Thép V Nhà Bè là dòng thép hình được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và đa dạng quy cách. Hiện nay, thép V đen và thép V mạ kẽm Nhà Bè được nhiều nhà thầu và doanh nghiệp lựa chọn cho các công trình dân dụng, nhà xưởng và kết cấu thép. Trong bài viết dưới đây, Sắt Thép SATA sẽ cập nhật báo giá thép V Nhà Bè mới nhất 2026, kèm bảng quy cách, kích thước và ứng dụng thực tế giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
1. Thông số kỹ thuật & Thương hiệu Thép V Nhà Bè
1.1. Thép V Nhà Bè là gì? Uy tín thương hiệu VNSTEEL hơn 40 năm
Thép V Nhà Bè (thép góc chữ V) là dòng thép hình cán nóng chất lượng cao được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè – đơn vị thành viên trực thuộc Tổng Công ty Thép Việt Nam VNSTEEL.
Với hơn 40 năm kinh nghiệm trong ngành luyện cán thép, thương hiệu Thép Nhà Bè được nhiều nhà thầu, kỹ sư và xưởng cơ khí tin dùng nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Sản phẩm có phôi thép đặc chắc, góc cạnh vuông vức, bề mặt đẹp và sai số kỹ thuật thấp.
Hiện nay, thép V Nhà Bè được sản xuất phổ biến từ quy cách V25x25 đến V75x75, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế đến cơ khí chế tạo và kết cấu công nghiệp.

1.2. Mác thép và tiêu chuẩn sản xuất
Thép V Nhà Bè được sản xuất theo quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước và quốc tế.
Thông số kỹ thuật cơ bản:
- Kích thước: V25x25 đến V75x75 (tương đương 1″x1″ đến 3″x3″)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m và 12m
- Trọng lượng bó: khoảng 1.500kg – 2.500kg
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- TCVN 7571-1:2019
- JIS G 3101:2020
- ASTM A36/A36M-19
- Mác thép thông dụng:
- AGS400
- SS400
- ASTM A36
Các mác thép này có đặc tính chịu lực tốt, độ bền kéo cao, dễ gia công hàn cắt và phù hợp với nhiều môi trường sử dụng khác nhau.
1.3. Ý nghĩa các màu sơn đầu cây thép
Để hỗ trợ quá trình phân loại và nghiệm thu vật tư tại công trình, thép V Nhà Bè được sơn màu nhận diện ở hai đầu cây thép theo từng quy cách và độ dày khác nhau.
Một số màu sơn phổ biến gồm:
- Xanh lá đậm
- Xanh da trời
- Hồng phấn
- Đỏ
- Đen
- Xám
Hệ thống màu sơn này giúp kỹ sư, nhà thầu và thợ thi công dễ dàng nhận biết quy cách thép, hạn chế nhầm lẫn trong quá trình sử dụng và hỗ trợ kiểm tra hàng chính hãng nhanh chóng.
2. Báo giá Thép V Nhà Bè mới nhất 2026 tại SATA
Thị trường sắt thép luôn có sự biến động theo từng thời điểm. Dưới đây là bảng báo giá Thép V Nhà Bè mới nhất năm 2026 được phân phối trực tiếp tại kho Sắt Thép SATA (khu vực TP.HCM).
2.1. Giá thép V đen Nhà Bè
Thép V đen là dòng sản phẩm cơ bản có mức giá tối ưu nhất, được sử dụng rộng rãi trong các công trình không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn.
| Quy cách | Chiều dài cạnh (mm) | Độ dày (ly) | Giá TP.HCM (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| V25x25x2.5 ly | 25×25 mm | 2.5 ly | 18.200 đ/kg |
| V25x25x3 ly | 25×25 mm | 3 ly | 18.200 đ/kg |
| V30x30x2.5 ly | 30×30 mm | 2.5 ly | 18.200 đ/kg |
| V30x30x3 ly | 30×30 mm | 3 ly | 18.200 đ/kg |
| V40x40x2.5 ly | 40×40 mm | 2.5 ly | 18.200 đ/kg |
| V40x40x3 ly | 40×40 mm | 3 ly | 18.200 đ/kg |
| V40x40x4 ly | 40×40 mm | 4 ly | 18.200 đ/kg |
| V45x45x3 ly | 45×45 mm | 3 ly | 18.200 đ/kg |
| V45x45x4 ly | 45×45 mm | 4 ly | 18.200 đ/kg |
| V45x45x5 ly | 45×45 mm | 5 ly | 18.200 đ/kg |
| V50x50x3 ly | 50×50 mm | 3 ly | 18.200 đ/kg |
| V50x50x4 ly | 50×50 mm | 4 ly | 18.200 đ/kg |
| V50x50x5 ly | 50×50 mm | 5 ly | 18.200 đ/kg |
| V60x60x4 ly | 60×60 mm | 4 ly | 17.700 đ/kg |
| V60x60x5 ly | 60×60 mm | 5 ly | 17.700 đ/kg |
| V60x60x6 ly | 60×60 mm | 6 ly | 17.700 đ/kg |
| V65x65x5 ly | 65×65 mm | 5 ly | 17.700 đ/kg |
| V65x65x6 ly | 65×65 mm | 6 ly | 17.700 đ/kg |
| V70x70x5 ly | 70×70 mm | 5 ly | 17.700 đ/kg |
| V70x70x6 ly | 70×70 mm | 6 ly | 17.700 đ/kg |
| V70x70x7 ly | 70×70 mm | 7 ly | 17.700 đ/kg |
| V75x75x5 ly | 75×75 mm | 5 ly | 17.700 đ/kg |
| V75x75x6 ly | 75×75 mm | 6 ly | 17.700 đ/kg |
| V75x75x7 ly | 75×75 mm | 7 ly | 17.700 đ/kg |
| V75x75x8 ly | 75×75 mm | 8 ly | 17.700 đ/kg |
| V75x75x9 ly | 75×75 mm | 9 ly | 17.700 đ/kg |
2.2. Giá thép V mạ kẽm
Đối với các công trình đòi hỏi độ bền cao, chống chịu thời tiết (hàng rào ngoài trời, lan can, công trình ven biển), thép V mạ kẽm là lựa chọn bắt buộc.
| Quy cách | Chiều dài cạnh (mm) | Độ dày (ly) | Giá TP.HCM (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| V30x30x3 ly | 30×30 mm | 3 ly | 19.500 đ/kg |
| V40x40x3 ly | 40×40 mm | 3 ly | 19.500 đ/kg |
| V40x40x4 ly | 40×40 mm | 4 ly | 19.500 đ/kg |
| V40x40x5 ly | 40×40 mm | 5 ly | 19.500 đ/kg |
| V50x50x3 ly | 50×50 mm | 3 ly | 19.500 đ/kg |
| V50x50x4 ly | 50×50 mm | 4 ly | 19.500 đ/kg |
| V50x50x5 ly | 50×50 mm | 5 ly | 19.500 đ/kg |
| V50x50x6 ly | 50×50 mm | 6 ly | 19.500 đ/kg |
| V60x60x4 ly | 60×60 mm | 4 ly | 19.500 đ/kg |
| V60x60x5 ly | 60×60 mm | 5 ly | 19.500 đ/kg |
| V60x60x6 ly | 60×60 mm | 6 ly | 19.500 đ/kg |
| V63x63x4 ly | 63×63 mm | 4 ly | 19.500 đ/kg |
| V63x63x5 ly | 63×63 mm | 5 ly | 19.500 đ/kg |
| V63x63x6 ly | 63×63 mm | 6 ly | 19.500 đ/kg |
| V65x65x5 ly | 65×65 mm | 5 ly | 19.500 đ/kg |
| V65x65x6 ly | 65×65 mm | 6 ly | 19.500 đ/kg |
| V70x70x5 ly | 70×70 mm | 5 ly | 19.500 đ/kg |
| V70x70x6 ly | 70×70 mm | 6 ly | 19.500 đ/kg |
| V70x70x7 ly | 70×70 mm | 7 ly | 19.500 đ/kg |
| V75x75x6 ly | 75×75 mm | 6 ly | 19.500 đ/kg |
| V75x75x8 ly | 75×75 mm | 8 ly | 19.500 đ/kg |
| V75x75x9 ly | 75×75 mm | 9 ly | 19.500 đ/kg |
❗Lưu ý: Đơn giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm đăng tải. Để có báo giá chính xác theo khối lượng thực tế của bản vẽ, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0903 725 545
2.3. Chính sách chiết khấu
Sắt Thép SATA luôn có chính sách đồng hành và hỗ trợ tối đa về giá cho các đối tác chiến lược:
- Chiết khấu hấp dẫn: Trực tiếp giảm giá trên mỗi kg cho các đơn hàng số lượng lớn, khách hàng mua sỉ, đại lý hoặc nhà thầu dự án.
- Hỗ trợ vận chuyển: Miễn phí giao hàng hoặc hỗ trợ cước vận chuyển bằng hệ thống xe cẩu chuyên dụng cho các công trình tại khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận (Bình Dương, Đồng Nai, Long An…).
- Chứng từ minh bạch: Cung cấp đầy đủ hóa đơn VAT, chứng chỉ chất lượng (CQ) và chứng nhận xuất xứ (CO) đi kèm theo từng lô hàng.
3. Bảng quy cách và trọng lượng Thép V Nhà Bè tiêu chuẩn
Việc nắm rõ bảng trọng lượng (barem) tiêu chuẩn của Thép V Nhà Bè là cơ sở quan trọng để các kỹ sư, nhà thầu dự toán chính xác khối lượng vật tư cần mua, đồng thời phục vụ trực tiếp cho công tác nghiệm thu hàng hóa tại công trường.

3.1. Bảng tra chi tiết kg/m và cây 6m
Dưới đây là bảng thông số quy cách, độ dày và trọng lượng chi tiết cho từng mét dài và từng cây tiêu chuẩn (6m) của Thép V Nhà Bè:
| Quy cách | Chiều dài cạnh | Độ dày | Khối lượng 1m (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg/cây) |
|---|---|---|---|---|
| V25x25x3 ly | 25×25 mm | 3 ly | 1.12 | 6.72 |
| V30x30x3 ly | 30×30 mm | 3 ly | 1.36 | 8.16 |
| V30x30x4 ly | 30×30 mm | 4 ly | 1.78 | 10.68 |
| V40x40x3 ly | 40×40 mm | 3 ly | 1.84 | 11.04 |
| V40x40x4 ly | 40×40 mm | 4 ly | 2.42 | 14.52 |
| V40x40x5 ly | 40×40 mm | 5 ly | 2.99 | 17.94 |
| V50x50x3 ly | 50×50 mm | 3 ly | 2.32 | 13.92 |
| V50x50x4 ly | 50×50 mm | 4 ly | 3.00 | 18.00 |
| V50x50x5 ly | 50×50 mm | 5 ly | 3.77 | 22.62 |
| V50x50x6 ly | 50×50 mm | 6 ly | 4.47 | 26.82 |
| V60x60x4 ly | 60×60 mm | 4 ly | 3.71 | 22.26 |
| V60x60x5 ly | 60×60 mm | 5 ly | 4.57 | 27.42 |
| V60x60x6 ly | 60×60 mm | 6 ly | 5.42 | 32.52 |
| V63x63x4 ly | 63×63 mm | 4 ly | 3.90 | 23.40 |
| V63x63x5 ly | 63×63 mm | 5 ly | 4.81 | 28.86 |
| V63x63x6 ly | 63×63 mm | 6 ly | 5.72 | 34.32 |
| V65x65x6 ly | 65×65 mm | 6 ly | 5.91 | 35.46 |
| V65x65x8 ly | 65×65 mm | 8 ly | 7.73 | 46.38 |
| V70x70x5 ly | 70×70 mm | 5 ly | 5.38 | 32.28 |
| V70x70x6 ly | 70×70 mm | 6 ly | 6.38 | 38.28 |
| V70x70x7 ly | 70×70 mm | 7 ly | 7.38 | 44.28 |
| V70x70x8 ly | 70×70 mm | 8 ly | 8.37 | 50.22 |
| V75x75x6 ly | 75×75 mm | 6 ly | 6.85 | 41.10 |
| V75x75x7 ly | 75×75 mm | 7 ly | 7.65 | 45.90 |
| V75x75x8 ly | 75×75 mm | 8 ly | 8.99 | 53.94 |
3.2. Sai số trọng lượng cho phép
Các thông số trong bảng trên là trọng lượng lý thuyết được tính toán dựa trên tỷ trọng tiêu chuẩn của thép. Tuy nhiên, trong thực tế sản xuất cán nóng, kích thước và trọng lượng của sản phẩm có thể có độ chênh lệch nhất định do quá trình co ngót của kim loại.
- Dung sai (sai số) cho phép: Theo tiêu chuẩn TCVN 7571-1:2019 và quy định của nhà máy Thép Nhà Bè, sai số trọng lượng cho phép dao động trong khoảng ±3% đến ±5% so với barem lý thuyết.
- Cách nghiệm thu thực tế: Tại Sắt Thép SATA, hàng hóa khi giao đến công trình sẽ được tiến hành cân thực tế (qua trạm cân hoặc cân điện tử tại chỗ) và đối chiếu với barem. Việc dung sai nằm trong tỷ lệ cho phép là hoàn toàn bình thường và vẫn đảm bảo khả năng chịu lực tuyệt đối cho kết cấu công trình.
4. Phân loại & Hướng dẫn chọn thép V phù hợp
Việc hiểu rõ đặc tính vật tư sẽ giúp nhà thầu tối ưu chi phí và độ bền cho công trình.
4.1. Đặc điểm thép V đen và thép V mạ kẽm
Tùy thuộc vào môi trường sử dụng, Thép V Nhà Bè được chia thành 2 dòng chủ lực:
- Thép V đen: Bề mặt có màu xanh đen nguyên bản sau cán nóng. Ưu điểm là khả năng chịu lực nén cực tốt, dễ hàn cắt. Đặc biệt, giá thép V Nhà Bè loại đen luôn ở mức rẻ nhất, phù hợp cho kết cấu trong nhà, xưởng có mái che hoặc chi tiết được bọc bê tông.
- Thép V mạ kẽm: Được phủ thêm một lớp kẽm (điện phân hoặc nhúng nóng) để chống rỉ sét. Đây là giải pháp bắt buộc cho các công trình ngoài trời, lan can, trạm điện hoặc môi trường ven biển có độ ăn mòn cao.
4.2. Cách chọn độ dày theo tải trọng công trình
Chọn đúng độ dày không chỉ đảm bảo an toàn kết cấu mà còn giúp bạn tối ưu hóa ngân sách dự toán:
- Tải trọng nhẹ (2.5 ly – 3 ly): Các quy cách V25, V30, V40 phù hợp làm hàng rào, giá kệ kho hàng, khung mái che dân dụng.
- Tải trọng trung bình (4 ly – 6 ly): Các quy cách V50, V60, V70 lý tưởng cho kết cấu nhà thép tiền chế, dầm chịu lực, cột trụ.
- Tải trọng nặng (7 ly – 9 ly): Quy cách lớn như V75 chuyên dụng cho cầu đường, tháp ăng ten, bệ máy cơ khí hạng nặng.
4.3. Mẹo nhận biết Thép V Nhà Bè chính hãng
Trên thị trường có nhiều loại thép tổ hợp, thép âm ly. Để mua đúng Thép V Nhà Bè chuẩn VNSTEEL, bạn cần lưu ý 3 đặc điểm sau:

- Nhận diện qua màu sơn: Hai đầu bó thép luôn được sơn màu rõ nét (Xanh lá, Xanh trời, Đỏ, Hồng…) để đánh dấu độ dày chuẩn từ nhà máy.
- Kiểm tra trọng lượng: Cân thực tế 1 cây 6m phải bám sát bảng barem quy cách. Mức sai số cho phép chỉ dao động từ ±3% đến ±5%. Nếu hao hụt 10-15% chắc chắn là “thép gầy” kém chất lượng.
- Quan sát ngoại quan & Chứng từ: Bề mặt thép phải nhẵn mịn, 2 cạnh V vuông góc 90 độ tuyệt đối. Luôn yêu cầu đại lý cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ) đi kèm lô hàng.
5. Ứng dụng thực tế và So sánh thương hiệu
5.1. Ứng dụng của thép V Nhà Bè
Nhờ khả năng chịu lực uốn và nén vượt trội, Thép V Nhà Bè là vật tư cốt lõi trong nhiều hạng mục quan trọng:
- Xây dựng và kết cấu: Làm khung nhà thép tiền chế, dầm chịu lực, vì kèo mái, làm khung sàn Deck. Đối với các kết cấu được che chắn trong nhà, các nhà thầu thường ưu tiên sử dụng thép V đen để tiết kiệm tối đa ngân sách.
- Cơ khí chế tạo: Dùng để gia công khung bệ máy móc công nghiệp, đóng thùng xe tải, làm giá kệ kho hàng siêu trọng.
- Hạ tầng và môi trường khắc nghiệt: Ứng dụng làm cột điện đường dây cao thế, tháp ăng ten, trụ viễn thông, lan can cầu đường. Ở những hạng mục ngoài trời, tiếp xúc mưa nắng hoặc ven biển, thép V mạ kẽm là lựa chọn bắt buộc để chống oxy hóa, kéo dài tuổi thọ công trình.
5.2. So sánh Thép V Nhà Bè với Hòa Phát và VinaOne
Khi đứng trước quyết định mua hàng, việc hiểu rõ thế mạnh của từng thương hiệu sẽ giúp bạn đưa ra lựa chọn chính xác:
- Thép V Nhà Bè (VNSTEEL): Giữ vị thế “vua” trong phân khúc thép V kích thước vừa và nhỏ (từ V25 đến V75). Ưu điểm tuyệt đối là phôi thép cực chuẩn, góc V vuông vức sắc nét không bị lượn sóng, chất lượng ổn định qua nhiều thập kỷ. Đặc biệt, giá thép V Nhà Bè luôn ở mức cạnh tranh, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho cả công trình dân dụng lẫn dự án nhà nước.
- Thép V Hòa Phát: Là thương hiệu quốc dân với dải kích thước rất rộng, bao gồm cả những dòng thép V cỡ đại (V100, V150…) phục vụ cho các siêu dự án công nghiệp nặng. Tuy nhiên, giá thành thường nhỉnh hơn mặt bằng chung.
- Thép V VinaOne: Điểm mạnh lớn nhất là giá thành khá rẻ và đa dạng chủng loại. Đây là phương án tốt cho các công trình ngắn hạn hoặc có mức ngân sách eo hẹp.
Tiểu kết: Nếu công trình của bạn cần các quy cách thép từ V25 đến V75, yêu cầu độ chính xác cao về kích thước và cần sự bền bỉ lâu dài, Thép V Nhà Bè chính là sự lựa chọn hoàn hảo và an toàn nhất.
6. Câu hỏi thường gặp (FAQ)
❓ SATA có hỗ trợ cắt lẻ thép V không?
💬 Có. SATA hỗ trợ cắt lẻ thép V theo kích thước yêu cầu nhằm giúp khách hàng tiết kiệm vật tư, giảm hao hụt và thuận tiện hơn trong quá trình thi công. Ngoài ra, SATA còn hỗ trợ giao hàng tận công trình với số lượng linh hoạt.
❓ 1 cây thép V Nhà Bè dài bao nhiêu mét?
💬 Có. SATA hỗ trợ cắt lẻ thép V theo kích thướyêu cầu nhằm giúp khách hàng tiết kiệm vật tư, giảm hao hụt và thuận tiện hơn trong quá trình thi công. Ngoài ra, SATA còn hỗ trợ giao hàng tận công trình với số lượng linh hoạt.
❓ Thép V mạ kẽm dùng ngoài trời được bao lâu?
💬 Thép V mạ kẽm có khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn rất tốt nên phù hợp với môi trường ngoài trời. Tùy vào điều kiện sử dụng, tuổi thọ trung bình có thể từ 10 – 30 năm, đặc biệt thép V mạ kẽm có độ bền cao hơn trong môi trường ẩm hoặc ven biển
❓ Thép V Nhà Bè có đầy đủ chứng chỉ CO CQ không?
💬 Có. Các sản phẩm thép V Nhà Bè tại SATA đều hỗ trợ đầy đủ chứng chỉ CO CQ, hóa đơn VAT và các giấy tờ liên quan theo yêu cầu của công trình, nhà thầu và dự án.
7. Sắt Thép SATA – Địa Chỉ Mua Các Sản Phẩm Thép V NHÀ BÈ 2026 Tốt Nhất Hàng Đầu Tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đối tác cung cấp vật tư chiến lược, đảm bảo chất lượng 100% với mức giá tối ưu nhất, Sắt Thép SATA chính là sự lựa chọn hàng đầu
7.1. Năng lực cung ứng và hệ thống kho bãi
Là đại lý phân phối cấp 1 chính thức của VNSTEEL, Sắt Thép SATA tự hào đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất của các dự án lớn nhỏ.
- Kho hàng quy mô lớn: Hệ thống kho bãi rộng rãi tại TP.HCM luôn dự trữ sẵn hàng ngàn tấn Thép V Nhà Bè với đầy đủ dải quy cách từ V25 đến V75.
- Đa dạng chủng loại: Dù bạn cần thép V đen cho khung xưởng cơ bản hay thép V mạ kẽm siêu bền cho công trình ngoài trời, chúng tôi đều có sẵn để bốc xếp ngay.
- Chứng từ minh bạch: 100% lô hàng xuất kho đều đi kèm hóa đơn VAT và chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) bản gốc từ nhà máy Thép Nhà Bè, giúp nhà thầu dễ dàng nghiệm thu.



Giấy chứng nhận công ty TNHH Thép SATA
7.2. Chính sách vận chuyển và hỗ trợ gia công
SATA không chỉ bán thép, chúng tôi cung cấp giải pháp vật tư toàn diện giúp bạn tối ưu tiến độ thi công:
- Giá cả cạnh tranh nhất: Nhờ nhập trực tiếp từ nhà máy không qua trung gian, giá thép V Nhà Bè tại SATA luôn có mức chiết khấu cực kỳ hấp dẫn cho đại lý và nhà thầu dự án.
- Vận chuyển hỏa tốc: Đội ngũ xe tải, xe cẩu chuyên dụng hùng hậu sẵn sàng giao hàng ngày đêm, đảm bảo vật tư đến tận chân công trình đúng tiến độ (hỗ trợ giao toàn TP.HCM và các tỉnh lân cận).
- Hỗ trợ gia công: Nhận cắt, chặt thép V theo đúng chiều dài và quy cách yêu cầu của bản vẽ, giúp khách hàng tiết kiệm tối đa thời gian và chi phí nhân công tại hiện trường.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779