Giá tôn lỗ mạ kẽm luôn nhận được sự quan tâm lớn đế từ các kỹ sư và nhà thầu. Sở dĩ là do loại vật liệu này sở hữu những ưu điểm cơ lý tính vô cùng đặc biệt: cấu trúc rỗng thông thoáng nhưng lại chịu lực cực tốt, cùng lớp mạ kẽm bảo vệ tối đa trước thời tiết.
Tuy nhiên, giá tôn lỗ mạ kẽm không cố định mà biến động liên tục theo xu hướng thị trường thép thế giới, độ dày, kích thước lỗ và công nghệ sản xuất. Qua bài viết dưới đây, Sắt Thép SATA sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện về sản phẩm, các yếu tố cấu thành giá và bảng báo giá chi tiết cập nhật mới nhất.
1. Bảng Báo Giá Tôn Lỗ Mạ Kẽm Mới Nhất
Dưới đây là bảng báo giá tôn lỗ mạ kẽm quy đổi theo mét vuông (m2) mới nhất:
| Độ dày tấm tôn | Chất liệu | Đơn vị | Giá tham khảo (VNĐ) |
| 0.5 mm | Tôn mạ kẽm | m2 | 75.000 – 105.000 |
| 0.6 mm | Tôn mạ kẽm | m2 | 95.000 – 125.000 |
| 0.8 mm | Tôn mạ kẽm | m2 | 125.000 – 160.000 |
| 1.0 mm | Tôn mạ kẽm | m2 | 155.000 – 200.000 |
| 1.2 mm | Tôn mạ kẽm | m2 | 185.000 – 235.000 |
| 1.5 mm | Tôn mạ kẽm | m2 | 230.000 – 290.000 |
| 2.0 mm | Tôn mạ kẽm | m2 | 315.000 – 390.000 |
| 2.5 mm | Tôn mạ kẽm | m2 | 395.000 – 475.000 |
| 3.0 mm | Tôn mạ kẽm | m2 | 470.000 – 570.000 |
Lưu ý khi xem giá tôn lỗ mạ kẽm:
Bảng báo giá tôn lỗ mạ kẽm dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại, chưa bao gồm 10% phí VAT. Giá thực tế phụ thuộc rất lớn vào tổng khối lượng đơn hàng, quy cách lỗ, chi phí vận chuyển và biến động giá sắt thép thế giới. Để nhận được báo giá chính xác nhất, xin vui lòng liên hệ trực tiếp vào hotline Sắt Thép SATA để được tư vấn và hỗ trợ.
2. Cấu Tạo Và Quy Trình Sản Xuất Tôn Lỗ Mạ Kẽm
Để hiểu rõ tại sao mức giá tôn lỗ mạ kẽm lại có sự chênh lệch lớn, trước hết chúng ta cần hiểu rõ về bản chất cấu tạo và quy trình để làm ra một tấm tôn lỗ đạt chuẩn chất lượng.
2.1 Đột dập cơ học tinh vi
Tôn lỗ mạ kẽm thực chất là những tấm thép carbon thấp hoặc phôi tôn cuộn đã được mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân, sau đó trải qua quá trình đột dập cơ học bằng máy CNC công suất lớn. Các khuôn kim loại sẽ dập lên bề mặt tấm tôn để tạo ra các hệ thống lỗ có kích thước, hình dáng và khoảng cách đồng đều 100%.
2.2 Cấu trúc các lớp vật liệu
Một tấm tôn lỗ mạ kẽm tiêu chuẩn thường gồm 3 thành phần chính:
- Lớp lõi thép: Quyết định độ cứng, khả năng chịu lực và độ dẻo dai của sản phẩm. Thường có độ dày từ 0.3mm đến 5.0mm tùy nhu cầu.
- Lớp mạ kẽm Bao bọc toàn bộ bề mặt lõi thép. Lớp kẽm này đóng vai trò như một hàng rào, bảo vệ thép bên trong khỏi quá trình oxy hóa, rỉ sét khi tiếp xúc với nước, độ ẩm và hóa chất.
- Lớp phủ bảo vệ bề mặt: Giúp tấm tôn sáng bóng, hạn chế bám vân tay, chống trầy xước trong quá trình vận chuyển và thi công.
2.3 Quy trình sản xuất ảnh hưởng đến giá tôn lỗ mạ kẽm
Quy trình sản xuất tôn lỗ mạ kẽm khép kín bao gồm các bước nghiêm ngặt:
Bước 1: Lựa chọn phôi tôn mạ kẽm đạt chuẩn.
Bước 2: Đưa tấm tôn vào máy xả băng và nắn phẳng.
Bước 3: Lập trình máy đột dập CNC.
Bước 4: Tiến hành đột dập hàng loạt. Quá trình này đòi hỏi kỹ thuật cao để tôn không bị cong vênh, rách mép lỗ.
Bước 5: Vệ sinh, mài phẳng các cạnh sắc thừa sau khi đục và cuộn lại hoặc cắt thành tấm thành phẩm.

3. Các Thông Số Kỹ Thuật Cốt Lõi Quyết Định Đến Giá Tôn Lỗ Mạ Kẽm
Giá tôn lỗ mạ kẽm được định hình dựa trên các thông số kỹ thuật cực kỳ chi tiết dưới đây:
3.1 Kích thước tấm tôn (Khổ tôn)
Tôn lỗ mạ kẽm thường được phân phối dưới hai dạng chính:
- Dạng tấm: Các kích thước phổ biến là 1m – 2m, 1.2m – 2.4m.
- Dạng cuộn: Chiều dài cuộn dao động từ 10m đến 20m, khổ ngang thường là 1m hoặc 1.2m.
3.2 Độ dày tấm tôn
Độ dày là yếu tố chiếm phần lớn trọng lượng và giá thành sản phẩm, do đó, đây là thước đo xương sống quyết định giá tôn lỗ mạ kẽm. Độ dày tôn lỗ mạ kẽm rất đa dạng:
- Loại mỏng (0.3mm – 0.8mm): Thường dùng làm màng lọc, lưới loa, ốp trần trang trí.
- Loại trung bình (1.0mm – 2.0mm): Dùng làm kệ hàng, vách ngăn, lan can bảo vệ, hệ thống sấy nông sản.
- Loại dày (2.5mm – 5.0mm): Dùng làm sàn thao tác, bậc cầu thang đi lại trong các nhà xưởng công nghiệp nặng, tấm sàng đá, sàng khoáng sản.
3.3 Kiểu dáng lỗ đục
Tùy thuộc vào thiết kế khuôn dập, hình dáng lỗ rất phong phú, trong đó mỗi kiểu dáng lại có chi phí gia công khuôn khác nhau:
- Lỗ tròn: Phổ biến nhất, dễ gia công nhất nên giá thành rẻ nhất.
- Lỗ vuông: Mang lại diện tích thông thoáng lớn, tính thẩm mỹ góc cạnh.
- Lỗ khe dài / Lỗ oval: Thường dùng cho các loại máy sàng lọc hạt nông sản (tiêu, điều, cà phê).
- Lỗ lục giác: Tối ưu hóa không gian mở cực tốt, chịu lực phân phối đều.
- Lỗ hoa văn thẩm mỹ: Dùng trong kiến trúc nội – ngoại thất cao cấp.
3.4 Đường kính lỗ và Bước lỗ
- Đường kính lỗ: Đường kính lỗ thông thường phải lớn hơn hoặc bằng độ dày của tấm tôn để tránh làm gãy kim dập của máy CNC.
- Bước lỗ: Khoảng cách tính từ tâm của lỗ này đến tâm của lỗ kế cận. Bước lỗ quyết định mật độ lỗ trên một mét vuông và độ thông thoáng (tính bằng %). Mật độ lỗ càng dày, thời gian dập càng lâu, hao mòn máy móc lớn dẫn đến giá công dập tăng lên.
4. Các Phân Loại Tôn Lỗ Mạ Kẽm Phổ Biến Trên Thị Trường
Để có thể so sánh và đánh giá chính xác giá tôn lỗ mạ kẽm, người mua cần phân biệt rõ hai dòng sản phẩm cốt lõi dựa trên công nghệ mạ kẽm được áp dụng dưới đây:
4.1 Tôn lỗ mạ kẽm điện phân
- Đặc điểm
Tấm tôn nền được đưa vào bể dung dịch điện phân. Dưới tác dụng của dòng điện, các ion kẽm sẽ bám một lớp cực mỏng lên bề mặt thép.
- Ưu điểm
Bề mặt siêu mịn, sáng bóng, không làm thay đổi kích thước cơ học của các lỗ đục, tính thẩm mỹ cao.
- Nhược điểm
Lớp mạ mỏng nên khả năng chống rỉ sét ở môi trường ngoài trời hoặc gần biển kém hơn.
- Giá thành
Có mức giá tôn lỗ mạ kẽm thấp hơn so với loại nhúng nóng. Thích hợp cho các ứng dụng trong nhà, nội thất, thiết bị gia dụng.
4.2 Tôn lỗ mạ kẽm nhúng nóng
- Đặc điểm
Tấm thép sau khi đục lỗ xong được nhúng hoàn toàn vào một bể kẽm nóng chảy. Kẽm sẽ phản ứng hóa học với thép tạo thành hợp kim nhiều lớp bảo vệ siêu bền dày.
- Ưu điểm
Khả năng chống ăn mòn vượt trội, chấp mọi thời tiết khắc nghiệt, axit nhẹ, nước mưa. Độ bền có thể lên tới 20 – 30 năm ngoài trời.
- Nhược điểm
Bề mặt đôi khi có những vết hoa kẽm không đều màu, lớp mạ dày có thể làm thu hẹp nhẹ đường kính lỗ so với thiết kế ban đầu.
- Giá thành
Cao hơn giá tôn lỗ mạ kẽm điện phân. Thích hợp cho công trình công nghiệp, sàn thao tác ngoài trời, nhà xưởng hóa chất.

5. Phân Tích Các Yếu Tố Khiến Giá Tôn Lỗ Mạ Kẽm Biến Động
Nếu bạn đang thắc mắc tại sao cùng một quy cách nhưng các đại lý lại báo giá tôn lỗ mạ kẽm lại chênh nhau khá nhiều, hoặc giá tôn lỗ mạ kẽm tuần này lại khác tuần trước, bởi chúng nằm ở các yếu tố cấu thành sau:
5.1 Giá nguyên liệu thép nền đầu vào
Tôn mạ kẽm là sản phẩm hạ nguồn của ngành luyện kim. Giá tôn lỗ mạ kẽm phụ thuộc trực tiếp vào giá quặng sắt, giá thép cuộn cán nguội trên thị trường. Khi các tập đoàn sản xuất thép lớn tại Việt Nam điều chỉnh giá phôi thép, ngay lập tức giá tôn lỗ mạ kẽm sẽ có sự điều chỉnh tương ứng.
5.2 Độ dày lớp mạ kẽm
Đây là chỉ số ảnh hưởng rất lớn đến giá tôn lỗ mạ kẽm. Độ dày càng cao thì khả năng chống rỉ sét càng mạnh, tấm tôn càng nặng và giá thành càng đắt.
5.3 Khối lượng của đơn hàng
Khi đặt hàng số lượng lớn, nhà máy sẽ tối ưu được chi phí vận hành, giảm hao hụt vật tư, giúp nhà xưởng hạ thấp được giá tôn lỗ mạ kẽm thành phẩm.
6. Ưu Điểm Vượt Trội Và Ứng Dụng Thực Tế
Không phải ngẫu nhiên mà tôn lỗ mạ kẽm lại chiếm lĩnh thị trường vật liệu xây dựng. Loại vật liệu này mang trong mình những điểm cộng rất lớn:
6.1 Ưu điểm nổi bật
Chống ăn mòn tuyệt vời: Lớp kẽm bảo vệ giúp thép cách ly với môi trường oxy hóa bên ngoài, ngăn ngừa sự hình thành của rỉ sét.
Trọng lượng nhẹ, độ bền cao: Nhờ hệ thống lỗ đục, trọng lượng tổng thể của tấm tôn giảm đi đáng kể nhưng vẫn giữ được khung chịu lực cơ học cực tốt của lõi thép, giảm tải trọng cho toàn bộ hệ thống khung dầm công trình.
Thông thoáng tối đa: Cho phép ánh sáng, không khí, gió và nước đi qua một cách dễ dàng, đồng thời giữ lại các vật thể có kích thước lớn hơn đường kính lỗ.
Bề mặt thẩm mỹ hiện đại: Màu xám bạc sáng bóng mang lại cảm giác sạch sẽ và hiện đại.
Dễ gia công: Tôn lỗ mạ kẽm có thể dễ dàng cắt cắt, uốn cong, hàn định hình hoặc tạo phễu mà không sợ bị bong tróc lớp mạ nếu dùng đúng kỹ thuật.
6.2 Ứng dụng thực tế đa ngành nghề
Trong ngành nông nghiệp & chế biến thực phẩm
- Hệ thống sàng lọc: Làm lưới sàng phân loại nông sản như hạt tiêu, hạt điều, cà phê, ngô, lúa gạo… giúp loại bỏ hạt lép, bụi bẩn và dị vật.
- Hệ thống chuồng trại: Làm vách ngăn thông thoáng hoặc làm sàn lót chuồng gia súc, gia cầm giúp dễ dàng vệ sinh, rửa trôi chất thải.
Trong ngành công nghiệp & xây dựng
- Sàn thao tác: Dành cho các công trình nhà xưởng, giàn khoan. Hệ thống lỗ vừa chống trơn trượt hiệu quả, vừa không cho nước mưa hay dầu nhớt ứ đọng trên bề mặt.
- Ống xả, lưới lọc công nghiệp: Lọc dầu, lọc chất thải trong các nhà máy hóa chất, xử lý nước thải.
- Tấm cách âm, giảm tiếng ồn: Kết hợp tấm tôn lỗ bên ngoài và lớp bông thủy tinh cách âm bên trong để làm tường bảo vệ xung quanh các máy phát điện công nghiệp, máy nén khí, giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn ra môi trường xung quanh.
Trong kiến trúc và trang trí nội thất
- Mặt tiền tòa nhà: Dùng tôn lỗ mạ kẽm sơn tĩnh điện làm lớp vỏ bọc bên ngoài tòa nhà. Vừa giúp cản bớt ánh nắng gay gắt, vừa tạo đối lưu gió tự nhiên và đem lại vẻ ngoài cực kỳ nghệ thuật.
- Đồ dùng nội thất: Làm vách ngăn văn phòng, tủ tài liệu, kệ trưng bày hàng hóa siêu thị, lưới loa âm thanh, bàn ghế sân vườn…

7. Kinh Nghiệm Chọn Mua Tôn Lỗ Mạ Kẽm Giá Tốt, Chất Lượng
Để trở thành một người mua hàng thông thái với mức giá tôn lỗ mạ kẽm giá tốt, tối ưu hóa chi phí đầu tư cho doanh nghiệp, bạn nên bỏ túi những kinh nghiệm thực chiến sau đây:
7.1 Chọn đúng độ dày và kích thước lỗ theo nhu cầu thực tế
Việc chọn tôn quá dày không chỉ gây lãng phí mà còn làm nặng hệ thống khung đỡ, tăng chi phí nhân công lắp đặt. Ngược lại, chọn tôn quá mỏng để có giá tôn lỗ mạ kẽm rẻ hơn sẽ khiến công trình nhanh hỏng, dễ bị võng, rách.
7.2 Kiểm tra kỹ bề mặt và mép lỗ đục
Một tấm tôn đục lỗ chất lượng cao phải có:
- Bề mặt lớp mạ kẽm đều màu, sáng bóng, không bị bong tróc, trầy xước sâu lộ lớp lõi thép bên trong.
- Các lỗ đục tròn trịa, sắc nét, khoảng cách đều đặn, không bị méo mó.
7.3 Cảnh giác với những báo giá tôn lỗ mạ kẽm siêu rẻ
Nếu một đơn vị đưa ra mức giá tôn lỗ mạ kẽm thấp hơn hẳn so với mặt bằng chung, khả năng cao đó là tôn kém chất lượng, tôn lót hoặc độ mạ kẽm cực kỳ thấp.
7.4 Lựa chọn thương hiệu phôi tôn và nhà máy uy tín
Hãy tìm kiếm và làm việc trực tiếp với các xưởng sản xuất quy mô lớn. Việc mua hàng tận gốc giúp bạn cắt giảm được chi phí trung gian, từ đó nhận được mức giá tôn lỗ mạ kẽm tối ưu nhất, đi kèm với đó là chế độ bảo hành rõ ràng và dịch vụ hỗ trợ tận tình.
8. Sắt Thép SATA – Đơn Vị Cung Cấp Tôn Lỗ Mạ Kẽm Uy Tín, Giá Rẻ
Hiện nay trên thị trường có hàng trăm đơn vị phân phối vật liệu kim loại đục lỗ. Để tìm được một đối tác dài hạn có năng lực cung ứng tốt là rất khó. Sắt Thép SATA tự hào là một trong những đơn vị tiên phong tại Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất, gia công cơ khí đột dập và phân phối vật liệu kim loại chất lượng cao.
Tại sao nên lựa chọn Thép SATA?
- Xưởng sản xuất trực tiếp: Không qua trung gian thương mại với mức giá tôn lỗ mạ kẽm tốt nhất.
- Năng lực sản xuất lớn: Sẵn sàng đáp ứng các đơn hàng số lượng lớn trong thời gian ngắn, máy móc hiện đại.
- Hỗ trợ giao hàng tận nơi: Giúp quý khách hàng tiết kiệm được thời gian và chi phí.

Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá tôn lỗ mạ kẽm ưu đãi ngay hôm nay!
SẮT THÉP SATA
- Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
- Văn Phòng: Số 35 Đường Số 41 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
