thép hộp 20x20
Rate this post

Giá thép hộp 20×20 luôn là thông tin được nhiều người quan tâm khi lựa chọn vật liệu cho các công trình dân dụng và gia công cơ khí. Tùy theo độ dày, loại thép (đen hoặc mạ kẽm) và biến động thị trường, mức giá có thể thay đổi đáng kể theo từng thời điểm.

Trong bài viết này, bạn sẽ được cập nhật bảng giá thép hộp 20×20 mới nhất, kèm theo thông tin chi tiết về quy cách, trọng lượng và ứng dụng thực tế. Điều này giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và tối ưu chi phí hiệu quả.

Thép hộp 20×20 là gì?

Thép hộp 20×20 là dòng thép có tiết diện hình vuông với kích thước cạnh 20mm, được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội theo quy trình hiện đại. Sản phẩm thường có dạng thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng từ dân dụng đến công nghiệp.

Thép hộp 16x16
Thép hộp 20×20

Vì sao thép hộp 20×20 được ưa chuộng

Thép hộp 20×20 được ưa chuộng vì mang đến sự cân bằng tốt giữa độ bền, khả năng chịu lực và giá thành phù hợp cho nhiều hạng mục thi công từ nhà ở dân dụng đến công trình công nghiệp.

  • Độ bền và khả năng chịu lực tốt: Thép hộp 20×20 có độ cứng cao, chịu tải trọng và chịu nhiệt tương đối ổn, phù hợp làm khung kết cấu nhẹ như mái che, giàn phơi, hàng rào, khung bàn ghế, kệ sắt.
  • Ứng dụng đa dạng, dễ thi công: Kích thước 20×20 nhỏ gọn, dễ uốn, cắt, hàn và lắp ráp nên được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, nội thất, trang trí và kết cấu thép nhẹ.
  • Giá thành hợp lý, dễ mua: So với các loại thép hộp lớn hơn, 20×20 có giá cạnh tranh, phù hợp với các công trình cần tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn.

Nhờ những ưu điểm này, sắt hộp 20×20 luôn là lựa chọn phổ biến trong cả công trình dân dụng và công nghiệp.

Thép hộp 20×20 đen và mạ kẽm khác nhau thế nào?

  • Thép hộp 20×20 đen: Không mạ kẽm, giá thấp hơn, thường dùng cho các hạng mục trong nhà hoặc không yêu cầu chống gỉ cao.
  • Thép hộp 20×20 mạ kẽm: Có lớp mạ kẽm chống gỉ, tuổi thọ cao hơn, phù hợp công trình ngoài trời, vùng ẩm, gần biển.
    Việc lựa chọn loại nào phụ thuộc vào điều kiện sử dụng, môi trường thi công và ngân sách.
image 18
thép hộp mạ kẽm đen

Bảng quy cách và độ dày thép hộp 20×20

Dưới đây là bảng quy cách phổ biến của thép hộp 20×20 (chiều dài tiêu chuẩn 6m):

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Chiều dài (m)Trọng lượng (kg/cây)
20×200.76~2.5
20×200.86~2.8
20×200.96~3.1
20×201.06~3.4
20×201.16~3.7
20×201.26~4.0
20×201.46~4.7

Tiêu chuẩn sản xuất và chất lượng

Thép hộp 20×20 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau nhằm đảm bảo chất lượng:

  • ASTM (Hoa Kỳ): đảm bảo độ bền và tính ổn định
  • JIS (Nhật Bản): tiêu chuẩn cao về độ chính xác và độ bền
  • TCVN (Việt Nam): phù hợp với điều kiện sử dụng trong nước

Những tiêu chuẩn này giúp sản phẩm đạt độ tin cậy cao, an toàn khi sử dụng trong các công trình.

thép hộp 20x20

Giá thép hộp 20×20 thay đổi theo độ dày, chủng loại và thị trường. Việc cập nhật bảng giá mới nhất giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp và tối ưu chi phí. Dưới đây là bảng giá thép hộp 16×16 cập nhật mới nhất hiện nay:

Báo giá thép hộp 20×20 mạ kẽm

Quy cáchKg/CâyCây/BóĐơn giá đã VAT (đ/kg)Thành tiền đã VAT (đ/cây)
20x20x0,82,510024.80062.000
20x20x0,92,910024.80071.920
20x20x13,1510024.80078.120
20x20x1,13,510024.80086.800
20x20x1,23,810024.80094.240
20x20x1,44,410024.800

Bảng giá sắt hộp 20×20 đen

Quy cáchĐộ dàyKg/CâyCây/BóĐơn giá Đ VAT (Đ/Kg)Giá cây Đ VAT (Đ/Cây)
20×207 dem2.5310024.00060.785
20×208 dem2.8710024.00069.815
20×209 dem3.2110024.00077.645
20×201.0 ly3.5410024.00085.730
20×201.1 ly3.8710024.00094.815
20×201.2 ly4.210024.000102.900
20×201.4 ly4.8310024.000118.335
20×201.8 ly6.0510024.000148.225
20×202.0 ly6.78210024.000165.159

Thép hộp 20×20 có độ bền cao, dễ gia công nên được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, nội thất và cơ khí. Sản phẩm phù hợp nhiều nhu cầu khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng tiêu biểu của sắt hộp 16×16:

image 16
kho thép hộp 20×20 tại Thép SATA

Ứng dụng trong xây dựng dân dụng

Thép hộp 20×20 được dùng phổ biến để làm:

  • Khung mái che, mái tôn, hiên nhà, mái sân, mái xe máy.
  • Giàn phơi, giàn treo vật dụng, khung giàn treo cây xanh trong nhà.
  • Khung cửa, cửa sắt, cổng, hàng rào do dễ tạo hình, dễ thi công.

Ứng dụng trong nội thất và trang trí

  • Khung bàn ghế, kệ sắt, tủ sắt, giá để đồ bằng thép.
  • Giá trưng bày, tủ kệ siêu thị, kệ shop, khung trang trí tường, vách ngăn.
  • Lan can, tay vịn cầu thang, khung sắt trang trí nội ngoại thất.

Ứng dụng trong cơ khí và công nghiệp

  • Khung máy, khung thiết bị, khung tủ điện, tủ cơ khí.
  • Giàn khung nhà xưởng, khung nhà tiền chế nhỏ, mái che nhà xe.
  • Khung giàn giáo, khung dầm phụ cho các kết cấu nhẹ.

Nên chọn thép hộp 20×20 đen hay mạ kẽm?

  • Chọn thép 20×20 đen nếu thi công trong nhà, ít tiếp xúc với nước, mưa, môi trường khô ráo và muốn tiết kiệm chi phí.
  • Chọn thép 20×20 mạ kẽm nếu thi công ngoài trời, mái che, hàng rào, nhà xưởng, gần biển, vùng ẩm để tăng tuổi thọ chống gỉ.

Giá thép hộp 20×20 có thay đổi không?

Có, giá thép biến động theo thị trường, đặc biệt là giá nguyên liệu và nhu cầu xây dựng.

Thép hộp 20×20 dài bao nhiêu?

Chiều dài tiêu chuẩn là 6m/cây, ngoài ra có thể cắt theo yêu cầu.

Thép SATA là đơn vị chuyên phân phối thép hộp 20×20 các độ dày 0.8–1.6 mm, với đầy đủ loại thép đen và mạ kẽm, phục vụ các công trình xây dựng, cơ khí, nội thất tại khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận. Với hệ thống đại lý và kho bãi rộng, Thép SATA cam kết cung cấp sản phẩm đúng quy cách, chất lượng ổn định và giao hàng nhanh.

Lợi ích khi mua thép hộp 20×20 tại Thép SATA

  • Giá tốt, cạnh tranh: Là đại lý trực tiếp hoặc cấp 1 nên có giá ưu đãi, chiết khấu cho đơn hàng lớn.
  • Đa dạng quy cách: Cung cấp đủ độ dày 0.8–1.6 mm, thép đen và mạ kẽm, phù hợp nhiều nhu cầu sử dụng.
  • Hỗ trợ kỹ thuật, vận chuyển: Tư vấn chọn loại thép phù hợp, báo giá chi tiết theo kg và cây 6m, hỗ trợ giao hàng tận công trình.

👉 Liên hệ ngay để nhận báo giá thép hộp 20×20 tốt nhất hôm nay
✔ Giá cạnh tranh – chiết khấu cao
✔ Hàng sẵn kho – giao nhanh toàn quốc
✔ Tư vấn miễn phí theo nhu cầu công trình

📞 Hotline: 0903 725 545

SẮT THÉP SATA

CÔNG TY TNHH THÉP SATA

  • Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
  • Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • MST: 0314964975
  • Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
  • Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
  • Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545