Giá thép hộp Bình Dương luôn biến động theo thị trường, quy cách và độ dày sản phẩm. Việc cập nhật bảng giá mới nhất sẽ giúp bạn chủ động dự toán chi phí và lựa chọn vật liệu phù hợp cho công trình. Trong bài viết này, Thép SATA sẽ cung cấp thông tin chi tiết về giá thép hộp hôm nay, kèm theo phân tích và kinh nghiệm chọn mua hiệu quả.
1. Giới Thiệu Chung Về Thép Hộp Tại Bình Dương
Thép hộp là một trong những vật liệu xây dựng phổ biến tại Bình Dương nhờ độ bền cao, tính linh hoạt và giá thành hợp lý. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, nhà xưởng, cơ khí và nội thất.
Thép hộp là gì và được sử dụng như thế nào?
Thép hộp là loại thép có dạng ống rỗng, mặt cắt hình vuông hoặc chữ nhật, được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội. Tại Bình Dương – khu vực phát triển mạnh về công nghiệp và xây dựng – thép hộp được sử dụng rộng rãi trong nhà xưởng, khung mái, kết cấu thép và các hạng mục dân dụng.

Các loại thép hộp phổ biến hiện nay
Trên thị trường hiện nay có 2 dòng chính:
- Thép hộp đen: giá thành thấp, thường dùng trong nhà hoặc sơn phủ chống gỉ
- Thép hộp mạ kẽm: có lớp kẽm bảo vệ, chống oxy hóa tốt, phù hợp môi trường ngoài trời
Ngoài ra còn phân loại theo hình dạng: thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật với nhiều kích thước khác nhau.
Ưu điểm nổi bật của thép hộp trong xây dựng
Thép hộp được ưa chuộng nhờ:
- Độ bền cao, chịu lực tốt
- Dễ thi công, cắt hàn linh hoạt
- Tính thẩm mỹ cao, bề mặt phẳng đẹp
- Giá thành hợp lý so với nhiều vật liệu khác
Bảng thông số kỹ thuật thép hộp
| STT | Quy cách | Độ dày | Kg/cây |
|---|---|---|---|
| 1 | 14×14 | 6 dem | 1.5 |
| 2 | 14×14 | 7 dem | 1.74 |
| 3 | 14×14 | 8 dem | 1.97 |
| 4 | 14×14 | 9 dem | 2.19 |
| 5 | 14×14 | 1.0 ly | 2.41 |
| 6 | 14×14 | 1.1 ly | 2.63 |
| 7 | 14×14 | 1.2 ly | 2.84 |
| 8 | 14×14 | 1.4 ly | 3.323 |
| 9 | 16×16 | 7 dem | 2.0 |
| 10 | 16×16 | 8 dem | 2.27 |
| 11 | 16×16 | 9 dem | 2.53 |
| 12 | 16×16 | 1.0 ly | 2.79 |
| 13 | 16×16 | 1.1 ly | 3.04 |
| 14 | 16×16 | 1.2 ly | 3.29 |
| 15 | 16×16 | 1.4 ly | 3.85 |
| 16 | 20×20 | 7 dem | 2.53 |
| 17 | 20×20 | 8 dem | 2.87 |
| 18 | 20×20 | 9 dem | 3.21 |
| 19 | 20×20 | 1.0 ly | 3.54 |
| 20 | 20×20 | 1.1 ly | 3.87 |
| 21 | 20×20 | 1.2 ly | 4.2 |
| 22 | 20×20 | 1.4 ly | 4.83 |
| 23 | 20×20 | 1.8 ly | 6.05 |
| 24 | 20×20 | 2.0 ly | 6.782 |
| 25 | 25×25 | 7 dem | 3.19 |
| 26 | 25×25 | 8 dem | 3.62 |
| 27 | 25×25 | 9 dem | 4.06 |
| 28 | 25×25 | 1.0 ly | 4.48 |
| 29 | 25×25 | 1.1 ly | 4.91 |
| 30 | 25×25 | 1.2 ly | 5.33 |
| 31 | 25×25 | 1.4 ly | 6.15 |
| 32 | 25×25 | 1.8 ly | 7.75 |
| 33 | 25×25 | 2.0 ly | 8.666 |
| 34 | 30×30 | 6 dem | 3.2 |
| 35 | 30×30 | 7 dem | 3.85 |
| 36 | 30×30 | 8 dem | 4.38 |
| 37 | 30×30 | 9 dem | 4.9 |
| 38 | 30×30 | 1.0 ly | 5.43 |
| 39 | 30×30 | 1.1 ly | 5.94 |
| 40 | 30×30 | 1.2 ly | 6.46 |
| 41 | 30×30 | 1.4 ly | 7.4 |
| 42 | 30×30 | 1.5 ly | 7.9 |
| 43 | 30×30 | 1.8 ly | 9.44 |
| 44 | 30×30 | 2.0 ly | 10.4 |
| 45 | 30×30 | 2.5 ly | 12.95 |
| 46 | 30×30 | 3.0 ly | 14.92 |
| 47 | 40×40 | 8 dem | 5.88 |
| 48 | 40×40 | 9 dem | 6.6 |
| 49 | 40×40 | 1.0 ly | 7.31 |
| 50 | 40×40 | 1.1 ly | 8.02 |
| 51 | 40×40 | 1.2 ly | 8.72 |
| 52 | 40×40 | 1.4 ly | 10.11 |
| 53 | 40×40 | 1.5 ly | 10.8 |
| 54 | 40×40 | 1.8 ly | 12.83 |
| 55 | 40×40 | 2.0 ly | 14.17 |
| 56 | 40×40 | 2.5 ly | 17.43 |
| 57 | 40×40 | 3.0 ly | 20.57 |
| 58 | 50×50 | 1.1 ly | 10.09 |
| 59 | 50×50 | 1.2 ly | 10.98 |
| 60 | 50×50 | 1.4 ly | 12.74 |
| 61 | 50×50 | 1.5 ly | 13.62 |
| 62 | 50×50 | 1.8 ly | 16.22 |
| 63 | 50×50 | 2.0 ly | 17.94 |
| 64 | 50×50 | 2.5 ly | 22.14 |
| 65 | 50×50 | 2.8 ly | 24.6 |
| 66 | 50×50 | 3.0 ly | 26.23 |
2. Cập Nhật Giá Thép Hộp Bình Dương Mới Nhất
Giá thép hộp tại Bình Dương luôn có sự biến động theo thị trường, đặc biệt là giá nguyên vật liệu và nhu cầu xây dựng. Việc cập nhật giá thường xuyên sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc dự toán chi phí.
Giá thép hộp Bình Dương – Thép hộp chữ nhật
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Giá Thép Hộp Đen (VNĐ/Cây) | Giá Thép Hộp Mạ Kẽm (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13×26 | 0,90 | 2,89 | 50.130 | 53.020 |
| 2 | 1,00 | 3,25 | 56.250 | 59.500 | |
| 3 | 1,10 | 3,61 | 62.370 | 65.980 | |
| 4 | 1,20 | 3,97 | 68.490 | 72.460 | |
| 5 | 20×40 | 0,90 | 4,45 | 76.650 | 81.100 |
| 6 | 1,00 | 5,00 | 86.000 | 91.000 | |
| 7 | 1,10 | 5,53 | 95.010 | 100.540 | |
| 8 | 1,20 | 6,08 | 104.360 | 110.440 | |
| 9 | 1,40 | 7,15 | 122.550 | 129.700 | |
| 10 | 25×50 | 0,90 | 5,58 | 95.860 | 101.440 |
| 11 | 1,00 | 6,27 | 107.590 | 113.860 | |
| 12 | 1,10 | 6,96 | 119.320 | 126.280 | |
| 13 | 1,20 | 7,65 | 131.050 | 138.700 | |
| 14 | 1,40 | 9,00 | 154.000 | 163.000 | |
| 15 | 30×60 | 1,00 | 7,57 | 129.690 | 137.260 |
| 16 | 1,10 | 8,40 | 143.800 | 152.200 | |
| 17 | 1,20 | 9,24 | 158.080 | 167.320 | |
| 18 | 1,40 | 10,84 | 185.280 | 196.120 | |
| 19 | 1,80 | 14,08 | 240.360 | 254.440 | |
| 20 | 40×80 | 1,10 | 11,25 | 192.250 | 203.500 |
| 21 | 1,20 | 12,37 | 211.290 | 223.660 | |
| 22 | 1,40 | 14,54 | 248.180 | 262.720 | |
| 23 | 1,80 | 18,91 | 322.470 | 341.380 | |
| 24 | 50×100 | 1,20 | 15,50 | 264.500 | 280.000 |
| 25 | 1,40 | 18,24 | 311.080 | 329.320 | |
| 26 | 1,80 | 23,73 | 404.410 | 428.140 | |
| 27 | 2,00 | 26,51 | 451.670 | 478.180 | |
| 28 | 60×120 | 1,40 | 21,94 | 373.980 | 395.920 |
| 29 | 1,80 | 28,56 | 486.520 | 515.080 | |
| 30 | 2,00 | 31,91 | 543.470 | 575.380 |
Giá thép hộp Bình Dương – Thép hộp vuông
| Quy cách | Độ dày | Kg/cây | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 14×14 | 6 dem | 1.50 | Liên hệ | Liên hệ |
| 7 dem | 1.74 | Liên hệ | Liên hệ | |
| 8 dem | 1.97 | 20.650 | 41.681 | |
| 9 dem | 2.19 | 20.650 | 46.224 | |
| 1.0 ly | 2.41 | 20.650 | 50.767 | |
| 1.1 ly | 2.63 | 20.650 | 55.310 | |
| 1.2 ly | 2.84 | 20.650 | 59.646 | |
| 1.4 ly | 3.323 | 19.450 | 65.637 | |
| 16×16 | 7 dem | 2.00 | Liên hệ | Liên hệ |
| 8 dem | 2.27 | 20.650 | 47.876 | |
| 9 dem | 2.53 | 20.650 | 53.245 | |
| 1.0 ly | 2.79 | 20.650 | 58.614 | |
| 1.1 ly | 3.04 | 20.650 | 63.776 | |
| 1.2 ly | 3.29 | 20.650 | 68.939 | |
| 1.4 ly | 3.85 | 19.450 | 75.883 | |
| 20×20 | 7 dem | 2.53 | Liên hệ | Liên hệ |
| 8 dem | 2.87 | 20.650 | 60.266 | |
| 9 dem | 3.21 | 20.650 | 67.287 | |
| 1.0 ly | 3.54 | 20.650 | 74.101 | |
| 1.1 ly | 3.87 | 20.650 | 80.916 | |
| 1.2 ly | 4.20 | 20.650 | 87.730 | |
| 1.4 ly | 4.83 | 19.450 | 94.994 | |
| 1.8 ly | 6.05 | 18.150 | 110.808 | |
| 2.0 ly | 6.782 | 17.550 | 120.024 | |
| 25×25 | 7 dem | 3.19 | Liên hệ | Liên hệ |
| 8 dem | 3.62 | 20.650 | 75.753 | |
| 9 dem | 4.06 | 20.650 | 84.839 | |
| 1.0 ly | 4.48 | 20.650 | 93.512 | |
| 1.1 ly | 4.91 | 20.650 | 102.392 | |
| 1.2 ly | 5.33 | 20.650 | 111.065 | |
| 1.4 ly | 6.15 | 19.450 | 120.618 | |
| 1.8 ly | 7.75 | 18.150 | 141.663 | |
| 2.0 ly | 8.666 | 17.550 | 153.588 | |
| 30×30 | 6 dem | 3.20 | Liên hệ | Liên hệ |
| 7 dem | 3.85 | Liên hệ | Liên hệ | |
| 8 dem | 4.38 | 20.650 | 91.447 | |
| 9 dem | 4.90 | 20.650 | 102.185 | |
| 1.0 ly | 5.43 | 20.650 | 113.130 | |
| 1.1 ly | 5.94 | 20.650 | 123.661 | |
| 1.2 ly | 6.46 | 20.650 | 134.399 | |
| 1.4 ly | 7.40 | 19.450 | 144.930 | |
| 1.5 ly | 7.90 | 19.450 | 154.655 | |
| 1.8 ly | 9.44 | 18.150 | 172.336 | |
| 2.0 ly | 10.40 | 17.550 | 183.520 | |
| 2.5 ly | 12.95 | 17.550 | 228.273 | |
| 3.0 ly | 14.92 | 17.550 | 262.846 | |
| 40×40 | 8 dem | 5.88 | 20.650 | 122.422 |
| 9 dem | 6.60 | 20.650 | 137.290 | |
| 1.0 ly | 7.31 | 20.650 | 151.952 | |
| 1.1 ly | 8.02 | 20.650 | 166.613 | |
| 1.2 ly | 8.72 | 20.650 | 181.068 | |
| 1.4 ly | 10.11 | 19.450 | 197.690 | |
| 1.5 ly | 10.80 | 19.450 | 211.060 | |
| 1.8 ly | 12.83 | 18.150 | 233.865 | |
| 2.0 ly | 14.17 | 17.550 | 249.684 | |
| 2.5 ly | 17.43 | 17.550 | 306.397 | |
| 3.0 ly | 20.57 | 17.550 | 361.004 | |
| 50×50 | 1.1 ly | 10.09 | 20.650 | 209.559 |
| 1.2 ly | 10.98 | 20.650 | 227.937 | |
| 1.4 ly | 12.74 | 19.450 | 248.793 | |
| 1.5 ly | 13.62 | 19.450 | 265.909 | |
| 1.8 ly | 16.22 | 18.150 | 295.993 | |
| 2.0 ly | 17.94 | 17.550 | 315.747 | |
| 2.5 ly | 22.14 | 17.550 | 389.557 | |
| 2.8 ly | 24.60 | 17.550 | 432.730 | |
| 3.0 ly | 26.23 | 17.550 | 461.337 |
Tham khảo thêm các dòng thép hộp thương hiệu tại Bình Dương:
- Báo giá thép hộp Hoa Sen mới nhất 2026
- Báo giá thép hộp Nam Kim mới nhất 2026
- Báo giá thép hộp Đông Á mới nhất 2026
- Báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất 2026
Lưu ý: Bảng giá thép hộp tại Bình Dương trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo biến động thị trường. Để nhận báo giá chính xác, chiết khấu tốt nhất và tư vấn phù hợp với nhu cầu công trình, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép SATA để được hỗ trợ nhanh chóng.
3. Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Hộp
Thép hộp Bình Dương – nơi có nhiều khu công nghiệp và công trình xây dựng phát triển mạnh, có tính ứng dụng rất rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Ứng dụng trong công trình dân dụng
Thép hộp thường được dùng làm:
- Khung nhà tiền chế
- Mái che, mái hiên
- Cổng, hàng rào, lan can
Ứng dụng trong nhà xưởng, công nghiệp
Trong lĩnh vực công nghiệp, thép hộp được sử dụng để:
- Làm khung kết cấu nhà xưởng
- Gia cố kết cấu chịu lực
- Lắp đặt hệ thống giàn, kệ
Ứng dụng trong nội thất và cơ khí
Ngoài xây dựng, thép hộp còn được dùng trong:
- Sản xuất bàn ghế, giường, kệ
- Gia công cơ khí
- Trang trí nội thất hiện đại
4. Một Số Công Trình Sử Dụng Thép Hộp Nổi Bật Tại Bình Dương
Thép hộp đang ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong các công trình từ dân dụng đến công nghiệp tại Bình Dương. Nhờ đặc tính bền, chịu lực tốt, dễ thi công và chi phí tối ưu, vật liệu này đã góp mặt trong hàng loạt dự án quy mô lớn.

Các Khu Công Nghiệp Lớn Tại Bình Dương
Bình Dương được xem là “thủ phủ công nghiệp” của Việt Nam, với nhiều khu công nghiệp hiện đại sử dụng kết cấu thép hộp:
- Khu công nghiệp VSIP 1
- Khu công nghiệp VSIP 2
- Khu công nghiệp Mỹ Phước 3
Tại các khu này, thép hộp tại Bình Dương được ứng dụng trong:
- Khung nhà xưởng tiền chế
- Kết cấu mái che, nhà kho
- Hệ thống giàn đỡ máy móc
Ưu điểm lớn nhất là khả năng thi công nhanh, tiết kiệm thời gian cho các doanh nghiệp FDI khi cần đưa nhà máy vào vận hành sớm.
Trung Tâm Thương Mại Và Công Trình Dịch Vụ
Các công trình thương mại hiện đại cũng sử dụng thép hộp Bình Dương để tạo nên kết cấu linh hoạt và thẩm mỹ cao:
- AEON Mall Bình Dương Canary
- Lotte Mart Bình Dương
Trong các công trình này, thép hộp thường được dùng cho:
- Hệ khung chính và phụ
- Kết cấu mái lớn không cột
- Trang trí mặt dựng (facade)
Nhờ đó, không gian trở nên rộng rãi, hiện đại và tối ưu trải nghiệm người dùng.
Các Dự Án Khu Đô Thị Và Nhà Ở
Không chỉ công nghiệp, thép hộp tại Bình Dương còn được sử dụng rộng rãi trong các khu dân cư cao cấp:
- Thành phố mới Bình Dương
- Khu đô thị Tokyu Garden City
Ứng dụng phổ biến:
- Khung nhà phố, biệt thự
- Cổng, lan can, cầu thang
- Mái hiên, pergola
Thép hộp giúp tăng độ bền, giảm chi phí bảo trì và mang lại vẻ ngoài hiện đại cho công trình.
Công Trình Hạ Tầng Và Công Cộng
Một số công trình hạ tầng cũng tận dụng thép hộp để đảm bảo độ bền và tính linh hoạt:
- Trung tâm Hành chính Bình Dương
- Sân vận động Gò Đậu
Thép hộp được sử dụng trong:
- Kết cấu mái che lớn
- Hệ thống khung kỹ thuật
- Các hạng mục phụ trợ ngoài trời

5. FAQ – Giải Đáp Thắc Mắc Khi Mua Thép Hộp Tại Bình Dương
Giá thép hộp tại Bình Dương hôm nay bao nhiêu?
Giá thép hộp tại Bình Dương biến động theo thương hiệu, độ dày, loại (đen/mạ kẽm), kích thước; nên yêu cầu báo giá chi tiết theo từng quy cách, kèm số lượng để tính chính xác.
Có giao hàng tận nơi tại Bình Dương không?
Thép SATA hỗ trợ giao hàng tận nơi tại Bình Dương, bao gồm các khu vực như Thủ Dầu Một, Dĩ An, Thuận An… Thời gian giao thường nhanh trong ngày hoặc theo yêu cầu.
Mua số lượng lớn có được chiết khấu không?
Khi mua với số lượng lớn, khách hàng thường được chiết khấu và hỗ trợ giá tốt hơn. Điều này đặc biệt phù hợp với công trình hoặc nhà thầu cần mua số lượng nhiều.
Nên chọn thép hộp đen hay mạ kẽm?
Nếu sử dụng trong nhà và muốn tiết kiệm chi phí, thép hộp đen là lựa chọn phù hợp. Ngược lại, thép hộp mạ kẽm sẽ bền hơn, chống gỉ tốt hơn khi dùng ngoài trời hoặc môi trường ẩm.
6. Thép SATA – Địa Chỉ Mua Thép Hộp Bình Dương Uy Tín
Khi tìm kiếm địa chỉ mua thép hộp tại Bình Dương uy tín, chất lượng, Thép SATA là một trong những đơn vị được nhiều khách hàng và nhà thầu tin tưởng lựa chọn nhờ uy tín lâu năm và dịch vụ chuyên nghiệp.

Nguồn Hàng Ổn Định, Đầy Đủ Quy Cách
Thép SATA cung cấp đa dạng các loại thép hộp:
- Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm
- Đầy đủ kích thước: vuông, chữ nhật, từ nhỏ đến lớn
- Hàng luôn có sẵn số lượng lớn, đáp ứng nhanh cho công trình
Sản phẩm được nhập từ các nhà máy uy tín, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và độ bền cao.
Giá Cả Cạnh Tranh, Chiết Khấu Tốt
Giá thép hộp tại Thép SATA luôn được cập nhật theo thị trường, minh bạch và cạnh tranh.
Đặc biệt:
- Có chiết khấu tốt cho khách mua số lượng lớn
- Ưu đãi riêng cho nhà thầu, đại lý
- Báo giá nhanh – rõ ràng – không phát sinh
Điều này giúp khách hàng dễ dàng tối ưu chi phí cho công trình.
Giao Hàng Nhanh Tại Bình Dương
Thép SATA hỗ trợ giao hàng nhanh chóng đến các khu vực:
- Thủ Dầu Một
- Dĩ An
- Thuận An
- Các khu công nghiệp và công trình lân cận
Cam kết giao đúng số lượng, đúng quy cách, đúng tiến độ.
Liên hệ ngay Thép SATA để nhận báo giá thép hộp Bình Dương mới nhất, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn và hỗ trợ giao hàng nhanh tận công trình!Hotline 0903 725 545.
SẮT THÉP SATA
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
