Thép hộp nam kimThép hộp nam kim
5/5 - (7 bình chọn)

Công ty Thép SATA là đơn vị chuyên cung cấp báo giá thép hộp Nam Kim chất lượng, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến công nghiệp Với nguồn hàng ổn định, đầy đủ quy cách và độ dày, SATA luôn đảm bảo mang đến cho khách hàng sản phẩm đạt tiêu chuẩn, bền chắc và có giá thành cạnh tranh. Bên cạnh đó, doanh nghiệp thường xuyên cập nhật thông tin thị trường giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn vật tư phù hợp cho từng hạng mục thi công.

1 . Thép Hộp Nam Kim

Thép hộp Nam Kim là dòng sản phẩm thép kết cấu dạng rỗng được sản xuất bởi Tập đoàn Nam Kim – một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất thép tại Việt Nam. Sản phẩm được chế tạo từ thép cán nguội hoặc cán nóng, sau đó tạo hình thành dạng hộp vuông, chữ nhật hoặc ống tròn, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong xây dựng và công nghiệp.

Thép hộp Nam Kim thường được xử lý bề mặt bằng công nghệ mạ kẽm hoặc sơn phủ nhằm tăng khả năng chống oxy hóa, hạn chế gỉ sét và nâng cao tuổi thọ khi sử dụng trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Nhờ áp dụng dây chuyền sản xuất hiện đại cùng quy trình kiểm định chất lượng nghiêm ngặt, sản phẩm luôn đảm bảo độ chính xác cao về kích thước, độ dày và khả năng chịu lực.

Hiện nay, thép hộp Nam Kim cung cấp nhiều chủng loại như:

  • Thép hộp vuông (ví dụ: 20×20, 40×40, 100×100…)
  • Thép hộp chữ nhật (ví dụ: 20×40, 50×100…)
  • Thép ống tròn
  • Thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen

Sự đa dạng này giúp sản phẩm phù hợp với nhiều mục đích khác nhau, từ thi công nhà ở dân dụng, nhà xưởng, nhà thép tiền chế đến các hạng mục cơ khí, nội thất và kết cấu công trình.

Với ưu điểm bền chắc, trọng lượng nhẹ, dễ thi công và giá thành hợp lý, thép hộp Nam Kim ngày càng được ưa chuộng và trở thành lựa chọn phổ biến của các nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư trên thị trường xây dựng hiện nay.

image 137
Thép hộp nam kim

1.1 Cấu Tạo Thép Hộp Nam Kim

Thép hộp Nam Kim của Tập đoàn Nam Kim được sản xuất theo quy trình khép kín, với cấu tạo gồm các thành phần chính sau:

Lớp nền thép (Base Metal)

Được tạo từ thép cán nóng hoặc cán nguội, có độ cứng cao và khả năng chịu lực tốt. Đây là phần quyết định đến độ bền kết cấu của sản phẩm.

Lớp mạ bảo vệ (Zinc Coating)

Bề mặt thép được phủ một lớp kẽm bằng công nghệ mạ điện hoặc mạ nhúng nóng, giúp:

  • Ngăn chặn quá trình oxy hóa
  • Tăng khả năng chống ăn mòn
  • Gia tăng tuổi thọ sản phẩm trong môi trường ẩm hoặc ngoài trời

Lớp hoàn thiện bề mặt

Tùy từng dòng sản phẩm, bề mặt có thể là:

  • Thép hộp đen (không mạ)
  • Thép hộp mạ kẽm sáng
  • Thép hộp sơn phủ (nếu gia công thêm)

Lớp này giúp tăng tính thẩm mỹ và phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau.

image 152
Báo giá thép hộp nam kim

1.2 Đặc Điểm Nổi Bật Của Thép Hộp Nam Kim

Kết cấu rỗng – tối ưu trọng lượng

Thiết kế dạng hộp rỗng giúp giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực, từ đó tiết kiệm chi phí vật tư và dễ vận chuyển.

Độ chính xác cao, đồng đều

Sản phẩm được cán định hình bằng máy móc hiện đại, đảm bảo:

  • Độ dày đúng tiêu chuẩn
  • Kích thước ổn định
  • Ít sai lệch khi thi công

Khả năng chống ăn mòn tốt

Đặc biệt với thép hộp mạ kẽm, lớp phủ giúp hạn chế gỉ sét khi tiếp xúc với môi trường:

  • Ẩm ướt
  • Ven biển
  • Hóa chất nhẹ

Dễ gia công và lắp đặt

Thép hộp Nam Kim có thể:

  • Cắt, hàn, khoan dễ dàng
  • Thi công nhanh chóng
  • Phù hợp với nhiều kiểu kết cấu

Tính ứng dụng linh hoạt

Nhờ đa dạng quy cách (vuông, chữ nhật, tròn), sản phẩm có thể sử dụng cho:

  • Kết cấu xây dựng
  • Gia công cơ khí
  • Nội thất và trang trí

Hiệu quả kinh tế cao

So với nhiều dòng thép cùng phân khúc, thép hộp Nam Kim có mức giá hợp lý nhưng vẫn đảm bảo chất lượng ổn định, phù hợp cho cả công trình nhỏ và lớn.

image 154
Thép hộp nam kim

2. Báo Giá Thép Hộp Nam Kim Mới Nhất

Báo giá thép hộp Nam Kim năm 2026 được cập nhật liên tục theo biến động của thị trường và lựa chọn vật tư phù hợp cho từng công trình. Trong bối cảnh thị trường vật liệu xây dựng có nhiều biến động, giá thép hộp Nam Kim thường thay đổi theo từng thời điểm, phụ thuộc vào độ dày, quy cách, loại thép (đen hoặc mạ kẽm) và số lượng đặt hàng.

Dưới đây là bảng giá thép hộp Nam Kim mới nhất năm 2026 được cập nhật theo thị trường hiện tại, giúp khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn vật tư phù hợp cho từng hạng mục công trình.

2.1 Báo Giá Thép Hộp Nam Kim Mạ Kẽm

  • Giá thép hộp Nam Kim dao động từ 17.500 VNĐ/kg đến 18.200 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách sản phẩm, độ dày cũng như số lượng đặt hàng.
QUY CÁCHĐỘ DÀY ( Ly )ĐVTTrọng Lượng (kg/cây)Đơn Giá     (VNĐ/Kg)Đơn Giá (VNĐ/Cây)
Thép Hộp Mạ Kẽm
13 x 26
1,0Cây 6m3,4517.50058.685 ₫
1,1Cây 6m3,7717.50064.221 ₫
1,2Cây 6m4,0817.50069.584 ₫
1,4Cây 6m4,7017.50080.310 ₫
Thép Hộp Mạ Kẽm
20 x 40
1,0Cây 6m5,4317.50093.939 ₫
1,1Cây 6m5,9417.500101.762 ₫
1,2Cây 6m6,4617.500110.758 ₫
1,4Cây 6m7,4717.500128.231 ₫
1,8Cây 6m9,4417.500164.312 ₫
2,0Cây 6m10,4017.500178.920 ₫
Thép Hộp Mạ Kẽm
25 x 50
1,0Cây 6m6,8417.500117.332 ₫
1,1Cây 6m7,5017.500128.750 ₫
1,2Cây 6m8,1517.500139.995 ₫
1,4Cây 6m9,4517.500162.485 ₫
1,5Cây 6m10,0917.500173.557 ₫
1,8Cây 6m11,9817.500206.254 ₫
2,0Cây 6m13,2317.500227.879 ₫
Thép Hộp Mạ Kẽm
30 x 60
1,0Cây 6m8,2517.500141.725 ₫
1,1Cây 6m9,0517.500155.565 ₫
1,2Cây 6m9,8517.500169.405 ₫
1,4Cây 6m11,4317.500196.739 ₫
1,8Cây 6m14,5317.500250.369 ₫
2,0Cây 6m16,0417.500276.492 ₫
2,3Cây 6m18,3017.500315.590 ₫
2,5Cây 6m19,7817.500341.194 ₫
2,8Cây 6m21,7917.500375.967 ₫
3,0Cây 6m23,4017.500403.820 ₫
Thép Hộp Mạ Kẽm
40 x 80
1,1Cây 6m12,1617.500208.368 ₫
1,2Cây 6m13,2417.500228.052 ₫
1,4Cây 6m15,3817.500265.074 ₫
1,8Cây 6m19,6117.500338.253 ₫
2,0Cây 6m21,7017.500374.410 ₫
2,3Cây 6m24,8017.500428.040 ₫
2,5Cây 6m26,8517.500463.505 ₫
2,8Cây 6m29,8817.500515.924 ₫
3,0Cây 6m31,8817.500550.524 ₫
3,2Cây 6m33,8617.500584.778 ₫
Thép Hộp Mạ Kẽm
50 x 100
1,4Cây 6m19,3317.500333.409 ₫
1,8Cây 6m24,6917.500426.137 ₫
2,0Cây 6m27,3417.500471.982 ₫
2,3Cây 6m31,2917.500540.317 ₫
2,5Cây 6m33,8917.500586.297 ₫
Thép Hộp Mạ Kẽm
60 x 120
1,8Cây 6m29,7917.500514.367 ₫
2,0Cây 6m33,0117.300570.073 ₫
2,3Cây 6m37,8017.500652.940 ₫
2,5Cây 6m40,9817.500707.954 ₫
Báo Giá Thép Hộp Nam Kim Mạ Kẽm

5.2 Báo Giá Thép Hộp Nam Kim

Giá thép hộp vuông Nam Kim dao động từ 17.500 VNĐ/kg đến 18.200 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách sản phẩm, độ dày cũng như số lượng đặt hàng.

Báo giá thép hộpĐộ dàyTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(ly)(kg/cây 6m)(VNĐ/Kg)(VND/Cây 6m)
Hộp 13×261.002,4117.500 38.645
1.103,7717.500 61.017
1.204,0817.500 62.116
1.404,717.500 73.315
Hộp 20×40
1.005,4317.500 88.324
1.105,9417.500 96.713
1.206,4617.500 105.267
1.407,4717.500 121.882
1.507,7917.500 127.146
1.809,4417.500 154.288
2.0010,417.500 170.800
2.3011,817.500 193.110
2.5012,7217.500 208.244
Hộp 25×501.006,8417.500 111.518
1.107,517.500 122.375
1.208,1517.500 133.068
1.409,4517.500 154.453
1.5010,0917.500 164.981
1.8011,9817.500 196.071
2.0013,2317.500 215.634
2.3015,0617.500 245.737
2.5016,2517.500 266.313
Hộp 30×601.008,2517.500 134.713
1.109,0517.500 147.873
1.209,8517.500 161.033
1.4011,4317.500 187.024
1.5012,2117.500 199.855
1.8014,5317.500 28.019
2.0016,0517.500 263.023
2.3018,317.500 300.035
2.5019,7817.500 324.381
2.8021,9717.500 360.407
3.0023,417.500 383.930
Hộp 40×801.1012,1617.500 200.032
1.2013,2417.500 216.798
1.4015,3817.500 252.001
1.5016,4517.500 270.603
1.8019,6116.450321.585
2.0021,717.500 355.965
2.3024,817.500 406.960
2.5026,8517.500 440.683
2.8029,8817.500 490.526
3.0031,8817.500 523.426
3.2033,8617.500 555.997
Hộp 50×1001.5019,2717.500 315.992
1.8023,0117.500 377.515
2.0025,4717.500 417.982
2.3029,1417.500 477.353
2.5031,5616.450518.162
2.8035,1517.500 577.218
3.0037,5317.500 616.369
3.2038,3917.500 630.516
Hộp 50×1001.4019,3317.500 318.979
1.5020,6817.500 340.186
1.8024,6917.500 405.151
2.0027,3417.500 448.743
2.3031,2917.500 513.721
2.5033,8917.500 556.491
2.8037,7717.500 620.317
3.0040,3317.500 662.429
3.2042,8717.500 704.212
Hộp 90×901.5024,9317.500 409.099
1.8029,7917.500 489.046
2.0033,0117.500 542.015
2.3037,817.500 620.810
2.5040,9817.500 673.121
2.8045,717.500 750.765
3.0048,8317.500 803.254
3.2051,9417.500 853.413
3.5056,5817.500 929.741
3.8061,1717.500 1.005.247
4.0064,2117.500 1.055.255
Báo Giá Thép Hộp Nam Kim

2.3 Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Nam Kim

  • Giá thép hộp chữ nhật Nam Kim dao động từ 17.500 VNĐ/kg đến 18.200 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách sản phẩm, độ dày cũng như số lượng đặt hàng.
Báo giá thép hộp Độ dàyTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(ly)(kg/cây 6m)(VNĐ/Kg)(VND/Cây 6m)
Hộp 14×141.002,4117.500 38.645
1.102,6317.500 42.264
1.202,8417.500 45.718
1.403,2517.500 52.463
Hộp 16×161.002,7917.500 44.896
1.103,0417.500 50.008
1.203,2917.500 53.121
1.403,7817.500 62.181
Hộp 20×201.003,5417.500 57.233
1.103,8717.500 62.662
1.204,217.500 68.090
1.404,8317.500 78.454
1.505,1417.500 83.553
1.806,0517.500 98.523
Hộp 25×251.004,4817.500 72.696
1.104,9117.500 80.770
1.205,3317.500 87.679
1.406,1517.500 100.168
1.506,5617.500 106.912
1.807,7517.500 126.488
2.008,5217.500 149.154
Hộp 30×301.005,4317.500 88.324
1.105,9417.500 96.713
1.206,4616.450107.267
1.407,4717.500 121.882
1.507,9717.500 130.107
1.809,4417.500 154.288
2.0010,417.500 170.080
2.3011,817.500 193.110
2.5012,7217.500 208.244
Hộp 40×401.108,0217.500 132.929
1.208,7217.500 142.444
1.4010,1117.500 165.310
1.5010,817.500 176.660
1.8012,8317.500 210.054
2.0014,1717.500 232.097
2.3016,1417.500 264.503
2.5017,4317.500 285.724
2.8019,3317.500 316.979
3.0020,5717.500 337.377
Hộp 50×501.1010,0917.500 164.981
1.2010,9817.500 180.621
1.4012,7417.500 209.573
1.5013,6217.500 224.049
1.8016,2217.500 266.819
2.0017,9417.500 295.113
2.3020,4717.500 336.732
2.5022,1417.500 364.203
2.8024,617.500 404.670
3.0026,2317.500 431.484
3.2027,8317.500 457.804
Hộp 60×601.1012,1617.500 200.032
1.2013,2417.500 217.798
1.4015,3817.500 253.001
1.5016,4517.500 270.603
1.8019,6117.500 322.585
2.0021,717.500 356.965
2.3024,817.500 407.960
2.5026,8517.500 441.683
2.8029,8817.500 491.526
3.0031,8817.500 524.426
3.2033,8617.500 556.997
Hộp 60×1201.8029,7917.500 490.046
2.0033,0117.500 543.015
2.3037,817.500 621.810
2.5040,9817.500 674.121
2.8045,717.500 751.765
3.0048,8317.500 803.254
3.2051,9417.500 854.413
3.5056,5817.500 930.741
3.8061,1717.500 1.006.247
4.0064,2117.500 1.056.255
Báo Giá Thép Hộp Nam Kim

Lưu ý về báo giá thép hộp

  • Giá báo chưa bao gồm 10% VAT
  • Hàng chính hãng có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO/CQ từ nhà máy
  • Bảo hành, đổi tra theo quy định của nhà máy
  • Luôn có hàng số lượng lớn

3. Ứng Dụng Của Thép Hộp Nam Kim

Thép hộp của Tập đoàn Nam Kim được ứng dụng rất rộng rãi trong thực tế nhờ đặc tính bền chắc, dễ gia công và khả năng chống gỉ tốt. Dưới đây là những lĩnh vực sử dụng phổ biến nhất:

1. Trong xây dựng dân dụng

Thép hộp Nam Kim là vật liệu quen thuộc trong các công trình nhà ở:

  • Làm khung mái, xà gồ, đòn tay
  • Kết cấu nhà tiền chế quy mô nhỏ
  • Làm cửa sắt, lan can, cầu thang
  • Khung mái che, nhà để xe

Ưu điểm: nhẹ, dễ thi công, tiết kiệm chi phí

2. Trong xây dựng công nghiệp – nhà xưởng

Đây là ứng dụng quan trọng nhất của thép hộp:

  • Kết cấu nhà xưởng, nhà kho
  • Khung nhà thép tiền chế
  • Hệ thống khung kèo, giàn đỡ
  • Kết cấu phụ trợ trong công trình lớn

Đáp ứng tốt yêu cầu về chịu lực và độ bền lâu dài

3. Trong cơ khí chế tạo

Thép hộp được dùng để gia công nhiều sản phẩm cơ khí:

  • Khung máy, bệ đỡ thiết bị
  • Gia công xe đẩy, kệ sắt
  • Kết cấu máy móc công nghiệp

Dễ cắt, hàn, tạo hình theo yêu cầu

4. Trong nội thất và trang trí

Nhờ bề mặt đẹp (đặc biệt là thép mạ kẽm), sản phẩm còn được dùng trong:

  • Làm bàn ghế, kệ trang trí
  • Khung giường, tủ
  • Trang trí showroom, quán cà phê

Mang lại phong cách hiện đại, công nghiệp

5. Trong hạ tầng và công trình ngoài trời

Với khả năng chống gỉ tốt, thép hộp Nam Kim phù hợp cho:

  • Làm hàng rào, cổng sắt
  • Trụ biển quảng cáo
  • Kết cấu mái che ngoài trời
  • Công trình khu công nghiệp

Đặc biệt hiệu quả khi sử dụng thép hộp mạ kẽm

Nhờ tính linh hoạt và độ bền cao, thép hộp Nam Kim có thể đáp ứng từ công trình dân dụng nhỏ đến các dự án công nghiệp lớn. Đây là vật liệu “đa năng” giúp tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo chất lượng và tuổi thọ công trình.

image 149
Thép hộp nam kim

5. So Sánh Thép Hộp Nam Kim Với Các Thương Hiệu Khác

Khi lựa chọn thép hộp cho công trình, nhiều khách hàng thường phân vân giữa các thương hiệu lớn trên thị trường. Trong đó, sản phẩm của Tập đoàn Nam Kim được đánh giá là một trong những lựa chọn cân bằng tốt giữa chất lượng và chi phí. Dưới đây là góc nhìn thực tế khi so sánh với các thương hiệu phổ biến khác:

Chất lượng và độ ổn định

Thép hộp Nam Kim có chất lượng khá đồng đều giữa các lô hàng, ít xảy ra tình trạng sai lệch độ dày hoặc cong vênh. So với Tập đoàn Hòa Phát – vốn nổi tiếng về độ cứng và khả năng chịu lực cao – thì Nam Kim có phần “mềm” hơn một chút nhưng vẫn đáp ứng tốt đa số công trình dân dụng và nhà xưởng vừa.

Trong khi đó, Tập đoàn Hoa Sen lại có thế mạnh về lớp mạ kẽm và độ hoàn thiện bề mặt. Nam Kim đứng ở vị trí trung hòa: vừa đảm bảo độ bền, vừa giữ được tính thẩm mỹ ở mức khá.

Giá thành và hiệu quả kinh tế

Một trong những lợi thế lớn của thép hộp Nam Kim là giá thành ổn định và dễ tiếp cận. So với các thương hiệu cùng phân khúc:

  • Giá thường không cao như Hoa Sen
  • Không biến động mạnh như một số dòng thép công trình nặng
  • Phù hợp cho cả khách lẻ và dự án số lượng lớn

Điều này giúp Nam Kim trở thành lựa chọn tối ưu cho những công trình cần kiểm soát chi phí nhưng vẫn đảm bảo chất lượng.

Khả năng ứng dụng thực tế

So với Hòa Phát (chuyên công trình tải trọng lớn) hay Hoa Sen (thiên về thẩm mỹ và chống gỉ ngoài trời), thép hộp Nam Kim có tính ứng dụng linh hoạt hơn:

  • Dùng tốt cho nhà ở dân dụng
  • Phù hợp nhà xưởng quy mô vừa và nhỏ
  • Gia công cơ khí, nội thất đều đáp ứng ổn định

Nhờ đó, sản phẩm không bị “kén công trình” mà có thể sử dụng trong nhiều hạng mục khác nhau.

Độ phổ biến trên thị trường

Hiện nay, Hòa Phát vẫn chiếm ưu thế về nhận diện thương hiệu trong mảng thép xây dựng, còn Hoa Sen mạnh về tôn và thép mạ. Tuy nhiên, Nam Kim đang dần mở rộng thị phần nhờ chiến lược giá hợp lý và chất lượng ổn định, đặc biệt trong phân khúc thép hộp mạ kẽm.

Thép hộp Nam Kim không phải là dòng cao cấp nhất trên thị trường, nhưng lại là lựa chọn “thực dụng” và hiệu quả cho đa số công trình. Nếu bạn cần một sản phẩm:

  • Chất lượng ổn định
  • Giá thành hợp lý
  • Ứng dụng linh hoạt

Thì thép hộp Nam Kim hoàn toàn là phương án đáng cân nhắc.

Thép hộp mã kẽm nam Kim
Báo giá thép hộp nam kim

7.Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp Tôn Lạnh Nam Kim uy tín

Lợi dụng sự tin tưởng của người tiêu dùng, nhiều đơn vị đã tạo ra những sản phẩm giả mạo thép hộp Nam Kim Báo Giá thép hộp Nam Kim lại khá cao. Chính vì thế, quý khách hàng cần lưu ý và cẩn trọng trong việc lựa chọn nơi cung cấp và Báo Giá uy tín. Thật may mắn nếu bạn lựa chọn đơn vị sắt thép SATA là địa điểm cung cấp sản phẩm tôn thép cho chính công trình bạn.

Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp Thép hộp Đông Á chính hãng với đa dạng quy cách, đảm bảo chất lượng và giá cả cạnh tranh, đáp ứng nhu cầu cho mọi công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.

Đại lý sắt thép Sata luôn có chiết khấu và ưu đãi hấp dẫn Báo Giá đối với quý khách hàng là công ty và nhà thầu xây dựng.

CÔNG TY TNHH Thép SATA

Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.

MST: 0314964975

Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương.

Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM.

Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q. 9, TP. Hồ Chí Minh.

Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. HCM.

Hỗ Trợ: 0286.270.2808 – 0286.270.2809

Email: satasteel789@gmail.com

Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779

By Admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn: 0903725545