Bạn đang tìm giá thép hộp tại Quận 2 hôm nay với giá tốt nhất và hàng chính hãng? Thép SATA – đơn vị chuyên cung cấp thép hộp vuông, chữ nhật (đen & mạ kẽm) từ Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á với chất lượng cao, giá cập nhật liên tục và dịch vụ cắt gia công nhanh chóng.
Giao hàng tận nơi Quận 2 trong ngày, tư vấn miễn phí. Liên hệ ngay Thép SATA để nhận báo giá mới nhất!
1. Thép hộp tại quận 2 có gì?
Thép hộp là loại thép kết cấu có tiết diện rỗng dạng vuông hoặc chữ nhật, được sản xuất bằng công nghệ cán nguội hoặc cán nóng, chủ yếu từ thép carbon (CT3, SS400) hoặc thép mạ kẽm (Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á…). Nhờ trọng lượng nhẹ, khả năng chịu lực tốt, dễ thi công và tính thẩm mỹ cao, thép hộp hiện là lựa chọn hàng đầu cho các công trình dân dụng, nhà xưởng, khung nhà tiền chế, hàng rào, mái che, cổng cửa và đồ nội ngoại thất.

1.1. Cấu tạo và đặc điểm nổi bật của thép hộp
Thép hộp được sản xuất từ thép cuộn thông qua quy trình khép kín gồm xả cuộn – tạo hình – hàn – xử lý bề mặt, tạo thành các tiết diện rỗng dạng vuông (SHS) và chữ nhật (RHS) theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Cấu tạo cơ bản của thép hộp gồm:
- Thành thép (wall thickness – s/t):
Là lớp vật liệu bao quanh bên ngoài, quyết định trực tiếp đến độ bền, khả năng chịu lực nén, uốn và xoắn. - Kích thước hình học:
- Thép hộp vuông: cạnh a × a (chiều rộng = chiều cao)
- Thép hộp chữ nhật: a × b (rộng ≠ cao)
→ Ảnh hưởng đến khả năng phân bố tải trọng theo từng phương.
- Khoảng rỗng bên trong:
Phần lõi rỗng giúp giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ cứng kết cấu, tối ưu chi phí vật liệu và vận chuyển. - Góc bo (corner radius):
Các góc được bo nhẹ hoặc vuông tùy tiêu chuẩn, giúp tăng độ ổn định và hạn chế tập trung ứng suất.
- Thành thép (wall thickness – s/t):
- Đặc điểm:
- Chịu lực tốt theo cả phương đứng và ngang, chống uốn, chống oằn, phù hợp làm cột, kèo, dầm…
- Bề mặt nhẵn, dễ sơn chống gỉ, dễ kết hợp với các hệ thống mái tôn, kính, vách thạch cao.
- Tối ưu trọng lượng công trình, giảm tải tro sàn, giảm chi phí nền móng và vận chuyển.
1.2. Bảng thông số kỹ thuật thép hộp (tham khảo)
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật tiêu biểu cho thép hộp vuông và chữ nhật thép mạ kẽm Hòa Phát (tham khảo):
BẢNG QUY CÁCH THÉP HỘP CHỮ NHẬT (RHS)
(Quy cách: A × B | Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Tỷ trọng (kg/cây) | Đóng bó (cây/bó) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 × 26 | 0.90 | 2.89 | 128 |
| 2 | 13 × 26 | 1.00 | 3.25 | 128 |
| 3 | 13 × 26 | 1.10 | 3.61 | 128 |
| 4 | 13 × 26 | 1.20 | 3.97 | 128 |
| 5 | 20 × 40 | 0.90 | 4.45 | 80 |
| 6 | 20 × 40 | 1.00 | 5.00 | 80 |
| 7 | 20 × 40 | 1.10 | 5.53 | 80 |
| 8 | 20 × 40 | 1.20 | 6.08 | 80 |
| 9 | 20 × 40 | 1.40 | 7.15 | 80 |
| 10 | 25 × 50 | 0.90 | 5.58 | 100 |
| 11 | 25 × 50 | 1.00 | 6.27 | 100 |
| 12 | 25 × 50 | 1.10 | 6.96 | 100 |
| 13 | 25 × 50 | 1.20 | 7.65 | 100 |
| 14 | 25 × 50 | 1.40 | 9.00 | 100 |
| 15 | 30 × 60 | 1.00 | 7.57 | 100 |
| 16 | 30 × 60 | 1.10 | 8.40 | 100 |
| 17 | 30 × 60 | 1.20 | 9.24 | 100 |
| 18 | 30 × 60 | 1.40 | 10.84 | 100 |
| 19 | 30 × 60 | 1.80 | 14.08 | 100 |
| 20 | 40 × 80 | 1.10 | 11.25 | 50 |
| 21 | 40 × 80 | 1.20 | 12.37 | 50 |
| 22 | 40 × 80 | 1.40 | 14.54 | 50 |
| 23 | 40 × 80 | 1.80 | 18.91 | 50 |
| 24 | 50 × 100 | 1.20 | 15.50 | 40 |
| 25 | 50 × 100 | 1.40 | 18.24 | 40 |
| 26 | 50 × 100 | 1.80 | 23.73 | 40 |
| 27 | 50 × 100 | 2.00 | 26.51 | 40 |
| 28 | 60 × 120 | 1.40 | 21.94 | 20 |
| 29 | 60 × 120 | 1.80 | 28.56 | 20 |
| 30 | 60 × 120 | 2.00 | 31.91 | 20 |
BẢNG QUY CÁCH THÉP HỘP VUÔNG (SHS)
(Quy cách: A × A | Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Tỷ trọng (kg/cây) | Đóng bó (cây/bó) |
|---|---|---|---|---|
| 31 | 14 × 14 | 0.90 | 2.02 | 196 |
| 32 | 14 × 14 | 1.00 | 2.27 | 196 |
| 33 | 14 × 14 | 1.10 | 2.52 | 196 |
| 34 | 14 × 14 | 1.20 | 2.77 | 196 |
| 35 | 20 × 20 | 0.90 | 2.89 | 100 |
| 36 | 20 × 20 | 1.00 | 3.25 | 100 |
| 37 | 20 × 20 | 1.10 | 3.61 | 100 |
| 38 | 20 × 20 | 1.20 | 3.97 | 100 |
| 39 | 25 × 25 | 0.90 | 3.69 | 100 |
| 40 | 25 × 25 | 1.00 | 4.15 | 100 |
| 41 | 25 × 25 | 1.10 | 4.58 | 100 |
| 42 | 25 × 25 | 1.20 | 5.04 | 100 |
| 43 | 25 × 25 | 1.40 | 5.92 | 100 |
| 44 | 30 × 30 | 0.90 | 4.45 | 100 |
| 45 | 30 × 30 | 1.00 | 5.00 | 100 |
| 46 | 30 × 30 | 1.10 | 5.53 | 100 |
| 47 | 30 × 30 | 1.20 | 6.08 | 100 |
| 48 | 30 × 30 | 1.40 | 7.15 | 100 |
| 49 | 40 × 40 | 1.10 | 7.46 | 49 |
| 50 | 40 × 40 | 1.20 | 8.17 | 49 |
| 51 | 40 × 40 | 1.40 | 9.61 | 49 |
| 52 | 40 × 40 | 1.80 | 12.47 | 49 |
| 53 | 50 × 50 | 1.20 | 10.23 | 49 |
| 54 | 50 × 50 | 1.40 | 12.08 | 49 |
| 55 | 50 × 50 | 1.80 | 15.69 | 49 |
| 56 | 75 × 75 | 1.20 | 15.50 | 36 |
| 57 | 75 × 75 | 1.40 | 18.24 | 36 |
| 58 | 75 × 75 | 1.80 | 23.73 | 36 |
| 59 | 90 × 90 | 1.40 | 21.94 | 25 |
| 60 | 90 × 90 | 1.80 | 28.56 | 25 |
| 61 | 90 × 90 | 2.00 | 31.91 | 25 |
Ghi chú kỹ thuật
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
- Sai số trọng lượng: ±5%
- Dung sai độ dày: ±0.12 mm
- Quy cách và trọng lượng có thể thay đổi theo từng nhà máy
- Có thể cung cấp CO/CQ đầy đủ theo từng đơn hàng
Lưu ý: Thông số cụ thể có thể thay đổi theo nhà máy sản xuất (Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á…) nên khi mua tại Sắt Thép SATA – Quận 2, khách hàng nên yêu cầu bảng TCVN kèm theo.
2. Báo giá thép hộp tại Quận 2 – Cập nhật giá mới ưu đãi hấp dẫn!
Công ty TNHH Thép SATA xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hộp tại Quận 2 TP.HCM được cập nhật đầy đủ và mới nhất năm 2026. Để nhận được báo giá thép hộp tại Quận 2 và thông tin sản phẩm, vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn kịp thời!

2.1. Bảng giá thép hộp tại quận 2 – Sản phẩm thép hộp chữ nhật
Giá thép hộp tại Quận 2 biến động theo loại (đen, mạ kẽm), độ dày, kích thước và thời điểm đặt hàng. Dưới đây là bảng giá thép hộp tại quận 2 tham khảo tính theo đơn vị 6m/cây (VNĐ), cập nhật xu hướng 2026:
Dưới đây là bảng giá thép hộp tại Quận 2 được cập nhật cho dòng sản phẩm thép hộp chữ nhật. Đơn giá thép hộp tại Quận 2 dao động từ 17.000–18.000 VNĐ/kg. Để biết thêm thông tin chi tiết vui lòng liên hệ để được tư vấn!
Bảng giá thép hộp tại quận 2 Đơn vị tính: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Đơn giá thép hộp tại Quận 2- Thép Đen (VNĐ/Cây) | Đơn giá thép hộp tại Quận 2- Thép Mạ Kẽm (VNĐ/Cây) |
| 1 | 13×26 | 0,90 | 2,89 | 49.130 | 52.020 |
| 2 | 1,00 | 3,25 | 55.250 | 58.500 | |
| 3 | 1,10 | 3,61 | 61.370 | 64.980 | |
| 4 | 1,20 | 3,97 | 67.490 | 71.460 | |
| 5 | 20×40 | 0,90 | 4,45 | 75.650 | 80.100 |
| 6 | 1,00 | 5,00 | 85.000 | 90.000 | |
| 7 | 1,10 | 5,53 | 94.010 | 99.540 | |
| 8 | 1,20 | 6,08 | 103.360 | 109.440 | |
| 9 | 1,40 | 7,15 | 121.550 | 128.700 | |
| 10 | 25×50 | 0,90 | 5,58 | 94.860 | 100.440 |
| 11 | 1,00 | 6,27 | 106.590 | 112.860 | |
| 12 | 1,10 | 6,96 | 118.320 | 125.280 | |
| 13 | 1,20 | 7,65 | 130.050 | 137.700 | |
| 14 | 1,40 | 9,00 | 153.000 | 162.000 | |
| 15 | 30×60 | 1,00 | 7,57 | 128.690 | 136.260 |
| 16 | 1,10 | 8,40 | 142.800 | 151.200 | |
| 17 | 1,20 | 9,24 | 157.080 | 166.320 | |
| 18 | 1,40 | 10,84 | 184.280 | 195.120 | |
| 19 | 1,80 | 14,08 | 239.360 | 253.440 | |
| 20 | 40×80 | 1,10 | 11,25 | 191.250 | 202.500 |
| 21 | 1,20 | 12,37 | 210.290 | 222.660 | |
| 22 | 1,40 | 14,54 | 247.180 | 261.720 | |
| 23 | 1,80 | 18,91 | 321.470 | 340.380 | |
| 24 | 50×100 | 1,20 | 15,50 | 263.500 | 279.000 |
| 25 | 1,40 | 18,24 | 310.080 | 328.320 | |
| 26 | 1,80 | 23,73 | 403.410 | 427.140 | |
| 27 | 2,00 | 26,51 | 450.670 | 477.180 | |
| 28 | 60×120 | 1,40 | 21,94 | 372.980 | 394.920 |
| 29 | 1,80 | 28,56 | 485.520 | 514.080 | |
| 30 | 2,00 | 31,91 | 542.470 | 574.380 |
2.2. Bảng Giá Thép Hộp tại Quận 2- Sản phẩm thép hộp Vuông
Dưới đây là bảng giá thép hộp tại Quận 2 được cập nhật cho dòng sản phẩm thép hộp vuông, đơn giá thép hộp tại Quận 2 dao động từ 17.000–18.000 VNĐ/kg. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ để được tư vấn!
Bảng giá thép hộp tại quận 2 đơn vị tính: VNĐ/Cây (Chiều dài tiêu chuẩn 6m)
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Đơn giá thép hộp tại Quận 2 – Thép Đen (VNĐ/cây) | Đơn giá thép hộp tại Quận 2- Thép Mạ Kẽm (VNĐ/cây) |
| 31 | 14×14 | 0,90 | 2,02 | 34.340 | 36.360 |
| 32 | 1,00 | 2,27 | 38.590 | 40.860 | |
| 33 | 1,10 | 2,52 | 42.840 | 45.360 | |
| 34 | 1,20 | 2,77 | 47.090 | 49.860 | |
| 35 | 20×20 | 0,90 | 2,89 | 49.130 | 52.020 |
| 36 | 1,00 | 3,25 | 55.250 | 58.500 | |
| 37 | 1,10 | 3,61 | 61.370 | 64.980 | |
| 38 | 1,20 | 3,97 | 67.490 | 71.460 | |
| 39 | 25×25 | 0,90 | 3,69 | 62.730 | 66.420 |
| 40 | 1,00 | 4,15 | 70.550 | 74.700 | |
| 41 | 1,10 | 4,58 | 77.860 | 82.440 | |
| 42 | 1,20 | 5,04 | 85.680 | 90.720 | |
| 43 | 1,40 | 5,92 | 100.640 | 106.560 | |
| 44 | 30×30 | 0,90 | 4,45 | 75.650 | 80.100 |
| 45 | 1,00 | 5,00 | 85.000 | 90.000 | |
| 46 | 1,10 | 5,53 | 94.010 | 99.540 | |
| 47 | 1,20 | 6,08 | 103.360 | 109.440 | |
| 48 | 1,40 | 7,15 | 121.550 | 128.700 | |
| 49 | 40×40 | 1,10 | 7,46 | 126.820 | 134.280 |
| 50 | 1,20 | 8,17 | 138.890 | 147.060 | |
| 51 | 1,40 | 9,61 | 163.370 | 172.980 | |
| 52 | 1,80 | 12,47 | 211.990 | 224.460 | |
| 53 | 50×50 | 1,20 | 10,23 | 173.910 | 184.140 |
| 54 | 1,40 | 12,08 | 205.360 | 217.440 | |
| 55 | 1,80 | 15,69 | 266.730 | 282.420 | |
| 56 | 75×75 | 1,20 | 15,50 | 263.500 | 279.000 |
| 57 | 1,40 | 18,24 | 310.080 | 328.320 | |
| 58 | 1,80 | 23,73 | 403.410 | 427.140 | |
| 59 | 1,40* | 21,94 | 372.980 | 394.920 | |
| 60 | 90×90 | 1,80 | 28,56 | 485.520 | 514.080 |
| 61 | 2,00 | 31,91 | 542.470 | 574.380 |
Lưu ý về giá thép hộp tại quận 2 trên:
- Giá thép hộp tại Quận 2 chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo ngày do ảnh hưởng từ giá phôi thép, chi phí vận chuyển, tỷ giá và tình hình cung – cầu trên thị trường.
- Giá thép hộp tại Quận 2 thường được báo theo đồng/cây 6m hoặc đồng/kg. Khách hàng nên xác nhận rõ đơn vị tính để đảm bảo so sánh và dự toán chính xác.
- Khi mua thép hộp số lượng lớn tại Quận 2, khách hàng sẽ được chiết khấu cao hơn, đồng thời có thể được hỗ trợ miễn/giảm phí vận chuyển.
- Giá thép hộp tại Quận 2 TP.HCM có thể chênh lệch tùy theo vị trí công trình, tuyến đường giao hàng và điều kiện thi công thực tế.
- Luôn yêu cầu đầy đủ hóa đơn VAT, CO/CQ để đảm bảo thép đúng tiêu chuẩn, đúng độ dày và đúng nhà máy sản xuất.
👉 Liên hệ nhận báo giá thép hộp tại Quận 2 chính xác nhất:
Vui lòng cung cấp quy cách, độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng để được tư vấn nhanh và báo giá tốt nhất theo từng công trình.
3. Tìm hiểu về ứng dụng và một số công trình thực thế tại quận 2
3.1. Thép hộp được ứng dụng gì tại quận 2?
Trong bối cảnh phát triển mạnh của khu Đông TP.HCM, đặc biệt tại Quận 2, thép hộp ngày càng được sử dụng phổ biến nhờ kết cấu bền vững, thi công nhanh và tối ưu chi phí.
- Nhà phố, biệt thự:
Thép hộp vuông 40×40, 60×60 dùng làm cột phụ, khung mái che, ban công, giếng trời.
Thép hộp chữ nhật 40×80 ứng dụng cho khung mái tôn, khung lấy sáng, đảm bảo độ cứng và thẩm mỹ. - Nhà xưởng, kho và văn phòng nhỏ:
Sử dụng trong khung nhà tiền chế, dầm, xà gồ, hệ đỡ thiết bị, giúp giảm tải trọng và rút ngắn tiến độ thi công. - Công trình dịch vụ – thương mại:
Các quán café, văn phòng, showroom tại Quận 2 thường dùng thép hộp 60×60, 80×80 cho khung mái, lan can, hàng rào nhờ độ bền và tính linh hoạt.
Nhờ dễ gia công và lắp dựng, thép hộp rất phù hợp với các công trình cải tạo, mở rộng và thi công nhanh trong khu đô thị mới.
3.2. Một số công trình thực tế sử dụng thép hộp tại Quận 2
- HQ Tower
Địa chỉ: 201 Trần Não, P. An Khánh, Quận 2
Mô tả: Công trình văn phòng – dịch vụ ứng dụng thép hộp cho khung phụ trợ, mái che và hệ thống kỹ thuật, giúp tăng độ bền và giảm tải trọng công trình. - The Senator Building
Địa chỉ: 43A–43B Xuân Thủy, Thảo Điền, Quận 2
Mô tả: Tòa nhà văn phòng nhỏ – trung cấp sử dụng thép hộp trong lan can, khung mái và các hạng mục hoàn thiện, đảm bảo tính thẩm mỹ và độ ổn định. - The Mett Tower
Địa chỉ: 15A Trần Bạch Đằng, Thủ Thiêm, Quận 2
Mô tả: Công trình văn phòng mới tại khu đô thị Thủ Thiêm, ứng dụng thép hộp trong kết cấu phụ, hệ khung kỹ thuật và mái che hiện đại, phù hợp xu hướng xây dựng cao cấp. - The American School (TAS)
Địa chỉ: 6 Song Hành, P. An Phú, Quận 2
Mô tả: Sử dụng thép hộp trong khung kết cấu phụ, khu thể thao, mái che ngoài trời, phù hợp với các hạng mục cần thi công nhanh và chịu lực tốt. - Chợ Bình Trưng Đông
Địa chỉ: Nguyễn Duy Trinh, P. Bình Trưng Đông, Quận 2
Mô tả: Công trình dân sinh sử dụng thép hộp cho khung mái, sạp hàng, kết cấu che chắn, giúp tối ưu chi phí và dễ bảo trì trong môi trường sử dụng liên tục.
Các công trình tại Quận 2 cho thấy thép hộp không chỉ xuất hiện ở dự án lớn mà còn được sử dụng rộng rãi trong văn phòng vừa và nhỏ, công trình dịch vụ và nhà ở dân dụng, góp phần tối ưu chi phí, tăng độ bền và rút ngắn thời gian thi công.

4. Hướng dẫn thi công thép hộp tại quận 2
Quy trình thi công đơn giản gồm 5 bước cơ bản:
Bước 1: Chuẩn bị mặt bằng và vật tư
- San phẳng, làm sạch khu vực thi công; định vị vị trí đóng cọc, cổng, khung, mái theo bản vẽ.
- Chuẩn bị thép hộp đúng chủng loại (vuông, chữ nhật, mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ), bản mã, bulong, đinh vít tự khoan, que hàn, máy hàn, máy cắt, máy mài, thước, dây dọi, máy khoan…
Bước 2: Đo đạc, định vị và lắp đặt cột
- Đánh dấu vị trí cột thép hộp theo lưới, cắm cọc mốc, kiểm tra độ thẳng đứng bằng dây dọi hoặc máy cân bằng laser.
- Chôn cột xuống móng (bê tông hoặc cọc) hoặc liên kết vào móng sẵn bằng bản mã và bulong neo, cố định tạm trước khi hàn/chốt cố định.
Bước 3: Gia công và lắp ráp khung thép hộp
- Cắt thép hộp theo đúng kích thước bản vẽ, vát mép nếu cần; vệ sinh mặt cắt, mài sạch xỉ hàn sau khi cắt.
- Lắp các thanh ngang, thanh chéo, dầm kèo, xà gồ vào cột bằng:
Bước 4: Kiểm tra và căn chỉnh kết cấu
- Dùng thước, dây dọi, máy cân bằng kiểm tra độ thẳng đứng của cột, độ xiên, độ võng của dầm/xà gồ.
- Điều chỉnh lại vị trí, chỉnh vuông góc, độ cao, khoảng cách giữa các thanh thép hộp; siết chặt lại toàn bộ bulong/vít nếu cần.
Bước 5: Hoàn thiện và bảo vệ kết cấu
- Mài sạch các mối hàn, cắt bỏ phần thừa, xử lý các góc sắc; làm sạch bề mặt thép trước khi sơn.
- Phun sơn chống gỉ (nếu thép thường) hoặc phủ sơn tĩnh điện/mạ kẽm cho công trình ngoài trời; kiểm tra lớp sơn phủ kín, không bong tróc.
5. FAQ – Những câu hỏi thường gặp khi mua thép hộp tại SATA

1. Giá thép hộp Quận 2 hôm nay có phải là giá cố định không?
Không, giá thép hộp phụ thuộc vào loại thép, độ dày, kích thước, thời điểm và số lượng. SATA thường cập nhật giá mỗi ngày theo giá Nhà máy (Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á…) và báo lại chính xác cho khách hàng trước khi đặt cọc.
2. SATA có hỗ trợ cắt, gia công tại kho không?
Có, SATA nhận cắt, khai dài, đánh dấu kích thước theo bản vẽ, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí gia công ngoài và giảm sai số khi thi công.
3. Thép hộp mạ kẽm có cần sơn chống rỉ không?
Thép hộp mạ kẽm đã có lớp kẽm bảo vệ, tuy nhiên nếu công trình ở môi trường biển, nhiều hơi ẩm, nên sơn thêm lớp epoxy để tăng tuổi thọ.
4. Hàng có bảo hành không?
SATA cam kết cung cấp hóa đơn, chứng từ nguồn gốc (Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á…); nếu phát hiện hàng giả, sai quy cách, khách hàng được đổi trả, hoàn tiền theo chính sách công ty.
6. Thép SATA – Đơn vị cung cấp thép hộp Quận 2 uy tín, giá tốt
Bạn đang cần tìm thép hộp Quận 2 chính hãng, đúng quy cách, giá cạnh tranh cho công trình? Sắt Thép SATA là đối tác đáng tin cậy, chuyên cung cấp đầy đủ các dòng thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen và mạ kẽm, đáp ứng linh hoạt từ công trình dân dụng đến dự án quy mô lớn.
Với nguồn hàng rõ ràng, kiểm soát chặt chẽ chất lượng và đầy đủ chứng từ CO/CQ, SATA cam kết mang đến sản phẩm đúng tiêu chuẩn – đúng độ dày – đúng chủng loại, giúp công trình thi công an toàn và bền vững theo thời gian.



Cam kết từ Sắt Thép SATA:
- ✔️ Cung cấp giá thép hộp tại Quận 2 chính hãng, đa dạng quy cách
- ✔️ Chất lượng ổn định, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật (JIS, ASTM)
- ✔️ Giá thép hộp tại quận 2 cạnh tranh, cập nhật sát thị trường mỗi ngày
- ✔️ Tư vấn nhanh chóng, đúng nhu cầu – đúng mục đích sử dụng
- ✔️ Phục vụ linh hoạt từ đơn lẻ đến dự án lớn
- ✔️ Giao hàng nhanh nội thành, hỗ trợ tận nơi
👉 Liên hệ ngaySắt Thép SATA để nhận báo giá thép hộp Quận 2 mới nhất và được tư vấn giải pháp tối ưu, tiết kiệm chi phí cho công trình của bạn!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
