Xà gồ Đông ÁXà gồ Đông Á
Rate this post

Xà gồ Đông Á là một trong những giải pháp vật liệu xây dựng hàng đầu hiện nay dành cho các công trình dân dụng lẫn công nghiệp. Với công nghệ mạ kẽm, mạ hợp kim nhôm kẽm hiện đại từ Tập đoàn Tôn Đông Á, các sản phẩm xà gồ Đông Á không chỉ đảm bảo khả năng chịu lực vượt trội mà còn đáp ứng tiêu chuẩn thẩm mỹ và chống ăn mòn tối ưu.

Hãy cùng Sắt Thép SATA tìm hiểu cái nhìn toàn diện từ đặc điểm cấu tạo, thông số kỹ thuật, quy cách tiêu chuẩn, bảng báo giá cho đến kinh nghiệm thi công xà gồ Đông Á đạt chuẩn kỹ thuật.

Xà gồ Đông Á là loại xà gồ được định hình từ thép cán nóng hoặc cán nguội cao cấp, sau đó phủ một lớp mạ kẽm (hoặc mạ lạnh – nhôm kẽm) của hãng Tôn Đông Á. Sản phẩm đóng vai trò là khung đỡ mái, vách ngăn cho các nhà xưởng, nhà kho, trung tâm thương mại và các công trình dân dụng.

  • Chịu lực chính cho hệ mái: Xà gồ kết nối các khung kèo thép, phân bổ đều tải trọng từ tôn lợp, vách ngăn xuống phần móng công trình.
  • Cố định hệ thống lợp mái: Tạo bề mặt bằng phẳng và chắc chắn để liên kết tôn lợp bằng vít bắn tôn.
  • Tăng độ ổn định cho toàn bộ công trình: Kết hợp với hệ giằng xà gồ giúp giảm biến dạng khi chịu tác động từ gió, bão, chấn động.
  • Thương hiệu uy tín: Tôn Đông Á là một trong những tập đoàn sản xuất thép lá mạ hàng đầu Việt Nam.
  • Chất lượng kiểm định khắt khe: Đạt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), BS (Anh) và AS (Úc).
  • Đa dạng quy cách: Đầy đủ các độ dày từ 1.2mm đến 3.2mm, kích thước khẩu độ phong phú đáp ứng mọi thiết kế nhà xưởng.

Mức giá xà gồ mạ kẽm Đông Á phụ thuộc vào quy cách kích thước, độ dày nguyên liệu và khối lượng đặt hàng. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết tham khảo được cập nhật mới nhất.

Quy Cách Xà Gồ CĐộ Dày Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/m)
C80 x 40 x 151.5 ly68.000
C100 x 50 x 151.8 ly76.000
C120 x 50 x 152.0 ly82.000
C150 x 50 x 202.0 ly88.000
C180 x 65 x 202.0 ly96.000
C200 x 65 x 202.0 ly99.000
C250 x 65 x 202.4 ly118.000

Lưu ý khi xem báo giá:

  • Thuế VAT: Đơn giá xà gồ Đông Á trên chưa bao gồm thuế VAT (10%) và chi phí vận chuyển tận chân công trình (tùy khoảng cách địa lý).
  • Tiêu chuẩn sản phẩm: Sản phẩm xà gồ được cán từ thép cuộn mạ kẽm chính hãng Tôn Đông Á, đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà máy.
  • Chiết khấu thương mại: Đơn hàng số lượng lớn cho nhà xưởng, dự án công nghiệp sẽ được áp dụng mức giá sỉ và chiết khấu ưu đãi riêng.
  • Để nhận được báo giá chi tiết, xin vui lòng liên hệ trực tiếp đến Sắt Thép SATA vào hotline 0903725545 để được tư vấn và hỗ trợ.
  • Trọng lượng tôn lợp: Tôn 1 lớp, tôn cách nhiệt PU/EPS hay tôn giả ngói.
  • Tải trọng gió và mưa: Khu vực ven biển hoặc vùng có lưu lượng mưa lớn cần khoảng cách xà gồ dày hơn.
  • Độ dốc mái: Mái có độ dốc càng lớn thì nước thoát càng nhanh, giảm lực đè tĩnh.

Khi so sánh với các vật liệu làm khung mái truyền thống, xà gồ Đông Á thể hiện sự vượt trội toàn diện về cả độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn hóa học lẫn bài toán tối ưu chi phí. Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại bậc nhất, dòng sản phẩm này mang đến những đặc tính ưu việt khó thay thế.

Yếu tố cốt lõi tạo nên tên tuổi của xà gồ Đông Á chính là chất lượng của lớp mạ bề mặt. Tùy thuộc vào nhu cầu công trình, xà gồ được mạ kẽm tinh khiết hoặc mạ hợp kim nhôm kẽm với độ bám dính cực cao.

  • Công nghệ mạ bảo vệ: Ngay cả khi bề mặt bị xước nhẹ trong quá trình vận chuyển, kẽm sẽ tự phản ứng để tạo lớp màng bảo vệ, ngăn hiện tượng oxy hóa ăn sâu vào lõi thép bên trong.
  • Thích ứng với khí hậu Việt Nam: Khả năng kháng sương muối, chống chịu mưa axit và độ ẩm cao giúp xà gồ Đông Á giữ nguyên kết cấu thép từ 20 đến 50 năm mà không bị hiện tượng mục nát hay rỉ sét từ trong ra ngoài.
  • Tùy chọn độ mạ linh hoạt: Khách hàng có thể đặt hàng các cấp độ mạ từ Z100, Z180, Z275 hoặc AZ70, AZ100, AZ150 để đáp ứng chuẩn xác mức độ khắc nghiệt của môi trường lắp đặt.

Một trong những thách thức lớn nhất của thiết kế kết cấu nhà xưởng là giảm thiểu tải trọng bản thân mà vẫn đảm bảo an toàn tuyệt đối trước hoạt tải và tải trọng gió bão.

  • Cường độ thép nền cao: Xà gồ Đông Á được gia công từ thép cuộn cường độ cao đạt tiêu chuẩn G350 – G550. Điều này cho phép xà gồ có độ cứng cáp tuyệt vời dù vách thép chỉ mỏng từ 1.2mm đến 3.2mm.
  • Tối ưu hóa hệ khung kèo: Nhờ trọng lượng nhẹ hơn đáng kể so với thép hình đúc, xà gồ mạ kẽm Đông Á giúp giảm áp lực dồn xuống hệ cột, dầm và móng công trình. Nhờ đó, các kỹ sư có thể giảm kích thước móng cọc, tiết kiệm chi phí phần thô.
  • Khả năng vượt nhịp lớn: Khả năng xếp chồng gối đầu giúp tăng gấp đôi độ dầy tại điểm uốn nguy hiểm nhất, cho phép bước cột kéo dài từ 6m đến 12m mà không lo gãy gấp hay võng mái.

Thời gian thi công quyết định trực tiếp đến vòng quay vốn và chi phí nhân công của dự án. Xà gồ Đông Á được thiết kế để tối ưu hóa tối đa công đoạn lắp dựng tại hiện trường:

  • Cắt và đột lỗ tự động: Được gia công cắt đúng chiều dài thiết kế và đột lỗ oval/tròn chuẩn xác tại nhà máy, giúp lắp dựng bằng bulong nhanh chóng, không cần hàn cắt tại công trình.
  • Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt mạ kẽm sáng bóng, hoa kẽm đều mịn giúp không gian nhà xưởng luôn sáng đẹp, chuyên nghiệp.

Nhiều chủ đầu tư thường chỉ so sánh giá mua ban đầu mà bỏ qua chi phí bảo trì trong 10 – 20 năm vận hành. Xà gồ Đông Á chính là giải pháp kinh tế nhất khi xét trên tổng chi phí vòng đời:

  • Tiết kiệm bảo trì: Loại bỏ hoàn toàn chi phí sơn chống gỉ ban đầu và sơn lại định kỳ.
  • PCCC & Thân thiện môi trường: Không bắt lửa, đạt tiêu chuẩn PCCC cao và có khả năng tái chế 100% khi hết vòng đời sử dụng.

Hiện nay, xà gồ Đông Á được phân loại chủ yếu theo hình dáng mặt cắt và lớp phủ bảo vệ.

Xà gồ C có mặt cắt ngang hình chữ “C” hoa với 2 mép gấp nẹp vào bên trong. Đây là loại xà gồ thông dụng nhất cho các công trình có bước cột dưới 6m.

Kích thước thông dụng

  • Chiều cao (H): C80, C100, C125, C150, C180, C200, C250, C300 (mm).
  • Chiều rộng cánh (B): 40mm, 50mm, 65mm, 75mm.
  • Mép gấp (C): 10mm – 20mm.
  • Độ dày (t): 1.2mm – 3.2mm.

Xà gồ C Đông Á thích hợp làm xà gồ mái, xà gồ vách cho nhà dân dụng, nhà kho đơn giản, nhà xưởng quy mô nhỏ và vừa.

Xà gồ Z có mặt cắt ngang hình chữ “Z” với hai cánh lệch góc. Thiết kế này cho phép các thanh xà gồ Z có thể chồng lên nhau ở vị trí gối đỡ (kèo), tạo thành dầm liên tục có khả năng chịu tải cao hơn hẳn xà gồ C.

Kích thước thông dụng

  • Chiều cao (H): Z150, Z180, Z200, Z250, Z300 (mm).
  • Chiều rộng cánh (A/B): Cánh lớn (65 – 75mm), cánh nhỏ (55 – 65mm) để xếp chồng.
  • Độ dày (t): 1.5mm – 3.2mm.

Đây là dòng chuyên dùng cho các nhà xưởng vượt nhịp lớn, trung tâm kho vận Logistics, nhà máy sản xuất quy mô công nghiệp lớn.

Xà gồ Đông Á mạ kẽm

  • Đặc tính: Lớp mạ kẽm tinh khiết (Z100 – Z275 g/m²).
  • Ưu điểm: Khả năng bảo vệ bề mặt tốt, giá thành hợp lý, phổ biến trên thị trường.

Xà gồ Đông Á mạ lạnh

  • Đặc tính: Lớp mạ hợp kim Nhôm – Kẽm với định lượng AZ70 – AZ150.
  • Ưu điểm: Khả năng chống phản xạ nhiệt tốt, chống ăn mòn gấp 4 lần so với mạ kẽm thông thường trong cùng điều kiện môi trường.
image 69
Xà gồ Đông Á với đa dạng quy cách, chủng loại tại kho SATA

Thi công xà gồ đòi hỏi tuân thủ nghiêm ngặt bản vẽ thiết kế để tránh hiện tượng võng mái, dột nước hoặc lật xà gồ khi gặp bão lớn.

  • Kiểm tra chứng chỉ chất lượng CO/CQ của lô xà gồ Đông Á.
  • Tiến hành đột lỗ xà gồ (lỗ đơn hoặc lỗ đôi) tại nhà máy theo bản vẽ shop-drawing trước khi chuyển đến công trình.
  • Dùng đai vải cẩu xà gồ để tránh trầy xước lớp mạ kẽm bề mặt.
  • Bảo quản xà gồ nơi khô ráo, kê cao cách mặt đất tối thiểu 15cm nếu chưa lắp đặt ngay.
  • Cố định các thanh xà gồ vào dầm thép/kèo thép bằng bulong cường độ cao thông qua các bọ xà gồ.
  • Đối với xà gồ Z, tiến hành nối chồng tại vị trí gối đỡ theo đúng chiều dài thiết kế (thường nối chồng từ 400mm – 900mm tùy khẩu độ).

Lắp thanh giằng xà gồ hình tròn để giữ cho xà gồ không bị xoắn hoặc nứt nẻ dưới tác động của tải trọng ngang.

Dùng máy kinh vĩ hoặc dây dọi để kiểm tra độ thẳng, độ phẳng của hệ mặt phẳng xà gồ trước khi tiến hành bắn tôn.

Hiện nay trên thị trường xuất hiện một số sản phẩm xà gồ kém chất lượng. Dưới đây là các dấu hiệu giúp bạn nhận biết hàng chính hãng:

  • Dấu in chữ điện tử trên bề mặt: Trên mỗi thanh xà gồ cán từ thép mạ Đông Á đều có dòng in phun rõ ràng.
  • Bề mặt lớp mạ: Bề mặt mạ kẽm hoặc mạ lạnh có hoa kẽm đều, bóng sáng, không bị ố vàng hay tróc vảy.
  • Độ dày chuẩn xác: Sử dụng thước kẹp palmer chuyên dụng để đo độ dày. Xà gồ Đông Á chính hãng có độ dày thực tế tuân thủ nghiêm ngặt độ dung sai cho phép của nhà máy (không lệch quá ± 0.05mm).
  • Giấy tờ chứng nhận: Nhà cung cấp uy tín phải cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) từ Tập đoàn Tôn Đông Á cho từng lô hàng.
image 70 768x1024 1
Xà gồ Đông Á

Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp xà gồ Đông Á mạ kẽm, mạ lạnh chính hãng với mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường, Sắt Thép SATA tự hào là đối tác chiến lược tin cậy của hàng nghìn nhà thầu, chủ đầu tư và doanh nghiệp xây dựng trên toàn quốc.

Tại sao nên lựa chọn Sắt Thép SATA?

  • 100% Sản phẩm chính hãng: Toàn bộ sản phẩm được cán trực tiếp từ nguyên liệu thép mạ mạ kẽm/mạ nhôm kẽm cuộn của Tập đoàn Tôn Đông Á, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) và tem nhãn kiểm định từ nhà máy.
  • Đúng quy cách, đủ độ dày: Cam kết giao hàng đúng độ dày tiêu chuẩn, dung sai cực thấp, không có tình trạng gian lận độ dày hay giao hàng thiếu tải trọng.
  • Cắt chiều dài theo yêu cầu: Nhận cán xà gồ theo đúng kích thước thiết kế, giúp tối ưu hóa chi phí vật tư và giảm hao hụt tại công trình.
  • Kho bãi rộng lớn, hàng sẵn số lượng lớn: Đảm bảo khả năng cung ứng liên tục cho các dự án nhà xưởng quy mô lớn, nhà kho kho vận Logistics mà không lo đứt gãy tiến độ.
  • Giá cạnh tranh & Chiết khấu hấp dẫn: Phân phối trực tiếp không qua trung gian, mang lại mức giá gốc tại xưởng cùng chính sách chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.
  • Vận chuyển tận nơi: Hỗ trợ hệ thống xe cẩu, xe tải chuyên dụng giao hàng tận chân công trình an toàn, đúng hẹn.
Chứng Nhận Công Ty TNHH Thép SATA
Chứng Nhận Công Ty TNHH Thép SATA

Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá & ưu đãi mới nhất ngay hôm nay!

SẮT THÉP SATA

  • Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
  • Văn Phòng: Số 35 Đường Số 41 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • MST: 0314964975
  • Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
  • Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545