Bạn đang tìm báo giá thép hộp tại Quận 1 để lên dự toán cho công trình nhưng chưa biết mức giá nào phù hợp và ổn định? Bài viết dưới đây sẽ cập nhật giá thép hộp vuông, chữ nhật mới nhất tại Quận 1, kèm theo thông tin quy cách, ứng dụng và lưu ý khi mua.
👉 Thép SATA tự hào là đơn vị cung cấp thép hộp đa dạng kích thước, đầy đủ CO/CQ, giá cạnh tranh và hỗ trợ giao hàng nhanh tại khu vực trung tâm. Liên hệ ngay Thép SATA để nhận báo giá chính xác và tư vấn giải pháp phù hợp cho công trình của bạn.
1. Thị trường thép hộp tại Quận 1
Thép hộp là loại vật liệu xây dựng kết cấu phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp và nội ngoại thất nhờ đặc tính chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ và dễ thi công. Tại Quận 1 – TPHCM, các công trình cao tầng, nhà phố, nhà xưởng, showroom, quán cà phê, nhà hàng đều ưu tiên sử dụng thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm của các nhà máy uy tín như Hòa Phát, Đông Á, Nam Kim, TVP…
Sắt Thép SATA cung cấp đầy đủ các loại thép hộp vuông, chữ nhật, đúng quy cách, đúng nguồn gốc nhà máy, với báo giá cạnh tranh và vận chuyển nhanh đến tận chân công trình tại Quận 1 và các quận lân cận.
1.1. Cấu tạo, đặc điểm thép hộp
Thép hộp được sản xuất bằng cách tạo hình cuộn thép (xả cuộn, cán, hàn, hoàn thiện) thành các ống hình vuông, chữ nhật theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Sản phẩm gồm:
Dưới đây là bảng được thiết kế rõ ràng, đầy đủ và chuyên nghiệp nhất, dựa chính xác trên hai hình mặt cắt bạn đã gửi (hình vuông bên trái và hình chữ nhật bên phải).
Bảng Cấu tạo chi tiết mặt cắt thép hộp
| Loại thép hộp | Hình minh họa (Mặt cắt ngang) | Ký hiệu | Giá trị / Mô tả | Thành phần chính | Vai trò chính |
|---|---|---|---|---|---|
| Thép hộp vuông (SHS) | Thép hộp vuông | a | Chiều rộng = Chiều cao (mm) | 4 thành ngoài | Chịu lực đều theo cả 2 phương |
| s (hoặc t) | Độ dày thành thép (mm) | Thành thép (vật liệu) | Chịu nén, uốn, xoắn | ||
| Khoảng rỗng | Phần bên trong trống | Khoảng không khí bên trong | Giảm trọng lượng | ||
| Thép hộp chữ nhật (RHS) | Thép hộp | a | Chiều rộng ngoài (mm) | 4 thành ngoài | Chịu lực chính theo phương ngang |
| b | Chiều cao ngoài (mm) | 4 thành ngoài | Chịu lực chính theo phương dọc | ||
| s (hoặc t) | Độ dày thành thép (mm) | Thành thép (vật liệu) | Quyết định độ bền và khả năng chịu tải | ||
| Khoảng rỗng | Phần bên trong trống hình chữ nhật | Khoảng không khí bên trong | Tiết kiệm vật liệu, giảm trọng lượng |
Giải thích ký hiệu trong bảng:
- a: Chiều rộng ngoài của thép hộp
- b: Chiều cao ngoài của thép hộp (chỉ có ở thép hộp chữ nhật)
- s (hoặc t): Độ dày của thành thép (wall thickness)
- Góc bo: Các góc của thép hộp (thường bo nhẹ hoặc vuông tùy loại)
Đặc điểm nổi bật của thép hộp tại quận 1:
- Độ bền cao, chịu lực nén, lực uốn tốt, phù hợp làm khung kết cấu chịu mái, sàn, vách.
- Trọng lượng nhẹ hơn so với thép đặc, giúp giảm tải trọng công trình và chi phí vận chuyển.
- Dễ cắt, hàn, tạo hình nên rất linh hoạt trong thi công kết cấu nhà xưởng, nhà tiền chế, khung mái, hàng rào, lan can, giàn khung logistical.
1.2. Bảng thông số kỹ thuật thép hộp

Dưới đây là bảng quy cách thép hộp tham khảo cho các sản phẩm thép hộp vuông/chữ nhật (độ dài 6 m/cây, nhà máy tiêu chuẩn).
Bảng Quy Cách Thép Hộp Chữ Nhật
(Quy cách dạng A × B – hai cạnh không bằng nhau)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Tỷ trọng (kg/cây) | Đóng bó (cây/bó) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 × 26 | 0.90 | 2.89 | 128 |
| 2 | 13 × 26 | 1.00 | 3.25 | 128 |
| 3 | 13 × 26 | 1.10 | 3.61 | 128 |
| 4 | 13 × 26 | 1.20 | 3.97 | 128 |
| 5 | 20 × 40 | 0.90 | 4.45 | 80 |
| 6 | 20 × 40 | 1.00 | 5.00 | 80 |
| 7 | 20 × 40 | 1.10 | 5.53 | 98 |
| 8 | 20 × 40 | 1.20 | 6.08 | 98 |
| 9 | 20 × 40 | 1.40 | 7.15 | 98 |
| 10 | 25 × 50 | 0.90 | 5.58 | 100 |
| 11 | 25 × 50 | 1.00 | 6.27 | 50 |
| 12 | 25 × 50 | 1.10 | 6.96 | 90 |
| 13 | 25 × 50 | 1.20 | 7.65 | 50 |
| 14 | 25 × 50 | 1.40 | 9.00 | 50 |
| 15 | 30 × 60 | 1.00 | 7.57 | 50 |
| 16 | 30 × 60 | 1.10 | 8.40 | 50 |
| 17 | 30 × 60 | 1.20 | 9.24 | 50 |
| 18 | 30 × 60 | 1.40 | 10.84 | 50 |
| 19 | 30 × 60 | 1.80 | 14.08 | 50 |
| 20 | 40 × 80 | 1.10 | 11.25 | 50 |
| 21 | 40 × 80 | 1.20 | 12.37 | 50 |
| 22 | 40 × 80 | 1.40 | 14.54 | 50 |
| 23 | 40 × 80 | 1.80 | 18.91 | 50 |
| 24 | 50 × 100 | 1.20 | 15.50 | 40 |
| 25 | 50 × 100 | 1.40 | 18.24 | 40 |
| 26 | 50 × 100 | 1.80 | 23.73 | 40 |
| 27 | 50 × 100 | 2.00 | 26.51 | 40 |
| 28 | 60 × 120 | 1.40 | 21.94 | 20 |
| 29 | 60 × 120 | 1.80 | 28.56 | 20 |
| 30 | 60 × 120 | 2.00 | 31.91 | 20 |
Bảng Quy Cách Thép Hộp Vuông
(Quy cách dạng A × A – các cạnh bằng nhau)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Tỷ trọng (kg/cây) | Đóng bó (cây/bó) |
|---|---|---|---|---|
| 31 | 14 × 14 | 0.90 | 2.02 | 196 |
| 32 | 14 × 14 | 1.00 | 2.27 | 196 |
| 33 | 14 × 14 | 1.10 | 2.52 | 196 |
| 34 | 14 × 14 | 1.20 | 2.77 | 196 |
| 35 | 20 × 20 | 0.90 | 2.89 | 100 |
| 36 | 20 × 20 | 1.00 | 3.25 | 100 |
| 37 | 20 × 20 | 1.10 | 3.61 | 100 |
| 38 | 20 × 20 | 1.20 | 3.97 | 100 |
| 39 | 25 × 25 | 0.90 | 3.69 | 100 |
| 40 | 25 × 25 | 1.00 | 4.15 | 100 |
| 41 | 25 × 25 | 1.10 | 4.58 | 100 |
| 42 | 25 × 25 | 1.20 | 5.04 | 100 |
| 43 | 25 × 25 | 1.40 | 5.92 | 100 |
| 44 | 30 × 30 | 0.90 | 4.45 | 100 |
| 45 | 30 × 30 | 1.00 | 5.00 | 100 |
| 46 | 30 × 30 | 1.10 | 5.53 | 100 |
| 47 | 30 × 30 | 1.20 | 6.08 | 100 |
| 48 | 30 × 30 | 1.40 | 7.15 | 100 |
| 49 | 40 × 40 | 1.10 | 7.46 | 49 |
| 50 | 40 × 40 | 1.20 | 8.17 | 49 |
| 51 | 40 × 40 | 1.40 | 9.61 | 49 |
| 52 | 40 × 40 | 1.80 | 12.47 | 49 |
| 53 | 50 × 50 | 1.20 | 10.23 | 49 |
| 54 | 50 × 50 | 1.40 | 12.08 | 49 |
| 55 | 50 × 50 | 1.80 | 15.69 | 49 |
| 56 | 75 × 75 | 1.20 | 15.50 | 36 |
| 57 | 75 × 75 | 1.40 | 18.24 | 36 |
| 58 | 75 × 75 | 1.80 | 23.73 | 36 |
| 59 | 75 × 75 | 1.40 | 21.94 | 25 |
| 60 | 90 × 90 | 1.80 | 28.56 | 25 |
| 61 | 90 × 90 | 2.00 | 31.91 | 25 |
Lưu ý: thông số chi tiết có thể thay đổi tùy theo nhà máy và thời điểm sai số tỷ trọng cho phép là ± 5%, dung sai độ dày: ± 0.12 mm,; Sắt Thép SATA sẽ cung cấp bảng quy cách chính xác kèm chứng nhận CO/CQ khi báo giá cụ thể cho từng công trình.
2. Bảng giá thép hộp tại Quận 1 – Cập nhật mới nhất [Ck-5%]
Công ty TNHH Thép SATA xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hộp tại quận 1 được cập nhật mới nhất 2026. Giá thép hộp tại quận 1 thay đổi theo nhà máy, độ dày, loại mạ kẽm hay đen, ngày cung cấp và khối lượng đặt hàng.

Sau đây là bảng giá thép hộp tại Quận 1 tham khảo , đơn giá thép hộp tại Quận 1 có thể điều chỉnh theo thị trường. Liên hệ để biết thêm chi tiết!
2.1. Bảng giá thép hộp tại quận 1 – Sản phẩm thép hộp chữ nhật
Dưới đây là bảng giá thép hộp tại Quận 1 được cập nhật cho dòng sản phẩm thép hộp chữ nhật, đơn giá dao động từ 17.000–18.000 VNĐ/kg. Để biết thêm thông tin chi tiết vui lòng liên hệ để được tư vấn!
Bảng giá thép hộp tại quận 1 Đơn vị tính: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Đơn giá hộp đen /kg (VNĐ) | Đơn giá hộp Kẽm/kg (VNĐ) | Giá Thép Đen (VNĐ/Cây) | Giá Thép Kẽm (VNĐ/Cây) |
| 1 | 13×26 | 0,90 | 2,89 | 17.000 | 18.000 | 49.130 | 52.020 |
| 2 | 1,00 | 3,25 | 17.000 | 18.000 | 55.250 | 58.500 | |
| 3 | 1,10 | 3,61 | 17.000 | 18.000 | 61.370 | 64.980 | |
| 4 | 1,20 | 3,97 | 17.000 | 18.000 | 67.490 | 71.460 | |
| 5 | 20×40 | 0,90 | 4,45 | 17.000 | 18.000 | 75.650 | 80.100 |
| 6 | 1,00 | 5,00 | 17.000 | 18.000 | 85.000 | 90.000 | |
| 7 | 1,10 | 5,53 | 17.000 | 18.000 | 94.010 | 99.540 | |
| 8 | 1,20 | 6,08 | 17.000 | 18.000 | 103.360 | 109.440 | |
| 9 | 1,40 | 7,15 | 17.000 | 18.000 | 121.550 | 128.700 | |
| 10 | 25×50 | 0,90 | 5,58 | 17.000 | 18.000 | 94.860 | 100.440 |
| 11 | 1,00 | 6,27 | 17.000 | 18.000 | 106.590 | 112.860 | |
| 12 | 1,10 | 6,96 | 17.000 | 18.000 | 118.320 | 125.280 | |
| 13 | 1,20 | 7,65 | 17.000 | 18.000 | 130.050 | 137.700 | |
| 14 | 1,40 | 9,00 | 17.000 | 18.000 | 153.000 | 162.000 | |
| 15 | 30×60 | 1,00 | 7,57 | 17.000 | 18.000 | 128.690 | 136.260 |
| 16 | 1,10 | 8,40 | 17.000 | 18.000 | 142.800 | 151.200 | |
| 17 | 1,20 | 9,24 | 17.000 | 18.000 | 157.080 | 166.320 | |
| 18 | 1,40 | 10,84 | 17.000 | 18.000 | 184.280 | 195.120 | |
| 19 | 1,80 | 14,08 | 17.000 | 18.000 | 239.360 | 253.440 | |
| 20 | 40×80 | 1,10 | 11,25 | 17.000 | 18.000 | 191.250 | 202.500 |
| 21 | 1,20 | 12,37 | 17.000 | 18.000 | 210.290 | 222.660 | |
| 22 | 1,40 | 14,54 | 17.000 | 18.000 | 247.180 | 261.720 | |
| 23 | 1,80 | 18,91 | 17.000 | 18.000 | 321.470 | 340.380 | |
| 24 | 50×100 | 1,20 | 15,50 | 17.000 | 18.000 | 263.500 | 279.000 |
| 25 | 1,40 | 18,24 | 17.000 | 18.000 | 310.080 | 328.320 | |
| 26 | 1,80 | 23,73 | 17.000 | 18.000 | 403.410 | 427.140 | |
| 27 | 2,00 | 26,51 | 17.000 | 18.000 | 450.670 | 477.180 | |
| 28 | 60×120 | 1,40 | 21,94 | 17.000 | 18.000 | 372.980 | 394.920 |
| 29 | 1,80 | 28,56 | 17.000 | 18.000 | 485.520 | 514.080 | |
| 30 | 2,00 | 31,91 | 17.000 | 18.000 | 542.470 | 574.380 |
2.2. Bảng Giá Thép Hộp tại Quận 1- Sản phấm thép hộp Vuông
Dưới đây là bảng giá thép hộp tại Quận 1 được cập nhật cho dòng sản phẩm thép hộp vuông, đơn giá thép hộp tại Quận 1 dao động từ 17.000–18.000 VNĐ/kg. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ để được tư vấn!
Bảng giá thép hộp tại quận 1 đơn vị tính: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Đơn giá Đen (17.000/kg) | Đơn giá Kẽm (18.000/kg) | Thành tiền Đen (VNĐ) | Thành tiền Kẽm (VNĐ) |
| 31 | 14×14 | 0,90 | 2,02 | 17.000 | 18.000 | 34.340 | 36.360 |
| 32 | 1,00 | 2,27 | 17.000 | 18.000 | 38.590 | 40.860 | |
| 33 | 1,10 | 2,52 | 17.000 | 18.000 | 42.840 | 45.360 | |
| 34 | 1,20 | 2,77 | 17.000 | 18.000 | 47.090 | 49.860 | |
| 35 | 20×20 | 0,90 | 2,89 | 17.000 | 18.000 | 49.130 | 52.020 |
| 36 | 1,00 | 3,25 | 17.000 | 18.000 | 55.250 | 58.500 | |
| 37 | 1,10 | 3,61 | 17.000 | 18.000 | 61.370 | 64.980 | |
| 38 | 1,20 | 3,97 | 17.000 | 18.000 | 67.490 | 71.460 | |
| 39 | 25×25 | 0,90 | 3,69 | 17.000 | 18.000 | 62.730 | 66.420 |
| 40 | 1,00 | 4,15 | 17.000 | 18.000 | 70.550 | 74.700 | |
| 41 | 1,10 | 4,58 | 17.000 | 18.000 | 77.860 | 82.440 | |
| 42 | 1,20 | 5,04 | 17.000 | 18.000 | 85.680 | 90.720 | |
| 43 | 1,40 | 5,92 | 17.000 | 18.000 | 100.640 | 106.560 | |
| 44 | 30×30 | 0,90 | 4,45 | 17.000 | 18.000 | 75.650 | 80.100 |
| 45 | 1,00 | 5,00 | 17.000 | 18.000 | 85.000 | 90.000 | |
| 46 | 1,10 | 5,53 | 17.000 | 18.000 | 94.010 | 99.540 | |
| 47 | 1,20 | 6,08 | 17.000 | 18.000 | 103.360 | 109.440 | |
| 48 | 1,40 | 7,15 | 17.000 | 18.000 | 121.550 | 128.700 | |
| 49 | 40×40 | 1,10 | 7,46 | 17.000 | 18.000 | 126.820 | 134.280 |
| 50 | 1,20 | 8,17 | 17.000 | 18.000 | 138.890 | 147.060 | |
| 51 | 1,40 | 9,61 | 17.000 | 18.000 | 163.370 | 172.980 | |
| 52 | 1,80 | 12,47 | 17.000 | 18.000 | 211.990 | 224.460 | |
| 53 | 50×50 | 1,20 | 10,23 | 17.000 | 18.000 | 173.910 | 184.140 |
| 54 | 1,40 | 12,08 | 17.000 | 18.000 | 205.360 | 217.440 | |
| 55 | 1,80 | 15,69 | 17.000 | 18.000 | 266.730 | 282.420 | |
| 56 | 75×75 | 1,20 | 15,50 | 17.000 | 18.000 | 263.500 | 279.000 |
| 57 | 1,40 | 18,24 | 17.000 | 18.000 | 310.080 | 328.320 | |
| 58 | 1,80 | 23,73 | 17.000 | 18.000 | 403.410 | 427.140 | |
| 59 | 1,40* | 21,94 | 17.000 | 18.000 | 372.980 | 394.920 | |
| 60 | 90×90 | 1,80 | 28,56 | 17.000 | 18.000 | 485.520 | 514.080 |
| 61 | 2,00 | 31,91 | 17.000 | 18.000 | 542.470 | 574.380 |
Lưu ý về giá thép hộp tại quận 1 trên:
(Bảng giá thép hộp tại Quận 1 trên chỉ mang tính tham khảo và sẽ được cập nhật chi tiết theo từng đơn hàng, từng khu vực/quận cụ thể.)
- ✔️ Giá thép hộp tại Quận 1 biến động theo thị trường: Giá thép hộp tại Quận 1 có thể thay đổi theo ngày do ảnh hưởng từ giá nguyên liệu đầu vào, tỷ giá và cung cầu thị trường.
- ✔️ Đơn vị tính: Giá thép hộp tại quận 1 thường tính theo đồng/cây 6m hoặc đồng/kg, cần xác nhận cụ thể trước khi đặt hàng để tránh nhầm lẫn.
- ✔️ Số lượng ảnh hưởng đến giá thép hộp tại Quận 1: Đơn hàng càng lớn sẽ được chiết khấu giá thép hộp tại quận 1 tốt hơn, đồng thời có thể được hỗ trợ thêm về chi phí vận chuyển.
- ✔️ Chi phí giao hàng theo khu vực: Giá thép hộp tại quận 1 có thể chênh lệch tùy theo quận/huyện và vị trí công trình.
- ✔️ Yêu cầu chứng từ đầy đủ: Luôn kiểm tra hóa đơn VAT, CO/CQ để đảm bảo thép đúng tiêu chuẩn, đúng nhà máy và đúng quy cách.
👉 Để nhận báo giá thép hộp tại quận 1 chính xác và tốt nhất, bạn nên cung cấp rõ quy cách, số lượng và địa điểm giao hàng để Sắt Thép SATA tư vấn nhanh chóng.
3. Ứng dụng của thép hộp trong xây dựng
Thép hộp được sử dụng trong rất nhiều hạng mục công trình, tăng khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ. Một số ứng dụng tiêu biểu:
- Khung mái nhà xưởng, nhà tiền chế, nhà kho: Kết hợp với tôn lợp để tạo khung mái vững chắc, chống gió bão.
- Khung nhà dân dụng, villa, showroom: Làm khung cột, giằng, đà, tạo khung không gian mở.
- Lan can, cầu thang, hàng rào: Tăng tính thẩm mỹ, độ bền, chống rỉ (đặc biệt là thép hộp mạ kẽmaal).
- Kết cấu nội ngoại thất: Khung mái kính, khung quảng cáo, khung giàn Lưới, khung furniture công nghiệp.
4. Một số công trình tiêu biểu sử dụng thép hộp tại Quận 1
Dưới đây là các công trình nổi bật của thép hộp tại Quận 1 – nơi thép hộp được sử dụng rộng rãi trong cả kết cấu và hoàn thiện kiến trúc:
- Công trình Saigon Centre
Mô tả: Đây là tổ hợp thương mại – văn phòng cao cấp, trong đó thép hộp được sử dụng cho khung trần, hệ kết cấu phụ, khung bảng hiệu và các chi tiết trang trí nội thất. Nhờ đặc tính nhẹ nhưng cứng, thép hộp giúp tối ưu tải trọng và đảm bảo tính thẩm mỹ cao. - Công trình Bitexco Financial Tower
Mô tả; Bên cạnh kết cấu chính bằng thép hình, các hạng mục phụ như khung trần, khung vách, hệ đỡ kính và kết cấu nội thất có sử dụng thép hộp để tăng độ ổn định và linh hoạt trong thiết kế. - Công trình Vincom Center Đồng Khởi
Mô tả: Thép hộp được sử dụng trong khung trần thạch cao, hệ treo kỹ thuật, khung biển quảng cáo và các chi tiết nội thất, giúp đảm bảo độ bền và độ chính xác cao khi thi công. - Công trình Khách sạn Rex Sài Gòn
Mô tả: Trong quá trình cải tạo và nâng cấp, thép hộp được dùng cho khung mái, lan can, hệ khung trang trí và kết cấu phụ trợ, đáp ứng yêu cầu vừa bền chắc vừa mang tính thẩm mỹ.
Có thể thấy, từ công trình cao tầng đến nhà phố, showroom hay khu thương mại, thép hộp đều đóng vai trò quan trọng trong cả kết cấu chịu lực lẫn hoàn thiện kiến trúc, giúp công trình bền vững và thẩm mỹ theo thời gian.
5. Thi công và lắp đặt thép hộp đúng cách
Quy trình thi công thép hộp thường gồm:
| Bước | Nội dung |
|---|---|
| 1. Khảo sát & thiết kế | – Khảo sát công trình tại Quận 1, đo đạc vị trí cột, mái, giàn, mặt bằng. – Tư vấn loại thép: hộp vuông/chữ nhật, đen hoặc mạ kẽm. – Lập bản vẽ sơ bộ và gửi khách hàng duyệt. |
| 2. Gia công – cắt – hàn | – Cắt thép hộp đúng kích thước, đánh số thứ tự. – Uốn, tạo hình nếu cần (mái cong, khung trang trí). – Hàn cơ bản tại xưởng, kiểm tra mối hàn trước giao. |
| 4. Lắp dựng khung thép | – Định vị cột, căn chỉnh độ thẳng đứng bằng thước/máy laser. – Lắp dầm, đà, xà ngang, liên kết bằng bulông hoặc hàn chắc chắn. – Lắp dầm kèo, giằng, khung mái, kiểm tra độ dốc và độ võng. |
| 5. Kiểm tra & hiệu chỉnh | – Kiểm tra độ thẳng, độ cân bằng, độ võng, các mối nối và hàn. – Điều chỉnh khung ngay nếu phát hiện sai lệch, lỏng bulông. – Đảm bảo an toàn trước khi lắp tôn, kính, sàn. |
| 6. Hoàn thiện bề mặt | – Với thép hộp đen: sơn chống gỉ, sơn phủ màu theo thiết kế. – Với thép hộp mạ kẽm: chỉ cần sơn phủ màu để tăng thẩm mỹ, bảo vệ lớp mạ. |
Sắt Thép SATA có thể hỗ trợ tư vấn kỹ thuật sơ bộ, gợi ý quy cách thép hộp phù hợp với từng loại công trình, đồng thời cung cấp đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng cho khách hàng.
6. FAQ – Một số câu hỏi thường gặp khi mua thép hộp tại Quận1

1. Giá thép hộp tại Quận 1 có khác với các quận khác không?
Giá thép hộp tại quận 1 có thể chênh lệch nhẹ do chi phí vận chuyển, nhưng với các đơn hàng lớn Sắt Thép SATA thường ưu đãi giá đồng nhất hoặc hỗ trợ miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM.
2. Nên dùng thép hộp đen hay thép hộp mạ kẽm?
- Thép hộp đen: giá rẻ hơn, phù hợp khu vực trong nhà, ít tiếp xúc nước mưa.
- Thép hộp mạ kẽm: chống rỉ tốt hơn, dùng cho khung mái, ngoài trời, khu vực gần biển, nhà xưởng lộ thiên.
3. Có cung cấp cắt theo quy cách riêng cho công trình không?
Có. Sắt Thép SATA nhận cắt theo yêu cầu kích thước, gia công lỗ, khoan lỗ, uốn cong (nếu có thể) theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.
4. Giá có bao gồm vận chuyển về Quận 1 không?
Đối với đơn hàng đủ số lượng (thường từ vài tấn trở lên), Sắt Thép SATA miễn phí vận chuyển đến công trình tại Quận 1 và các quận trung tâm. Đơn nhỏ sẽ tính phí vận chuyển theo thực tế.
5. Thời gian giao hàng khi đặt thép hộp tại Quận 1 là bao lâu?
Thông thường từ 1–3 ngày làm việc sau khi chốt đơn và xác nhận phương án thanh toán; với đơn cấp bách, công trình gấp có thể gia hạn thời gian giao hàng linh hoạt.
7. Thép SATA – Đơn vị cung cấp thép hộp uy tín chất lượng tại Quận 1
Nếu bạn đang xây dựng nhà xưởng, nhà kho, showroom, villa, quán cà phê, nhà hàng tại Quận 1, Quận 2, Quận 7, Quận 12 hoặc các quận khác TP.HCM, Sắt Thép SATA là đơn vị cung cấp thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật chất lượng cao, đúng quy cách, giá cạnh tranh và vận chuyển nhanh.



📞 Liên hệ ngay Sắt Thép SATA để nhận:
- Bảng báo giá chi tiết thép hộp vuông, chữ nhật tại Quận 1 và các quận lân cận.
- Tư vấn kỹ thuật và quy cách phù hợp với từng loại công trình.
- Hỗ trợ vận chuyển tận nơi, ưu đãi lớn cho đơn hàng khối lượng lớn.
Chọn Sắt Thép SATA hôm nay để đảm bảo công trình bạn vững chắc, an toàn và tiết kiệm chi phí vật liệu.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779

Thép hộp vuông
Thép hộp