1. Báo Giá Tôn Mạ Màu
Tôn mạ màu là vật liệu xây dựng phổ biến với nhiều ưu điểm vượt trội như chống oxi hóa, cách nhiệt, cách âm và tính thẩm mỹ cao. Tôn mạ màu (tôn màu) là loại tôn lợp mái có nhiều ưu điểm vượt trội như cách nhiệt, cách âm, chống oxy hoá hiệu quả. Thế nhưng ít ai biết được tôn mạ màu là gì? Đặc điểm nổi bật so với các loại tôn khác và Báo Giá Tôn Mạ Màu hiện nay ra sao. Hiểu được điều đó, chúng tôi đã tổng hợp tất cả thông tin để giúp bạn hiểu rõ hơn loại tôn này qua bài viết dưới đây.
Tôn mạ màu là những tấm thép được trả qua quá trình mạ kẽm, bên ngoài là một lớp phụ gia làm tăng độ bám dính và cuối cùng được sơn phủ bởi một lớp sơn màu làm tăng độ bền và tính thẩm mỹ. Nó còn được gọi bằng những cái tên khác như: tôn bọc thép, thép mạ màu,… Tôn mạ màu thường được gọi bằng thuật ngữ PPGI (thuật ngữ mở rộng của thuật ngữ GI) – dùng để chỉ loại thép được mạ kẽm trước khi sơn.
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 2 image 185](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2024/03/image-185-768x1024.png)
2. Phân Loại Tôn Mạ Màu
Tôn mạ màu được phân loại đa dạng dựa trên cấu tạo, lớp mạ, kiểu sóng và thương hiệu, giúp đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau trong xây dựng từ dân dụng đến công nghiệp.
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 3 image 186](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2024/03/image-186.png)
Phân loại theo cấu tạo
Tôn mạ màu 1 lớp (tôn lạnh màu)
- Cấu tạo gồm thép mạ + lớp sơn phủ màu
- Ưu điểm: giá rẻ, nhẹ, dễ thi công
- Ứng dụng: mái nhà đơn giản, nhà kho
Tôn mạ màu 2 lớp (tôn + PE Foam)
- Có thêm lớp cách nhiệt mỏng
- Giảm nóng, chống ồn ở mức cơ bản
- Phù hợp nhà ở, công trình dân dụng nhỏ
Tôn mạ màu 3 lớp (PU, EPS)
- Gồm tôn + lớp cách nhiệt + lớp lót dưới
- Khả năng cách nhiệt, chống nóng, chống ồn vượt trội
- Ứng dụng: nhà xưởng, kho lạnh, công trình cao cấp
Phân loại theo lớp mạ
Tôn mạ kẽm (GI)
- Phủ lớp kẽm chống gỉ
- Giá thành hợp lý, phổ biến
Tôn mạ nhôm kẽm (AZ)
- Thành phần nhôm + kẽm giúp tăng độ bền
- Chống ăn mòn tốt hơn, tuổi thọ cao hơn
Phân loại theo kiểu sóng
Tôn 5 sóng
- Sóng cao, chịu lực tốt
- Thường dùng cho nhà xưởng
Tôn 9 sóng
- Phổ biến nhất hiện nay
- Dùng cho nhà ở dân dụng
Tôn sóng vuông (Cliplock, Seamlock)
- Chống dột tốt, độ kín cao
- Phù hợp công trình hiện đại
Tôn giả ngói
- Tính thẩm mỹ cao, giống mái ngói
- Thường dùng cho biệt thự, nhà phố
Phân loại theo thương hiệu
Một số thương hiệu tôn mạ màu uy tín trên thị trường:
- Hoa Sen
- Đông Á
- Phương Nam
- Nam Kim
Mỗi thương hiệu có công nghệ mạ, lớp sơn và độ bền khác nhau, ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và giá thành sản phẩm.
Việc phân loại tôn mạ màu giúp người dùng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với mục đích sử dụng, ngân sách và yêu cầu kỹ thuật công trình. Nếu cần cách nhiệt tốt, nên chọn tôn 3 lớp; nếu muốn tiết kiệm chi phí, tôn 1 lớp hoặc 2 lớp là lựa chọn hợp lý.
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 4 image 188](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2024/03/image-188-1024x724.png)
3. Tiêu Chuẩn Sản Xuất Tôn Mạ Màu.
Tiêu chuẩn công nghệ quốc tế
Hiện nay, để thiết kế sản xuất ra một sản phẩm tôn mạ màu tiêu chuẩn cần đạt các tiêu chuẩn quốc tế:
+ Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169
+ Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755-03
+ Tiêu chuẩn công nghệ Nhật Bản JIS G3312:1994.
Đây là các tiêu chuẩn quốc tế hàng đầu về lớp phủ kẽm tiêu chuẩn, độ dày mỏng của lớp tôn màu, lớp sơn, khả năng chống chịu, độ bền và màu sắc phù hợp, đa dạng.
Các sản phẩm tôn màu tại công ty Tôn Vikor luôn thực hiện sản xuất đáp ứng đủ 4 tiêu chuẩn trên được chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc tế cấp bởi nhà nước.
Tiêu chuẩn về quy cách sản phẩm
Các dạng quy cách sản phẩm tôn mạ màu phổ biến trên thị trường hiện nay như sau:
+ Độ dày: 0.16 ÷ 0.8 (mm)
+ Chiều rộng: 914 ÷ 1250 (mm)
+ Độ dày lớp màng sơn: 06 ÷ 30 (mm)
+ Khối lượng cuộn: tối đa 10 tấn (cuộn)
Tiêu chuẩn về trọng lượng
Tùy vào mục đích sử dụng và yêu cầu khác nhau trong thiết kế mà tôn mạ màu được phân ra nhiều tiêu chuẩn khác nhau về trọng lượng như bảng dưới đây:
| STT | Độ dày | Trọng lượng (kg/m) |
| 1 | 3 zem 00 | 2.50 |
| 2 | 3 zem 30 | 2.70 |
| 3 | 3 zem 50 | 3.00 |
| 4 | 3 zem 80 | 3.30 |
| 5 | 4 zem 00 | 3.40 |
| 6 | 4 zem 20 | 3.70 |
| 7 | 4 zem 50 | 3.90 |
| 8 | 4 zem 80 | 4.10 |
| 9 | 5 zem 00 | 4.45 |
4. Kích Thước Và Quy Cách Tôn Mạ Màu
Trên thị trường hiện nay, tôn mạ màu có độ dày từ 0.26mm – 0.5mm và có kích thước thông dụng từ 850mm – 1200mm. Ngoài ra quy cách phụ thuộc nhiều vào số sóng tôn.
Loại 5 sóng
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 5 ton-ma-mau-5-song](https://bluescopezacs.vn/wp-content/uploads/2020/03/ton-ma-mau-5-song.jpg)
- Chiều rộng khổ là 1000 mm
- Khoảng cách giữa các bước sóng là 250 mm
- Chiều cao sóng tôn là 31 mm
Loại 6 sóng
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 6 ton-ma-mau-6-song](https://bluescopezacs.vn/wp-content/uploads/2020/03/ton-ma-mau-6-song.jpg)
- Chiều rộng khổ là 1000 mm
- Khoảng cách giữa các bước sóng là 200 mm
- Chiều cao sóng tôn là 24 mm
Loại 7 sóng
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 7 ton-ma-mau-7-song](https://bluescopezacs.vn/wp-content/uploads/2020/03/ton-ma-mau-7-song.jpg)
- Chiều rộng khổ tôn là 1000 mm
- Khoảng cách giữa các bước sóng là 167 mm
- Chiều cao sóng tôn là 24 mm
Loại 9 sóng
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 8 ton-ma-mau-9-song](https://bluescopezacs.vn/wp-content/uploads/2020/03/ton-ma-mau-9-song.jpg)
- Chiều rộng khổ tôn là 1000 mm
- Khoảng cách giữa các bước sóng là 125 mm
- Chiều cao sóng tôn là 21 mm
Loại 11 sóng
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 9 ton-ma-mau-11-song](https://bluescopezacs.vn/wp-content/uploads/2020/03/ton-ma-mau-11-song.jpg)
- Chiều rộng khổ tôn là 1000 mm
- Khoảng cách giữa các bước sóng là 100 mm
- Chiều cao sóng tôn là 18.5 mm.
5. Cách Tính Trọng Lượng Tôn Mạ Màu Theo Diện Tích (m2)
Nếu bạn muốn biết 1m2 tôn mạ màu bằng bao nhiêu kg? Trọng lượng tôn mạ màu có thể tính dựa trên diện tích của tấm tôn và độ dày của nó. Công thức chung để tính trọng lượng tôn mạ màu theo diện tích như sau:
Trọng lượng (kg) = Diện tích (m2) × Độ dày (mm) × Khối lượng riêng của tôn mạ màu (kg/m2/mm)
Khối lượng riêng của tôn mạ màu (kg/m2/mm) thường được cung cấp bởi nhà sản xuất hoặc có thể tìm thấy trong các tài liệu kỹ thuật của tôn mạ màu.
Ví dụ: Giả sử chúng ta có một tấm tôn mạ màu có diện tích 1m2 và độ dày 0.5mm. Nếu khối lượng riêng của tôn mạ màu là 7.85 kg/m2/mm, thì trọng lượng của tấm tôn này sẽ là:
Trọng lượng = 1m2 × 0.5mm × 7.85 kg/m2/mm = 3.925 kg
1 kg tôn mạ màu bằng bao nhiêu m2 – Cách tính trọng lượng tôn mạ màu theo khối lượng (kg)
Đôi khi, người dùng cần tính toán số lượng tấm tôn dựa trên trọng lượng cụ thể (kg) mà họ muốn sử dụng. Để tính trọng lượng tôn mạ màu dựa trên khối lượng, ta dùng công thức sau:
Số lượng tấm = Trọng lượng (kg) ÷ Độ dày (mm) ÷ Diện tích (m2)
Ví dụ: Nếu người dùng muốn mua 100kg tôn mạ màu có độ dày 0.4mm, và khối lượng riêng của tôn mạ màu là 7.85 kg/m2/mm, thì số lượng tấm tôn cần mua sẽ là:
Số lượng tấm = 100kg ÷ 0.4mm ÷ 7.85 kg/m2/mm ≈ 32 tấm
Lưu ý rằng trong quá trình tính toán, cần lấy phần nguyên của kết quả để làm tròn số tấm tôn mạ màu cần mua.
Việc tính toán trọng lượng tôn mạ màu dựa trên diện tích hoặc khối lượng sẽ giúp người dùng lên kế hoạch chính xác và Báo Giá Tôn Mạ Mà, tiết kiệm chi phí trong việc sử dụng và mua sắm tôn mạ màu cho các công trình xây dựng.
6. Báo Giá Tôn Mạ Màu
“Báo Giá Tôn Mạ Màu có giá bao nhiêu?” luôn là vấn đề các gia chủ luôn đặt ra khi có nhu cầu sử dụng tôn mạ màu cho mái nhà của mình. Hiện nay, có nhiều thương hiệu tôn khác nhau được bán ra với mức giá khác nhau, đồng thời Báo Giá Tôn Mạ Màu cũng khác nhau giữa độ dày của tấm tôn. Nên việc đưa ra một mức giá cụ thể là điều không dễ, vì thế, chúng tôi xin đưa ra mức giá tương đối trên thị trường hiện nay để bạn có thể tham khảo.
Tóm tắt giá tôn mạ màu có loại phổ biến hiện nay
- Giá tôn màu Hoa Sen dao động từ 65.000 VNĐ/m đến 115.000 VNĐ/m.
- Giá tôn màu Đông Á dao động từ 64.000 VNĐ/m đến 114.000 VNĐ/m.
- Giá tôn màu Hòa Phát dao động từ 63.000 VNĐ/m đến 113.000 VNĐ/m.
- Giá tôn màu Nam Kim dao động từ 62.000 VNĐ/m đến 110.000 VNĐ/m.
- Giá tôn màu Việt Nhật dao động từ 60.000 VNĐ/m đến 109.000 VNĐ/m.
Báo giá tôn mạ màu mới nhất
- Giá tôn mạ màu có giá dao động từ 60.000 VNĐ/m – 115.000 VNĐ/m, tùy độ dày, số lượng và vị trí công trình. Vui lòng liên hệ SATA để nhận báo giá mới nhất
| Độ dày (mm) | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ)Khổ 1070mm | |
| Báo Giá Tôn Mạ Màu Hoa Sen | 0.30 | m | 60.000 – 65.000 |
| 0.35 | m | 70.000 – 75.000 | |
| 0.40 | m | 76.000 – 83.000 | |
| 0.45 | m | 90.000 – 98.000 | |
| 0.50 | m | 110.000 – 115.000 | |
| Báo Giá Tôn Mạ Màu Phương Nam | 0.30 | m | 58.000– 63.000 |
| 0.35 | m | 67.000 – 73.000 | |
| 0.40 | m | 75.000 – 80.000 | |
| 0.45 | m | 90.000 –95.000 | |
| 0.50 | m | 105.000 – 110.000 | |
| Báo Giá Tôn Mạ Màu Đông Á | 0.30 | m | 60.000 – 64.000 |
| 0.35 | m | 70.000 – 74.000 | |
| 0.40 | m | 74.000 – 80.000 | |
| 0.45 | m | 90.000 – 96.000 | |
| 0.50 | m | 110.000 – 115.000 | |
| Báo Giá Tôn Mạ Màu Việt Nhật | 0.30 | m | 68.000 – 72.000 |
| 0.35 | m | 52.000 – 60.000 | |
| 0.40 | m | 60.000 – 67.000 | |
| 0.45 | m | 75.000 – 80.000 | |
| 0.50 | m | 95.000 – 101.000 |
* Chú ý: Báo Giá Tôn Mạ Màu trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Nó thay đổi theo thị trường, số lượng mua, vị trí công trình và nhiều yếu tố khác nữa. Quý khách hàng muốn nhận được Báo Giá Tôn Mạ Màu chính xác, nhanh nhất hãy liên hệ với tổng đài
Để cung cấp thông tin chi tiết về báo giá tôn mạ màu, thông thường giá cả sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại tôn, độ dày, kích thước và thị trường cụ thể mà bạn đang tìm hiểu. Dưới đây là mức giá tham khảo chung cho tôn mạ màu:
- Báo Giá Tôn Mạ Màu Lạnh (PPGI):
- Độ dày: Thường từ 0.3mm đến 0.8mm.
- Báo Giá Tôn Mạ Màu: Từ 60,000 VNĐ/m đến 120,000 VNĐ/m tùy vào đặc tính và chất lượng.
- Báo Giá Tôn Mạ Màu nóng (PPGL):
- Độ dày: Thường từ 0.4mm đến 1.0mm.
- Báo Giá Tôn Mạ Màu: Từ 80,000 VNĐ/m đến 124,000 VNĐ/m tùy vào đặc tính và chất lượng.
Để có báo giá chính xác và chi tiết hơn, bạn nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp tôn mạ màu hoặc đại lý để được tư vấn và nhận thông tin báo giá phù hợp với nhu cầu và yêu cầu cụ thể của bạn.
7. Ứng Dụng Tôn Mạ Màu
Tôn mạ màu là vật liệu được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhờ độ bền cao, tính thẩm mỹ tốt và khả năng thích nghi với nhiều loại công trình. Dưới đây là những ứng dụng phổ biến nhất hiện nay:
Lợp mái nhà dân dụng
- Sử dụng cho nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự
- Thay thế ngói truyền thống nhờ trọng lượng nhẹ hơn
- Đa dạng màu sắc giúp tăng tính thẩm mỹ cho công trình
Các dòng tôn từ Hoa Sen, Đông Á được sử dụng phổ biến trong nhà ở.
Nhà xưởng, nhà tiền chế
- Lợp mái và làm vách cho nhà xưởng, kho bãi
- Khả năng chịu lực tốt, độ bền cao
- Khi kết hợp với tôn cách nhiệt giúp giảm nhiệt độ bên trong
Làm vách ngăn, tường bao
- Dùng làm vách ngăn trong nhà xưởng hoặc công trình tạm
- Thi công nhanh, tiết kiệm chi phí
- Dễ tháo lắp và di chuyển
Công trình công nghiệp và thương mại
- Trung tâm thương mại, siêu thị, nhà máy
- Bãi giữ xe, khu công nghiệp, nhà kho logistics
- Đáp ứng yêu cầu về độ bền và tính thẩm mỹ hiện đại
Làm mái che, mái hiên
- Mái che sân, mái hiên quán cà phê, nhà hàng
- Che nắng, che mưa hiệu quả
- Tạo không gian thoáng mát, tiết kiệm chi phí xây dựng
Ứng dụng trong nông nghiệp
- Trang trại chăn nuôi, nhà kính trồng trọt
- Kho chứa nông sản
- Giúp bảo vệ sản phẩm khỏi tác động thời tiết
Công trình tạm và dân dụng nhỏ
- Nhà trọ, lán trại công trình
- Nhà kho tạm, nhà tiền chế nhỏ
- Phù hợp với nhu cầu tiết kiệm chi phí và thi công nhanh
Nhờ tính linh hoạt và hiệu quả kinh tế, tôn mạ màu trở thành vật liệu không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực xây dựng hiện nay. Việc lựa chọn đúng loại tôn và thương hiệu phù hợp sẽ giúp công trình bền đẹp, tiết kiệm chi phí và sử dụng lâu dài.
8. Ưu Điểm Tôn Mạ Màu
Tôn mạ màu ngày càng được ưa chuộng trong xây dựng nhờ sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội về độ bền, thẩm mỹ và hiệu quả sử dụng lâu dài. Dưới đây là những lợi ích nổi bật:
Khả năng chống ăn mòn, độ bền cao
Tôn mạ màu được phủ lớp kẽm hoặc hợp kim nhôm kẽm (AZ) kết hợp với lớp sơn tĩnh điện, giúp:
- Chống oxy hóa hiệu quả trong môi trường ẩm, mưa nhiều
- Hạn chế rỉ sét, kéo dài tuổi thọ lên đến 15–30 năm
- Phù hợp cả công trình ven biển hoặc khu công nghiệp
Tính thẩm mỹ cao, đa dạng màu sắc
- Nhiều màu sắc hiện đại: xanh dương, đỏ đô, xám, trắng sữa…
- Phù hợp từ nhà ở dân dụng đến nhà xưởng, biệt thự
- Giữ màu tốt, hạn chế phai màu theo thời gian
Các thương hiệu lớn như Hoa Sen, Đông Á hay Nam Kim thường có công nghệ sơn cao cấp, màu sắc bền đẹp hơn.
Trọng lượng nhẹ, dễ thi công
- Nhẹ hơn nhiều so với ngói truyền thống
- Giảm tải trọng kết cấu mái
- Thi công nhanh, tiết kiệm chi phí nhân công
Khả năng cách nhiệt, chống nóng tốt
Khi kết hợp với lớp cách nhiệt (PU, EPS, PE Foam), tôn mạ màu giúp:
- Giảm nhiệt độ bên trong công trình
- Hạn chế hấp thụ nhiệt từ ánh nắng
- Tiết kiệm điện năng cho hệ thống làm mát
Chống ồn hiệu quả
- Giảm tiếng ồn do mưa hoặc môi trường bên ngoài
- Đặc biệt hiệu quả khi sử dụng tôn 2 lớp hoặc 3 lớp
Tiết kiệm chi phí lâu dài
- Giá thành hợp lý so với độ bền sử dụng
- Ít phải bảo trì, sửa chữa
- Tuổi thọ cao giúp tối ưu chi phí đầu tư
Ứng dụng linh hoạt
Tôn mạ màu có thể sử dụng cho nhiều hạng mục:
- Mái nhà dân dụng, nhà xưởng, nhà tiền chế
- Vách ngăn, nhà kho, khu công nghiệp
- Công trình tạm hoặc lâu dài
Với những ưu điểm vượt trội về độ bền – thẩm mỹ – chi phí, tôn mạ màu là lựa chọn tối ưu cho hầu hết các công trình hiện đại. Việc lựa chọn đúng loại tôn và thương hiệu sẽ giúp công trình đạt hiệu quả sử dụng cao và bền vững theo thời gian.
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 10 ton ma mau](https://stavianmetal.com/wp-content/uploads/2023/07/ton-ma-mau-6.jpeg)
9. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp tôn mạ kẽm uy tín
Lợi dụng sự tin tưởng của người tiêu dùng, nhiều đơn vị đã tạo ra những sản phẩm giả mạo nhưng giá cả và Báo Giá Tôn Mạ Màu lại khá cao. Chính vì thế, quý khách hàng cần lưu ý và cẩn trọng trong việc lựa chọn nơi cung cấp uy tín. Thật may mắn nếu bạn lựa chọn đơn vị sắt thép SATA là địa điểm cung cấp sản phẩm và Báo Giá Tôn Mạ Màu tôn thép cho chính công trình bạn.
- Sản phẩm tôn mạ màu chính hãng, cam kết theo tiêu chuẩn quốc tế.
- Báo Giá Tôn Mạ Màu Mới nhất giúp cho tiết kiệm chi phí
- Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ và Báo Giá Tôn Mạ Màu từ nhân viên nhiệt tình. Hệ thống chăm sóc khách hàng tận tâm và nhiệt huyết. Dù khách hàng đang gặp vấn đề gì về sản phẩm sử dụng, chúng tôi đều đưa ra một câu trả lời xác đáng nhất.
- Nếu trong quá trình vận chuyển có sai sót về số lượng mà lỗi thuộc về đơn vị. Nhà máy sắt thép hoàn toàn chịu trách nhiệm về được đáp ứng đủ số lượng sản phẩm khách hàng đặt.
Đại lý sắt thép Sata luôn có chiết khấu và ưu đãi hấp dẫn đối với quý khách hàng là công ty và nhà thầu xây dựng. Báo Giá Tôn Mạ Màu,Hỗ trợ vận chuyển miễn phí.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
![Báo Giá Tôn Mạ Màu [CK-5%] 1 Báo giá Tôn mạ màu](https://thepsata.vn/wp-content/uploads/2024/03/baove.png)