôn này được cung cấp kèm theo phụ kiện vít tự khoan SRMT 12-14x55mm và 20mm để xử lý tình trạng thấm dột ở vị trí khoan bắt vít, nâng cao chất lượng công trình. 

Tôn 11 sóng có cấu tạo 11 sóng chính và một số sóng phụ để tăng độ cứng và độ bền sử dụng
Tôn 11 sóng chất lượng cao – tối ưu chi phí, tối đa hiệu quả sử dụng.

Đặc điểm cấu tạo tôn 11 sóng

Tôn 11 sóng là sản phẩm phổ biến hiện nay, được sử dụng rộng rãi ở hầu hết mọi công trình xây dựng từ dân dụng cho đến công nghiệp, từ công cộng cho đến các biệt thự, nhà phố…

Tôn 11 sóng được các doanh nghiệp, khách hàng đánh giá cao về độ bền, khả năng chịu lực, giúp bảo vệ công trình bền vững dưới những tác động của môi trường ngoài.

3.1 Cấu tạo tôn 11 sóng

Tôn 11 sóng là loại tôn có cấu tạo gồm 11 lớp sóng được tạo hình từ những tấm thép mỏng (nguyên liệu sản xuất tôn) thông qua các máy tạo sóng chuyên dụng để tạo kiểu sóng tôn. Có 2 loại kiểu sóng phổ biến hiện nay là: tôn 11 sóng vuông và tôn 11 sóng tròn. Trong đó tôn 11 sóng tròn là loại tôn ưa chuộng và sử dụng nhiều nhất.

image 18
Tôn 11 sóng được thiết kế với 11 gân sóng đều nhau, giúp tăng độ cứng và khả năng chịu lực cho mái.

Tôn 11 sóng được sản xuất với nhiều màu sắc khác nhau. Nổi bật nhất là nâu đỏ, xanh rêu, xanh dương, xám lông chuột… Tùy vào lối thiết kế và kiến trúc ngôi nhà mà lựa chọn màu sắc tôn 11 sóng phù hợp.

Trọng lượng tôn cực nhẹ. Giữa 2 chân sóng của tấm tôn được thiết kế thêm lớp sóng phụ giúp tăng độ cứng và chất lượng của tôn. Lớp sóng phụ này là một điểm cộng giúp khách hàng càng tin tưởng và an tâm hơn khi sử dụng.

Khi sử tôn 11 sóng lợp mái thì không thể thiếu các phụ kiện kết hợp là vít tự khoan SRMT 12 -14 X 55mm, SRMT 12 -14 X 20mm. Cả 2 loại vít này được kết hợp với keo dán xử lý lỗ khoan khi lợp nhằm đảm bảo tình trạng chống thấm nước, ảnh hưởng đến chất lượng mái lợp.

Kích thước tôn 11 sóng chuẩn

Quy cách tôn 11 sóng
Thiết kế thoát nước nhanh – hạn chế dột mái
  • Chiều rộng khổ tôn: 1200mm
  • Chiều rộng khổ tôn 11 sóng thành phẩm: 1070mm
  • Chiều rộng khổ tôn 11 sóng khả dụng sử dụng phổ biến: 1000mm
  • Khoảng cách giữa 2 bước sóng liên tiếp: 100mm
  • Chiều cao sóng tôn: 18.5mm – 20mm
  • Độ dày tôn 11 sóng: 0.8mm – 3mm
  • Chiều dài tôn 11 sóng: 2m, 4m, 6m hoặc cắt theo từng yêu cầu của khách hàng

 Tôn 11 sóng có bao nhiêu màu?

Cũng như các loại tôn 5 sóng và 9 sóng thì tôn 11 sóng cũng được sản xuất với nhiều màu sắc đa dạng để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng hiện nay. Đặc biệt là ưu tiên trong việc mang lại thẩm mỹ cho tấm mái lợp và vách cho các công trình có diện tích lớn như nhà xưởng công nghiệp.

image 14
Bảng màu tôn 11 sóng tại Thép SATA

Có những thương hiệu tôn ưu tiên sản xuất đến gần 15 mã màu khác nhau. Bạn có thể lựa chọn theo sở thích, theo phong thủy, theo mệnh,… để mang lại một ngôi nhà mang phong cách riêng cũng như mang lại sự thịnh vượng, may mắn, thành công cho mình nhé.

Tiêu chuẩn tôn 11 sóng

Tôn 11 sóng được sản xuất theo công nghệ hiện đại, quy trình sản xuất khép kín, đáp ứng nghiêm chỉnh các tiêu chuẩn quốc tế nên chất lượng tôn luôn được đảm bảo, tuổi thọ bền vững theo thời gian của mọi công trình. Các tiêu chuẩn tôn 11 sóng:

  • Nguyên vật liệu nhập khẩu đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và được sản xuất theo quy trình hệ thống máy móc chất lượng từ Châu Âu từ các nhà máy tôn: Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam…
  • Sản xuất với công nghệ NOF (Lò đốt không oxy) cao cấp
  • TC Nhật Bản: ASTM A6533, JIS G3302…
  • TC Mỹ: ASTM A792/A792M
  • TC Úc: AS 1397
  • TC Châu Âu: EN 10346

Thông số kỹ thuật tôn 11 sóng

Bảng thông số kỹ thuật tham khảo:

Tiêu chuẩnChỉ tiêu
Khổ tôn 1200mm hoặc 914mm
Thành phẩm tôn sau cán tôn 11 sóngkhổ 1070mm hoặc 810mm
Khổ hữu dụng1000mm hoặc 750mm
Chiều cao sóng22 – 23mm
Khoảng cách sóng122 – 127mm
Độ dày tôn mái0.45mm – 0.50mm: lợp nhà xưởng lớn
Độ dày tôn mái0.40mm – 0.45mm: lợp nhà xưởng vừa và nhỏ
Độ dày tôn vách0.35mm – 0.50mm: lợp mái vừa và lớn
image 15
Chiều dài cắt theo yêu cầu, phù hợp từng kích thước mái, giúp hạn chế mối nối.

2. Phân Loại Tôn 11 Sóng

Tôn lợp mái 11 sóng được phân thành nhiều loại dựa vào loại sóng hay loại tôn. Dưới đây là bảng phân loại từng loại tôn 11 sóng:

 Đặc điểmLoại tôn 11 sóng
Tôn lạnh 11 sóngTôn cách nhiệt 11 sóngTôn mạ  kẽm 11 sóng
Cấu tạoNhôm: 55%,Kẽm: 43.5%Silicon: 1.5%Gồm 3 lớp: lớp nền, lớp lót vật liệu và lớp lót bạc.Gồm 2 lớp: lớp kẽm mạ màu và lớp màng PP/PVC
Đặc điểmCán thành 11 sóng, độ bền lên đến 30 năm.Lớp nền thường sẽ sử dụng loại tôn lạnh, độ dài từ 0.3 – 0.5 mm.Độ dày lớp mạ kẽm từ 0.12 micro đến 0.18 microTrọng lượng nhẹ, tuổi thọ trung bình
Ưu điểmKhả năng cách nhiệt, cách âm tốt, chống oxy hóa cao Cách âm, cách nhiệt tốtchống cháy tốt, trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển, thi công,bảo quảnGiá thành rẻ, tính thẩm mỹ caoĐộ bền tốtThích hợp với khí hậu ít biến đổi
Ứng dụngThi công làm vách ngăn, lợp máiLợp mái, vách ngănThi công trong các môi trường ổn định

Dựa vào loại tôn

  • Tôn lạnh 11 sóng vuông: Là tôn được cán sóng từ cuộn tôn lạnh. Tôn lạnh 11 sóng có ưu điểm cách nhiệt, cách âm và chống oxy hóa tốt. 
  • Tôn cách nhiệt 11 sóng: Tôn cách nhiệt 11 sóng có khả năng làm mát và chống ồn hiệu quả. 
  • Tôn kẽm 11 sóng: Tôn kẽm 11 sóng được tạo thành từ cuộn kẽm mạ. Vì thế mà tôn kẽm 11 sóng có độ bền cao và chống được tác động từ khí hậu, thời tiết bên ngoài. 
  • Tôn nhựa 11 sóng: Chất liệu của tôn nhựa 11 sóng là từ nhựa cao cấp. Tôn nhựa 11 sóng có khối lượng nhẹ nên sẽ dễ dàng thi công. Đồng thời tiết kiệm chi phí, tăng tính hiệu quả cho công trình.
  • Tôn 11 sóng công nghiệp: Tôn 11 sóng công nghiệp chỉ được cấu tạo từ 1 lớp kẽm mạ mà không có lớp cách nhiệt, cách âm nên sẽ có hiệu quả làm mát và chống ồn kém hơn. 

Dựa vào loại sóng

  • Tôn 11 sóng vuông: Tôn 11 sóng vuông có dạng là các cạnh vuông bằng nhau. Thiết kế này giúp tôn sóng vuông tăng khả năng thoát nước và độ bền cho công trình. 
  • Tôn 11 sóng tròn: Các sóng có dạng hình tròn, thường được ứng dụng trong mái lợp. Tôn 11 sóng trong có giá thấp hơn loại tôn sóng vuông.

3. Ưu Điểm Tôn 11 Sóng

  • Thiết kế các sóng tròn ưu việt, bước sóng cao giúp tôn 11 sóng có khả năng thoát nước nhanh, chống tình trạng tràn nước ra bên ngoài.
  • Giữa 2 chân sóng đã được cải tiến tạo thêm sóng phụ. Tăng thêm độ cứng của tấm tôn. Cho phép thiết kế khoảng cách xà gồ lớn với mức an toàn cao hơn so với loại tôn thông thường. Tiết kiệm chi phí xà gồ cho người sử dụng.
  • Chiều dài tấm tôn có thể cắt theo yêu cầu của quý khách hàng.
  • Màu sắc tôn 11 sóng đa dạng, phong phú, đáp ứng nhiều yêu cầu thẩm mỹ cho công trình.
  • Trọng lượng tôn nhẹ, dễ vận chuyển, thi công và lưu kho.
  • Vít liên kết tôn lợp mái 11 sóng là loại vít tự khoan tiêu chuẩn SRMT 12-14 X 55mm (liên kết tôn mái với xà gồ), vít tự khoan SRMT 12-14 X 20mm (liên kết tôn vách với xà gồ) có độ bền cao.
image 16
Ưu điểm của tôn 11 sóng: chắc chắn, bền màu, thi công nhanh.

Ngoài ra việc tạo thêm sóng phụ giúp cho việc đi lại dễ dàng hơn không làm biến dạng tấm tôn khi lắp đặt. Chiều dài tấm tôn sản xuất theo yêu cầu thiết kế, cùng với màu sắc đa dạng mang đến vẻ đẹp bền vững cho công trình.

4. Ứng Dụng Của Tôn 11 Sóng Trong Lĩnh Vực Nào?

Tôn 11 sóng vuông, tròn với tính năng vượt trội, đảm bảo độ bền tại nhà ở, các công trình đông đảo được nhà thầu biết tới và ưa chuộng:

image 17
Tôn 11 sóng – giải pháp lợp mái tối ưu cho cả hiện tại và lâu dài.
  • Các công trình khu nhà kho, khu công nghiệp lớn… diện tích lớn sẽ cần hệ thống mái lợp lớn.
  • Sân vận động, khu vui chơi sẽ cần mái che, mái hiên có thể tháo lắp di động.
  • Lợp mái cho nhà kính, bảng hiệu, chuồng động vật đảm bảo rằng được bắt ánh sáng tốt
  • Tôn lợp bãi chứa xe, khu gửi xe, trạm dừng xe bus, nhà ở, tạp hóa,… các công trình khác.

5. Bảng Báo Giá Tôn 11 Sóng

Tôn 11 sóng là dòng vật liệu lợp mái phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ thiết kế sóng cao, thoát nước nhanh và độ bền vượt trội. Với khả năng chống nóng, chống ăn mòn tốt, tôn 11 sóng được ứng dụng rộng rãi cho nhà xưởng, nhà ở, mái che và công trình phụ trợ.

Giá tôn 11 sóng hiện nay dao động tùy theo độ dày, thương hiệu và lớp mạ, phù hợp với nhiều phân khúc từ trung cấp đến cao cấp.

Bảng báo giá tôn 11 sóng

  •  Giá tôn 11 sóng có giá dao động từ 65.000 VNĐ/m đến 120.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày, số lượng đặt và vị trí công trình. Mức giá chi tiết vui lòng liên hệ với SATA để được báo giá mới nhất!
Độ dày (dem)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá (Khổ 1.07m)
3.0 dem1.765.000
3.5 dem2.370.000
4.0 dem2.784.000
4.5 dem3.493.000
4.8 dem3.9100.000
5.0 dem4.4120.000

Bảng báo giá tôn 11 sóng hoa sen

Độ dày (dem)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá (VNĐ/Khổ 1.07m)
3 dem 002.3567.000
3 dem 502.7574.000
4 dem 003.0583.000
4 dem 503.2590.000
4 dem 803.7106.000
5 dem 504.1122.000

Bảng giá tôn 11 sóng đông á

SttĐộ dày(Đo thực tế) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá(Khổ 1.07m)
1Tôn Đông Á 4,0 dem3,3582.000
2Tôn Đông Á 4,5 dem3,90103.000
3Tôn Đông Á 5,0 dem4,30117.000
Bảng giá tôn 11 sóng Đông Á

Bảng giá tôn 11 sóng phương nam

Độ dày(Đo thực tế) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá(Khổ 1.07m)
2 dem 501.7557.000
3 dem 002.3063.000
3 dem 502.7070.000
4 dem 003.0076.000
4 dem 003.2083.000
4 dem 503.5090.000
4 dem 503.70103.000
5 dem 004.10115.000
Bảng giá tôn 11 sóng Đông Á

6. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp Tôn 11 sóng uy tín

Lợi dụng sự tin tưởng của người tiêu dùng, nhiều đơn vị đã tạo ra những sản phẩm giả mạo nhưng giá cả và Báo Giá tôn 11 sóng lại khá cao. Chính vì thế, quý khách hàng cần lưu ý và cẩn trọng trong việc lựa chọn nơi cung cấp uy tín. Thật may mắn nếu bạn lựa chọn đơn vị sắt thép SATA là địa điểm cung cấp sản phẩm và Báo Giá cho chính công trình bạn.

  • Sản phẩm tôn 11 sóng chính hãng, cam kết tiêu chuẩn quốc tế.
  • Báo giá mới nhất, giá cạnh tranh nhất trên thị trường.
  • Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ và báo giá chính xác từ nhân viên. Hệ thống chăm sóc khách hàng tận tâm và nhiệt huyết. Dù khách hàng đang gặp vấn đề gì về sản phẩm sử dụng, chúng tôi đều đưa ra một câu trả lời xác đáng nhất.
  • Nếu trong quá trình vận chuyển có sai sót về số lượng mà lỗi thuộc về đơn vị. Nhà máy sắt thép hoàn toàn chịu trách nhiệm về được đáp ứng đủ số lượng sản phẩm khách hàng đặt.

Đại lý Sắt Thép Sata luôn có chiết khấu và ưu đãi hấp dẫn đối với quý khách hàng là công ty và nhà thầu xây dựng. Báo giá Tôn 11 sóng, hỗ trợ vận chuyển miễn phí.

CÔNG TY TNHH THÉP SATA

Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM

Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM

Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779

Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

MST: 0314964975

Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD

Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh

Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545