Bạn đang cần cập nhật giá thép hộp đen mới nhất để tối ưu chi phí cho công trình, nhà xưởng hay dự án cơ khí? Trong bối cảnh giá vật liệu xây dựng liên tục biến động, việc nắm bắt thông tin chính xác, kịp thời không chỉ giúp bạn chủ động ngân sách mà còn đảm bảo tiến độ thi công.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp bảng giá thép hộp đen cập nhật mới nhất, kèm theo thông số kỹ thuật, kinh nghiệm lựa chọn và những lưu ý quan trọng để bạn dễ dàng chọn được sản phẩm chất lượng – đúng giá – phù hợp nhu cầu.
Để biết thêm thông tin chi tiết vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép SATA để nhận tư vấn và báo giá mới nhất cho công trình
1. Bảng giá thép hộp đen mới nhất tháng 4/2026 tại TP.HCM
Công ty TNHH Thép SATA cập nhật bảng báo giá thép hộp đen mới nhất 2026 tại TP.HCM. Giá thép hộp đen hiện dao động 14.500 – 22.500 VNĐ/kg (chưa VAT), tùy thuộc kích thước, độ dày, thương hiệu và số lượng.
Giá thép hộp đen trên thị trường hiện nay có sự biến động liên tục do ảnh hưởng của giá nguyên vật liệu, chi phí sản xuất và nhu cầu thực tế. Vì vậy, việc cập nhật bảng giá mới nhất sẽ giúp nhà thầu và chủ đầu tư chủ động hơn trong việc dự toán chi phí công trình.
![Giá Thép Hộp Đen Mới Tại TP.HCM - Bảng Giá Chuẩn![CK5%] 2 thép hộp đen](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2026/04/thep-hop-den-1-1024x768.jpg)
Dưới đây là bảng giá thép hộp đen tham khảo từ các nhà máy lớn. Lưu ý: Giá thép hộp đen có thể biến động ±5% theo thị trường, vui lòng liên hệ trực tiếp để có báo giá thep hộp đen chính xác nhất.
Bảng giá thép hộp đen vuông chi tiết
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 12×12 | 0.7 | 1.47 | 22.990 |
| 12×12 | 0.8 | 1.66 | 26.220 |
| 12×12 | 0.9 | 1.85 | 29.450 |
| 14×14 | 0.6 | 1.50 | 23.500 |
| 14×14 | 0.7 | 1.74 | 27.580 |
| 14×14 | 0.8 | 1.97 | 31.490 |
| 14×14 | 0.9 | 2.19 | 35.230 |
| 14×14 | 1.0 | 2.41 | 38.970 |
| 16×16 | 0.7 | 2.00 | 32.000 |
| 16×16 | 0.8 | 2.27 | 36.590 |
| 16×16 | 0.9 | 2.53 | 41.010 |
| 20×20 | 0.7 | 2.53 | 41.010 |
| 20×20 | 1.0 | 3.54 | 58.180 |
| 25×25 | 1.2 | 5.33 | 88.610 |
| 30×30 | 1.2 | 6.46 | 107.820 |
| 40×40 | 1.2 | 8.72 | 146.240 |
| 50×50 | 1.4 | 12.74 | 214.580 |
| 60×60 | 1.5 | 16.45 | 277.650 |
| 90×90 | 2.0 | 33.01 | 559.170 |
| 100×100 | 5.0 | 88.55 | 1.503.350 |
| 150×150 | 2.0 | 55.62 | 943.540 |
| 250×250 | 4.0 | 184.78 | 3.508.820 – 3.698.000 |
Bảng Giá Thép Hộp Chữ Nhật Đen (Cập Nhật 2025)
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 13×26 | 1.0 | 3.45 | 55.045 |
| 13×26 | 1.1 | 3.77 | 60.197 |
| 13×26 | 1.2 | 4.08 | 65.188 |
| 13×26 | 1.4 | 4.70 | 75.170 |
| 20×40 | 1.0 | 5.43 | 86.923 |
| 20×40 | 1.1 | 5.94 | 95.134 |
| 20×40 | 1.2 | 6.46 | 103.506 |
| 20×40 | 1.4 | 7.47 | 119.767 |
| 20×40 | 1.5 | 7.97 | 127.817 |
| 20×40 | 1.8 | 9.44 | 151.484 |
| 20×40 | 2.0 | 10.40 | 166.940 |
| 20×40 | 2.3 | 11.80 | 189.480 |
| 20×40 | 2.5 | 12.72 | 204.292 |
| 25×50 | 1.0 | 6.84 | 109.624 |
| 25×50 | 1.1 | 7.50 | 120.250 |
| 25×50 | 1.2 | 8.15 | 130.715 |
| 25×50 | 1.4 | 9.45 | 151.645 |
| 25×50 | 1.5 | 10.09 | 161.949 |
| 25×50 | 1.8 | 11.98 | 192.378 |
| 25×50 | 2.0 | 13.23 | 212.503 |
| 25×50 | 2.3 | 15.06 | 241.966 |
| 25×50 | 2.5 | 16.25 | 261.125 |
| 30×60 | 1.0 | 8.25 | 132.325 |
| 30×60 | 1.1 | 9.05 | 145.205 |
| 30×60 | 1.2 | 9.85 | 158.085 |
| 30×60 | 1.4 | 11.43 | 183.523 |
| 30×60 | 1.5 | 12.21 | 196.081 |
| 30×60 | 1.8 | 14.53 | 233.433 |
| 30×60 | 2.0 | 16.05 | 257.905 |
| 30×60 | 2.3 | 18.30 | 294.130 |
| 30×60 | 2.5 | 19.78 | 317.958 |
| 30×60 | 2.8 | 21.79 | 350.319 |
| 30×60 | 3.0 | 23.40 | 376.240 |
| 40×80 | 1.1 | 12.16 | 195.276 |
| 40×80 | 1.2 | 13.24 | 212.664 |
| 40×80 | 1.4 | 15.38 | 247.118 |
| 40×80 | 1.5 | 16.45 | 264.345 |
| 40×80 | 1.8 | 19.61 | 315.221 |
| 40×80 | 2.0 | 21.70 | 348.870 |
| 40×80 | 2.3 | 24.80 | 398.780 |
| 40×80 | 2.5 | 26.85 | 431.785 |
| 40×80 | 2.8 | 29.88 | 480.568 |
| 40×80 | 3.0 | 31.88 | 512.768 |
| 40×80 | 3.2 | 33.86 | 544.646 |
| 40×100 | 1.4 | 16.02 | 257.422 |
| 40×100 | 1.5 | 19.27 | 308.620 |
| 40×100 | 1.8 | 23.01 | 369.961 |
| 40×100 | 2.0 | 25.47 | 409.567 |
| 40×100 | 2.3 | 29.14 | 468.654 |
| 40×100 | 2.5 | 31.56 | 507.616 |
| 40×100 | 2.8 | 35.15 | 565.415 |
| 40×100 | 3.0 | 37.35 | 600.835 |
| 40×100 | 3.2 | 38.39 | 617.579 |
| 50×100 | 1.4 | 19.33 | 310.713 |
| 50×100 | 1.5 | 20.68 | 332.448 |
| 50×100 | 1.8 | 24.69 | 397.009 |
| 50×100 | 2.0 | 27.34 | 439.674 |
| 50×100 | 2.3 | 31.29 | 503.269 |
| 50×100 | 2.5 | 33.89 | 545.129 |
| 50×100 | 2.8 | 37.77 | 607.597 |
| 50×100 | 3.0 | 40.33 | 648.813 |
| 50×100 | 3.2 | 42.87 | 689.707 |
| 60×120 | 1.8 | 29.79 | 479.119 |
| 60×120 | 2.0 | 33.01 | 530.961 |
| 60×120 | 2.3 | 37.80 | 608.080 |
| 60×120 | 2.5 | 40.98 | 659.278 |
| 60×120 | 2.8 | 45.70 | 735.270 |
| 60×120 | 3.0 | 48.83 | 785.663 |
| 60×120 | 3.2 | 51.94 | 835.734 |
| 60×120 | 3.5 | 56.58 | 910.438 |
| 60×120 | 3.8 | 61.17 | 984.337 |
| 60×120 | 4.0 | 64.21 | 1.033.281 |
Tham khảo thêm giá các loại thép hộp tại đây!
Lưu Ý Khi Tham Khảo Giá Thép Hộp Đen
Khi tìm hiểu và so sánh giá thép hộp đen, bạn cần lưu ý một số điểm quan trọng dưới đây để tránh hiểu nhầm và đảm bảo dự toán chi phí chính xác:
- Bảng giá thường được cập nhật theo từng thời điểm, tuy nhiên thị trường thép biến động liên tục theo giá nguyên liệu và cung – cầu. Vì vậy, mức giá công bố có thể thay đổi nhanh chóng.
- Giá niêm yết là giá chưa gồm thuế VAT (10%) và phí giao hàng. Tổng chi phí thực tế sẽ phụ thuộc vào địa điểm giao nhận, khối lượng đơn hàng và phương thức vận chuyển.
- Giá thép có thể chênh lệch tùy theo kích thước, độ dày, thương hiệu và đặc biệt là số lượng mua. Đơn hàng lớn thường sẽ được chiết khấu tốt hơn.
- Để nhận báo giá sát nhất theo thời điểm, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp. Điều này giúp đảm bảo thông tin minh bạch, cập nhật đúng giá thị trường và có thể nhận thêm ưu đãi nếu mua số lượng lớn.
👉 Liên hệ ngay để nhận báo giá thép hộp đen mới nhất, chiết khấu tốt cho công trình và tư vấn nhanh chóng theo nhu cầu thực tế.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp đen năm 2026
Giá thép hộp đen không cố định mà thay đổi thường xuyên tùy theo nhiều yếu tố. Dưới đây là những yếu tố chính ảnh hưởng trực tiếp đến giá sản phẩm hiện nay:
- Giá nguyên liệu đầu vào: Đây là yếu tố quan trọng nhất bao gồm giá quặng sắt, phế liệu thép, than cốc và năng lượng. Khi giá nguyên liệu thế giới tăng, giá thép hộp đen ngay lập tức tăng theo.
- Nhu cầu thị trường trong nước: Nhu cầu từ xây dựng nhà ở, nhà tiền chế, nhà xưởng, kho bãi và đầu tư công (cao tốc, metro, hạ tầng) tăng cao sẽ đẩy giá thép hộp đen lên. Ngược lại, khi thị trường trầm lắng, giá thép hộp đen thường giảm.
- Cung – cầu thép toàn cầu và Trung Quốc: Trung Quốc là nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới. Khi Trung Quốc giảm sản lượng hoặc kích thích kinh tế, giá thép hộp đen Việt Nam thường tăng. Dư cung thép giá rẻ từ Trung Quốc lại gây áp lực giảm giá thép hộp đen.
- Chi phí vận chuyển: Giá xăng dầu, cước tàu biển, phí vận chuyển nội địa tăng sẽ làm giá thép hộp đen cao hơn.
- Mùa vụ xây dựng: Cao điểm xây dựng từ tháng 3 đến tháng 9 thường khiến giá thép hộp đen tăng 5-10%. Cuối năm và gần Tết, nhu cầu giảm nên giá thép hộp đen thường hạ nhẹ.
- Thương hiệu và quy mô mua hàng: Thép Hòa Phát thường có giá thép hộp đen cao hơn 5-10% so với các thương hiệu khác nhờ chất lượng ổn định. Mua số lượng lớn (sỉ từ 5 tấn trở lên) sẽ được chiết khấu sâu và giá thép hộp đen tốt hơn.
Giá thép hộp đen đang ổn định đến tăng nhờ nhu cầu xây dựng phục hồi và chi phí nguyên liệu được kiểm soát.
2. Thép hộp đen là gì? Đặc điểm kỹ thuật nổi bật
Thép hộp đen (hay còn gọi là thép hộp vuông đen, thép hộp chữ nhật đen) là sản phẩm thép cán nóng có tiết diện hình hộp rỗng bên trong, bề mặt ngoài và trong màu đen bóng đặc trưng do lớp oxit sắt (FeO) hình thành trong quá trình sản xuất. Khác với thép hộp mạ kẽm, loại thép này không được phủ lớp kẽm chống rỉ, nên giá thành thấp hơn nhưng vẫn đảm bảo độ bền cơ học cao.
![Giá Thép Hộp Đen Mới Tại TP.HCM - Bảng Giá Chuẩn![CK5%] 3 Thép hộp đen là gì](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2026/04/Thep-hop-den-3-1024x767.jpg)
- Kích thước phổ biến: Vuông từ 12x12mm đến 250x250mm; chữ nhật từ 10x20mm đến 100x300mm.
- Độ dày: 0.7mm – 12mm (tùy quy cách).
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây (có thể cắt theo yêu cầu).
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3466, ASTM A500, TCVN 3783… (Hòa Phát, Việt Thành đều đạt chuẩn quốc tế).
- Trọng lượng: Tính theo công thức (dựa trên độ dày và kích thước), ví dụ hộp 20x40x1.2mm khoảng 6.46kg/cây 6m.
Sản phẩm được làm từ phôi thép chất lượng cao, có khả năng chịu lực tốt, ít cong vênh khi thi công – lý tưởng cho các hạng mục đòi hỏi độ chính xác cao.
3. Ưu nhược điểm của thép hộp đen – Tại sao nên hoặc không nên chọn?
Thép hộp đen 100×100 là loại thép cán nguội/ép nguội không mạ phủ, bề mặt xám đen tự nhiên, giá rẻ hơn mạ kẽm 10-15% và phổ biến cho nhà xưởng TP.HCM. Hiểu ưu nhược điểm giúp nhà thầu quyết định đúng cho dự án, tránh rủi ro gỉ sét hoặc chi phí phát sinh sau này.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Hộp Đen
Thép hộp đen được ưa chuộng nhờ tính kinh tế và dễ thi công:
- Giá thành rẻ nhất thị trường: Giá thép hộp đen thường rẻ hơn so với gia stheps hộp mạ kẽm giúp tiết kiệm chi phí
- Dễ gia công, hàn cắt linh hoạt: Không cháy mạ khi hàn hồ quang, cắt plasma thông thường; uốn cong dễ dàng bằng máy thủy lực.
- Chịu lực cao, phân bố đều: 4 mặt kín chịu nén/uốn/xoắn tốt hơn thép góc, phù hợp dầm chính nhà kho chịu tải 5-10 tấn.
- Dễ sơn phủ tùy chỉnh: Bề mặt bám sơn epoxy/alkyd chắc (độ bám 8B), sơn màu theo thiết kế nội thất công nghiệp chỉ trong 1 ngày.
Nhược Điểm Cần Lưu Ý
Dù tiết kiệm ban đầu, thép hộp đen có hạn chế rõ rệt ở môi trường khắc nghiệt:
- Dễ gỉ sét ngoài trời: Không lớp bảo vệ, chỉ bền 8-15 năm ở TP.HCM ẩm ướt; cần sơn chống gỉ định kỳ để tránh bị ghỉ sét.
- Thẩm mỹ kém ban đầu: Bề mặt xám đen thô, dễ bám bụi; phải sơn hoàn thiện mới dùng cho lan can/hàng rào.
- Trọng lượng lớn hơn dự kiến: Thêm lớp sơn làm nặng 2-3%, ảnh hưởng nâng hạ công trình cao tầng.
- Không chịu hóa chất/muối biển: Phù hợp trong nhà, tránh ven sông Sài Gòn hoặc khu công nghiệp hóa chất.
Khi Nào Nên Chọn Thép Hộp Đen 100×100?
- Dự án trong nhà kín: Khung mái nhà xưởng, giá kệ siêu thị, nội thất công nghiệp – tiết kiệm chi phí.
- Thi công nhanh <6 tháng: Hàn/sơn tại chỗ dễ dàng, hoàn thiện dự án trước mùa mưa.
Khi Nào Không Nên Chọn – Chuyển Sang Mạ Kẽm?
- Công trình ngoài trời/ẩm: Lan can,trụ đèn cao tốc – gỉ sét chỉ sau 2 năm nếu không sơn kỹ.
- Yêu cầu thẩm mỹ cao: Cầu thang kính, mái che sân vườn cần sáng bóng tự nhiên.
- Dự án dài hạn >15 năm: Khu công nghiệp Bình Dương ven sông – mạ kẽm tiết kiệm bảo dưỡng 50%.
4. Ứng dụng thực tế của thép hộp đen trong đời sống & xây dựng
Nhờ sở hữu độ bền cao, dễ gia công và chi phí hợp lý, thép hộp đen ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, từ xây dựng đến sản xuất và đời sống hàng ngày. Đây được xem là vật liệu “linh hoạt đa năng”, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.
![Giá Thép Hộp Đen Mới Tại TP.HCM - Bảng Giá Chuẩn![CK5%] 4 Ứng dụng Thép hộp đen](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2026/04/Thep-hop-den-1024x1024.png)
Ứng dụng nổi bật của thép hộp đen
- Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Được sử dụng để làm khung nhà tiền chế, cột, dầm, xà gồ, giàn mái, giàn giáo, mái che… Thép hộp đen giúp tăng độ chắc chắn cho kết cấu, đồng thời tối ưu chi phí thi công so với nhiều vật liệu khác. - Hạ tầng giao thông & công trình công cộng
Ứng dụng trong cột đèn chiếu sáng, khung biển báo, lan can cầu đường, hàng rào bảo vệ… nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao khi sử dụng ngoài trời (khi được sơn phủ bảo vệ). - Nội thất & ngoại thất
Thép hộp đen được gia công thành cửa cổng, hàng rào, bàn ghế, kệ trưng bày, cầu thang, lan can… Sau khi sơn tĩnh điện, sản phẩm không chỉ bền mà còn mang tính thẩm mỹ cao, phù hợp nhiều phong cách thiết kế hiện đại. - Cơ khí & sản xuất công nghiệp
Là vật liệu phổ biến để chế tạo khung máy móc, bệ đỡ thiết bị, xe đẩy, khung bảo vệ, ống luồn dây điện… nhờ đặc tính dễ hàn cắt, tạo hình linh hoạt và chịu tải tốt. - Trang trí kiến trúc & cảnh quan
Được ứng dụng trong các hạng mục như mái vòm, giàn hoa, pergola, khung trang trí ngoại thất, góp phần tạo nên phong cách kiến trúc hiện đại cho nhà phố, quán cà phê, biệt thự…
Xu hướng sử dụng thép hộp đen hiện nay
Với sự phát triển mạnh của nhà tiền chế và công trình kết cấu thép, thép hộp đen đang trở thành lựa chọn hàng đầu nhờ khả năng thi công nhanh, tiết kiệm chi phí và đảm bảo độ bền lâu dài. Đặc biệt, khi kết hợp với các phương pháp xử lý bề mặt như sơn chống gỉ hoặc sơn tĩnh điện, vật liệu này càng gia tăng tuổi thọ và tính thẩm mỹ.
5. Hướng dẫn mua thép hộp đen chất lượng, giá tốt tại TP.HCM
Mua thép hộp đen 100×100 tại TP.HCM năm 2026 cần cẩn trọng tránh hàng kém chất lượng từ Trung Quốc (tường mỏng, gỉ sét nhanh). Hướng dẫn 7 bước dưới đây giúp nhà thầu chọn đúng sản phẩm Hòa Phát/Hoa Sen chính hãng, giá 18.500-20.500 VNĐ/kg, tiết kiệm 15-20% chi phí dự án nhà xưởng.
6 Bước Mua Thép Hộp Đen Chuẩn Tại TP.HCM
- Chọn đại lý uy tín có kho lớn
Ưu tiên chọn các đơn vị lớn có uy tín – có CO/CQ đầy đủ, tồn kho. Tránh hàng trôi nổi chợ sắt không hóa đơn. - Yêu cầu CO/CQ + tem đỏ chính hãng
CO chứng minh xuất xứ Việt Nam, CQ kiểm định SS400/CT3 + độ dày thực tế. Scan QR code tem tra nguồn gốc online; hàng giả thường photocopy mờ hoặc thiếu số lô. - Đo kích thước & trọng lượng tại chỗ
Dùng thước kẹp điện tử: 100x100mm ±0.5mm, độ dày 3ly phải 3.0-3.2mm (không 2.8mm). Cân cây 6m: 3ly ≈54kg, sai số >5% là hàng kém. - Kiểm bề mặt & mối hàn
Bề mặt xám đen nhẵn, không phồng rộp, nứt, dầu mỡ. Mối hàn kín đều (soi đèn pin góc cạnh), không rỉ sét đầu thanh. Thép tốt cắt mặt bóng mịn. - Test chịu lực nhanh
Gõ búa: Âm thanh trong, không rè. Uốn tay góc 75×75: không nứt. Ngâm nước muối 24h (mẫu thử) – thép đen chất lượng chỉ xỉn nhẹ. - Nhận hàng kiểm tra cuối
Đếm đủ cây/tháo bó ngẫu nhiên 10% kiểm tra. Thanh toán sau kiểm OK – tránh trả trước 100%.
6. Giá Thép Hộp Đen Đã Bao Gồm Vận Chuyển Chưa?
Khi tìm hiểu giá thép hộp đen, một trong những câu hỏi phổ biến nhất là: Giá niêm yết đã bao gồm chi phí vận chuyển hay chưa? Thực tế, trong hầu hết trường hợp, giá thép hộp đen được báo chưa bao gồm phí vận chuyển.
![Giá Thép Hộp Đen Mới Tại TP.HCM - Bảng Giá Chuẩn![CK5%] 5 Giá thép hộp đen đã bao gôm phí vận chuyển?](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2026/04/thep-hop-den-2-1024x767.jpg)
Vì sao giá thép hộp đen thường chưa bao gồm vận chuyển?
- Khoảng cách giao hàng khác nhau: Chi phí vận chuyển phụ thuộc vào vị trí công trình (nội thành, ngoại thành hay tỉnh xa)
- Khối lượng đơn hàng: Đơn hàng càng lớn, chi phí vận chuyển trên mỗi đơn vị càng giảm
- Phương tiện vận chuyển: Xe tải nhỏ, xe lớn hoặc xe cẩu sẽ có mức phí khác nhau
- Điều kiện giao nhận: Giao tận nơi, bốc xếp hay giao tại kho đều ảnh hưởng đến chi phí
👉 Do đó, các đơn vị cung cấp thường tách riêng chi phí vận chuyển để báo giá linh hoạt và chính xác hơn cho từng khách hàng.
Khi nào được miễn phí vận chuyển?
Trong một số trường hợp, khách hàng có thể được hỗ trợ:
- Đơn hàng số lượng lớn hoặc công trình dài hạn
- Giao hàng trong khu vực nội thành TP.HCM
- Chương trình ưu đãi từ nhà cung cấp
👉 Khi đó, chi phí vận chuyển có thể được miễn phí hoàn toàn hoặc tính vào giá ưu đãi tổng thể.
Cách tính chi phí vận chuyển thép hộp đen như thế nào?
Chi phí vận chuyển thường được tính dựa trên:
- Số lượng và trọng lượng thép
- Khoảng cách từ kho đến công trình
- Loại xe vận chuyển (xe tải, xe cẩu…)
👉 Để biết chính xác, bạn nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để nhận báo giá trọn gói.
Giá thép hộp đen thường chưa bao gồm chi phí vận chuyển, trừ khi có thỏa thuận cụ thể hoặc ưu đãi từ nhà cung cấp. Vì vậy, khi nhận báo giá, bạn nên hỏi rõ giá đã bao gồm những chi phí nào để tránh phát sinh ngoài dự kiến và chủ động hơn trong việc dự toán ngân sách.
7. Thép SATA – Đơn vị cung cấp thép hộp đen chính hãng tại TP.HCM
Thép SATA chuyên cung cấp thép hộp đen đầy đủ quy cách, đảm bảo chất lượng ổn định và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong xây dựng – cơ khí. Sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu chọn lọc, có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho nhiều hạng mục công trình.
Là đơn vị phân phối uy tín tại TP.HCM, SATA cam kết mang đến thép hộp đen chính hãng, giá cạnh tranh, cùng dịch vụ tư vấn nhanh chóng và chuyên nghiệp, đáp ứng từ công trình dân dụng đến dự án quy mô lớn.
![Giá Thép Hộp Đen Mới Tại TP.HCM - Bảng Giá Chuẩn![CK5%] 6 chung nhan 3](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2026/01/chung-nhan-3-867x1024.jpg)
![Giá Thép Hộp Đen Mới Tại TP.HCM - Bảng Giá Chuẩn![CK5%] 7 Đại Lý Tôn Zacs SATA](https://thepsata.com.vn/wp-content/uploads/2025/10/DLTONZACS-331x400.png)
![Giá Thép Hộp Đen Mới Tại TP.HCM - Bảng Giá Chuẩn![CK5%] 8 Đại Lý Tôn Nam Kim SATA](https://thepsata.com.vn/wp-content/uploads/2025/10/CCDAI-335x400.png)
Thép SATA cam kết mang đến cho khách hàng:
- Cung cấp thép hộp đen đạt tiêu chuẩn, chất lượng ổn định
- Đầy đủ quy cách thép hộp vuông và chữ nhật, đáp ứng mọi nhu cầu
- Giá cả luôn được cập nhật sát thị trường, cạnh tranh cao
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật nhanh chóng, phù hợp từng loại công trình
- Phục vụ linh hoạt từ đơn hàng nhỏ lẻ đến dự án lớn
👉 Liên hệ ngay Thép SATA để nhận báo giá thép hộp đen mới nhất và được tư vấn giải pháp tối ưu cho công trình của bạn!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
![Giá Thép Hộp Đen Mới Tại TP.HCM - Bảng Giá Chuẩn![CK5%] 1 Báo giá Thép hộp đen](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2026/04/Thep-hop-den.jpg)