Tôn cách nhiệt PU 30mmTôn cách nhiệt PU 30mm
Rate this post

Tôn cách nhiệt PU 30mm là giải pháp lợp mái chống nóng hàng đầu hiện nay, kết hợp hoàn hảo giữa lớp tôn mạ màu cao cấp và lõi xốp Polyurethane (PU) độ dày chuẩn 3cm. Với khả năng cản nhiệt vượt trội, giảm tiếng ồn mưa và độ bền cấu trúc cao, sản phẩm mang lại không gian sống mát mẻ, tiết kiệm điện năng tối đa cho mọi công trình từ dân dụng đến công nghiệp.

Bài viết này, Sắt Thép SATA sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện và chi tiết nhất về tôn cách nhiệt PU 30mm: từ khái niệm, cấu tạo, thông số kỹ thuật, ưu nhược điểm đến báo giá mới nhất và quy trình thi công đạt chuẩn.

Giá tôn cách nhiệt PU 30mm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: độ dày tôn nền, thương hiệu tôn, chất liệu lớp mặt dưới và biến động giá thép thị trường. Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá tôn cách nhiệt PU 30mm theo các thương hiệu tôn nền uy tín trên thị trường hiện nay:

Thương hiệu tôn nềnĐộ dày xốp PUĐơn giá tham khảo (VNĐ/m2)
Tôn PU Hoa Sen30 mm210.000 – 230.000
Tôn PU Đông Á30 mm195.000 – 220.000
Tôn PU Phương Nam30 mm190.000 – 215.000
Tôn PU Việt Nhật30 mm185.000 – 210.000

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại, chưa bao gồm 10% phí VAT. Để nhận báo giá chính xác nhất theo số lượng và cước vận chuyển thực tế, quý khách xin vui lòng liên hệ vào hotline Sắt Thép SATA (0903725545) để được đội ngũ nhân viên tư vấn và hỗ trợ

Tôn cách nhiệt PU 30mm là dòng vật liệu lợp mái được cấu tạo đa lớp, trong đó cốt lõi là lớp xốp Polyurethane (PU) có độ dày chuẩn 30mm. Đây là dòng sản phẩm cải tiến vượt bậc so với dòng tôn mạ màu truyền thống, kết hợp hoàn hảo giữa tính năng bảo vệ của kim loại và khả năng cách nhiệt, cách âm vượt trội của hợp chất Polyurethane.

Lớp PU dày 30mm được xem là tỷ lệ vàng trong ngành vật liệu cách nhiệt. Độ dày này vừa đủ để tôn cách nhiệt PU 30mm cản hầu hết lượng nhiệt bức xạ từ mặt trời truyền qua mái nhà, đồng thời giúp tối ưu chi phí vật tư và giữ cho trọng lượng tấm tôn không quá nặng, thuận tiện cho việc vận chuyển, lắp đặt.

Một tấm tôn cách nhiệt PU 30mm tiêu chuẩn đạt chất lượng cao thường bao gồm 3 lớp chính liên kết chặt chẽ với nhau nhờ công nghệ đổ xốp áp suất cao:

Lớp ngoài cùng tiếp xúc trực tiếp với nắng, mưa, gió, bụi và các tác động cơ học từ môi trường.

  • Chất liệu: Thường sử dụng các thương hiệu tôn nền uy tín như Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á, Tôn Việt Nhật, Tôn Phương Nam…
  • Đặc điểm: Tôn được mạ hợp kim nhôm kẽm (tôn lạnh) hoặc mạ màu cao cấp, có khả năng chống ăn mòn, chống rỉ sét và phản xạ nhiệt tốt.
  • Độ dày: Thường dao động từ 0.35mm đến 0.50mm tùy thuộc vào yêu cầu của từng công trình.

Đây là lớp quyết định trực tiếp đến khả năng chống nóng và giảm âm của tôn cách nhiệt PU 30mm.

  • Bản chất: Polyurethane là chất trùng hợp vật liệu cao phân tử có cấu trúc ô kín mật độ cao.
  • Đặc tính: Hệ số dẫn nhiệt cực thấp (khoảng 0.018 – 0.022 W/m.K), chứa hàng triệu bọt khí li ti giúp ngăn chặn hoàn toàn sự truyền nhiệt từ trên mái xuống không gian bên dưới.
  • Độ dày: Đúng 30mm, được phun đúc tự động bám chặt vào lớp tôn trên và lớp lót dưới.

Lớp mặt dưới vừa có tác dụng bảo vệ lớp PU, vừa nâng cao tính thẩm mỹ cho không gian bên trong nhà mà không cần làm thêm trần thạch cao hay trần nhựa.

  • Tùy chọn 1 (Màng PP/PVC/Giấy bạc): Màng bạc phản quang hoặc màng PP hoa văn. Giúp không gian sáng hơn, chống thẩm thấu hơi nước.
  • Tùy chọn 2 (Lớp tôn âm – Tôn PU 2 mặt tôn): Sử dụng một lớp tôn mạ màu mỏng (0.20mm – 0.30mm) ở mặt dưới. Tăng độ cứng cáp tuyệt đối, chống chuột bọ cắn phá và chịu lực tốt hơn.
image 30 768x1024 1
Đầy đủ các sản phẩm tôn cách nhiệt PU tại kho SATA
Thông số kỹ thuậtGiá trị tiêu chuẩn
Độ dày lớp PU30mm ± 1mm
Độ dày lớp tôn bề mặt0.35mm – 0.50mm
Khổ rộng hiệu dụng (khổ dột)1,000mm – 1,070mm (tùy khổ tôn nguyên liệu)
Tỷ trọng lớp PU32 – 42 kg/m3
Hệ số dẫn nhiệt 0.018 – 0.022 W/m.K
Khả năng chịu nhiệt-60oC đến +80oC
Khả năng cách âmGiảm từ 25 dB đến 35 dB
Độ nén chặt> 0.2 MPa
Tỷ lệ ô kín (Closed cells)> 92%
Chiều dài tấm tônCắt theo yêu cầu của khách hàng (tối đa 12 – 15m)

So với các loại vật liệu chống nóng khác, tôn PU 30mm sở hữu những ưu điểm vượt trội:

Lớp PU 30mm có hệ số dẫn nhiệt thấp nhất trong tất cả các loại vật liệu cách nhiệt phổ biến trên thị trường. Nhờ lớp PU 30mm, nhiệt độ đo được phía dưới mặt trần giảm xuống, giúp không gian bên trong luôn mát mẻ, giảm đáng kể công suất hoạt động của máy điều hòa không khí.

Bằng việc duy trì nhiệt độ ổn định trong nhà, tôn cách nhiệt PU 30mm giúp chủ đầu tư và gia đình tiết kiệm chi phí điện năng tiêu thụ cho quạt và máy lạnh hàng tháng. Trong dài hạn, khoản tiền điện tiết kiệm được hoàn toàn có thể bù đắp chi phí đầu tư ban đầu cho mái tôn.

Mưa rào mùa hè là nỗi ám ảnh đối với những ngôi nhà lợp tôn thông thường do tiếng ồn quá lớn. Cấu trúc bọt khí mật độ cao của tôn cách nhiệt PU 50mm hoạt động như một bộ tiêu âm tự nhiên, giúp hấp thụ âm thanh và giảm tiếng ồn do mưa rơi trên mái, mang lại không gian yên tĩnh cho sinh hoạt và làm việc.

Lớp xốp trong tấm tôn cách nhiệt PU 30mm khi nở ra sẽ bám chặt vào tôn bề mặt, tạo thành một khối liên kết cực kỳ chắc chắn. Điều này giúp tấm tôn có khả năng chống cong vênh, chịu được tải trọng lớn hơn, hạn chế biến dạng khi công nhân di chuyển trên mái trong quá trình thi công.

Nhờ sự kết hợp giữa tôn mạ hợp kim nhôm kẽm chất lượng cao và hợp chất Polyurethane không bị lão hóa nhanh trong môi trường tự nhiên, mái tôn cách nhiệt PU 30mm có độ bền kéo dài từ 20 đến 30 năm mà không bị bong tróc hay suy giảm khả năng cách nhiệt.

Mặt dưới của tôn cách nhiệt PU 30mm thường được phủ màng PVC hoa văn sang trọng hoặc lớp tôn âm phẳng. Điều này cho phép bạn không cần tốn thêm chi phí đóng trần thạch cao, trần gỗ hay trần nhựa mà ngôi nhà vẫn có thẩm mỹ hiện đại, sạch sẽ.

Tôn cách nhiệt PU 30mm có trọng lượng tương đối nhẹ so với khả năng chịu lực của nó. Khổ tôn rộng và được cắt theo độ dài thiết kế của mái giúp quá trình lợp diễn ra nhanh chóng, giảm chi phí nhân công và tiến độ xây dựng.

Với những đặc tính ưu việt kể trên, tôn cách nhiệt PU 30mm được ứng dụng rộng rãi trong hầu hết các lĩnh vực xây dựng hiện nay:

  • Nhà ở cấp 4, nhà phố, biệt thự: Giúp giải quyết triệt để tình trạng hầm nóng cho tầng mái, đem lại không gian sống thoáng mát.
  • Mái hiên, sân thượng, nhà gửi xe: Bảo vệ phương tiện và không gian sinh hoạt ngoài trời khỏi ánh nắng gắt.
  • Mái cải tạo: Thay thế mái tôn cũ xuống cấp mà không cần gia cố thêm kết cấu xà gồ quá nhiều.
  • Nhà xưởng sản xuất, nhà máy: Giữ nhiệt độ ổn định giúp máy móc hoạt động bền bỉ, tăng năng suất lao động của công nhân.
  • Kho bãi, kho chứa hàng: Bảo quản hàng hóa, thực phẩm, linh kiện điện tử tránh khỏi hư hỏng do nhiệt độ cao.
  • Trang trại chăn nuôi: Giúp điều hòa không khí, giảm stress nhiệt cho vật nuôi, tăng hiệu quả kinh tế.
  • Trường học, bệnh viện, nhà thi đấu: Đảm bảo không gian cách âm, cách nhiệt tốt cho số lượng lớn người sinh hoạt.
  • Quán cafe, nhà hàng, resort: Mái tôn PU 30mm với lớp lót giả gỗ hoặc màng bạc giúp tạo điểm nhấn kiến trúc độc đáo.
image 31
Quy trình vận chuyển tôn cách nhiệt PU

Để tôn cách nhiệt PU 30mm phát huy tối đa hiệu quả cách nhiệt và không bị dột nước khi mưa lớn, quy trình thi công cần tuân thủ nghiêm ngặt các bước sau:

  • Đo đạc chính xác diện tích mái và khoảng cách xà gồ.
  • Chuẩn bị đầy đủ máy khoan, vít bắn tôn có roăng cao su EPDM chất lượng cao, keo silicone chống dột, ke chống bão (nếu ở khu vực nhiều gió bão).
  • Vận chuyển tôn lên mái bằng dây tời hoặc cần cẩu, tránh kéo lê tôn làm trầy xước lớp mạ màu.
  • Đặt tấm tôn đầu tiên vuông góc tuyệt đối với xà gồ và mép giọt tranh.
  • Bắn vít định vị tại các sóng dương của tôn. Sử dụng vít chuyên dụng có độ dài phù hợp với độ dày tôn cách nhiệt PU 30mm.
  • Đặt tấm tôn thứ hai đè lên sóng âm của tấm tôn thứ nhất. Độ chồng sóng tối thiểu là 1 sóng tiêu chuẩn.
  • Tại các vị trí nối chồng tấm, độ chồng thừa tối thiểu phải đạt từ 15cm đến 20cm và phải được bôi keo silicone chống thấm ở giữa hai lớp tôn.
  • Úp sóng/Sườn mái: Lắp úp nóc để che khe hở tại đỉnh mái, ngăn nước mưa tạt vào lớp xốp PU.
  • Ốp xối/Máng nước: Lắp đặt máng thu nước mưa để dẫn nước xuống đất an toàn.
  • Chần keo silicone: Tra keo silicone vào tất cả các đầu vít bắn tôn và vị trí giáp ranh để triệt tiêu nguy cơ rò rỉ nước.
  • Dọn dẹp sạch mạt sắt sinh ra trong quá trình bắn vít trên bề mặt mái (mạt sắt nếu không dọn sẽ bị rỉ sét làm hỏng bề mặt tôn khi gặp mưa).
  • Kiểm tra lại toàn bộ hệ thống vít định vị và đường keo chống thấm.
  • Kiểm tra độ dày lớp PU thực tế: Bạn có thể sử dụng thước đo chuyên dụng hoặc kiểm tra đường cắt ở mép tôn.
  • Lựa chọn thương hiệu tôn nền chuẩn: Lớp tôn kim loại bên ngoài rất quan trọng. Bạn nên ưu tiên chọn tôn nền của Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim, Hòa Phát có tem mác, mã số cuộn rõ ràng.
  • Mật độ xốp PU: Xốp PU đạt chuẩn phải mịn, không có lỗ hổng lớn, khi ấn tay vào có độ đàn hồi tốt và cứng cáp.
  • Không bảo quản tôn ngoài trời mưa lâu ngày: Khi chưa thi công, không nên đọng nước giữa các tấm tôn cách nhiệt PU vì nước có thể bị hút mao dẫn vào lớp xốp xẻ mép gây ẩm mốc.

Tự hào là một trong những đơn vị tiên phong trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp vật liệu xây dựng cách nhiệt, Sắt Thép SATA  luôn mang đến cho khách hàng các giải pháp chống nóng, cách âm tối ưu nhất. Với hệ thống dây chuyền công nghệ hiện đại, tự động hóa cao, sản phẩm tôn cách nhiệt PU 30mm của chúng tôi luôn đạt tiêu chuẩn chất lượng khắt khe về độ bền, tỷ trọng xốp và khả năng cách nhiệt.

Tại sao nên lựa chọn chúng tôi?

  • 100% Sản phẩm chính hãng: Sử dụng tôn nền từ các thương hiệu hàng đầu như Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam, Việt Nhật…
  • Giá gốc tại xưởng: Không qua trung gian, tối ưu chi phí tối đa cho chủ đầu tư và nhà thầu.
  • Sản xuất theo yêu cầu: Cắt tôn theo đúng kích thước thiết kế, giao hàng nhanh chóng tận chân công trình.
  • Chính sách bảo hành rõ ràng: Cam kết chất lượng lớp phủ mạ và độ bám dính của xốp PU theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Chứng Nhận Công Ty TNHH Thép SATA
Chứng Nhận Công Ty TNHH Thép SATA

Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá & ưu đãi ngay hôm nay!

SẮT THÉP SATA

  • Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
  • Văn Phòng: Số 35 Đường Số 41 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • MST: 0314964975
  • Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
  • Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545