Tôn mạ kẽm Phương NamTôn mạ kẽm Phương Nam
5/5 - (2 bình chọn)

1. Tôn mạ kẽm Phương Nam

Tôn mạ kẽm Phương Nam (thép mạ kẽm) là loại vật liệu xây dựng được làm từ các tấm kim loại (thép được phủ lên bề mặt một lớp mạ kẽm trong quá trình nung nóng với độ dày thích hợp nhằm nâng cao tuổi thọ và tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm. Tùy theo nhu cầu sử dụng của khách hàng mà sản phẩm được mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân để đảm bảo tính năng.

tonkemvietnhat ct 1595498043

Tôn mạ kẽm Phương Nam có khả năng chống ăn mòn, oxy hóa từ môi trường và khả năng chống cháy kém hơn tôn mạ màu nên ứng dụng của nó ít hơn tôn mạ màu. Tôn mạ kẽm chỉ thích hợp sử dụng ở điều kiệm môi trường bình thường, ít tác nhân oxy hóa. Chính vì vây, tôn mạ kẽm thường được bắt gặp trọng cuộc sống thường này cuả chúng ta.

 2. Phân loại tôn mạ kẽm Phương Nam

Trên thị trường hiện nay có các loại tôn mạ kẽm Phương Nam nào? Hãy cùng Thép SATA tìm hiểu về các loại tôn mạ kẽm Phương Nam. Có rất nhiều tiêu chí để phân loại các loại tôn kẽm như dựa vào độ dày và hình dạng sản phẩm.

Tôn kẽm phương nam ssscTôn kẽm phương nam sssc dạng cuộn và cán sóng

2.1 Dựa vào độ cứng và mềm

Theo tiêu chí phân loại thì tôn này được chia thành 02 loại chính đó là: tôn loại cứng và loại mềm.

a) Tôn mạ kẽm cứng

Đây là loại  tôn cứng loại phẳng và tôn cứng loại sóng. Hai loại này đều có độ dày dao động trong khoảng từ 0,15 mm đến 0,55mm.

b) Tôn loại mềm

Tôn có độ dày trung bình cao hơn so với loại tôn bên trên dao động từ 0,25 mm đến 3,2 mm.

2.2 Phân loại tôn mạ kẽm Phương Nam theo hình dạng

Nếu phân loại theo hình dáng, tôn mạ kẽm có: Tôn mạ kẽm phẳng, tôn mạ kẽm sóng vuông, tôn mạ kẽm cuộn.

a) Tôn kẽm phẳng

Được chia ra thêm làm 2 loại là tôn phẳng và tôn sóng. Tôn mạ kẽm phẳng được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp và chế tạo máy. Tôn mạ kẽm sóng được sử dụng nhiều trong công nghiệp xây dựng.

TH%C3%89P T%E1%BA%A4M M%E1%BA%A0 K%E1%BA%BCM 2

>> Quy cách sản phẩm:

  • Độ dày: 8 mm, 10 mm, 12 mm, 16 mm, 18 mm, 20 mm, 25 mm, 30 mm, 40 mm, 50 mm, 100 mm… Có sản phẩm độ dày lên đến 400 mm.
  • Chiều Ngang: 750 mm, 1.000 mm, 1.250 mm, 1.500 mm, 1.800 mm, 2.000 mm, 2.400 mm, 3.000 mm, 3.800mm
  • Chiều dài: 6.000 mm, 7.000 mm, 8.000 mm, 10.000 mm, 11.000 mm, 12.000 m, hoặc có thể cắt theo yêu cầu.

b)  Tôn kẽm sóng vuông

Luôn giữ một vai trò quan trọng trong công nghiệp và xây dựng. Với ứng dụng phổ biến hiện nay là làm mái che cho các công trình, tòa nhà hay được sử dụng làm vách ngăn cho nhà kho, nhà xưởng,…

ton ma kem

>> Quy cách một số sóng tôn mạ kẽm

  • Tấm lợp 5 sóng vuông –  bề rộng 1,10m
  • Tấm lợp 7 sóng vuông –  bề rộng 0,82m
  • Tấm lợp 9 sóng vuông –  bề rộng 1,07m
  • Tấm lợp 13 sóng tròn, vuông – bề rộng 1,10m: Ứng dụng làm la phông.

c) Tôn mạ kẽm cuộn

Sản phẩm tôn mạ kẽm dạng cuộn có bề mặt nhẵn bóng, có khả năng chống ăn mòn cao. Phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công – thủ công mỹ nghệ hoặc cán sóng.

ton ma kem

Hiện nay có rất nhiều thương hiệu sản xuất tôn mạ kẽm dạng cuộn như: Tôn kẽm đông Á, Tôn mạ kẽm Phương Nam, Tôn kẽm Hoa Sen, Tôn kẽm cuộn mạ kẽm Hòa Phát.

>> Thông số kỹ thuật chung của tôn kẽm dạng cuộn:

  • Độ dày: 0.20 ÷ 3.2mm
  • Bản rộng: 400mm ÷  1800mm
  • Đường kính lõi trong: 508mm hoặc 610mm
  • Trọng lượng cuộn: Max 20 tấn

3. CÁC TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TÔN MẠ KẼM PHƯƠNG NAM(THEO TIÊU CHUẨN TÔN PHƯƠNG NAM – TCTMK)

ton ma kem


Tiêu chuẩn lớp mạ:

Độ dày (mm)Khối lượng lớp mạ trung bình tối thiếu 3 điểm trên 2 mặt (g/m2)Khối lượng lớp mạ tối thiếu tại một điểm trên 2 mặt (g/m2)
Z055043
Z066051
Z088068
Z1010085
Z12120102
Z18180153
Z20200170
Z22220187
Z25250213
Z27275234

* Ghi chú: Ngoài ra, còn có các tiêu chuẩn mạ khác có thể thương lượng giữa Công ty và Khách hàng. 

Tiêu chuẩn bề mặt: Không có khuyết tật làm tổn hại đến giá trị sử dụng thực tế của sản phẩm.

Dung sai độ dày

Độ dày danh nghĩaChiều rộng
< 1000 mm≥ 1000 mm
< 0,25± 0,04± 0,04
0,25 ÷ < 0,40± 0,05± 0,05
0,40 ÷ < 0,60± 0,06± 0,06
0,60 ÷ < 0,80± 0,07± 0,07
0,80 ÷ < 1,00± 0,07± 0,08
1,00 ÷ < 1,25± 0,08± 0,08
1,00 ÷ < 1,25± 0,08± 0,09
1,25 ÷ < 1,50± 0,10± 0,11

Dung sai chiều rộng: 0 ÷ + 7mm

Độ phẳng

Đơn vị: mm

Chiều rộngLoại
 Sóng cạnh (tối đa)Mu rùa (tối đa)
< 1000 mm86
≥ 1000 mm98

Tính chất cơ khí

Chỉ tiêuĐộ dày (t) mmH1S1S2
Độ bền kéo (Mpa)0.30 ≤ t550 – 800270 – 400401 – 549
Giới hạn chảy(Mpa)0.30 ≤ t≥ 205≥ 295
Độ giãn dài (%)0.30 ≤ t <0.40≥ 31≥ 10
0.40 ≤ t <0.60≥ 34≥ 10
0.60 ≤ t <1.0≥ 36≥ 10
1.0 ≤ t <1.6≥ 37≥ 10

4. Ưu điểm của tôn mạ kẽm Phương Nam.

image 149
  • Khả năng chống oxy hóa mạnh: do cấu trúc lớp mạ kẽm có cấu trúc luyện kim đặc trưng nên có khả năng chống lại các tác động của môi trường, ngăn chặn gỉ sắt và oxy hóa.
  • Giá thành rẻ: các tấm tôn mạ kẽm giúp sử dụng bền lâu, có tính kinh tế cao trọng thời gian dài vì nó có thời gian tôn tại lâu và nhu cầu bảo trì cũng ít hơn giúp tiết kiệm chi phí tối đa.
  • Có độ bền cao: vì có khả năng chống oxy hóa mạnh và các động của môi trường nên các tấm tôn mạ kẽm sẽ giúp tăng độ bền và thời gian sử dụng lâu.
  • Tôn kẽm khá nhẹ, dễ vận chuyển và lắp đặt. Có thể xếp chồng nhiều lớp lên nhau hoặc dạng cuôn.
  • Bề mặt nhẵn mịn, sáng bóng tạo tính thẩm mỹ cao.
  • Dễ tháo dỡ và tái sử dụng.

5. Ứng dụng của tôn mạ kẽm Phương Nam.

  • Tôn kẽm Phương Nam thường được dùng cho ngành công nghiệp xây dựng và dân dụng như làm tấm lợp mái, vách ngăn,…
  • Làm các bảng quảng cáo ngoài trời, bảng hiệu, nhà chờ xe buýt.
  • Làm các đồ gia dụng, tủ hồ sơ, két sắt, nồi cơm điện
  • Làm cửa cuốn, cửa đẩy, cửa sắt, cửa sập
  • Tôn mạ kẽm Phương Nam cũng được ứng dụng làm các phụ tùng xe hơi, xe gắng máy, xe đạp,..
  • Ngoài ra, tôn mạ kẽm Phương Nam còn được ứng dụng cho việc cách nhiệt trong các sản phẩm điện công nghiệp, thiết bị điện gia dụng, hệ thống cách nhiệt, thoát nước và thông gió.

6. Báo giá tôn Phương Nam mạ kẽm

Báo giá tôn mạ kẽm Phương Nam theo quy cách sau:

  • Trọng lượng: 1.75 – 4.19 kg/m
  • Báo giá tôn mạ kẽm Phương Nam dao động từ 48.000 – 111.000 VNĐ/m
Độ dày (đo thực tế)Trọng lượng (kg/m)Đơn giá mới (VNĐ/m)
0.20 x 1200 – C1/H11.75-1.8448.000
0.22 x 1200 – C1/H11.99-2.151.000
0.23 x 1200 – C1/H12.03-2.1555.000
0.24 x 1200 – C1/H12.1-2.2056.000
0.25 x 1200 – C1/H12.25-2.3557.000
0.26 x 1200 – C1/H12.30-2.4058.000
0.26 x 1200 – C1/H11.91-2.0749.000
0.2 x 1200 – C1/H12.44-2.6062.000
0.30 x 1200 – C1/H12.72-2.8065.000
0.32 x 1200 – C1/H12.88-2.9870.000
0.33 x 1200 – C1/H12.91-3.0773.000
0.35 x 1200 – C1/H13.18-3.2476.000
0.38 x 1200 – C1/H13.38-3.5481.000
0.40 x 1200 – C1/H13.59-3.7585.000
0.43 x 1200 – C1/H13.86-4.0291.000
0.45 x 1200 – C1/H14.03-4.1993.000
0.48 x 1200 – C1/H14.30-4.46101.000
0.53 x 1200 – C1/H14.75-4.95111.000

Báo giá tôn mạ kẽm Phương Nam

6. Quy trình sản xuất tôn mạ kẽm Phương Nam

Quy trình sản xuất tôn mạ kẽm Phương Nam tương đối dễ hiểu. Thông thường, nhà sản xuất sẽ nhúng tôn vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450 độ C, từ đó nó liên kết với tôn, giống như trường hợp của bất kỳ hợp kim nào. Do đó, kẽm trở thành một phần của thành phần hóa học của tôn, mang lại cho nó các đặc tính của cả hai dưới dạng hỗn hợp gradient của hai kim loại. 

Tôn Mạ Kẽm

Hình thức mạ điện phổ biến nhất là mạ kẽm nhúng nóng. Có thể phun kẽm lên tôn, tuy nhiên phương pháp này tạo ra lớp kẽm yếu hơn. Lớp phủ tôn mạ kẽm sau đó hoạt động như một rào cản để bảo vệ kim loại bên dưới khỏi các điều kiện môi trường và giúp nó có khả năng chống ăn mòn cao hơn. 

7. Những lưu ý khi sử dụng Tôn mạ kẽm Phương Nam

  • Khi lắp đặt xong nhớ dọn dẹp các mẫu tôn vụn, đinh tán để tránh giẫm vào, không đi giày đáy cứng lên tôn để tránh gây tác động lực ảnh hưởng
  • Không kéo tôn lạnh màu trên bề mặt gồ ghề hoặc để chúng cọ sát vào nhau
  • Bảo quản ở nơi thoáng mát, cách xa mặt đất, tránh chồng chất quá nhiều
  • Không vận chuyển cùng với các vật dễ gây hỏng như axit, muối kiềm, xi măng…
image 147
Tôn Mạ Kẽm Phương Nam

7. Tiêu chuẩn nghiệm thu tôn mạ kẽm Phương Nam

Đề cập về tiêu chuẩn tôn mạ kẽm Phương Nam sẽ là những tiêu chuẩn kỹ thuật và quy định được thiết lập nhằm đảm bảo về chất lượng, tính chất kỹ thuật được sản xuất, cũng như sử dụng sao cho đúng cách. Những tiêu chuẩn nghiệm thu tôn mạ kẽm thường được các tổ chức và cơ quan chính phủ địa phương hoặc quốc tế nhận định và ban hành. Dưới đây sẽ là một số tiêu chuẩn quốc tế mà các bạn cần biết như sau:

ton ma kem
  • ASTM A653 / A653M: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Tiêu chuẩn và Vật liệu Hoa Kỳ (ASTM) về sản phẩm tôn mạ kẽm liền mạch, phủ liền mạch nóng hoặc phủ liền mạch sau khi đã được hàn.
  • EN 10346: Đây là tiêu chuẩn châu Âu đề cập về tôn mạ kẽm liền mạch, vận dụng cho loại tôn mạ kẽm liền mạch sau trước khi bắt đầu hàn.
  • JIS G3302: Tiêu chuẩn của Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Nhật Bản (JIS) quy định về tôn mạ kẽm liễn mạch, cũng như tôn mạ kẽm sau khi đã được hàn.
  • ISO 3575: Tiêu chuẩn quốc tế của Tổ chức Tiêu chuẩn Hóa học Quốc tế (ISO) về tôn mạ kẽm liền mạch hoặc là tôn mạ kẽm sau khi đã được hàn.

8. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp tôn mạ kẽm Phương Nam uy tín

Lợi dụng sự tin tưởng của người tiêu dùng, nhiều đơn vị đã tạo ra những sản phẩm giả mạo nhưng giá cả lại khá cao. Chính vì thế, quý khách hàng cần lưu ý và cẩn trọng trong việc lựa chọn nơi cung cấp uy tín. Thật may mắn nếu bạn lựa chọn đơn vị sắt thép SATA là địa điểm cung cấp sản phẩm tôn thép cho chính công trình bạn.

  • Sản phẩm tôn mạ kẽm Phương Nam chính hãng, cam kết theo tiêu chuẩn quốc tế.
  • Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ từ nhân viên nhiệt tình. Hệ thống chăm sóc khách hàng tận tâm và nhiệt huyết. Dù khách hàng đang gặp vấn đề gì về sản phẩm sử dụng, chúng tôi đều đưa ra một câu trả lời xác đáng nhất.
  • Nếu trong quá trình vận chuyển có sai sót về số lượng mà lỗi thuộc về đơn vị. Nhà máy sắt thép hoàn toàn chịu trách nhiệm về được đáp ứng đủ số lượng sản phẩm khách hàng đặt.
ad

Đại lý sắt thép Sata luôn có chiết khấu và ưu đãi hấp dẫn đối với quý khách hàng là công ty và nhà thầu xây dựng. Hỗ trợ vận chuyển miễn phí tôn xốp Hoa Sen, Việt Nhật ra công trường.

Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại:

Quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Bình Tân, quận Phú Nhuận, quận Bình Thạnh, quận Gò Vấp, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ TP.HCM, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu, Long An, Bình Dương

CÔNG TY TNHH Thép SATA

By Admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545